PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Halliburton Company (HAL)

Perpetual futures HAL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch HALUSDT.

Halliburton Company được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$33,11+0,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (HAL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
83,4 N $
Open interest
58,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
12,3 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+63,4 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
83,4 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 205,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 27,5 T $
Hiệu suất spot
1D+0,49%
5D-2,48%
1M-6,59%
6M-12,00%
YTD+16,81%
1Y+36,01%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchHAL/USDTĐang giao dịch$33,11-4,5% APR
-0,00410% mỗi 8h
+63,4 bps12,3 N $83,4 N $58,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

HAL

Spread hẹp nhất

HAL

Khối lượng cao nhất

HAL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
27,6 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
22,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+7,2%
P/E
17,3
P/E cùng ngành 13,0
Dòng tiền tự do
1,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,2
P/E cùng ngành
13,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
22,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,17 $
2026-09-02

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất22,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,8%
Dòng tiền tự do1,7 T $
Nợ ròng5,9 T $
202014,4 T $
202115,3 T $
202220,3 T $
202323 T $
202422,9 T $
202522,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202014,4 T $-36%-2,9 T $1,2 T $
202115,3 T $+6%1,5 T $1,1 T $
202220,3 T $+33%1,6 T $1,2 T $
202323 T $+13%2,6 T $2,1 T $
202422,9 T $0%2,5 T $2,4 T $
202522,2 T $-3%1,3 T $1,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+7,2%-16,9%-20,4%-59,2%-14,2%
2021+13,2%+11,8%+9,5%+21,7%+6,5%
2022+16,0%+13,3%+7,7%+19,8%+6,8%
2023+18,9%+17,7%+11,5%+28,1%+10,7%
2024+18,7%+16,7%+10,9%+23,8%+9,8%
2025+15,7%+10,2%+5,8%+12,3%+5,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,6 T $10,8 T $8,3 T $2,14
20213 T $10,2 T $7,2 T $2,31
20222,3 T $8,9 T $6,6 T $2,05
20232,3 T $8,8 T $6,5 T $2,06
20242,6 T $8,8 T $6,2 T $2,05
20252,2 T $8,1 T $5,9 T $2,04
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202016,7 T $24,9 T $1,2-5,7
202120,4 T $27,6 T $1,314,0
202235,6 T $42,2 T $1,822,6
202332,5 T $39 T $1,412,3
202424 T $30,1 T $1,09,6
202523,7 T $29,6 T $1,118,7
Q3 20245,7 T $
Q4 20245,6 T $
Q1 20255,4 T $
Q2 20255,5 T $
Q3 20255,6 T $
Q4 20255,7 T $
Q1 20265,4 T $
Q2 20265,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,7 T $-2%571 Tr $502 Tr $
Q4 20245,6 T $-2%615 Tr $1 T $
Q1 20255,4 T $-7%204 Tr $75 Tr $
Q2 20255,5 T $-6%472 Tr $542 Tr $
Q3 20255,6 T $-2%18 Tr $227 Tr $
Q4 20255,7 T $+1%589 Tr $828 Tr $
Q1 20265,4 T $0%461 Tr $81 Tr $
Q2 20265,7 T $+4%534 Tr $589 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+18,8%+15,3%+10,0%+5,5%+2,3%
Q4 2024+18,3%+16,6%+11,0%+5,9%+2,4%
Q1 2025+16,2%+8,0%+3,8%+2,0%+0,8%
Q2 2025+14,9%+13,2%+8,6%+4,5%+1,9%
Q3 2025+15,3%+6,4%+0,3%+0,2%+0,1%
Q4 2025+16,4%+13,2%+10,4%+5,6%+2,4%
Q1 2026+14,6%+12,6%+8,5%+4,3%+1,8%
Q2 2026+14,1%+13,6%+9,3%+4,9%+2,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,2 T $8,7 T $6,5 T $2,21
Q4 20242,6 T $8,6 T $6 T $2,05
Q1 20251,8 T $8,6 T $6,8 T $1,98
Q2 20252 T $8,6 T $6,5 T $2,00
Q3 20252 T $8,6 T $6,5 T $1,95
Q4 20252,2 T $8,1 T $5,9 T $2,04
Q1 20262 T $8,1 T $6,1 T $2,08
Q2 20262 T $8,2 T $6,2 T $2,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202425,6 T $32,1 T $4,511,2
Q4 202423,8 T $29,8 T $4,29,7
Q1 202522 T $28,7 T $4,126,4
Q2 202517,6 T $24,1 T $3,29,3
Q3 202520,9 T $27,4 T $3,7290,1
Q4 202523,7 T $29,6 T $4,210,1
Q1 202632,6 T $38,7 T $6,017,7
Q2 202628,4 T $34,5 T $5,013,3

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,7 T $Q2 2026
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,8 T $Q3 2023: 5,8 T $Q4 2023: 5,7 T $Q1 2024: 5,8 T $Q2 2024: 5,8 T $Q3 2024: 5,7 T $Q4 2024: 5,6 T $Q1 2025: 5,4 T $Q2 2025: 5,5 T $Q3 2025: 5,6 T $Q4 2025: 5,7 T $Q1 2026: 5,4 T $Q2 2026: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng534 Tr $Q2 2026
179 Tr $358 Tr $537 Tr $716 Tr $Q3 2023: 716 Tr $Q4 2023: 661 Tr $Q1 2024: 606 Tr $Q2 2024: 709 Tr $Q3 2024: 571 Tr $Q4 2024: 615 Tr $Q1 2025: 204 Tr $Q2 2025: 472 Tr $Q3 2025: 18 Tr $Q4 2025: 589 Tr $Q1 2026: 461 Tr $Q2 2026: 534 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1 T $Q2 2026
351,3 Tr $702,5 Tr $1,1 T $1,4 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 972 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 968 Tr $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do589 Tr $Q2 2026
257,5 Tr $515 Tr $772,5 Tr $1 T $Q3 2023: 465 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 157 Tr $Q2 2024: 734 Tr $Q3 2024: 502 Tr $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: 75 Tr $Q2 2025: 542 Tr $Q3 2025: 227 Tr $Q4 2025: 828 Tr $Q1 2026: 81 Tr $Q2 2026: 589 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,64 $Q2 2026
0,2 $0,4 $0,6 $0,8 $Q3 2023: 0,79 $Q4 2023: 0,74 $Q1 2024: 0,68 $Q2 2024: 0,8 $Q3 2024: 0,65 $Q4 2024: 0,7 $Q1 2025: 0,24 $Q2 2025: 0,55 $Q3 2025: 0,02 $Q4 2025: 0,7 $Q1 2026: 0,55 $Q2 2026: 0,64 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2 T $Q2 2026
2,2 T $4,5 T $6,7 T $8,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2023 · Nợ: 8,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,3 T $Q4 2023 · Nợ: 8,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2024 · Nợ: 8,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q2 2024 · Nợ: 8,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2024 · Nợ: 8,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q4 2024 · Nợ: 8,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2025 · Nợ: 8,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2025 · Nợ: 8,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 8,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2025 · Nợ: 8,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2 T $Q1 2026 · Nợ: 8,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2026 · Nợ: 8,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+14,1%Q2 2026
+4,9%+9,9%+14,8%+19,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +14,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,7%Q2 2026
-4,1%-1,5%+1,1%+3,7%Q3 2024: -1,8%Q4 2024: -2,2%Q1 2025: -6,7%Q2 2025: -5,5%Q3 2025: -1,7%Q4 2025: +0,8%Q1 2026: -0,3%Q2 2026: +3,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành838 TrQ2 2026
225,5 Tr451 Tr676,5 Tr902 TrQ3 2023: 902 TrQ4 2023: 897 TrQ1 2024: 891 TrQ2 2024: 886 TrQ3 2024: 881 TrQ4 2024: 883 TrQ1 2025: 866 TrQ2 2025: 862 TrQ3 2025: 850 TrQ4 2025: 840 TrQ1 2026: 839 TrQ2 2026: 838 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá13,3Q2 2026
72,5145,0217,6290,1Q3 2023 · P/E: 12,7Q4 2023 · P/E: 12,2Q1 2024 · P/E: 14,7Q2 2024 · P/E: 10,4Q3 2024 · P/E: 11,2Q4 2024 · P/E: 9,7Q1 2025 · P/E: 26,4Q2 2025 · P/E: 9,3Q3 2025 · P/E: 290,1Q4 2025 · P/E: 10,1Q1 2026 · P/E: 17,7Q2 2026 · P/E: 13,3Q3 2023 · P/S: 6,3Q4 2023 · P/S: 5,6Q1 2024 · P/S: 6,1Q2 2024 · P/S: 5,1Q3 2024 · P/S: 4,5Q4 2024 · P/S: 4,2Q1 2025 · P/S: 4,1Q2 2025 · P/S: 3,2Q3 2025 · P/S: 3,7Q4 2025 · P/S: 4,2Q1 2026 · P/S: 6,0Q2 2026 · P/S: 5,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu22,2 T $2025
6 T $12 T $18 T $24 T $2018: 24 T $2019: 22,4 T $2020: 14,4 T $2021: 15,3 T $2022: 20,3 T $2023: 23 T $2024: 22,9 T $2025: 22,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,3 T $2025
-1,5 T $-153,5 Tr $1,2 T $2,6 T $2018: 1,7 T $2019: -1,1 T $2020: -2,9 T $2021: 1,5 T $2022: 1,6 T $2023: 2,6 T $2024: 2,5 T $2025: 1,3 T $20182025
EBITDA4,1 T $2025
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $2018: 4,3 T $2019: 3,1 T $2020: 1,6 T $2021: 2,6 T $2022: 3,9 T $2023: 4,9 T $2024: 5 T $2025: 4,1 T $20182025
Dòng tiền tự do1,7 T $2025
605,8 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $2018: 1,1 T $2019: 915 Tr $2020: 1,2 T $2021: 1,1 T $2022: 1,2 T $2023: 2,1 T $2024: 2,4 T $2025: 1,7 T $20182025
EPS1,5 $2025
-1,78 $-0,21 $1,36 $2,92 $2018: 1,89 $2019: -1,29 $2020: -3,34 $2021: 1,63 $2022: 1,73 $2023: 2,92 $2024: 2,83 $2025: 1,5 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,2 T $2025
2,8 T $5,7 T $8,5 T $11,4 T $2018 · Tiền mặt: 2 T $2018 · Nợ: 10,3 T $2019 · Tiền mặt: 2,3 T $2019 · Nợ: 11,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,6 T $2020 · Nợ: 10,8 T $2021 · Tiền mặt: 3 T $2021 · Nợ: 10,2 T $2022 · Tiền mặt: 2,3 T $2022 · Nợ: 8,9 T $2023 · Tiền mặt: 2,3 T $2023 · Nợ: 8,8 T $2024 · Tiền mặt: 2,6 T $2024 · Nợ: 8,8 T $2025 · Tiền mặt: 2,2 T $2025 · Nợ: 8,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+15,7%2025
-10,6%-0,7%+9,1%+18,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +10,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +7,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +13,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +16,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -5,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -20,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,3%2025
-18,5%-1,4%+15,6%+32,7%2019: -6,6%2020: -35,5%2021: +5,9%2022: +32,7%2023: +13,4%2024: -0,3%2025: -3,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành840 Tr2025
227 Tr454 Tr681 Tr908 Tr2018: 877 Tr2019: 875 Tr2020: 881 Tr2021: 892 Tr2022: 908 Tr2023: 902 Tr2024: 883 Tr2025: 840 Tr20182025
Định giá18,72025
-8,61,812,222,62018 · P/E: 14,12019 · P/E: -19,02020 · P/E: -5,72021 · P/E: 14,02022 · P/E: 22,62023 · P/E: 12,32024 · P/E: 9,62025 · P/E: 18,72018 · P/S: 1,02019 · P/S: 1,02020 · P/S: 1,22021 · P/S: 1,32022 · P/S: 1,82023 · P/S: 1,42024 · P/S: 1,02025 · P/S: 1,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,17 $
2026-09-02

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,3422,4 T $+1%16
FY 20272,8923,6 T $+6%16
FY 20283,3524,6 T $+11%8
FY 20294,0026,6 T $+20%5
FY 20304,1327,7 T $+25%5
Q1 20290,006,5 T $+20%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 0,59-
2026-09-02Cổ tức0,17 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 0,55 / Ước tính 0,54Vượt dự báo
2026-06-03Cổ tức0,17 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 0,55 / Ước tính 0,5Vượt dự báo
2026-03-04Cổ tức0,17 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HAL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị117314
Nhà phân tích2431
Mua / giữ / bán85 / 32 / 0252 / 62 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi8 / 1 / 38 / 8 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt31 / 83 (27%)82 / 225 (27%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-9,9%-10,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+65,1% / -40,0%+65,1% / -41,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Josh SilversteinUBSGiữDuy trì42,00 US$
9 thg 9, 2026David AndersonBarclaysMuaDuy trì53,00 US$
20 thg 8, 2026Joe LaetschMorgan StanleyMuaKhẳng định lại40,00 US$
27 thg 7, 2026Josh SilversteinUBSGiữDuy trì39,00 US$
27 thg 7, 2026Saurabh PantBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại40,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 117 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu HAL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Halliburton Company (HAL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch HAL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu HAL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu HAL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp HAL là -4,5% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -4,5% đến -4,5% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp HAL so với cổ phiếu Halliburton Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp HAL là 33,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 33,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu HAL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu HAL là một phái sinh theo dõi giá của Halliburton Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Halliburton Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

HALUSDT perpetual là gì?

HALUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Halliburton Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu HAL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

HAL perpetuals · perpequities.comHAL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/hal-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/hal-perp.svg" width="240" height="64" alt="HAL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HAL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HAL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HAL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X