PerpEquities

Tài chính Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) (CATLHK)

HKSE · Industrials · Electrical Equipment & Parts · 185.839 nhân viên · CEO Yuqun Zeng

Giá
338,80 HK$ 0,00%
Vốn hóa
1,44 NT HK$
Giá trị doanh nghiệp
1 NT CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-28
Doanh thu (TTM)582 T CN¥+50,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)16,4%-2,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 95,2 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)87,6 T CN¥+37,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)63,9 T CN¥-12,4% so với năm trướcCapex 54,9 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)19,27 CN¥+34,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng89,7 T CN¥-42,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
1,44 NT HK$
EV 1 NT CN¥
Doanh thu
582 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+47%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
15,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
12,1×
P/S
1,8×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
9,5×
TTM
Dòng tiền tự do
63,9 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
87,6 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
623 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-28
Cổ tức
10,62 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 58,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 165 T CN¥, so với mức trung bình 39,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 16,4% (TTM), -2,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 31,2% trong khi doanh thu tăng 50,8%.
  • 13,2% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 110 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 95,2 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 9,4% doanh thu (năm trước 10,4%)Đã đầu tư 54,9 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+36,5% so với năm trước). Dòng tiền tự do 63,9 T CN¥ = 72,9% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 776 Tr CN¥ cho cổ đông = 1,2% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 CN¥ (năm trước 1,22 T CN¥), cổ tức 776 Tr CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,1% trong một năm4,59 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 4,54 T.
  • Tiền ròng 89,7 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 432 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 343 T CN¥; năm trước tiền ròng 156 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu165 T CN¥104 T CN¥+58,6%
Biên lợi nhuận gộp20,7%25,8%-5,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động18,4 T CN¥15,8 T CN¥+16,6%
Biên lợi nhuận hoạt động11,2%15,2%-4,0 điểm %
Lợi nhuận ròng21,2 T CN¥18,5 T CN¥+14,6%
EPS pha loãng4,63 CN¥4,00 CN¥+15,7%
Dòng tiền hoạt động3,12 T CN¥22,9 T CN¥-86,3%
Capex17,4 T CN¥10,1 T CN¥+71,4%
Dòng tiền tự do-14,2 T CN¥12,7 T CN¥-211,7%
R&D7,14 T CN¥4,97 T CN¥+43,6%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
119 T CN¥
Capex
-54,9 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
-776 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
3,36 T CN¥
Nợ phát hành ròng
37,3 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
63,9 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
1,2%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)12,1×36,7×24,8× – 65,3×
EV / EBITDA9,5×19,6×11,6× – 36,9×
EV / Doanh thu1,7×4,2×2,7× – 7,7×
Giá / FCF16,3×35,8× 4/5 năm18,3× – 82,6×
Giá / Giá trị sổ sách2,8×7,3×5,1× – 12,3×
Tỷ suất FCF6,1%3,2%-0,1% – 5,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư9,0%11,1%10,5% – 13,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,0%20,4%18,7% – 22,3%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026623 T CN¥+47,1%19,73 CN¥+22,3%–3
FY2027751 T CN¥+20,6%23,50 CN¥+19,1%–9
FY2028876 T CN¥+16,6%28,01 CN¥+19,2%–4
FY20291,16 NT CN¥+33,0%27,47 CN¥-1,9%–3
FY20301,35 NT CN¥+15,8%0,00 CN¥-100,0%–3

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.