Báo cáo kết quả kinh doanh Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) (CATLHK)
HKSE · Industrials · Electrical Equipment & Parts · 185.839 nhân viên · CEO Yuqun Zeng
- Giá
- 338,80 HK$ 0,00%
- Vốn hóa
- 1,44 NT HK$
- Giá trị doanh nghiệp
- 1 NT CN¥
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-04-28
Contemporary Amperex Technology Co., Limited (H shares) (CATLHK) báo cáo doanh thu 165 T CN¥ cho Q3 '26 (+58,6% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 18,4 T CN¥ (11,2% doanh thu) và lợi nhuận ròng 21,2 T CN¥. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 582 T CN¥.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 106 T CN¥ | 79,8 T CN¥ | 87 T CN¥ | 92,3 T CN¥ | 103 T CN¥ | 84,7 T CN¥ | 94,2 T CN¥ | 104 T CN¥ | 141 T CN¥ | 129 T CN¥ | 147 T CN¥ | 165 T CN¥ | |
| Giá vốn hàng bán | 79 T CN¥ | 61,2 T CN¥ | 63,8 T CN¥ | 63,5 T CN¥ | 87,5 T CN¥ | 64 T CN¥ | 70,1 T CN¥ | 77,3 T CN¥ | 101 T CN¥ | 97,1 T CN¥ | 113 T CN¥ | 131 T CN¥ | |
| Lợi nhuận gộp | 27,3 T CN¥ | 18,5 T CN¥ | 23,2 T CN¥ | 28,8 T CN¥ | 15,5 T CN¥ | 20,7 T CN¥ | 24,1 T CN¥ | 26,9 T CN¥ | 39,7 T CN¥ | 32 T CN¥ | 33,7 T CN¥ | 34,2 T CN¥ | |
| Nghiên cứu & phát triển | 3,48 T CN¥ | 4,34 T CN¥ | 4,25 T CN¥ | 4,48 T CN¥ | 5,53 T CN¥ | 4,81 T CN¥ | 5,28 T CN¥ | 4,97 T CN¥ | 7,08 T CN¥ | 5,31 T CN¥ | 6,04 T CN¥ | 7,14 T CN¥ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 6,39 T CN¥ | 863 Tr CN¥ | 2,71 T CN¥ | 4,83 T CN¥ | -8,9 T CN¥ | 852 Tr CN¥ | -171 Tr CN¥ | 0 CN¥ | -665 Tr CN¥ | 924 Tr CN¥ | 70,4 Tr CN¥ | 2,38 T CN¥ | |
| Quản lý chung & hành chính | -4,58 T CN¥ | 2,3 T CN¥ | -1,25 T CN¥ | 5,72 T CN¥ | -3,85 T CN¥ | 2,62 T CN¥ | -1,46 T CN¥ | 0 CN¥ | -4,85 T CN¥ | 3,08 T CN¥ | -1,4 T CN¥ | 7,63 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động khác | 5,28 T CN¥ | -2,29 T CN¥ | 1,25 T CN¥ | -2,84 T CN¥ | 4,77 T CN¥ | -4,96 T CN¥ | -1,04 T CN¥ | 2,18 T CN¥ | 9,15 T CN¥ | -2,64 T CN¥ | 6,56 T CN¥ | -1,4 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động | 10,6 T CN¥ | 5,22 T CN¥ | 6,96 T CN¥ | 12,2 T CN¥ | -2,44 T CN¥ | 3,33 T CN¥ | 2,61 T CN¥ | 11,1 T CN¥ | 10,7 T CN¥ | 6,67 T CN¥ | 11,3 T CN¥ | 15,7 T CN¥ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 16,7 T CN¥ | 13,3 T CN¥ | 16,2 T CN¥ | 16,6 T CN¥ | 17,9 T CN¥ | 17,3 T CN¥ | 21,5 T CN¥ | 15,8 T CN¥ | 29 T CN¥ | 25,4 T CN¥ | 22,5 T CN¥ | 18,4 T CN¥ | |
| Thu nhập lãi | 2,58 T CN¥ | 2,87 T CN¥ | 2,52 T CN¥ | 2,44 T CN¥ | 2,41 T CN¥ | 2,38 T CN¥ | 2,83 T CN¥ | 3,45 T CN¥ | 2,53 T CN¥ | 2,44 T CN¥ | 2,44 T CN¥ | 2,73 T CN¥ | |
| Chi phí lãi vay | 1,11 T CN¥ | 1,05 T CN¥ | 1,01 T CN¥ | 890 Tr CN¥ | 927 Tr CN¥ | 782 Tr CN¥ | 763 Tr CN¥ | 625 Tr CN¥ | 551 Tr CN¥ | 694 Tr CN¥ | 695 Tr CN¥ | 1,14 T CN¥ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -1,17 T CN¥ | -916 Tr CN¥ | -1,04 T CN¥ | -606 Tr CN¥ | -449 Tr CN¥ | -818 Tr CN¥ | -732 Tr CN¥ | -4,75 T CN¥ | -398 Tr CN¥ | -2 T CN¥ | 0 CN¥ | 0 CN¥ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 44,8 Tr CN¥ | -133 Tr CN¥ | 27,9 Tr CN¥ | -301 Tr CN¥ | -464 Tr CN¥ | 34,6 Tr CN¥ | -42,6 Tr CN¥ | 6,08 T CN¥ | -152 Tr CN¥ | 1,31 T CN¥ | 6,51 T CN¥ | 6,83 T CN¥ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 16,7 T CN¥ | 13,2 T CN¥ | 16,2 T CN¥ | 16,3 T CN¥ | 17,5 T CN¥ | 17,4 T CN¥ | 21,4 T CN¥ | 21,9 T CN¥ | 28,8 T CN¥ | 26,7 T CN¥ | 29 T CN¥ | 25,3 T CN¥ | |
| Thuế thu nhập | 2,5 T CN¥ | 2 T CN¥ | 2,57 T CN¥ | 2,42 T CN¥ | 2,19 T CN¥ | 2,51 T CN¥ | 3,93 T CN¥ | 1,97 T CN¥ | 4,32 T CN¥ | 3,94 T CN¥ | 4,77 T CN¥ | 2,79 T CN¥ | |
| Lợi nhuận ròng | 13 T CN¥ | 10,5 T CN¥ | 12,4 T CN¥ | 13,1 T CN¥ | 14,7 T CN¥ | 14 T CN¥ | 16,5 T CN¥ | 18,5 T CN¥ | 23,2 T CN¥ | 20,7 T CN¥ | 22,5 T CN¥ | 21,2 T CN¥ | |
| EPS (cơ bản) | 2,95 CN¥ | 2,39 CN¥ | 2,81 CN¥ | 2,99 CN¥ | 3,36 CN¥ | 3,18 CN¥ | 3,76 CN¥ | 4,00 CN¥ | 5,18 CN¥ | 4,58 CN¥ | 4,88 CN¥ | 4,63 CN¥ | |
| EPS (pha loãng) | 2,95 CN¥ | 2,39 CN¥ | 2,81 CN¥ | 2,99 CN¥ | 3,36 CN¥ | 3,18 CN¥ | 3,76 CN¥ | 4,00 CN¥ | 5,18 CN¥ | 4,58 CN¥ | 4,88 CN¥ | 4,63 CN¥ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 4,39 T | 4,4 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,54 T | 4,47 T | 4,53 T | 4,6 T | 4,59 T | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 4,39 T | 4,4 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,39 T | 4,54 T | 4,47 T | 4,53 T | 4,6 T | 4,59 T | |
| Khấu hao & phân bổ | 6,11 T CN¥ | 6,14 T CN¥ | 6,14 T CN¥ | 6,24 T CN¥ | 6,46 T CN¥ | 6,18 T CN¥ | 6,09 T CN¥ | 0 CN¥ | 12,9 T CN¥ | 0 CN¥ | 7,89 T CN¥ | 0 CN¥ | |
| EBITDA | 24 T CN¥ | 20,4 T CN¥ | 23,4 T CN¥ | 23,4 T CN¥ | 24,8 T CN¥ | 24,3 T CN¥ | 28,3 T CN¥ | 20,6 T CN¥ | 42,3 T CN¥ | 27,4 T CN¥ | 30,3 T CN¥ | 18,4 T CN¥ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 14,9 T CN¥ | 20 T CN¥ | 29,6 T CN¥ | 45,8 T CN¥ | 50,3 T CN¥ | 130 T CN¥ | 329 T CN¥ | 401 T CN¥ | 362 T CN¥ | 424 T CN¥ | |
| Giá vốn hàng bán | 8,38 T CN¥ | 12,7 T CN¥ | 19,9 T CN¥ | 32,5 T CN¥ | 36,3 T CN¥ | 96,1 T CN¥ | 262 T CN¥ | 324 T CN¥ | 274 T CN¥ | 312 T CN¥ | |
| Lợi nhuận gộp | 6,5 T CN¥ | 7,26 T CN¥ | 9,71 T CN¥ | 13,3 T CN¥ | 14 T CN¥ | 34,3 T CN¥ | 66,5 T CN¥ | 76,9 T CN¥ | 88,5 T CN¥ | 111 T CN¥ | |
| Nghiên cứu & phát triển | 1,13 T CN¥ | 3,26 T CN¥ | 1,99 T CN¥ | 2,99 T CN¥ | 3,57 T CN¥ | 7,69 T CN¥ | 15,5 T CN¥ | 18,4 T CN¥ | 18,6 T CN¥ | 22,1 T CN¥ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 589 Tr CN¥ | 726 Tr CN¥ | 1,24 T CN¥ | 1,98 T CN¥ | 1,75 T CN¥ | 3,77 T CN¥ | 9,97 T CN¥ | 16,6 T CN¥ | 2,03 T CN¥ | 1,74 T CN¥ | |
| Quản lý chung & hành chính | 302 Tr CN¥ | 350 Tr CN¥ | 318 Tr CN¥ | 505 Tr CN¥ | 443 Tr CN¥ | 726 Tr CN¥ | 1,87 T CN¥ | 2,33 T CN¥ | 2,92 T CN¥ | 3,38 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động khác | 1,26 T CN¥ | -1,92 T CN¥ | 1,99 T CN¥ | 2,07 T CN¥ | 1,25 T CN¥ | 2,25 T CN¥ | 2,37 T CN¥ | -14,1 T CN¥ | 883 Tr CN¥ | -5,47 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động | 3,29 T CN¥ | 2,42 T CN¥ | 5,54 T CN¥ | 7,55 T CN¥ | 7,01 T CN¥ | 14,4 T CN¥ | 29,7 T CN¥ | 23,2 T CN¥ | 24,4 T CN¥ | 21,8 T CN¥ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 3,21 T CN¥ | 4,83 T CN¥ | 4,17 T CN¥ | 5,76 T CN¥ | 6,96 T CN¥ | 19,8 T CN¥ | 36,8 T CN¥ | 53,7 T CN¥ | 64,1 T CN¥ | 89,5 T CN¥ | |
| Thu nhập lãi | 74,1 Tr CN¥ | 443 Tr CN¥ | 665 Tr CN¥ | 1,11 T CN¥ | 1,68 T CN¥ | 2,34 T CN¥ | 4,13 T CN¥ | 8,54 T CN¥ | 9,8 T CN¥ | 10,6 T CN¥ | |
| Chi phí lãi vay | 123 Tr CN¥ | 134 Tr CN¥ | 318 Tr CN¥ | 320 Tr CN¥ | 628 Tr CN¥ | 1,24 T CN¥ | 2,4 T CN¥ | 3,82 T CN¥ | 4,16 T CN¥ | 2,73 T CN¥ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -252 Tr CN¥ | -115 Tr CN¥ | -241 Tr CN¥ | -291 Tr CN¥ | -663 Tr CN¥ | -1,22 T CN¥ | -1,98 T CN¥ | -3,64 T CN¥ | -3,01 T CN¥ | -2,74 T CN¥ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 188 Tr CN¥ | 16,1 Tr CN¥ | 36,3 Tr CN¥ | 1,97 Tr CN¥ | 23,1 Tr CN¥ | 63,4 Tr CN¥ | -149 Tr CN¥ | 196 Tr CN¥ | -870 Tr CN¥ | 7,91 Tr CN¥ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,4 T CN¥ | 4,85 T CN¥ | 4,2 T CN¥ | 5,76 T CN¥ | 6,98 T CN¥ | 19,9 T CN¥ | 36,7 T CN¥ | 53,9 T CN¥ | 63,2 T CN¥ | 89,5 T CN¥ | |
| Thuế thu nhập | 482 Tr CN¥ | 654 Tr CN¥ | 469 Tr CN¥ | 748 Tr CN¥ | 879 Tr CN¥ | 2,03 T CN¥ | 3,22 T CN¥ | 7,15 T CN¥ | 9,18 T CN¥ | 12,7 T CN¥ | |
| Lợi nhuận ròng | 2,85 T CN¥ | 3,88 T CN¥ | 3,39 T CN¥ | 4,56 T CN¥ | 5,58 T CN¥ | 15,9 T CN¥ | 30,7 T CN¥ | 44,1 T CN¥ | 50,7 T CN¥ | 72,2 T CN¥ | |
| EPS (cơ bản) | 1,04 CN¥ | 0,00 CN¥ | 0,91 CN¥ | 1,16 CN¥ | 1,39 CN¥ | 3,82 CN¥ | 7,18 CN¥ | 10,06 CN¥ | 11,58 CN¥ | 16,14 CN¥ | |
| EPS (pha loãng) | 1,04 CN¥ | 0,00 CN¥ | 0,91 CN¥ | 1,16 CN¥ | 1,38 CN¥ | 3,80 CN¥ | 7,16 CN¥ | 10,05 CN¥ | 11,58 CN¥ | 16,14 CN¥ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 0 | 0 | 3,71 T | 3,92 T | 4,04 T | 4,17 T | 4,28 T | 4,39 T | 4,38 T | 4,47 T | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 0 | 0 | 3,72 T | 3,93 T | 4,04 T | 4,19 T | 4,29 T | 4,39 T | 4,38 T | 4,47 T | |
| Khấu hao & phân bổ | 779 Tr CN¥ | 1,35 T CN¥ | 2,22 T CN¥ | 4,25 T CN¥ | 4,71 T CN¥ | 6,1 T CN¥ | 13,2 T CN¥ | 21,5 T CN¥ | 25,1 T CN¥ | 25,2 T CN¥ | |
| EBITDA | 4,24 T CN¥ | 6,3 T CN¥ | 6,63 T CN¥ | 10,3 T CN¥ | 12,3 T CN¥ | 27,1 T CN¥ | 52 T CN¥ | 78,9 T CN¥ | 92,2 T CN¥ | 117 T CN¥ |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng CNY.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.