PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Xiaomi Corporation (XIAOMI)

Perpetual futures XIAOMI trên 11 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch XIAOMIUSDT.

Xiaomi Corporation thiết kế và bán smartphone, thiết bị nhà thông minh, cung cấp dịch vụ internet bao gồm quảng cáo và fintech ở Trung Quốc, Ấn Độ và châu Âu.

$3,30-4,1%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
HKEX · giá đóng cửa ngày
Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

11/11 thị trường trực tiếp
Sàn
11
Thị trường trực tiếp
11/11
Khối lượng 24h
3,5 Tr $Độ phủ: 10/11 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 4,2 Tr $
Open interest
4,8 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
195 N $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+0,6 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
2,6 Tr $
OKX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 9/11
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 456,2 Tr $
OI / free float
+0,01%
Free float 56,6 T $
Hiệu suất spot
1D-4,61%
5D-3,53%
1M-0,93%
6M-17,49%
YTD-34,71%
1Y-43,97%

Ma trận sàn

11 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
OKXGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+3,0 bps127,7 N $2,6 Tr $3,3 Tr $USDT20x
BitgetGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,290,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,6 bps-226,5 N $257,3 N $USDT5x
Gate.ioGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,290,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,2 bps-198,9 N $622,3 N $USDT25x
BitunixGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,30+0,3% APR
+0,00025% mỗi 8h
+15,2 bps195 N $157,6 N $72,5 N $USDT20x
Hyperliquid HIP-3Giao dịchio:XIAOMIĐang giao dịch$3,30+16,9% APR
+0,00193% mỗi 1h
+6,4 bps72,8 N $153,1 N $80,2 N $USDC10x
MEXCGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,290,0% APR
0,000% mỗi 8h
+15,2 bps4,1 N $105 N $59,7 N $USDT20x
XT.comGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,29+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+30,3 bps7,9 N $40,9 N $40,7 N $USDT20x
BybitGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+21,3 bps20,4 N $38,9 N $164,8 N $USDT25x
AsterGiao dịchXIAOMIUSDTĐang giao dịch$3,310,0% APR
0,000% mỗi 8h
+45,3 bps2 N $2,3 N $73,5 N $USDT-
Crypto.com ExchangeGiao dịchXIAOMI/USDĐang giao dịch$3,40+453,5% APR
+0,052% mỗi 1h
+30,3 bps2,4 N $0 $78,2 $USD50x
OurbitGiao dịchXIAOMI/USDTĐang giao dịch$3,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+3,0 bps188,1 N $687,6 N $⚠122,3 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 5/11 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +17,8 bps – +26,5 bps

Quá mỏng: Bybit, MEXC, Crypto.com Exchange, Aster

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

XIAOMI

Spread hẹp nhất

XIAOMI

Khối lượng cao nhất

XIAOMI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 223h trước
Vốn hóa
87,5 T $
Cập nhật 223h trước
Doanh thu
65,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+7,5%
P/E
17,9
P/E cùng ngành 40,9
Dòng tiền tự do
-469,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,3
P/E cùng ngành
40,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
65,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 16 T $ · Cập nhật 223h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất68,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,1%
Dòng tiền tự do3,2 T $
Nợ ròng691,1 Tr $
202036,7 T $
202149 T $
202241,8 T $
202340,4 T $
202454,6 T $
202568,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202036,7 T $+19%3 T $2,8 T $
202149 T $+34%2,9 T $390,3 Tr $
202241,8 T $-15%369,1 Tr $-1,5 T $
202340,4 T $-3%2,6 T $5,2 T $
202454,6 T $+35%3,5 T $4,8 T $
202568,2 T $+25%6,2 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+14,9%+9,8%+8,3%+16,5%+8,0%
2021+17,7%+7,9%+5,9%+14,1%+6,6%
2022+17,0%+1,0%+0,9%+1,7%+0,9%
2023+21,2%+7,4%+6,4%+10,7%+5,4%
2024+20,9%+6,7%+6,5%+12,5%+5,9%
2025+22,3%+10,5%+9,1%+15,6%+8,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,7 T $2,7 T $-5,9 T $1,63
20214,1 T $4,4 T $252,7 Tr $1,61
20224,6 T $3,8 T $-810,1 Tr $1,79
20235,7 T $4,4 T $-1,3 T $1,72
20245,8 T $5,4 T $-466,2 Tr $1,29
20254,7 T $5,4 T $691,1 Tr $1,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202099,5 T $93,6 T $2,732,7
202157,2 T $57,5 T $1,219,7
202235,8 T $35 T $0,996,6
202353 T $51,7 T $1,320,3
2024123 T $122,5 T $2,334,1
2025140,3 T $141 T $2,121,8
Q3 202413,8 T $
Q4 202416,3 T $
Q1 202516,6 T $
Q2 202517,3 T $
Q3 202516,9 T $
Q4 202517,4 T $
Q1 202614,7 T $
Q2 202616,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413,8 T $+30%798,5 Tr $2,3 T $
Q4 202416,3 T $+49%1,3 T $2,5 T $
Q1 202516,6 T $+47%1,6 T $265,6 Tr $
Q2 202517,3 T $+30%1,8 T $3,9 T $
Q3 202516,9 T $+22%1,8 T $-364,1 Tr $
Q4 202517,4 T $+7%978,4 Tr $126 Tr $
Q1 202614,7 T $-12%698,3 Tr $-580,6 Tr $
Q2 202616,2 T $-6%1,4 T $349,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+20,4%+6,5%+5,8%+3,0%+1,5%
Q4 2024+20,6%+8,2%+8,3%+4,8%+2,2%
Q1 2025+22,8%+11,8%+9,8%+4,6%+2,4%
Q2 2025+22,5%+11,6%+10,3%+4,7%+2,5%
Q3 2025+22,9%+5,9%+10,8%+4,6%+2,4%
Q4 2025+20,8%+12,5%+5,6%+2,5%+1,3%
Q1 2026+22,0%+3,0%+4,8%+1,8%+0,9%
Q2 2026+19,8%+2,1%+8,7%+3,5%+1,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246,6 T $4,1 T $-2,6 T $1,58
Q4 20245,8 T $5,4 T $-466,2 Tr $1,29
Q1 202513,7 T $4,6 T $-9 T $1,50
Q2 20255,4 T $5,2 T $-196,6 Tr $1,29
Q3 20256 T $4,1 T $-1,9 T $1,32
Q4 20254,7 T $5,4 T $691,1 Tr $1,32
Q1 20264,5 T $5,3 T $723,9 Tr $1,37
Q2 20266,2 T $5,9 T $-315,3 Tr $1,49
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202475,1 T $72,6 T $5,423,1
Q4 2024121,4 T $120,9 T $7,522,5
Q1 2025177 T $167,9 T $10,726,1
Q2 2025217,4 T $217,2 T $12,629,7
Q3 2025192,3 T $190,4 T $11,426,3
Q4 2025140,3 T $141 T $8,035,3
Q1 2026107,4 T $108,1 T $7,338,8
Q2 202671,9 T $71,6 T $4,412,7

Đã làm mới 223h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu16,2 T $Q2 2026
4,4 T $8,7 T $13,1 T $17,4 T $Q3 2023: 10,6 T $Q4 2023: 10,9 T $Q1 2024: 11,3 T $Q2 2024: 13,3 T $Q3 2024: 13,8 T $Q4 2024: 16,3 T $Q1 2025: 16,6 T $Q2 2025: 17,3 T $Q3 2025: 16,9 T $Q4 2025: 17,4 T $Q1 2026: 14,7 T $Q2 2026: 16,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,4 T $Q2 2026
457,1 Tr $914,3 Tr $1,4 T $1,8 T $Q3 2023: 727,1 Tr $Q4 2023: 705,3 Tr $Q1 2024: 623,9 Tr $Q2 2024: 760,6 Tr $Q3 2024: 798,5 Tr $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 978,4 Tr $Q1 2026: 698,3 Tr $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA720,1 Tr $Q2 2026
702,3 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: 578,5 Tr $Q1 2024: 917,3 Tr $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 2,8 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 720,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do349,4 Tr $Q2 2026
-320,5 Tr $1,1 T $2,5 T $3,9 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 230 Tr $Q1 2024: -1,7 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 265,6 Tr $Q2 2025: 3,9 T $Q3 2025: -364,1 Tr $Q4 2025: 126 Tr $Q1 2026: -580,6 Tr $Q2 2026: 349,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,05 $Q2 2026
0,02 $0,03 $0,05 $0,07 $Q3 2023: 0,03 $Q4 2023: 0,03 $Q1 2024: 0,02 $Q2 2024: 0,03 $Q3 2024: 0,03 $Q4 2024: 0,05 $Q1 2025: 0,06 $Q2 2025: 0,07 $Q3 2025: 0,07 $Q4 2025: 0,03 $Q1 2026: 0,03 $Q2 2026: 0,05 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,2 T $Q2 2026
3,4 T $6,8 T $10,3 T $13,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,4 T $Q3 2023 · Nợ: 3,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,7 T $Q4 2023 · Nợ: 4,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,9 T $Q1 2024 · Nợ: 4,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,6 T $Q2 2024 · Nợ: 5,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,6 T $Q3 2024 · Nợ: 4,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,8 T $Q4 2024 · Nợ: 5,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 13,7 T $Q1 2025 · Nợ: 4,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 5,4 T $Q2 2025 · Nợ: 5,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 6 T $Q3 2025 · Nợ: 4,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,7 T $Q4 2025 · Nợ: 5,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 4,5 T $Q1 2026 · Nợ: 5,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,2 T $Q2 2026 · Nợ: 5,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+19,8%Q2 2026
+5,7%+11,5%+17,2%+22,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +21,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,5%Q2 2026
+3,4%+18,6%+33,7%+48,8%Q2 2024: +33,0%Q3 2024: +30,5%Q4 2024: +48,8%Q1 2025: +47,4%Q2 2025: +30,5%Q3 2025: +22,3%Q4 2025: +7,3%Q1 2026: -11,7%Q2 2026: -6,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành26,5 TQ2 2026
6,7 T13,4 T20,1 T26,8 TQ3 2023: 25,3 TQ4 2023: 25,3 TQ1 2024: 25,5 TQ2 2024: 25,5 TQ3 2024: 25,4 TQ4 2024: 25,6 TQ1 2025: 26 TQ2 2025: 26,8 TQ3 2025: 26,7 TQ4 2025: 26,7 TQ1 2026: 26,5 TQ2 2026: 26,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá12,7Q2 2026
9,719,429,138,8Q3 2023 · P/E: 14,4Q4 2023 · P/E: 18,5Q1 2024 · P/E: 22,1Q2 2024 · P/E: 19,2Q3 2024 · P/E: 23,1Q4 2024 · P/E: 22,5Q1 2025 · P/E: 26,1Q2 2025 · P/E: 29,7Q3 2025 · P/E: 26,3Q4 2025 · P/E: 35,3Q1 2026 · P/E: 38,8Q2 2026 · P/E: 12,7Q3 2023 · P/S: 4,0Q4 2023 · P/S: 4,8Q1 2024 · P/S: 5,0Q2 2024 · P/S: 4,4Q3 2024 · P/S: 5,4Q4 2024 · P/S: 7,5Q1 2025 · P/S: 10,7Q2 2025 · P/S: 12,6Q3 2025 · P/S: 11,4Q4 2025 · P/S: 8,0Q1 2026 · P/S: 7,3Q2 2026 · P/S: 4,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu68,2 T $2025
17,1 T $34,1 T $51,2 T $68,2 T $2018: 26,1 T $2019: 30,7 T $2020: 36,7 T $2021: 49 T $2022: 41,8 T $2023: 40,4 T $2024: 54,6 T $2025: 68,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,2 T $2025
1,6 T $3,1 T $4,7 T $6,2 T $2018: 2 T $2019: 1,5 T $2020: 3 T $2021: 2,9 T $2022: 369,1 Tr $2023: 2,6 T $2024: 3,5 T $2025: 6,2 T $20182025
EBITDA6,1 T $2025
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,1 T $2018: 1,1 T $2019: 1,4 T $2020: 1,7 T $2021: 3,4 T $2022: 1,5 T $2023: 2,9 T $2024: 4,4 T $2025: 6,1 T $20182025
Dòng tiền tự do3,2 T $2025
166,5 Tr $1,9 T $3,5 T $5,2 T $2018: -775,8 Tr $2019: 3 T $2020: 2,8 T $2021: 390,3 Tr $2022: -1,5 T $2023: 5,2 T $2024: 4,8 T $2025: 3,2 T $20182025
EPS0,23 $2025
0,06 $0,12 $0,17 $0,23 $2018: 0,09 $2019: 0,06 $2020: 0,12 $2021: 0,11 $2022: 0,01 $2023: 0,1 $2024: 0,14 $2025: 0,23 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,7 T $2025
2,2 T $4,3 T $6,5 T $8,7 T $2018 · Tiền mặt: 4,7 T $2018 · Nợ: 2,1 T $2019 · Tiền mặt: 4 T $2019 · Nợ: 2,7 T $2020 · Tiền mặt: 8,7 T $2020 · Nợ: 2,7 T $2021 · Tiền mặt: 4,1 T $2021 · Nợ: 4,4 T $2022 · Tiền mặt: 4,6 T $2022 · Nợ: 3,8 T $2023 · Tiền mặt: 5,7 T $2023 · Nợ: 4,4 T $2024 · Tiền mặt: 5,8 T $2024 · Nợ: 5,4 T $2025 · Tiền mặt: 4,7 T $2025 · Nợ: 5,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+22,3%2025
+5,6%+11,1%+16,7%+22,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +12,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +17,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +21,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+25,0%2025
-2,3%+10,2%+22,6%+35,0%2019: +17,7%2020: +19,4%2021: +33,5%2022: -14,7%2023: -3,2%2024: +35,0%2025: +25,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành26,7 T2025
6,7 T13,3 T20 T26,7 T2018: 23,6 T2019: 24,5 T2020: 24,7 T2021: 25,5 T2022: 25,3 T2023: 25,3 T2024: 25,5 T2025: 26,7 T20182025
Định giá21,82025
24,248,372,596,62018 · P/E: 19,52019 · P/E: 22,92020 · P/E: 32,72021 · P/E: 19,72022 · P/E: 96,62023 · P/E: 20,32024 · P/E: 34,12025 · P/E: 21,82018 · P/S: 1,52019 · P/S: 1,12020 · P/S: 2,72021 · P/S: 1,22022 · P/S: 0,92023 · P/S: 1,32024 · P/S: 2,32025 · P/S: 2,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 16 T $ · Cập nhật 223h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 12:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
24 thg 12, 2026 · Christmas Eve (half day)

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,1465,5 T $-4%18
FY 20270,1876,8 T $+13%21
FY 20280,2490,6 T $+33%17
FY 20290,30104,7 T $+53%12
FY 20300,37121 T $+77%7
Q3 20260,0316 T $-5%9

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính 0,23-
2026-08-18Kết quảThực tế 0,42 / Ước tính 0,25Vượt dự báo
2026-05-26Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,22Thấp hơn dự báo
2026-03-24Kết quảThực tế 0,27 / Ước tính 0,3Thấp hơn dự báo
2025-11-18Kết quảThực tế 0,51 / Ước tính 0,41Vượt dự báo
2025-08-19Kết quảThực tế 0,49 / Ước tính 0,4Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 21:18 UTC 16 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Consumer Electronics
Giám đốc điều hành
Jun Lei
Nhân viên
52.876
Ngày IPO
9 thg 7, 2018
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Hong Kong Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,68
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui-1,07 T CN¥-0,04 CN¥ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
4
Lịch sử vốn hóa
685,80 T HK$-3.2%thg 7 26 – thg 10 26
614,29 T HK$676,75 T HK$739,21 T HK$Cao nhất: 739,21 T HK$ · 2026-07-27Thấp nhất: 614,29 T HK$ · 2026-10-05Hiện tại: 685,80 T HK$ · 2026-10-16thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 685,80 T HK$ · 2026-10-16Cao nhất: 739,21 T HK$ · 2026-07-27Thấp nhất: 614,29 T HK$ · 2026-10-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VXUS0,12%255 Tr
VWO0,46%243,8 Tr
IEMG0,42%195,4 Tr
3033.HK8,35%188,5 Tr
2800.HK2,96%136,6 Tr
JYV5,34%82,4 Tr
EIMI.L0,42%57,4 Tr
EIMU.L0,38%57,2 Tr
FXI4,74%55,5 Tr
EEM0,48%43,1 Tr
MCHI2,37%41,5 Tr
VEU0,14%41,1 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi XIAOMI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu XIAOMI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Xiaomi Corporation (XIAOMI) được giao dịch trên 11 sàn crypto, bao gồm OKX, Ourbit, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch XIAOMI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu XIAOMI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu XIAOMI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp XIAOMI là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 11 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp XIAOMI so với cổ phiếu Xiaomi Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp XIAOMI là 3,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 3,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu XIAOMI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu XIAOMI là một phái sinh theo dõi giá của Xiaomi Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Xiaomi Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

XIAOMIUSDT perpetual là gì?

XIAOMIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Xiaomi Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu XIAOMI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

XIAOMI perpetuals · perpequities.comXIAOMI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/xiaomi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/xiaomi-perp.svg" width="240" height="64" alt="XIAOMI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp XIAOMI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với XIAOMI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho XIAOMI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X