PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual ASE Technology Holding Co., Ltd. (ASX)

Perpetual futures ASX trên 5 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ASXUSDT.

ASE Technology Holding cung cấp dịch vụ đóng gói và kiểm tra bán dẫn, cùng sản xuất điện tử cho khách hàng toàn cầu.

$47,78-1,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (ASX-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

5/5 thị trường trực tiếp
Sàn
5
Thị trường trực tiếp
5/5
Khối lượng 24h
248 N $Độ phủ: 4/5 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,5 Tr $
Open interest
600,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
743,5 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+18,8 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
129,4 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 5/5
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 376,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 77,8 T $
Hiệu suất spot
1D+2,37%
5D+4,00%
1M+20,42%
6M+79,02%
YTD+195,22%
1Y+305,20%

Ma trận sàn

5 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchASX/USDTĐang giao dịch$47,750,0% APR
0,000% mỗi 8h
+31,4 bps131,6 N $129,4 N $396,7 N $USDT20x
BitgetGiao dịchASX/USDTĐang giao dịch$47,780,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,8 bps743,5 N $64,9 N $116,1 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchASX/USDTĐang giao dịch$47,690,0% APR
0,000% mỗi 8h
+111,1 bps8,5 N $41,3 N $77,6 N $USDT20x
HTXGiao dịchASX/USDTĐang giao dịch$47,760,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1.079,4 bps0 $12,4 N $5,8 N $USDT-
BingXGiao dịchASX-USDTĐang giao dịch$47,74+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+35,6 bps508,1 N $1,3 Tr $⚠4,4 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 3/5 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +55,4 bps – +65,0 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +55,0 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, HTX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ASX

Spread hẹp nhất

ASX

Khối lượng cao nhất

ASX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 34m trước
Vốn hóa
104,7 T $
Cập nhật 34m trước
Doanh thu
22,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+27%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,5%
P/E
53,2
P/E cùng ngành 52,7
Dòng tiền tự do
-7,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,7
P/E cùng ngành
52,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
25,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 7,2 T $ · Cập nhật 34m trước
Cổ tức
0,405 $
2026-07-06

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất20,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,3%
Dòng tiền tự do-626,1 Tr $
Nợ ròng5,4 T $
202014,2 T $
202117,7 T $
202221,3 T $
202318 T $
202419 T $
202520,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202014,2 T $+11%823,7 Tr $318,7 Tr $
202117,7 T $+24%2 T $238,5 Tr $
202221,3 T $+20%2 T $969,5 Tr $
202318 T $-15%979,5 Tr $1,6 T $
202419 T $+6%1 T $92,8 Tr $
202520,3 T $+7%1,3 T $-626,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+15,4%+7,4%+5,8%+12,2%+4,5%
2021+18,6%+11,0%+11,2%+25,0%+9,4%
2022+19,5%+12,1%+9,3%+21,3%+8,9%
2023+14,9%+7,1%+5,5%+10,6%+4,7%
2024+15,4%+6,8%+5,5%+10,4%+4,5%
2025+17,7%+7,9%+6,3%+11,8%+4,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,6 T $6,2 T $4,6 T $1,28
20212,4 T $6,7 T $4,4 T $1,35
20221,8 T $5,9 T $4,1 T $1,31
20232,1 T $5,6 T $3,5 T $1,16
20242,4 T $6,3 T $3,9 T $1,17
20252,9 T $8,3 T $5,4 T $1,28
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202010,9 T $15,5 T $0,812,6
202114,5 T $18,9 T $0,87,3
202212,8 T $17 T $0,66,6
202319,4 T $22,9 T $1,119,9
202422,8 T $26,7 T $1,222,9
202534,3 T $39,6 T $1,726,9
Q3 20244,9 T $
Q4 20245,1 T $
Q1 20254,7 T $
Q2 20254,5 T $
Q3 20255,3 T $
Q4 20255,6 T $
Q1 20265,5 T $
Q2 20266 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,9 T $0%297,5 Tr $-20 Tr $
Q4 20245,1 T $+6%297,5 Tr $119,6 Tr $
Q1 20254,7 T $+11%238,5 Tr $-517 Tr $
Q2 20254,5 T $+1%222,5 Tr $-189 Tr $
Q3 20255,3 T $+8%340,1 Tr $-6,4 T $
Q4 20255,6 T $+9%464,7 Tr $212,6 Tr $
Q1 20265,5 T $+17%447,3 Tr $-312 Tr $
Q2 20266 T $+34%659,2 Tr $-1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+15,7%+7,3%+6,1%+3,1%+1,3%
Q4 2024+15,6%+7,1%+5,8%+3,0%+1,3%
Q1 2025+15,8%+6,5%+5,1%+2,4%+1,0%
Q2 2025+16,1%+6,9%+5,0%+2,4%+0,9%
Q3 2025+17,1%+7,8%+6,4%+3,4%+1,3%
Q4 2025+19,5%+9,9%+8,3%+4,3%+1,7%
Q1 2026+20,1%+10,1%+8,1%+4,1%+1,5%
Q2 2026+21,0%+11,1%+11,0%+5,4%+2,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,2 T $6,4 T $4,2 T $1,18
Q4 20242,4 T $6,3 T $3,9 T $1,17
Q1 20252,4 T $7 T $4,6 T $1,04
Q2 20252,3 T $7,3 T $5 T $1,02
Q3 20252,4 T $9 T $6,6 T $1,13
Q4 20252,9 T $8,3 T $5,4 T $1,28
Q1 20262,7 T $8 T $5,3 T $1,15
Q2 20262,9 T $9,3 T $6,4 T $1,07
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202421,2 T $25,4 T $4,317,8
Q4 202422,4 T $26,3 T $4,419,2
Q1 202519,7 T $24,3 T $4,220,8
Q2 202520,4 T $25,4 T $4,621,7
Q3 202523 T $29,6 T $4,416,9
Q4 202534,4 T $39,8 T $6,118,7
Q1 202647,4 T $52,7 T $8,627,0
Q2 202698,7 T $105,1 T $16,537,4

Đã làm mới 34m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6 T $Q2 2026
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 4,9 T $Q1 2024: 4,2 T $Q2 2024: 4,4 T $Q3 2024: 4,9 T $Q4 2024: 5,1 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 4,5 T $Q3 2025: 5,3 T $Q4 2025: 5,6 T $Q1 2026: 5,5 T $Q2 2026: 6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng659,2 Tr $Q2 2026
164,8 Tr $329,6 Tr $494,4 Tr $659,2 Tr $Q3 2023: 278,8 Tr $Q4 2023: 283,7 Tr $Q1 2024: 180,4 Tr $Q2 2024: 244,5 Tr $Q3 2024: 297,5 Tr $Q4 2024: 297,5 Tr $Q1 2025: 238,5 Tr $Q2 2025: 222,5 Tr $Q3 2025: 340,1 Tr $Q4 2025: 464,7 Tr $Q1 2026: 447,3 Tr $Q2 2026: 659,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,5 T $Q2 2026
372 Tr $744 Tr $1,1 T $1,5 T $Q3 2023: 874,8 Tr $Q4 2023: 854,5 Tr $Q1 2024: 754,2 Tr $Q2 2024: 813,1 Tr $Q3 2024: 866 Tr $Q4 2024: 906,8 Tr $Q1 2025: 866,6 Tr $Q2 2025: 798,2 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-1 T $Q2 2026
-4,6 T $-2,8 T $-1 T $777 Tr $Q3 2023: 362,9 Tr $Q4 2023: 777 Tr $Q1 2024: 81,3 Tr $Q2 2024: -7,7 Tr $Q3 2024: -20 Tr $Q4 2024: 119,6 Tr $Q1 2025: -517 Tr $Q2 2025: -189 Tr $Q3 2025: -6,4 T $Q4 2025: 212,6 Tr $Q1 2026: -312 Tr $Q2 2026: -1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,29 $Q2 2026
0,07 $0,14 $0,22 $0,29 $Q3 2023: 0,13 $Q4 2023: 0,13 $Q1 2024: 0,08 $Q2 2024: 0,11 $Q3 2024: 0,14 $Q4 2024: 0,13 $Q1 2025: 0,1 $Q2 2025: 0,11 $Q3 2025: 0,15 $Q4 2025: 0,21 $Q1 2026: 0,2 $Q2 2026: 0,29 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,9 T $Q2 2026
2,3 T $4,6 T $7 T $9,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2023 · Nợ: 6,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,1 T $Q4 2023 · Nợ: 5,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2024 · Nợ: 5,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q2 2024 · Nợ: 5,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2024 · Nợ: 6,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q4 2024 · Nợ: 6,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2025 · Nợ: 7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q2 2025 · Nợ: 7,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2025 · Nợ: 9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2025 · Nợ: 8,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,7 T $Q1 2026 · Nợ: 8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,9 T $Q2 2026 · Nợ: 9,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+21,0%Q2 2026
+5,3%+10,5%+15,8%+21,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +21,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+34,1%Q2 2026
+8,5%+17,0%+25,5%+34,1%Q2 2024: +3,5%Q3 2024: -0,1%Q4 2024: +6,1%Q1 2025: +10,5%Q2 2025: +1,1%Q3 2025: +7,8%Q4 2025: +9,2%Q1 2026: +17,4%Q2 2026: +34,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,3 TQ2 2026
563,2 Tr1,1 T1,7 T2,3 TQ3 2023: 2,2 TQ4 2023: 2,2 TQ1 2024: 2,2 TQ2 2024: 2,2 TQ3 2024: 2,2 TQ4 2024: 2,2 TQ1 2025: 2,2 TQ2 2025: 2,2 TQ3 2025: 2,2 TQ4 2025: 2,2 TQ1 2026: 2,2 TQ2 2026: 2,3 TQ3 2023Q2 2026
Định giá37,4Q2 2026
9,418,728,137,4Q3 2023 · P/E: 14,8Q4 2023 · P/E: 16,6Q1 2024 · P/E: 32,8Q2 2024 · P/E: 25,6Q3 2024 · P/E: 17,8Q4 2024 · P/E: 19,2Q1 2025 · P/E: 20,8Q2 2025 · P/E: 21,7Q3 2025 · P/E: 16,9Q4 2025 · P/E: 18,7Q1 2026 · P/E: 27,0Q2 2026 · P/E: 37,4Q3 2023 · P/S: 3,3Q4 2023 · P/S: 4,0Q1 2024 · P/S: 5,5Q2 2024 · P/S: 5,6Q3 2024 · P/S: 4,3Q4 2024 · P/S: 4,4Q1 2025 · P/S: 4,2Q2 2025 · P/S: 4,6Q3 2025 · P/S: 4,4Q4 2025 · P/S: 6,1Q1 2026 · P/S: 8,6Q2 2026 · P/S: 16,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu20,3 T $2025
5,3 T $10,6 T $15,9 T $21,3 T $2018: 11,8 T $2019: 12,8 T $2020: 14,2 T $2021: 17,7 T $2022: 21,3 T $2023: 18 T $2024: 19 T $2025: 20,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,3 T $2025
495,1 Tr $990,1 Tr $1,5 T $2 T $2018: 805,2 Tr $2019: 521,3 Tr $2020: 823,7 Tr $2021: 2 T $2022: 2 T $2023: 979,5 Tr $2024: 1 T $2025: 1,3 T $20182025
EBITDA3,9 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $2018: 2,5 T $2019: 2,4 T $2020: 2,7 T $2021: 4,2 T $2022: 4,4 T $2023: 3,2 T $2024: 3,4 T $2025: 3,9 T $20182025
Dòng tiền tự do-626,1 Tr $2025
-69,9 Tr $486,2 Tr $1 T $1,6 T $2018: 297,8 Tr $2019: 281,6 Tr $2020: 318,7 Tr $2021: 238,5 Tr $2022: 969,5 Tr $2023: 1,6 T $2024: 92,8 Tr $2025: -626,1 Tr $20182025
EPS0,58 $2025
0,23 $0,45 $0,68 $0,9 $2018: 0,37 $2019: 0,24 $2020: 0,39 $2021: 0,9 $2022: 0,87 $2023: 0,45 $2024: 0,45 $2025: 0,58 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,9 T $2025
2,1 T $4,1 T $6,2 T $8,3 T $2018 · Tiền mặt: 1,6 T $2018 · Nợ: 6,2 T $2019 · Tiền mặt: 1,9 T $2019 · Nợ: 6,9 T $2020 · Tiền mặt: 1,6 T $2020 · Nợ: 6,2 T $2021 · Tiền mặt: 2,4 T $2021 · Nợ: 6,7 T $2022 · Tiền mặt: 1,8 T $2022 · Nợ: 5,9 T $2023 · Tiền mặt: 2,1 T $2023 · Nợ: 5,6 T $2024 · Tiền mặt: 2,4 T $2024 · Nợ: 6,3 T $2025 · Tiền mặt: 2,9 T $2025 · Nợ: 8,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+17,7%2025
+4,9%+9,8%+14,6%+19,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +14,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +15,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,8%2025
-5,6%+4,3%+14,2%+24,0%2019: +8,1%2020: +11,4%2021: +24,0%2022: +20,3%2023: -15,5%2024: +5,8%2025: +6,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,2 T2025
553,7 Tr1,1 T1,7 T2,2 T2018: 2,1 T2019: 2,1 T2020: 2,1 T2021: 2,2 T2022: 2,2 T2023: 2,2 T2024: 2,2 T2025: 2,2 T20182025
Định giá26,92025
6,713,520,226,92018 · P/E: 9,62019 · P/E: 20,92020 · P/E: 12,62021 · P/E: 7,32022 · P/E: 6,62023 · P/E: 19,92024 · P/E: 22,92025 · P/E: 26,92018 · P/S: 0,62019 · P/S: 0,92020 · P/S: 0,82021 · P/S: 0,82022 · P/S: 0,62023 · P/S: 1,12024 · P/S: 1,22025 · P/S: 1,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 7,2 T $ · Cập nhật 34m trước
Cổ tức
0,405 $
2026-07-06

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202637,0625,9 T $+27%1
FY 202756,7132,5 T $+60%1
FY 202874,0137,9 T $+86%1
Q1 202711,337,1 T $+29%1
Q1 202710,346,5 T $+20%1
Q2 202712,917,5 T $+26%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 0,34-
2026-07-30Kết quảThực tế 0,29 / Ước tính 0,23Vượt dự báo
2026-07-06Cổ tức0,405 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,17Vượt dự báo
2026-02-05Kết quảThực tế 0,21 / Ước tính 0,2Vượt dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính 0,14Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 05:47 UTC 7 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Jason Chang
Nhân viên
96.436
Ngày IPO
2 thg 10, 2000
Quốc gia
TW
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi4
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui-7,57 T NT$-1,68 NT$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 50 out of 122

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
102,66 T US$+18.4%thg 7 26 – thg 10 26
79,53 T US$91,92 T US$104,31 T US$Cao nhất: 104,31 T US$ · 2026-10-05Thấp nhất: 79,53 T US$ · 2026-08-24Hiện tại: 102,66 T US$ · 2026-10-06thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 102,66 T US$ · 2026-10-06Cao nhất: 104,31 T US$ · 2026-10-05Thấp nhất: 79,53 T US$ · 2026-08-24
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
SOXX0,89%9,6 Tr
AVEM0,58%3,7 Tr
SOXL0,6%3,2 Tr
CHPY4,39%1,2 Tr
IDVO3,12%946 N
ASIA.AX3,51%808,1 N
VMNVX1,72%775,1 N
DFAE0,29%657,5 N
AVES1,69%587,2 N
DFEV0,82%400,6 N
AVEEX0,63%254,3 N
FBGKX0,01%214,9 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ASX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị79
Nhà phân tích45
Mua / giữ / bán7 / 0 / 09 / 0 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 3 (50%)4 / 3 (57%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+54,3%+82,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+166,2% / -5,7%+248,2% / -5,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
7 thg 10, 2026Kieren ChidgeyUBSMuaDuy trì45,63 US$
7 thg 10, 2026Kieren ChidgeyUBSMuaDuy trì45,69 US$
30 thg 9, 2026Haas LiuBank of America SecuritiesMuaDuy trì–
30 thg 9, 2026Haas LiuBank of America SecuritiesMuaDuy trì–
31 thg 7, 2026Haas LiuBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại48,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng15,00 US$20,00 US$25,00 US$30,00 US$35,00 US$40,00 US$45,00 US$thg 11 25 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 2 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 1 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 2 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 2 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 2 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 3 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 17,00 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 17,00 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 17,00 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 17,00 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 17,00 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 30,00 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 43,00 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 43,00 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 45,50 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 45,50 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 43,00 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 44,31 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 14,95 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 16,10 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 18,98 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 24,29 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 21,68 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 31,41 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 38,35 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 45,12 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 35,17 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 36,95 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 44,46 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 46,43 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 7 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ASX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu ASE Technology Holding Co., Ltd. (ASX) được giao dịch trên 5 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ASX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ASX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ASX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ASX là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 5 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ASX so với cổ phiếu ASE Technology Holding Co., Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ASX là 47,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 47,8 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ASX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ASX là một phái sinh theo dõi giá của ASE Technology Holding Co., Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán ASE Technology Holding Co., Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ASXUSDT perpetual là gì?

ASXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu ASE Technology Holding Co., Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ASX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ASX perpetuals · perpequities.comASX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/asx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/asx-perp.svg" width="240" height="64" alt="ASX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ASX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ASX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ASX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X