PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Semiconductor Manufacturing International Corporation (SMIC)

Perpetual futures SMIC trên 4 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SMICUSDT.

Semiconductor Manufacturing International Corporation là công ty holding đầu tư tập trung vào thiết kế, sản xuất và phân phối mạch tích hợp (IC) với sự hỗ trợ của máy tính, cung cấp dịch vụ xưởng đúc và hỗ trợ kỹ thuật.

$8,17-0,7%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · HTX (SMIC/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

4/4 thị trường trực tiếp
Sàn
4
Thị trường trực tiếp
4/4
Khối lượng 24h
155,3 N $
Open interest
722,3 N $Độ phủ: 3/4 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
5,2 N $
Bybit
Spread hẹp nhất
+3,7 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
146,2 N $
HTX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 4/4
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 88,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 34,7 T $
Hiệu suất spot
1D-0,71%
5D-0,94%
1M-6,63%
6M+12,12%
YTD-11,34%
1Y-17,51%

Ma trận sàn

4 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
HTXGiao dịchSMIC/USDTĐang giao dịch$8,14-+128,9 bps294,4 $146,2 N $-USDT-
BitgetGiao dịchSMIC/USDTĐang giao dịch$8,090,0% APR
0,000% mỗi 8h
+3,7 bps-5,6 N $382,6 N $USDT5x
BybitGiao dịchSMIC/USDTĐang giao dịch$8,170,0% APR
0,000% mỗi 8h
+24,5 bps5,2 N $2 N $150,8 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchSMIC/USDTĐang giao dịch$8,180,0% APR
0,000% mỗi 8h
+128,2 bps-1,5 N $188,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/4 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Bybit

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX, Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

SMIC

Spread hẹp nhất

SMIC

Khối lượng cao nhất

SMIC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
81,7 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
10,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,9%
P/E
142,3
P/E cùng ngành 47,9
Dòng tiền tự do
-2,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,8
P/E cùng ngành
47,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 3,1 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất9,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,3%
Dòng tiền tự do-5 T $
Nợ ròng6,5 T $
20203,9 T $
20215,4 T $
20227,3 T $
20236,3 T $
20248 T $
20259,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,9 T $+25%715,6 Tr $-3,6 T $
20215,4 T $+39%1,7 T $-1,3 T $
20227,3 T $+34%1,8 T $-912,6 Tr $
20236,3 T $-13%902,5 Tr $-4,3 T $
20248 T $+27%492,7 Tr $-4,5 T $
20259,3 T $+16%685,1 Tr $-5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+23,6%+8,0%+18,3%+4,7%+2,3%
2021+30,8%+25,6%+31,3%+9,9%+4,7%
2022+38,0%+25,2%+25,0%+9,5%+4,1%
2023+19,3%+5,7%+14,3%+4,5%+1,9%
2024+18,0%+5,9%+6,1%+2,4%+1,0%
2025+21,0%+11,9%+7,3%+3,2%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20209,8 T $6,4 T $-3,5 T $3,90
20218,6 T $6,8 T $-1,8 T $3,42
20226,9 T $8,7 T $1,8 T $2,36
20236,2 T $10,2 T $4 T $1,79
20246,4 T $11,6 T $5,2 T $1,69
20256,2 T $12,7 T $6,5 T $2,36
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202019,3 T $15,8 T $4,926,1
202118,9 T $17,1 T $3,510,9
202216,9 T $18,7 T $2,39,3
202319,7 T $23,7 T $3,122,6
202432,6 T $37,9 T $4,166,2
2025102,3 T $108,8 T $11,0107,0
Q3 20242,2 T $
Q4 20242,2 T $
Q1 20252,2 T $
Q2 20252,2 T $
Q3 20252,4 T $
Q4 20252,5 T $
Q1 20262,5 T $
Q2 20263 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,2 T $+34%148,8 Tr $-645,5 Tr $
Q4 20242,2 T $+32%107,6 Tr $-67,3 Tr $
Q1 20252,2 T $+28%188 Tr $-2 T $
Q2 20252,2 T $+16%132,5 Tr $-517,5 Tr $
Q3 20252,4 T $+11%213,1 Tr $-1,5 T $
Q4 20252,5 T $+14%172,3 Tr $-1,1 T $
Q1 20262,5 T $+13%196 Tr $-569,1 Tr $
Q2 20263 T $+36%479,2 Tr $981,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+20,5%+7,8%+6,9%+0,7%+0,3%
Q4 2024+22,6%+9,7%+4,9%+0,5%+0,2%
Q1 2025+22,5%+13,8%+8,4%+0,9%+0,4%
Q2 2025+20,4%+6,8%+6,0%+0,6%+0,3%
Q3 2025+25,5%+11,0%+8,8%+1,0%+0,4%
Q4 2025+15,3%+3,4%+6,9%+0,8%+0,3%
Q1 2026+21,5%+7,7%+7,7%+0,9%+0,4%
Q2 2026+25,3%+17,8%+15,9%+1,9%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,7 T $10,4 T $6,7 T $1,57
Q4 20246,4 T $11,6 T $5,2 T $1,69
Q1 20254,6 T $11,3 T $6,7 T $1,75
Q2 20255,1 T $11,9 T $6,9 T $1,93
Q3 20254 T $11,5 T $7,5 T $1,81
Q4 20256,2 T $12,7 T $6,5 T $2,36
Q1 20268,1 T $14,6 T $6,5 T $2,13
Q2 20268,2 T $14 T $5,8 T $1,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202421,4 T $28,1 T $9,935,8
Q4 202432,7 T $38 T $14,875,8
Q1 202547,4 T $54,1 T $21,174,0
Q2 202545,5 T $52,3 T $20,685,7
Q3 202581,7 T $89,3 T $33,994,6
Q4 202574,8 T $81,3 T $29,8111,4
Q1 202651,7 T $58,3 T $20,465,4
Q2 202691,8 T $97,6 T $30,547,9

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3 T $Q2 2026
751,4 Tr $1,5 T $2,3 T $3 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 2,2 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 2,2 T $Q2 2025: 2,2 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 2,5 T $Q1 2026: 2,5 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng479,2 Tr $Q2 2026
119,8 Tr $239,6 Tr $359,4 Tr $479,2 Tr $Q3 2023: 94 Tr $Q4 2023: 174,7 Tr $Q1 2024: 71,8 Tr $Q2 2024: 164,6 Tr $Q3 2024: 148,8 Tr $Q4 2024: 107,6 Tr $Q1 2025: 188 Tr $Q2 2025: 132,5 Tr $Q3 2025: 213,1 Tr $Q4 2025: 172,3 Tr $Q1 2026: 196 Tr $Q2 2026: 479,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,7 T $Q2 2026
436,5 Tr $873 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 901,3 Tr $Q4 2023: 657,2 Tr $Q1 2024: 886,7 Tr $Q2 2024: 883,3 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 990,7 Tr $Q3 2025: 460,4 Tr $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do981,2 Tr $Q2 2026
-1,5 T $-681,6 Tr $149,8 Tr $981,2 Tr $Q3 2023: -1,5 T $Q4 2023: -1,4 T $Q1 2024: -1,4 T $Q2 2024: -2,3 T $Q3 2024: -645,5 Tr $Q4 2024: -67,3 Tr $Q1 2025: -2 T $Q2 2025: -517,5 Tr $Q3 2025: -1,5 T $Q4 2025: -1,1 T $Q1 2026: -569,1 Tr $Q2 2026: 981,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,06 $Q2 2026
0,01 $0,03 $0,04 $0,06 $Q3 2023: 0,01 $Q4 2023: 0,02 $Q1 2024: 0,01 $Q2 2024: 0,02 $Q3 2024: 0,02 $Q4 2024: 0,01 $Q1 2025: 0,02 $Q2 2025: 0,02 $Q3 2025: 0,03 $Q4 2025: 0,02 $Q1 2026: 0,02 $Q2 2026: 0,06 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,2 T $Q2 2026
3,6 T $7,3 T $10,9 T $14,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 7 T $Q3 2023 · Nợ: 9,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,2 T $Q4 2023 · Nợ: 10,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,3 T $Q1 2024 · Nợ: 10,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q2 2024 · Nợ: 10,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q3 2024 · Nợ: 10,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,4 T $Q4 2024 · Nợ: 11,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,6 T $Q1 2025 · Nợ: 11,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 5,1 T $Q2 2025 · Nợ: 11,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2025 · Nợ: 11,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,2 T $Q4 2025 · Nợ: 12,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 8,1 T $Q1 2026 · Nợ: 14,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,2 T $Q2 2026 · Nợ: 14 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,3%Q2 2026
+6,4%+12,7%+19,1%+25,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +16,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +21,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+36,1%Q2 2026
+459,5%+919,0%+1.378,5%+1.837,9%Q2 2024: +1.837,9%Q3 2024: +34,0%Q4 2024: +31,5%Q1 2025: +28,4%Q2 2025: +16,2%Q3 2025: +11,0%Q4 2025: +13,7%Q1 2026: +12,9%Q2 2026: +36,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành8,1 TQ2 2026
2 T4,1 T6,1 T8,2 TQ3 2023: 8 TQ4 2023: 8 TQ1 2024: 7,2 TQ2 2024: 8 TQ3 2024: 8 TQ4 2024: 8 TQ1 2025: 8 TQ2 2025: 8 TQ3 2025: 8 TQ4 2025: 8,2 TQ1 2026: 8 TQ2 2026: 8,1 TQ3 2023Q2 2026
Định giá47,9Q2 2026
27,855,783,5111,4Q3 2023 · P/E: 64,0Q4 2023 · P/E: 30,7Q1 2024 · P/E: 48,7Q2 2024 · P/E: 26,5Q3 2024 · P/E: 35,8Q4 2024 · P/E: 75,8Q1 2025 · P/E: 74,0Q2 2025 · P/E: 85,7Q3 2025 · P/E: 94,6Q4 2025 · P/E: 111,4Q1 2026 · P/E: 65,4Q2 2026 · P/E: 47,9Q3 2023 · P/S: 12,5Q4 2023 · P/S: 11,8Q1 2024 · P/S: 8,0Q2 2024 · P/S: 9,2Q3 2024 · P/S: 9,9Q4 2024 · P/S: 14,8Q1 2025 · P/S: 21,1Q2 2025 · P/S: 20,6Q3 2025 · P/S: 33,9Q4 2025 · P/S: 29,8Q1 2026 · P/S: 20,4Q2 2026 · P/S: 30,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu9,3 T $2025
2,3 T $4,7 T $7 T $9,3 T $2018: 3,4 T $2019: 3,1 T $2020: 3,9 T $2021: 5,4 T $2022: 7,3 T $2023: 6,3 T $2024: 8 T $2025: 9,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng685,1 Tr $2025
454,5 Tr $909 Tr $1,4 T $1,8 T $2018: 134,1 Tr $2019: 158,9 Tr $2020: 715,6 Tr $2021: 1,7 T $2022: 1,8 T $2023: 902,5 Tr $2024: 492,7 Tr $2025: 685,1 Tr $20182025
EBITDA4,4 T $2025
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,6 T $2018: 1 T $2019: 701,1 Tr $2020: 2,1 T $2021: 3,8 T $2022: 4,6 T $2023: 4,1 T $2024: 4,2 T $2025: 4,4 T $20182025
Dòng tiền tự do-5 T $2025
-3,7 T $-2,5 T $-1,2 T $2018: -1 T $2019: -863,2 Tr $2020: -3,6 T $2021: -1,3 T $2022: -912,6 Tr $2023: -4,3 T $2024: -4,5 T $2025: -5 T $20182025
EPS0,09 $2025
0,06 $0,12 $0,17 $0,23 $2018: 0,03 $2019: 0,03 $2020: 0,11 $2021: 0,21 $2022: 0,23 $2023: 0,11 $2024: 0,06 $2025: 0,09 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,2 T $2025
3,2 T $6,3 T $9,5 T $12,7 T $2018 · Tiền mặt: 1,8 T $2018 · Nợ: 3,4 T $2019 · Tiền mặt: 2,2 T $2019 · Nợ: 3,9 T $2020 · Tiền mặt: 9,8 T $2020 · Nợ: 6,4 T $2021 · Tiền mặt: 8,6 T $2021 · Nợ: 6,8 T $2022 · Tiền mặt: 6,9 T $2022 · Nợ: 8,7 T $2023 · Tiền mặt: 6,2 T $2023 · Nợ: 10,2 T $2024 · Tiền mặt: 6,4 T $2024 · Nợ: 11,6 T $2025 · Tiền mặt: 6,2 T $2025 · Nợ: 12,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+21,0%2025
+9,5%+19,0%+28,5%+38,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +22,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +23,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +38,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +31,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +25,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+16,2%2025
0,0%+13,1%+26,2%+39,3%2019: -7,3%2020: +25,4%2021: +39,3%2022: +33,6%2023: -13,1%2024: +27,0%2025: +16,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành11,1 T2025
2,8 T5,6 T8,4 T11,1 T2018: 5 T2019: 5,8 T2020: 6,8 T2021: 7,9 T2022: 7,9 T2023: 8 T2024: 8 T2025: 11,1 T20182025
Định giá107,02025
26,753,580,2107,02018 · P/E: 32,52019 · P/E: 55,72020 · P/E: 26,12021 · P/E: 10,92022 · P/E: 9,32023 · P/E: 22,62024 · P/E: 66,22025 · P/E: 107,02018 · P/S: 1,32019 · P/S: 2,82020 · P/S: 4,92021 · P/S: 3,52022 · P/S: 2,32023 · P/S: 3,12024 · P/S: 4,12025 · P/S: 11,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 3,1 T $ · Cập nhật 3h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
CLOSED – CLOSED
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,1711,9 T $+28%17
FY 20270,2314,3 T $+53%18
FY 20280,2816,4 T $+76%9
FY 20290,3015,5 T $+66%9
FY 20300,3215,8 T $+70%8
Q1 20270,053,2 T $+25%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,4-
2026-08-13Kết quảThực tế 0,47 / Ước tính 0,28Vượt dự báo
2026-05-14Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính 0,21Thấp hơn dự báo
2026-02-10Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính 0,18Thấp hơn dự báo
2025-11-13Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính 0,18Thấp hơn dự báo
2025-08-06Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính 0,15Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:57 UTC 26 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Haijun Zhao
Nhân viên
19.952
Ngày IPO
18 thg 3, 2004
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Hong Kong Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,72
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiC+
Lợi nhuận chủ sở hữui3,53 T US$0,44 US$ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
510,22 T HK$-20.3%thg 6 26 – thg 9 26
493,71 T HK$586,12 T HK$678,52 T HK$Cao nhất: 678,52 T HK$ · 2026-06-29Thấp nhất: 493,71 T HK$ · 2026-09-14Hiện tại: 510,22 T HK$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 510,22 T HK$ · 2026-09-25Cao nhất: 678,52 T HK$ · 2026-06-29Thấp nhất: 493,71 T HK$ · 2026-09-14
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
3033.HK7,82%74,4 Tr
2800.HK1,73%35,7 Tr
3067.HK7,81%15,8 Tr
HSTC.L7,44%10,8 Tr
3416.HK2,16%7,2 Tr
371160.KS7,27%3,4 Tr
2837.HK7,81%2,6 Tr
3417.HK3,99%1,9 Tr
3088.HK7,81%1,3 Tr
3115.HK1,76%661,1 N
2825.HK1,51%614,3 N
3419.HK1,36%607,7 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SMIC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 25 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SMIC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Semiconductor Manufacturing International Corporation (SMIC) được giao dịch trên 4 sàn crypto, bao gồm HTX, Bitget, Bybit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SMIC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SMIC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SMIC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SMIC là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 4 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SMIC so với cổ phiếu Semiconductor Manufacturing International Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SMIC là 8,16 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 8,17 $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SMIC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SMIC là một phái sinh theo dõi giá của Semiconductor Manufacturing International Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Semiconductor Manufacturing International Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SMICUSDT perpetual là gì?

SMICUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Semiconductor Manufacturing International Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SMIC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SMIC perpetuals · perpequities.comSMIC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/smic-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/smic-perp.svg" width="240" height="64" alt="SMIC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SMIC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SMIC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SMIC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X