PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Northrop Grumman (NOC)

Perpetual futures NOC trên 3 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NOCUSDT.

Northrop Grumman thiết kế và chế tạo máy bay, tàu vũ trụ, hệ thống quốc phòng và công nghệ tiên tiến cho khách hàng hàng không vũ trụ và quốc phòng.

$528,10+0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (NOC/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

3/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
3/3
Khối lượng 24h
8,7 N $
Open interest
131,7 N $Độ phủ: 2/3 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
21,1 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+29,9 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
8 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 663,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 74,8 T $
Hiệu suất spot
1D+0,65%
5D+0,58%
1M-6,47%
6M-25,40%
YTD-7,51%
1Y-8,46%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchNOC/USDTĐang giao dịch$529,190,0% APR
0,000% mỗi 8h
+29,9 bps-8 N $67,1 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchNOC/USDTĐang giao dịch$528,100,0% APR
0,000% mỗi 8h
+36,5 bps21,1 $624 $64,6 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchNOC/USDCĐang giao dịch$524,57+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
--80,8 $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/3 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NOC

Spread hẹp nhất

NOC

Khối lượng cao nhất

NOC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
74,9 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
42,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,5%
P/E
16,7
P/E cùng ngành 30,1
Dòng tiền tự do
3,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,7
P/E cùng ngành
30,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
44,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 11,1 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
2,47 $
2026-08-31

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất42 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,0%
Dòng tiền tự do3,3 T $
Nợ ròng15,3 T $
202036,8 T $
202135,7 T $
202236,6 T $
202339,3 T $
202441 T $
202542 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202036,8 T $+9%3,2 T $2,9 T $
202135,7 T $-3%7 T $2,2 T $
202236,6 T $+3%4,9 T $1,5 T $
202339,3 T $+7%2,1 T $2,1 T $
202441 T $+4%4,2 T $2,6 T $
202542 T $+2%4,2 T $3,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+20,3%+11,0%+8,7%+30,1%+7,2%
2021+20,4%+15,8%+19,6%+54,2%+16,5%
2022+20,4%+9,8%+13,4%+32,0%+11,2%
2023+16,7%+6,5%+5,2%+13,9%+4,4%
2024+20,4%+10,6%+10,2%+27,3%+8,5%
2025+19,8%+10,2%+10,0%+25,1%+8,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20204,9 T $18 T $13 T $1,58
20213,5 T $16,2 T $12,7 T $1,28
20222,6 T $16,8 T $14,2 T $1,06
20233,1 T $17,9 T $14,8 T $1,13
20244,4 T $20,2 T $15,8 T $1,00
20254,4 T $19,7 T $15,3 T $1,09
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202050,9 T $64 T $1,416,0
202162 T $74,8 T $1,78,9
202284,5 T $98,8 T $2,317,3
202370,9 T $85,8 T $1,834,5
202469 T $84,8 T $1,716,5
202581,8 T $97,2 T $2,019,6
Q3 202410 T $
Q4 202410,7 T $
Q1 20259,5 T $
Q2 202510,4 T $
Q3 202510,4 T $
Q4 202511,7 T $
Q1 20269,9 T $
Q2 202610,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410 T $+2%1 T $730 Tr $
Q4 202410,7 T $0%1,3 T $1,8 T $
Q1 20259,5 T $-7%481 Tr $-1,8 T $
Q2 202510,4 T $+1%1,2 T $637 Tr $
Q3 202510,4 T $+4%1,1 T $1,3 T $
Q4 202511,7 T $+10%1,4 T $3,2 T $
Q1 20269,9 T $+4%875 Tr $-1,8 T $
Q2 202610,9 T $+5%1,1 T $978 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+21,1%+11,2%+10,3%+7,0%+2,1%
Q4 2024+18,1%+10,2%+11,8%+8,3%+2,6%
Q1 2025+16,7%+6,1%+5,1%+3,2%+1,0%
Q2 2025+21,4%+13,8%+11,3%+7,6%+2,4%
Q3 2025+21,4%+11,9%+10,6%+6,9%+2,2%
Q4 2025+19,6%+8,9%+12,2%+8,6%+2,8%
Q1 2026+19,8%+10,0%+8,9%+5,1%+1,7%
Q2 2026+19,5%+10,1%+10,1%+6,1%+2,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,3 T $19,9 T $16,6 T $1,08
Q4 20244,4 T $20,2 T $15,8 T $1,00
Q1 20251,7 T $18,5 T $16,8 T $0,94
Q2 20251,9 T $19,3 T $17,4 T $1,03
Q3 20252 T $19,3 T $17,3 T $1,09
Q4 20254,4 T $19,7 T $15,3 T $1,09
Q1 20262,1 T $17,1 T $15 T $1,14
Q2 20262,3 T $16,3 T $14 T $1,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202477,2 T $93,8 T $7,718,8
Q4 202469 T $84,8 T $6,513,5
Q1 202574 T $90,8 T $7,838,4
Q2 202571,8 T $89,3 T $6,915,3
Q3 202587,2 T $104,5 T $8,419,8
Q4 202581,5 T $96,8 T $7,014,3
Q1 202696,9 T $111,9 T $9,827,7
Q2 202672,4 T $86,4 T $6,716,5

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu10,9 T $Q2 2026
2,9 T $5,9 T $8,8 T $11,7 T $Q3 2023: 9,8 T $Q4 2023: 10,6 T $Q1 2024: 10,1 T $Q2 2024: 10,2 T $Q3 2024: 10 T $Q4 2024: 10,7 T $Q1 2025: 9,5 T $Q2 2025: 10,4 T $Q3 2025: 10,4 T $Q4 2025: 11,7 T $Q1 2026: 9,9 T $Q2 2026: 10,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q2 2026
-44,5 Tr $446 Tr $936,5 Tr $1,4 T $Q3 2023: 937 Tr $Q4 2023: -535 Tr $Q1 2024: 944 Tr $Q2 2024: 940 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 481 Tr $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 875 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,7 T $Q2 2026
408,5 Tr $1 T $1,7 T $2,3 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: -229 Tr $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,6 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do978 Tr $Q2 2026
-558,5 Tr $706 Tr $2 T $3,2 T $Q3 2023: 869 Tr $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: -976 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 730 Tr $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: -1,8 T $Q2 2025: 637 Tr $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: -1,8 T $Q2 2026: 978 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS7,68 $Q2 2026
-0,16 $3,23 $6,61 $9,99 $Q3 2023: 6,18 $Q4 2023: -3,54 $Q1 2024: 6,32 $Q2 2024: 6,36 $Q3 2024: 7 $Q4 2024: 8,66 $Q1 2025: 3,32 $Q2 2025: 8,15 $Q3 2025: 7,67 $Q4 2025: 9,99 $Q1 2026: 6,14 $Q2 2026: 7,68 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,3 T $Q2 2026
5 T $10,1 T $15,1 T $20,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2023 · Nợ: 17,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,1 T $Q4 2023 · Nợ: 17,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2024 · Nợ: 20 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q2 2024 · Nợ: 20 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2024 · Nợ: 19,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,4 T $Q4 2024 · Nợ: 20,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2025 · Nợ: 18,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2025 · Nợ: 19,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 19,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,4 T $Q4 2025 · Nợ: 19,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2026 · Nợ: 17,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,3 T $Q2 2026 · Nợ: 16,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+19,5%Q2 2026
+1,6%+8,2%+14,8%+21,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +4,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -5,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,1%Q2 2026
-2,5%+1,5%+5,6%+9,6%Q3 2024: +2,3%Q4 2024: +0,5%Q1 2025: -6,6%Q2 2025: +1,3%Q3 2025: +4,3%Q4 2025: +9,6%Q1 2026: +4,4%Q2 2026: +5,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành142,4 TrQ2 2026
37,9 Tr75,9 Tr113,8 Tr151,7 TrQ3 2023: 151,7 TrQ4 2023: 151,1 TrQ1 2024: 149,3 TrQ2 2024: 147,7 TrQ3 2024: 146,5 TrQ4 2024: 147,3 TrQ1 2025: 144,9 TrQ2 2025: 144 TrQ3 2025: 143,5 TrQ4 2025: 142,9 TrQ1 2026: 142,5 TrQ2 2026: 142,4 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá16,5Q2 2026
-15,22,720,638,4Q3 2023 · P/E: 17,7Q4 2023 · P/E: -33,1Q1 2024 · P/E: 18,6Q2 2024 · P/E: 17,1Q3 2024 · P/E: 18,8Q4 2024 · P/E: 13,5Q1 2025 · P/E: 38,4Q2 2025 · P/E: 15,3Q3 2025 · P/E: 19,8Q4 2025 · P/E: 14,3Q1 2026 · P/E: 27,7Q2 2026 · P/E: 16,5Q3 2023 · P/S: 6,8Q4 2023 · P/S: 6,6Q1 2024 · P/S: 6,9Q2 2024 · P/S: 6,3Q3 2024 · P/S: 7,7Q4 2024 · P/S: 6,5Q1 2025 · P/S: 7,8Q2 2025 · P/S: 6,9Q3 2025 · P/S: 8,4Q4 2025 · P/S: 7,0Q1 2026 · P/S: 9,8Q2 2026 · P/S: 6,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu42 T $2025
10,5 T $21 T $31,5 T $42 T $2018: 30,1 T $2019: 33,8 T $2020: 36,8 T $2021: 35,7 T $2022: 36,6 T $2023: 39,3 T $2024: 41 T $2025: 42 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,2 T $2025
1,8 T $3,5 T $5,3 T $7 T $2018: 3,2 T $2019: 2,2 T $2020: 3,2 T $2021: 7 T $2022: 4,9 T $2023: 2,1 T $2024: 4,2 T $2025: 4,2 T $20182025
EBITDA7,2 T $2025
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,7 T $2018: 5,1 T $2019: 4,2 T $2020: 5,6 T $2021: 8,7 T $2022: 7,7 T $2023: 4,2 T $2024: 6,8 T $2025: 7,2 T $20182025
Dòng tiền tự do3,3 T $2025
826,8 Tr $1,7 T $2,5 T $3,3 T $2018: 2,6 T $2019: 3 T $2020: 2,9 T $2021: 2,2 T $2022: 1,5 T $2023: 2,1 T $2024: 2,6 T $2025: 3,3 T $20182025
EPS29,1 $2025
10,9 $21,8 $32,7 $43,5 $2018: 18,5 $2019: 13,2 $2020: 19 $2021: 43,5 $2022: 31,5 $2023: 13,5 $2024: 28,3 $2025: 29,1 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,4 T $2025
5 T $10,1 T $15,1 T $20,2 T $2018 · Tiền mặt: 1,6 T $2018 · Nợ: 14,4 T $2019 · Tiền mặt: 2,2 T $2019 · Nợ: 16,8 T $2020 · Tiền mặt: 4,9 T $2020 · Nợ: 18 T $2021 · Tiền mặt: 3,5 T $2021 · Nợ: 16,2 T $2022 · Tiền mặt: 2,6 T $2022 · Nợ: 16,8 T $2023 · Tiền mặt: 3,1 T $2023 · Nợ: 17,9 T $2024 · Tiền mặt: 4,4 T $2024 · Nợ: 20,2 T $2025 · Tiền mặt: 4,4 T $2025 · Nợ: 19,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+19,8%2025
+5,6%+11,3%+16,9%+22,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +21,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,2%2025
+0,8%+4,7%+8,6%+12,4%2019: +12,4%2020: +8,7%2021: -3,1%2022: +2,6%2023: +7,3%2024: +4,4%2025: +2,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành143,8 Tr2025
43,7 Tr87,3 Tr131 Tr174,6 Tr2018: 174,6 Tr2019: 170 Tr2020: 167,6 Tr2021: 160,9 Tr2022: 155,6 Tr2023: 152 Tr2024: 147,3 Tr2025: 143,8 Tr20182025
Định giá19,62025
8,617,225,934,52018 · P/E: 13,22019 · P/E: 25,92020 · P/E: 16,02021 · P/E: 8,92022 · P/E: 17,32023 · P/E: 34,52024 · P/E: 16,52025 · P/E: 19,62018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,72022 · P/S: 2,32023 · P/S: 1,82024 · P/S: 1,72025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 11,1 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
2,47 $
2026-08-31

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202628,9444,1 T $+5%15
FY 202730,4647,1 T $+12%17
FY 202832,9350 T $+19%16
FY 202935,0552,4 T $+25%13
FY 203037,8255,4 T $+32%13
Q1 20276,6210,5 T $+7%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 7,16-
2026-08-31Cổ tức2,47 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 7,68 / Ước tính 6,82Vượt dự báo
2026-06-01Cổ tức2,47 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 6,14 / Ước tính 6,06Vượt dự báo
2026-02-23Cổ tức2,31 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NOC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị107294
Nhà phân tích2127
Mua / giữ / bán74 / 33 / 0166 / 122 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 1 / 411 / 8 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 92 (1%)75 / 196 (28%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-23,7%-9,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+4,8% / -35,7%+37,2% / -35,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày 0,0% so với S&P 500 -2,0% (n = 163)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Kenneth HerbertRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 640 US$21 thg 7, 2026
  2. Charles MinervinoSusquehanna75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 655 US$22 thg 7, 2026
  3. Kristine LiwagMorgan Stanley69% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 745 US$22 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Unknown AnalystGuggenheimMuaBắt đầu theo dõi612 US$
8 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSMuaDuy trì704 US$
9 thg 9, 2026Gavin ParsonsUBSMuaKhẳng định lại704 US$
19 thg 8, 2026Ronald EpsteinBank of America SecuritiesMuaDuy trì
19 thg 8, 2026Gautam KhannaTD CowenGiữKhẳng định lại590 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng500 US$550 US$600 US$650 US$700 US$750 US$thg 10 25 · Mua 9 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 0thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 656 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 660 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 659 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 741 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 740 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 745 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 731 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 708 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 700 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 640 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 641 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 640 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 583 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 572 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 570 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 692 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 724 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 682 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 579 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 564 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 509 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 542 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 540 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 524 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 107 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NOC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Northrop Grumman (NOC) được giao dịch trên 3 sàn crypto, bao gồm Bitget, Gate.io, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NOC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NOC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NOC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NOC là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +24,1% trên 3 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NOC so với cổ phiếu Northrop Grumman như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NOC là 528,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 528,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NOC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NOC là một phái sinh theo dõi giá của Northrop Grumman mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Northrop Grumman trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NOCUSDT perpetual là gì?

NOCUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Northrop Grumman thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NOC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NOC perpetuals · perpequities.comNOC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/noc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/noc-perp.svg" width="240" height="64" alt="NOC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NOC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NOC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NOC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X