PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Có thể giao dịch Honeywell (HON) dạng perp chưa? Chưa

Honeywell International Inc. là công ty hàng đầu toàn cầu về công nghệ đa dạng và sản xuất, phục vụ hàng không, công nghệ tòa nhà, vật liệu và giải pháp an toàn.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết HON. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:HON

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
65,4 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
36,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-46%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+22,7%
P/E
8,0
P/E cùng ngành 30,1
Dòng tiền tự do
4,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
8,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,8
P/E cùng ngành
30,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
20,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 5 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,7 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất37,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,6%
Dòng tiền tự do5,4 T $
Nợ ròng22,1 T $
202032,6 T $
202134,4 T $
202235,5 T $
202333 T $
202434,7 T $
202537,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202032,6 T $-11%4,8 T $5,3 T $
202134,4 T $+5%5,5 T $5,1 T $
202235,5 T $+3%5 T $4,5 T $
202333 T $-7%5,7 T $4,6 T $
202434,7 T $+5%5,7 T $5,2 T $
202537,4 T $+8%4,7 T $5,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+32,1%+17,5%+14,6%+27,2%+7,4%
2021+35,9%+18,0%+16,1%+29,8%+8,6%
2022+37,0%+18,1%+14,0%+29,7%+8,0%
2023+37,5%+18,5%+17,1%+35,7%+9,2%
2024+38,5%+19,2%+16,4%+30,6%+7,6%
2025+36,9%+17,5%+12,6%+30,6%+6,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202014,3 T $23,2 T $8,9 T $1,47
202111 T $20,6 T $9,7 T $1,30
20229,6 T $20,5 T $10,9 T $1,25
20237,9 T $21,5 T $13,6 T $1,27
202410,6 T $32,2 T $21,7 T $1,31
202512,5 T $34,6 T $22,1 T $1,32
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202074 T $83 T $2,315,5
202171,3 T $81 T $2,112,9
202271,7 T $82,6 T $2,014,4
202368,7 T $82,3 T $2,112,2
202472,7 T $94,3 T $2,112,7
202565,4 T $87,5 T $1,713,8
Q3 20249,7 T $
Q4 202410,1 T $
Q1 20259,8 T $
Q2 202510,4 T $
Q3 202510,4 T $
Q4 20256,9 T $
Q1 20269,1 T $
Q2 20269,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,7 T $+6%1,4 T $1,7 T $
Q4 202410,1 T $+7%1,3 T $2,2 T $
Q1 20259,8 T $+8%1,4 T $346 Tr $
Q2 202510,4 T $+8%1,6 T $955 Tr $
Q3 202510,4 T $+7%1,8 T $2,9 T $
Q4 20256,9 T $-32%-115 Tr $1,1 T $
Q1 20269,1 T $-7%821 Tr $-873 Tr $
Q2 20269,7 T $-6%5,7 T $961 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+38,5%+20,4%+14,5%+8,1%+1,9%
Q4 2024+36,4%+18,2%+12,7%+6,9%+1,7%
Q1 2025+38,5%+20,2%+14,8%+8,3%+1,9%
Q2 2025+38,9%+20,4%+15,2%+9,8%+2,0%
Q3 2025+34,1%+16,9%+17,5%+10,9%+2,3%
Q4 2025+36,1%+10,4%-1,7%-0,7%-0,2%
Q1 2026+38,7%+9,7%+9,0%+3,9%+1,1%
Q2 2026+37,6%+17,9%+58,5%+22,5%+7,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202410,6 T $32 T $21,3 T $1,44
Q4 202410,6 T $32,2 T $21,7 T $1,31
Q1 20259,7 T $34 T $24,3 T $1,25
Q2 202510,3 T $37,6 T $27,3 T $1,29
Q3 202512,9 T $37 T $24,1 T $1,36
Q4 202512,5 T $33 T $20,5 T $1,32
Q1 202612 T $36,7 T $24,8 T $1,39
Q2 20268,8 T $34 T $25,2 T $1,21
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202466,4 T $87,8 T $6,811,8
Q4 202472,6 T $94,3 T $7,214,1
Q1 202567,8 T $92,2 T $6,911,7
Q2 202573,4 T $100,7 T $7,111,7
Q3 202566,1 T $90,2 T $6,49,1
Q4 202565 T $85,5 T $9,5-142,1
Q1 202675,2 T $100 T $8,223,0
Q2 202671 T $96,3 T $7,33,1

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu9,7 T $Q2 2026
2,6 T $5,2 T $7,8 T $10,4 T $Q3 2023: 9,2 T $Q4 2023: 9,4 T $Q1 2024: 9,1 T $Q2 2024: 9,6 T $Q3 2024: 9,7 T $Q4 2024: 10,1 T $Q1 2025: 9,8 T $Q2 2025: 10,4 T $Q3 2025: 10,4 T $Q4 2025: 6,9 T $Q1 2026: 9,1 T $Q2 2026: 9,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng5,7 T $Q2 2026
1,3 T $2,8 T $4,2 T $5,7 T $Q3 2023: 1,5 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: -115 Tr $Q1 2026: 821 Tr $Q2 2026: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA7,9 T $Q2 2026
2 T $3,9 T $5,9 T $7,9 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 2,5 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 86 Tr $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 7,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do961 Tr $Q2 2026
73,8 Tr $1 T $2 T $2,9 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 2,6 T $Q1 2024: 215 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 346 Tr $Q2 2025: 955 Tr $Q3 2025: 2,9 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: -873 Tr $Q2 2026: 961 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS17,8 $Q2 2026
4,18 $8,73 $13,3 $17,8 $Q3 2023: 4,54 $Q4 2023: 3,82 $Q1 2024: 4,46 $Q2 2024: 4,72 $Q3 2024: 4,32 $Q4 2024: 3,92 $Q1 2025: 4,44 $Q2 2025: 4,9 $Q3 2025: 5,72 $Q4 2025: -0,36 $Q1 2026: 2,58 $Q2 2026: 17,8 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,8 T $Q2 2026
9,4 T $18,8 T $28,2 T $37,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 7,8 T $Q3 2023 · Nợ: 20,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 7,9 T $Q4 2023 · Nợ: 21,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 11,8 T $Q1 2024 · Nợ: 25,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 9,6 T $Q2 2024 · Nợ: 27,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 10,6 T $Q3 2024 · Nợ: 32 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 10,6 T $Q4 2024 · Nợ: 32,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 9,7 T $Q1 2025 · Nợ: 34 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 10,3 T $Q2 2025 · Nợ: 37,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 12,9 T $Q3 2025 · Nợ: 37 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 12,5 T $Q4 2025 · Nợ: 33 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 12 T $Q1 2026 · Nợ: 36,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,8 T $Q2 2026 · Nợ: 34 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+37,6%Q2 2026
+13,4%+28,4%+43,4%+58,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +37,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -1,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +58,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,1%Q2 2026
-22,0%-12,0%-1,9%+8,1%Q3 2024: +5,6%Q4 2024: +6,9%Q1 2025: +7,9%Q2 2025: +8,1%Q3 2025: +7,0%Q4 2025: -32,0%Q1 2026: -6,9%Q2 2026: -6,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành319 TrQ2 2026
83,4 Tr166,8 Tr250,1 Tr333,5 TrQ3 2023: 333,5 TrQ4 2023: 330,5 TrQ1 2024: 328,3 TrQ2 2024: 327,1 TrQ3 2024: 327,1 TrQ4 2024: 327,4 TrQ1 2025: 325,9 TrQ2 2025: 320,5 TrQ3 2025: 319,4 TrQ4 2025: 319,3 TrQ1 2026: 319,2 TrQ2 2026: 319 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá3,1Q2 2026
-100,8-59,6-18,323,0Q3 2023 · P/E: 10,0Q4 2023 · P/E: 13,5Q1 2024 · P/E: 11,1Q2 2024 · P/E: 11,0Q3 2024 · P/E: 11,8Q4 2024 · P/E: 14,1Q1 2025 · P/E: 11,7Q2 2025 · P/E: 11,7Q3 2025 · P/E: 9,1Q4 2025 · P/E: -142,1Q1 2026 · P/E: 23,0Q2 2026 · P/E: 3,1Q3 2023 · P/S: 6,6Q4 2023 · P/S: 7,2Q1 2024 · P/S: 7,2Q2 2024 · P/S: 7,1Q3 2024 · P/S: 6,8Q4 2024 · P/S: 7,2Q1 2025 · P/S: 6,9Q2 2025 · P/S: 7,1Q3 2025 · P/S: 6,4Q4 2025 · P/S: 9,5Q1 2026 · P/S: 8,2Q2 2026 · P/S: 7,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu37,4 T $2025
10,5 T $20,9 T $31,4 T $41,8 T $2018: 41,8 T $2019: 36,7 T $2020: 32,6 T $2021: 34,4 T $2022: 35,5 T $2023: 33 T $2024: 34,7 T $2025: 37,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,7 T $2025
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,8 T $2018: 6,8 T $2019: 6,1 T $2020: 4,8 T $2021: 5,5 T $2022: 5 T $2023: 5,7 T $2024: 5,7 T $2025: 4,7 T $20182025
EBITDA8,2 T $2025
2,3 T $4,5 T $6,8 T $9 T $2018: 9 T $2019: 9 T $2020: 7,4 T $2021: 8,8 T $2022: 8 T $2023: 7,9 T $2024: 8,4 T $2025: 8,2 T $20182025
Dòng tiền tự do5,4 T $2025
1,5 T $3 T $4,5 T $6,1 T $2018: 5,6 T $2019: 6,1 T $2020: 5,3 T $2021: 5,1 T $2022: 4,5 T $2023: 4,6 T $2024: 5,2 T $2025: 5,4 T $20182025
EPS14,7 $2025
4,49 $8,98 $13,5 $18 $2018: 18 $2019: 16,8 $2020: 13,4 $2021: 15,8 $2022: 14,5 $2023: 16,9 $2024: 17,4 $2025: 14,7 $20182025
Tiền mặt / Nợ12,5 T $2025
8,6 T $17,3 T $25,9 T $34,6 T $2018 · Tiền mặt: 9,3 T $2018 · Nợ: 16,2 T $2019 · Tiền mặt: 9,1 T $2019 · Nợ: 16,7 T $2020 · Tiền mặt: 14,3 T $2020 · Nợ: 23,2 T $2021 · Tiền mặt: 11 T $2021 · Nợ: 20,6 T $2022 · Tiền mặt: 9,6 T $2022 · Nợ: 20,5 T $2023 · Tiền mặt: 7,9 T $2023 · Nợ: 21,5 T $2024 · Tiền mặt: 10,6 T $2024 · Nợ: 32,2 T $2025 · Tiền mặt: 12,5 T $2025 · Nợ: 34,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+36,9%2025
+9,6%+19,2%+28,9%+38,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +33,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +32,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,8%2025
-7,2%-2,2%+2,8%+7,8%2019: -12,2%2020: -11,1%2021: +5,4%2022: +3,1%2023: -6,9%2024: +5,2%2025: +7,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành321,4 Tr2025
94,1 Tr188,3 Tr282,4 Tr376,5 Tr2018: 376,5 Tr2019: 365,2 Tr2020: 355,6 Tr2021: 350,2 Tr2022: 341,6 Tr2023: 334,1 Tr2024: 327,7 Tr2025: 321,4 Tr20182025
Định giá13,82025
3,97,711,615,52018 · P/E: 7,22019 · P/E: 10,32020 · P/E: 15,52021 · P/E: 12,92022 · P/E: 14,42023 · P/E: 12,22024 · P/E: 12,72025 · P/E: 13,82018 · P/S: 1,22019 · P/S: 1,72020 · P/S: 2,32021 · P/S: 2,12022 · P/S: 2,02023 · P/S: 2,12024 · P/S: 2,12025 · P/S: 1,720182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,3220,1 T $-46%11
FY 20279,9820,5 T $-45%12
FY 202811,2021,6 T $-42%5
FY 202912,6223,1 T $-38%1
FY 203013,0924,1 T $-36%1
Q2 20261,835 T $-51%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 2,16-
2026-08-14Cổ tức0,7 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 1,95 / Ước tính 1,8Vượt dự báo
2026-06-29Chia tách cổ phiếu1:2-
2026-06-28Chia tách cổ phiếu1907:2000-
2026-05-15Cổ tức1,19 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HON đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị127390
Nhà phân tích2731
Mua / giữ / bán77 / 43 / 7206 / 176 / 8
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 3 / 411 / 8 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt7 / 115 (6%)38 / 331 (10%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-23,9%-14,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+18,0% / -64,8%+18,0% / -64,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,4% so với S&P 500 -0,6% (n = 204)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Gautam KhannaTD Cowen100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 460 US$23 thg 4, 2026
  2. Joe RitchieGoldman Sachs75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 552 US$3 thg 6, 2026
  3. Julian MitchellBarclays70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 33 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 478 US$9 thg 6, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Scott DavisMelius ResearchGiữHạ hạng
14 thg 9, 2026Scott DavisMelius ResearchGiữHạ hạng
3 thg 9, 2026Varun GovindarajBernsteinGiữDuy trì264 US$
3 thg 9, 2026Varun GovindarajBernsteinGiữDuy trì264 US$
1 thg 9, 2026Brandon Knutson‏Morgan StanleyGiữKhẳng định lại250 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng200 US$250 US$300 US$350 US$400 US$450 US$thg 10 25 · Mua 8 · Giữ 5 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 1thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 1thg 2 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 1thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 1thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 6 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 270 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 264 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 270 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 310 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 326 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 324 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 370 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 370 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 449 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 359 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 341 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 336 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 211 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 202 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 205 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 239 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 255 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 237 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 225 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 249 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 224 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 243 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 214 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 206 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 127 khuyến nghị