PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Có thể giao dịch United Parcel Service (UPS) dạng perp chưa? Chưa

United Parcel Service cung cấp dịch vụ giao hàng và logistics, bao gồm vận chuyển nội địa và quốc tế, vận tải hàng hóa và giải pháp chuỗi cung ứng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết UPS. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:UPS

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
84,1 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
89,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,1%
P/E
18,4
P/E cùng ngành 30,1
Dòng tiền tự do
5,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,9
P/E cùng ngành
30,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
91,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 22,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,64 $
2026-08-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất88,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,3%
Dòng tiền tự do4,8 T $
Nợ ròng26,4 T $
202084,4 T $
202197,2 T $
2022100 T $
202390,7 T $
202490,9 T $
202588,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202084,4 T $+14%1,3 T $5 T $
202197,2 T $+15%12,9 T $10,8 T $
2022100 T $+3%11,5 T $9,3 T $
202390,7 T $-9%6,7 T $5,1 T $
202490,9 T $0%5,8 T $6,2 T $
202588,7 T $-2%5,6 T $4,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+25,8%+9,3%+1,6%+204,4%+2,2%
2021+17,9%+13,5%+13,3%+90,4%+18,6%
2022+20,1%+13,0%+11,5%+58,4%+16,2%
2023+19,5%+10,3%+7,4%+38,8%+9,5%
2024+18,8%+9,6%+6,4%+34,6%+8,3%
2025+18,1%+8,9%+6,3%+34,3%+7,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,9 T $27,8 T $21,8 T $1,19
202110,3 T $25,5 T $15,3 T $1,42
20225,6 T $23,5 T $17,9 T $1,22
20233,2 T $26,7 T $23,6 T $1,10
20246,1 T $25,7 T $19,5 T $1,17
20255,9 T $32,3 T $26,4 T $1,22
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020146 T $167,8 T $1,7108,6
2021187,3 T $202,6 T $1,914,5
2022151,4 T $169,3 T $1,513,1
2023135,1 T $158,6 T $1,520,1
2024107,8 T $127,4 T $1,218,7
202584,2 T $110,6 T $0,915,1
Q3 202422,2 T $
Q4 202425,2 T $
Q1 202521,5 T $
Q2 202521,2 T $
Q3 202521,4 T $
Q4 202524,5 T $
Q1 202621,2 T $
Q2 202622,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202422,2 T $+6%1,5 T $655 Tr $
Q4 202425,2 T $+2%1,7 T $2,2 T $
Q1 202521,5 T $-1%1,2 T $1,4 T $
Q2 202521,2 T $-3%1,3 T $-775 Tr $
Q3 202521,4 T $-4%1,3 T $1,5 T $
Q4 202524,5 T $-3%1,8 T $2,6 T $
Q1 202621,2 T $-2%864 Tr $1,2 T $
Q2 202622,8 T $+8%604 Tr $194 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+17,1%+9,5%+6,9%+9,1%+2,3%
Q4 2024+20,8%+11,8%+6,8%+10,3%+2,5%
Q1 2025+17,1%+7,7%+5,5%+7,6%+1,7%
Q2 2025+17,8%+8,6%+6,0%+8,1%+1,8%
Q3 2025+16,3%+8,4%+6,1%+8,3%+1,8%
Q4 2025+20,8%+10,5%+7,3%+11,0%+2,5%
Q1 2026+15,8%+6,0%+4,1%+5,5%+1,2%
Q2 2026+13,3%+4,1%+2,6%+4,0%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,9 T $26,2 T $20,4 T $1,14
Q4 20246,1 T $25,7 T $19,5 T $1,17
Q1 20254,8 T $25,6 T $20,8 T $1,09
Q2 20256,2 T $28,9 T $22,7 T $1,32
Q3 20256,8 T $29,2 T $22,4 T $1,30
Q4 20255,9 T $32,3 T $26,4 T $1,22
Q1 20265,8 T $28,7 T $22,9 T $1,21
Q2 20264,7 T $28,7 T $24 T $1,18
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024116,3 T $136,7 T $5,218,9
Q4 2024107,7 T $127,2 T $4,315,6
Q1 202593,5 T $114,3 T $4,319,6
Q2 202585,5 T $108,2 T $4,016,7
Q3 202570,8 T $93,3 T $3,313,5
Q4 202584,2 T $110,6 T $3,411,8
Q1 202683,6 T $106,5 T $3,924,1
Q2 202691,4 T $115,4 T $4,037,9

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu22,8 T $Q2 2026
6,3 T $12,6 T $18,9 T $25,2 T $Q3 2023: 21 T $Q4 2023: 24,9 T $Q1 2024: 21,7 T $Q2 2024: 21,8 T $Q3 2024: 22,2 T $Q4 2024: 25,2 T $Q1 2025: 21,5 T $Q2 2025: 21,2 T $Q3 2025: 21,4 T $Q4 2025: 24,5 T $Q1 2026: 21,2 T $Q2 2026: 22,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng604 Tr $Q2 2026
447,8 Tr $895,5 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 864 Tr $Q2 2026: 604 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,8 T $Q2 2026
902,5 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: 3,1 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 3 T $Q4 2024: 3,3 T $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 2,8 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 2,4 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do194 Tr $Q2 2026
65,3 Tr $905,5 Tr $1,7 T $2,6 T $Q3 2023: 944 Tr $Q4 2023: 362 Tr $Q1 2024: 2,3 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 655 Tr $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: -775 Tr $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 194 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,71 $Q2 2026
0,53 $1,05 $1,58 $2,1 $Q3 2023: 1,31 $Q4 2023: 1,87 $Q1 2024: 1,3 $Q2 2024: 1,64 $Q3 2024: 1,8 $Q4 2024: 2,02 $Q1 2025: 1,4 $Q2 2025: 1,51 $Q3 2025: 1,55 $Q4 2025: 2,1 $Q1 2026: 1,02 $Q2 2026: 0,71 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,7 T $Q2 2026
8,1 T $16,1 T $24,2 T $32,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4,3 T $Q3 2023 · Nợ: 25,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q4 2023 · Nợ: 26,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 4,3 T $Q1 2024 · Nợ: 24,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,3 T $Q2 2024 · Nợ: 26,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,9 T $Q3 2024 · Nợ: 26,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,1 T $Q4 2024 · Nợ: 25,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,8 T $Q1 2025 · Nợ: 25,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 6,2 T $Q2 2025 · Nợ: 28,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 6,8 T $Q3 2025 · Nợ: 29,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,9 T $Q4 2025 · Nợ: 32,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,8 T $Q1 2026 · Nợ: 28,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,7 T $Q2 2026 · Nợ: 28,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+13,3%Q2 2026
+5,2%+10,4%+15,6%+20,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +13,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,6%Q2 2026
-0,8%+2,0%+4,8%+7,6%Q3 2024: +5,7%Q4 2024: +1,5%Q1 2025: -0,5%Q2 2025: -2,5%Q3 2025: -3,6%Q4 2025: -3,0%Q1 2026: -1,6%Q2 2026: +7,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành851 TrQ2 2026
214,5 Tr429 Tr643,5 Tr858 TrQ3 2023: 858 TrQ4 2023: 858 TrQ1 2024: 857 TrQ2 2024: 857 TrQ3 2024: 852,9 TrQ4 2024: 858 TrQ1 2025: 850 TrQ2 2025: 847 TrQ3 2025: 848 TrQ4 2025: 853 TrQ1 2026: 850 TrQ2 2026: 851 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá37,9Q2 2026
9,518,928,437,9Q3 2023 · P/E: 29,6Q4 2023 · P/E: 21,0Q1 2024 · P/E: 28,4Q2 2024 · P/E: 20,6Q3 2024 · P/E: 18,9Q4 2024 · P/E: 15,6Q1 2025 · P/E: 19,6Q2 2025 · P/E: 16,7Q3 2025 · P/E: 13,5Q4 2025 · P/E: 11,8Q1 2026 · P/E: 24,1Q2 2026 · P/E: 37,9Q3 2023 · P/S: 6,4Q4 2023 · P/S: 5,4Q1 2024 · P/S: 5,8Q2 2024 · P/S: 5,3Q3 2024 · P/S: 5,2Q4 2024 · P/S: 4,3Q1 2025 · P/S: 4,3Q2 2025 · P/S: 4,0Q3 2025 · P/S: 3,3Q4 2025 · P/S: 3,4Q1 2026 · P/S: 3,9Q2 2026 · P/S: 4,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu88,7 T $2025
25 T $50 T $75 T $100 T $2018: 71,9 T $2019: 73,9 T $2020: 84,4 T $2021: 97,2 T $2022: 100 T $2023: 90,7 T $2024: 90,9 T $2025: 88,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng5,6 T $2025
3,2 T $6,4 T $9,7 T $12,9 T $2018: 4,8 T $2019: 4,4 T $2020: 1,3 T $2021: 12,9 T $2022: 11,5 T $2023: 6,7 T $2024: 5,8 T $2025: 5,6 T $20182025
EBITDA11,9 T $2025
5,1 T $10,1 T $15,2 T $20,2 T $2018: 8,8 T $2019: 8,6 T $2020: 5,2 T $2021: 20,2 T $2022: 18,7 T $2023: 12,7 T $2024: 11,9 T $2025: 11,9 T $20182025
Dòng tiền tự do4,8 T $2025
2,7 T $5,4 T $8,1 T $10,8 T $2018: 6,4 T $2019: 2,3 T $2020: 5 T $2021: 10,8 T $2022: 9,3 T $2023: 5,1 T $2024: 6,2 T $2025: 4,8 T $20182025
EPS6,56 $2025
3,67 $7,34 $11 $14,7 $2018: 5,51 $2019: 5,11 $2020: 1,54 $2021: 14,7 $2022: 13,2 $2023: 7,8 $2024: 6,76 $2025: 6,56 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,9 T $2025
8,1 T $16,1 T $24,2 T $32,3 T $2018 · Tiền mặt: 4,2 T $2018 · Nợ: 22,7 T $2019 · Tiền mặt: 5,2 T $2019 · Nợ: 28,2 T $2020 · Tiền mặt: 5,9 T $2020 · Nợ: 27,8 T $2021 · Tiền mặt: 10,3 T $2021 · Nợ: 25,5 T $2022 · Tiền mặt: 5,6 T $2022 · Nợ: 23,5 T $2023 · Tiền mặt: 3,2 T $2023 · Nợ: 26,7 T $2024 · Tiền mặt: 6,1 T $2024 · Nợ: 25,7 T $2025 · Tiền mặt: 5,9 T $2025 · Nợ: 32,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,1%2025
+6,4%+12,9%+19,3%+25,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +19,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +25,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +17,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-2,5%2025
-3,2%+2,9%+9,0%+15,1%2019: +2,8%2020: +14,2%2021: +15,1%2022: +2,9%2023: -9,3%2024: +0,2%2025: -2,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành850 Tr2025
219,5 Tr439 Tr658,5 Tr878 Tr2018: 870 Tr2019: 869 Tr2020: 871 Tr2021: 878 Tr2022: 871 Tr2023: 860 Tr2024: 856 Tr2025: 850 Tr20182025
Định giá15,12025
27,254,381,5108,62018 · P/E: 17,62019 · P/E: 22,82020 · P/E: 108,62021 · P/E: 14,52022 · P/E: 13,12023 · P/E: 20,12024 · P/E: 18,72025 · P/E: 15,12018 · P/S: 1,22019 · P/S: 1,42020 · P/S: 1,72021 · P/S: 1,92022 · P/S: 1,52023 · P/S: 1,52024 · P/S: 1,22025 · P/S: 0,920182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,1991,4 T $+3%18
FY 20278,0294,9 T $+7%19
FY 20288,6798,2 T $+11%7
FY 202910,17102,3 T $+15%2
FY 203012,08108,8 T $+23%4
Q1 20281,5623,4 T $+10%9

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 1,63-
2026-08-17Cổ tức1,64 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 1,76 / Ước tính 1,65Vượt dự báo
2026-05-18Cổ tức1,64 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 1,07 / Ước tính 1,04Vượt dự báo
2026-02-17Cổ tức1,64 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi UPS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị138406
Nhà phân tích3144
Mua / giữ / bán69 / 52 / 17207 / 162 / 37
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 3 / 412 / 12 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt28 / 105 (21%)58 / 333 (15%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-8,6%-21,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+33,6% / -25,8%+33,6% / -51,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,1% so với S&P 500 -2,2% (n = 207)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Ravi ShankerMorgan Stanley50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 76,00 US$29 thg 7, 2026
  2. Scott SchneebergerOppenheimer30% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 117 US$29 thg 7, 2026
  3. Christian WetherbeeWells Fargo19% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 110 US$31 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
3 thg 9, 2026Alex IrvingBernsteinMuaDuy trì131 US$
1 thg 9, 2026Ken HoexterBank of America SecuritiesGiữDuy trì115 US$
31 thg 8, 2026Christian WetherbeeWells FargoGiữDuy trì110 US$
27 thg 8, 2026Ariel RosaCitiMuaKhẳng định lại132 US$
24 thg 8, 2026Alex IrvingBernsteinMuaDuy trì131 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng95,00 US$100 US$105 US$110 US$115 US$120 US$thg 10 25 · Mua 10 · Giữ 9 · Bán 3thg 10 25thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 9 · Bán 3thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 3thg 12 25thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 10 · Bán 3thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 10 · Bán 3thg 2 26thg 3 26 · Mua 12 · Giữ 9 · Bán 3thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 11 · Bán 3thg 4 26thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 11 · Bán 3thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 11 · Bán 3thg 6 26thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 11 · Bán 2thg 8 26 · Mua 13 · Giữ 11 · Bán 2thg 8 26thg 9 26 · Mua 13 · Giữ 11 · Bán 2thg 10 25 · mục tiêu TB 105 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 105 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 105 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 114 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 114 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 114 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 114 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 117 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 119 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 119 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 96,42 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 95,79 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 99,19 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 106 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 116 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 98,38 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 107 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 108 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 104 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 100 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 138 khuyến nghị