PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Howmet Aerospace (HWM)

Howmet Aerospace cung cấp giải pháp kỹ thuật cho hàng không và vận tải, gồm linh kiện động cơ, hệ thống chốt, kết cấu và bánh xe rèn.

+1,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:HWM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+1,73%
5D+1,52%
1M-16,07%
6M-0,67%
YTD+12,02%
1Y+19,53%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchHWM-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
91,9 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
9,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+22%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+20,5%
P/E
49,2
P/E cùng ngành 20,4
Dòng tiền tự do
1,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
10,1
P/E cùng ngành
20,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
10,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 2,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,14 $
2026-08-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất8,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+18,3%
Dòng tiền tự do1,4 T $
Nợ ròng2,3 T $
20205,3 T $
20215 T $
20225,7 T $
20236,6 T $
20247,4 T $
20258,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,3 T $-26%211 Tr $-258 Tr $
20215 T $-5%258 Tr $250 Tr $
20225,7 T $+14%469 Tr $540 Tr $
20236,6 T $+17%765 Tr $682 Tr $
20247,4 T $+12%1,2 T $977 Tr $
20258,3 T $+11%1,5 T $1,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+21,7%+16,1%+4,0%+5,9%+1,8%
2021+22,8%+17,4%+5,2%+7,4%+2,5%
2022+23,9%+18,3%+8,3%+13,0%+4,6%
2023+24,3%+18,8%+11,5%+18,9%+7,3%
2024+27,6%+22,5%+15,5%+25,4%+11,0%
2025+30,7%+25,8%+18,3%+28,2%+13,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,6 T $5,2 T $3,6 T $2,21
2021720 Tr $4,3 T $3,6 T $2,18
2022791 Tr $4,3 T $3,5 T $2,12
2023610 Tr $3,8 T $3,2 T $1,86
2024564 Tr $3,5 T $2,9 T $2,17
2025742 Tr $3,1 T $2,3 T $2,13
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202012,4 T $16 T $2,459,5
202113,7 T $17,3 T $2,853,1
202216,4 T $19,9 T $2,935,2
202322,3 T $25,5 T $3,429,3
202444,6 T $47,5 T $6,038,6
202582,8 T $85,1 T $10,055,0
Q3 20241,8 T $
Q4 20241,9 T $
Q1 20251,9 T $
Q2 20252,1 T $
Q3 20252,1 T $
Q4 20252,2 T $
Q1 20262,3 T $
Q2 20262,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,8 T $+11%332 Tr $162 Tr $
Q4 20241,9 T $+9%314 Tr $378 Tr $
Q1 20251,9 T $+6%344 Tr $134 Tr $
Q2 20252,1 T $+9%407 Tr $344 Tr $
Q3 20252,1 T $+14%385 Tr $202 Tr $
Q4 20252,2 T $+15%372 Tr $530 Tr $
Q1 20262,3 T $+19%580 Tr $359 Tr $
Q2 20262,5 T $+24%534 Tr $479 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+28,0%+22,9%+18,1%+7,4%+3,1%
Q4 2024+28,6%+24,2%+16,6%+6,9%+3,0%
Q1 2025+30,0%+25,2%+17,7%+7,2%+3,2%
Q2 2025+30,2%+25,4%+19,8%+8,1%+3,7%
Q3 2025+31,2%+25,9%+18,4%+7,5%+3,4%
Q4 2025+31,5%+26,6%+17,2%+6,9%+3,3%
Q1 2026+36,9%+32,6%+25,1%+10,5%+4,4%
Q2 2026+37,3%+27,9%+21,0%+9,3%+4,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024475 Tr $3,4 T $2,9 T $2,24
Q4 2024564 Tr $3,5 T $2,9 T $2,17
Q1 2025536 Tr $3,5 T $2,9 T $2,30
Q2 2025545 Tr $3,4 T $2,9 T $2,31
Q3 2025660 Tr $3,5 T $2,8 T $2,35
Q4 2025742 Tr $3,1 T $2,3 T $2,13
Q1 20262,4 T $4,7 T $2,3 T $2,44
Q2 2026563 Tr $4,5 T $3,9 T $1,82
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202440,9 T $43,8 T $22,330,9
Q4 202444,4 T $47,3 T $23,535,5
Q1 202552,5 T $55,5 T $27,138,2
Q2 202575,4 T $78,3 T $36,746,1
Q3 202579,1 T $81,9 T $37,951,1
Q4 202582,4 T $84,7 T $38,055,1
Q1 202692,4 T $94,7 T $40,039,7
Q2 2026107,5 T $111,5 T $42,250,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,5 T $Q2 2026
636,8 Tr $1,3 T $1,9 T $2,5 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 1,9 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 2,1 T $Q4 2025: 2,2 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 2,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng534 Tr $Q2 2026
145 Tr $290 Tr $435 Tr $580 Tr $Q3 2023: 188 Tr $Q4 2023: 236 Tr $Q1 2024: 243 Tr $Q2 2024: 266 Tr $Q3 2024: 332 Tr $Q4 2024: 314 Tr $Q1 2025: 344 Tr $Q2 2025: 407 Tr $Q3 2025: 385 Tr $Q4 2025: 372 Tr $Q1 2026: 580 Tr $Q2 2026: 534 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA784 Tr $Q2 2026
206,3 Tr $412,5 Tr $618,8 Tr $825 Tr $Q3 2023: 364 Tr $Q4 2023: 390 Tr $Q1 2024: 419 Tr $Q2 2024: 452 Tr $Q3 2024: 466 Tr $Q4 2024: 505 Tr $Q1 2025: 554 Tr $Q2 2025: 576 Tr $Q3 2025: 604 Tr $Q4 2025: 540 Tr $Q1 2026: 825 Tr $Q2 2026: 784 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do479 Tr $Q2 2026
132,5 Tr $265 Tr $397,5 Tr $530 Tr $Q3 2023: 132 Tr $Q4 2023: 403 Tr $Q1 2024: 95 Tr $Q2 2024: 342 Tr $Q3 2024: 162 Tr $Q4 2024: 378 Tr $Q1 2025: 134 Tr $Q2 2025: 344 Tr $Q3 2025: 202 Tr $Q4 2025: 530 Tr $Q1 2026: 359 Tr $Q2 2026: 479 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,33 $Q2 2026
0,36 $0,72 $1,08 $1,44 $Q3 2023: 0,45 $Q4 2023: 0,57 $Q1 2024: 0,59 $Q2 2024: 0,65 $Q3 2024: 0,81 $Q4 2024: 0,77 $Q1 2025: 0,84 $Q2 2025: 1 $Q3 2025: 0,95 $Q4 2025: 0,92 $Q1 2026: 1,44 $Q2 2026: 1,33 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ563 Tr $Q2 2026
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 424 Tr $Q3 2023 · Nợ: 3,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 610 Tr $Q4 2023 · Nợ: 3,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 534 Tr $Q1 2024 · Nợ: 3,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 753 Tr $Q2 2024 · Nợ: 3,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 475 Tr $Q3 2024 · Nợ: 3,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 564 Tr $Q4 2024 · Nợ: 3,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 536 Tr $Q1 2025 · Nợ: 3,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 545 Tr $Q2 2025 · Nợ: 3,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 660 Tr $Q3 2025 · Nợ: 3,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 742 Tr $Q4 2025 · Nợ: 3,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2026 · Nợ: 4,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 563 Tr $Q2 2026 · Nợ: 4,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+37,3%Q2 2026
+9,3%+18,7%+28,0%+37,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+24,1%Q2 2026
+6,0%+12,0%+18,0%+24,1%Q2 2024: +14,1%Q3 2024: +10,7%Q4 2024: +9,2%Q1 2025: +6,5%Q2 2025: +9,2%Q3 2025: +13,8%Q4 2025: +14,6%Q1 2026: +19,1%Q2 2026: +24,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành402 TrQ2 2026
103,8 Tr207,5 Tr311,3 Tr415 TrQ3 2023: 415 TrQ4 2023: 413,9 TrQ1 2024: 412 TrQ2 2024: 411 TrQ3 2024: 410 TrQ4 2024: 408 TrQ1 2025: 407 TrQ2 2025: 407 TrQ3 2025: 405 TrQ4 2025: 404 TrQ1 2026: 403 TrQ2 2026: 402 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá50,5Q2 2026
13,827,641,355,1Q3 2023 · P/E: 25,7Q4 2023 · P/E: 23,7Q1 2024 · P/E: 28,0Q2 2024 · P/E: 29,7Q3 2024 · P/E: 30,9Q4 2024 · P/E: 35,5Q1 2025 · P/E: 38,2Q2 2025 · P/E: 46,1Q3 2025 · P/E: 51,1Q4 2025 · P/E: 55,1Q1 2026 · P/E: 39,7Q2 2026 · P/E: 50,5Q3 2023 · P/S: 11,5Q4 2023 · P/S: 12,9Q1 2024 · P/S: 14,9Q2 2024 · P/S: 16,8Q3 2024 · P/S: 22,3Q4 2024 · P/S: 23,5Q1 2025 · P/S: 27,1Q2 2025 · P/S: 36,7Q3 2025 · P/S: 37,9Q4 2025 · P/S: 38,0Q1 2026 · P/S: 40,0Q2 2026 · P/S: 42,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu8,3 T $2025
3,5 T $7 T $10,5 T $14 T $2018: 14 T $2019: 7,1 T $2020: 5,3 T $2021: 5 T $2022: 5,7 T $2023: 6,6 T $2024: 7,4 T $2025: 8,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,5 T $2025
377 Tr $754 Tr $1,1 T $1,5 T $2018: 642 Tr $2019: 470 Tr $2020: 211 Tr $2021: 258 Tr $2022: 469 Tr $2023: 765 Tr $2024: 1,2 T $2025: 1,5 T $20182025
EBITDA2,3 T $2025
568,5 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $2018: 1,8 T $2019: 843 Tr $2020: 831 Tr $2021: 853 Tr $2022: 1,1 T $2023: 1,5 T $2024: 1,8 T $2025: 2,3 T $20182025
Dòng tiền tự do1,4 T $2025
-55,5 Tr $440 Tr $935,5 Tr $1,4 T $2018: -551 Tr $2019: -180 Tr $2020: -258 Tr $2021: 250 Tr $2022: 540 Tr $2023: 682 Tr $2024: 977 Tr $2025: 1,4 T $20182025
EPS3,71 $2025
0,93 $1,86 $2,78 $3,71 $2018: 1,28 $2019: 1,02 $2020: 0,48 $2021: 0,59 $2022: 1,11 $2023: 1,83 $2024: 2,81 $2025: 3,71 $20182025
Tiền mặt / Nợ742 Tr $2025
1,6 T $3,2 T $4,7 T $6,3 T $2018 · Tiền mặt: 2,3 T $2018 · Nợ: 6,3 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 6,2 T $2020 · Tiền mặt: 1,6 T $2020 · Nợ: 5,2 T $2021 · Tiền mặt: 720 Tr $2021 · Nợ: 4,3 T $2022 · Tiền mặt: 791 Tr $2022 · Nợ: 4,3 T $2023 · Tiền mặt: 610 Tr $2023 · Nợ: 3,8 T $2024 · Tiền mặt: 564 Tr $2024 · Nợ: 3,5 T $2025 · Tiền mặt: 742 Tr $2025 · Nợ: 3,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+30,7%2025
+7,7%+15,4%+23,1%+30,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +14,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +21,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +23,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,1%2025
-32,7%-16,1%+0,6%+17,3%2019: -49,4%2020: -25,9%2021: -5,5%2022: +13,9%2023: +17,3%2024: +11,9%2025: +11,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành406 Tr2025
125,8 Tr251,5 Tr377,3 Tr503 Tr2018: 503 Tr2019: 463 Tr2020: 439 Tr2021: 435 Tr2022: 421 Tr2023: 416 Tr2024: 410 Tr2025: 406 Tr20182025
Định giá55,02025
14,929,744,659,52018 · P/E: 12,52019 · P/E: 28,52020 · P/E: 59,52021 · P/E: 53,12022 · P/E: 35,22023 · P/E: 29,32024 · P/E: 38,62025 · P/E: 55,02018 · P/S: 0,62019 · P/S: 1,92020 · P/S: 2,42021 · P/S: 2,82022 · P/S: 2,92023 · P/S: 3,42024 · P/S: 6,02025 · P/S: 10,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 2,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,14 $
2026-08-07

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,3310,1 T $+22%14
FY 20276,5111,5 T $+39%14
FY 20287,7212,8 T $+55%15
FY 20299,0514,2 T $+72%9
FY 20309,2114,8 T $+79%6
Q1 20271,482,7 T $+18%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,36-
2026-08-07Cổ tức0,14 $-
2026-08-06Kết quảThực tế 1,33 / Ước tính 1,24Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức0,12 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 1,22 / Ước tính 1,11Vượt dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế 1,05 / Ước tính 0,97Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HWM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị97288
Nhà phân tích2027
Mua / giữ / bán86 / 11 / 0257 / 30 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 53 / 3 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt7 / 77 (8%)189 / 77 (71%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-19,8%+84,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8,0% / -39,8%+380,3% / -39,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,3% so với S&P 500 +0,8% (n = 253)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Sheila KahyaogluJefferies100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 370 US$10 thg 8, 2026
  2. Ronald EpsteinBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 350 US$14 thg 9, 2026
  3. Michael CiarmoliTruist Financial100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 280 US$12 thg 3, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Unknown AnalystGuggenheimMuaBắt đầu theo dõi350 US$
14 thg 9, 2026Unknown AnalystGuggenheimMuaBắt đầu theo dõi350 US$
14 thg 9, 2026Ronald EpsteinBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại350 US$
10 thg 9, 2026Kristina RuggeriArgus ResearchMuaDuy trì
2 thg 9, 2026Scott DeuschleDeutsche BankMuaDuy trì343 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$300 US$320 US$340 US$thg 10 25 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 12 25 · Mua 17 · Giữ 1 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 213 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 226 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 227 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 238 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 278 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 278 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 275 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 296 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 299 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 305 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 334 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 341 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 206 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 205 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 205 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 208 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 263 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 230 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 243 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 258 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 269 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 282 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 245 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 226 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 97 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

HWM perpetuals · perpequities.comHWM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/hwm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/hwm-perp.svg" width="240" height="64" alt="HWM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HWM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HWM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HWM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X