PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Có thể giao dịch 3M (MMM) dạng perp chưa? Chưa

3M là tập đoàn công nghệ toàn cầu với bốn phân khúc: Safety and Industrial, Transportation and Electronics, Health Care và Consumer, bán các sản phẩm như keo dán, thiết bị bảo hộ cá nhân và đồ gia dụng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết MMM. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:MMM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
85,6 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
25,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,9%
P/E
29,3
P/E cùng ngành 30,1
Dòng tiền tự do
4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,4
P/E cùng ngành
30,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
25,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 6,6 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,78 $
2026-08-24

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất24,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,0%
Dòng tiền tự do1,4 T $
Nợ ròng7,7 T $
202032,2 T $
202135,4 T $
202234,2 T $
202324,6 T $
202424,6 T $
202524,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202032,2 T $0%5,4 T $6,6 T $
202135,4 T $+10%5,9 T $5,9 T $
202234,2 T $-3%5,8 T $3,8 T $
202324,6 T $-28%-7 T $5,1 T $
202424,6 T $0%4,2 T $638 Tr $
202524,9 T $+2%3,3 T $1,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+48,5%+21,6%+16,9%+42,3%+11,5%
2021+47,0%+21,3%+16,7%+39,4%+12,6%
2022+43,7%+11,9%+16,9%+39,2%+12,4%
2023+38,9%+16,4%-28,4%-145,5%-13,8%
2024+41,0%+20,1%+17,0%+108,6%+10,5%
2025+39,6%+18,3%+13,0%+69,1%+8,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20204,6 T $19,8 T $15,1 T $1,89
20214,6 T $18,3 T $13,7 T $1,70
20223,7 T $16,9 T $13,2 T $1,54
20235,7 T $16,8 T $11 T $1,07
20245,6 T $13,7 T $8,1 T $1,41
20255,2 T $12,9 T $7,7 T $1,71
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202084,4 T $99,5 T $2,615,5
202186 T $99,7 T $2,414,5
202256,7 T $69,9 T $1,79,8
202350,6 T $61,6 T $2,1-7,2
202471,1 T $79,2 T $2,917,0
202585,5 T $93,2 T $3,426,5
Q3 20246,3 T $
Q4 20246 T $
Q1 20256 T $
Q2 20256,3 T $
Q3 20256,5 T $
Q4 20256,1 T $
Q1 20266 T $
Q2 20266,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,3 T $0%1,4 T $-2 T $
Q4 20246 T $0%728 Tr $1,5 T $
Q1 20256 T $-1%1,1 T $-315 Tr $
Q2 20256,3 T $+1%723 Tr $-1,2 T $
Q3 20256,5 T $+4%834 Tr $1,5 T $
Q4 20256,1 T $+2%577 Tr $1,3 T $
Q1 20266 T $+1%653 Tr $349 Tr $
Q2 20266,5 T $+2%933 Tr $763 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+42,0%+21,2%+21,8%+29,6%+3,4%
Q4 2024+37,8%+18,2%+12,1%+18,9%+1,8%
Q1 2025+40,9%+20,5%+18,7%+25,0%+2,8%
Q2 2025+41,8%+17,4%+11,4%+16,9%+1,9%
Q3 2025+41,8%+24,7%+12,8%+18,0%+2,2%
Q4 2025+33,6%+12,9%+9,4%+12,3%+1,5%
Q1 2026+40,7%+23,2%+10,8%+20,0%+1,8%
Q2 2026+41,3%+15,1%+14,4%+31,6%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246,1 T $13,8 T $7,8 T $1,43
Q4 20245,6 T $13,7 T $8,1 T $1,41
Q1 20256,3 T $14,1 T $7,7 T $1,66
Q2 20253,7 T $13,7 T $10 T $1,72
Q3 20254,7 T $13,5 T $8,9 T $1,84
Q4 20255,2 T $12,9 T $7,7 T $1,71
Q1 20263,7 T $12,6 T $8,8 T $1,59
Q2 20263 T $12,6 T $9,6 T $1,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202475,3 T $83 T $12,013,7
Q4 202470,2 T $78,2 T $11,724,1
Q1 202579,9 T $87,6 T $13,417,9
Q2 202582,3 T $92,3 T $13,028,2
Q3 202583,5 T $92,4 T $12,824,9
Q4 202585,5 T $93,2 T $13,937,1
Q1 202676,8 T $85,7 T $12,729,5
Q2 202684,9 T $94,5 T $13,122,6

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,5 T $Q2 2026
1,6 T $3,3 T $4,9 T $6,5 T $Q3 2023: 6,3 T $Q4 2023: 6 T $Q1 2024: 6 T $Q2 2024: 6,3 T $Q3 2024: 6,3 T $Q4 2024: 6 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 6,3 T $Q3 2025: 6,5 T $Q4 2025: 6,1 T $Q1 2026: 6 T $Q2 2026: 6,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng933 Tr $Q2 2026
-1,2 T $-351,5 Tr $510,3 Tr $1,4 T $Q3 2023: -2,1 T $Q4 2023: 945 Tr $Q1 2024: 928 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 728 Tr $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 723 Tr $Q3 2025: 834 Tr $Q4 2025: 577 Tr $Q1 2026: 653 Tr $Q2 2026: 933 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,1 T $Q2 2026
-1,3 T $-79 Tr $1,1 T $2,3 T $Q3 2023: -2,5 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do763 Tr $Q2 2026
-1,1 T $-202,5 Tr $712,8 Tr $1,6 T $Q3 2023: 1,5 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 392 Tr $Q2 2024: 752 Tr $Q3 2024: -2 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: -315 Tr $Q2 2025: -1,2 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 349 Tr $Q2 2026: 763 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,78 $Q2 2026
-2,19 $-0,63 $0,93 $2,48 $Q3 2023: -3,74 $Q4 2023: 1,7 $Q1 2024: 1,67 $Q2 2024: 2,06 $Q3 2024: 2,48 $Q4 2024: 1,33 $Q1 2025: 2,04 $Q2 2025: 1,34 $Q3 2025: 1,55 $Q4 2025: 1,07 $Q1 2026: 1,23 $Q2 2026: 1,78 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3 T $Q2 2026
5,5 T $11,1 T $16,6 T $22,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,1 T $Q3 2023 · Nợ: 16,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,7 T $Q4 2023 · Nợ: 16,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 10,9 T $Q1 2024 · Nợ: 22,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 10,1 T $Q2 2024 · Nợ: 13,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6,1 T $Q3 2024 · Nợ: 13,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,6 T $Q4 2024 · Nợ: 13,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2025 · Nợ: 14,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,7 T $Q2 2025 · Nợ: 13,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4,7 T $Q3 2025 · Nợ: 13,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,2 T $Q4 2025 · Nợ: 12,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2026 · Nợ: 12,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3 T $Q2 2026 · Nợ: 12,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+41,3%Q2 2026
-15,7%+18,3%+52,4%+86,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +41,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -49,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +86,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -33,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,5%Q2 2026
+0,1%+1,3%+2,4%+3,5%Q3 2024: +0,4%Q4 2024: +0,1%Q1 2025: -1,0%Q2 2025: +1,4%Q3 2025: +3,5%Q4 2025: +2,0%Q1 2026: +1,3%Q2 2026: +2,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành527,6 TrQ2 2026
139 Tr278 Tr416,9 Tr555,9 TrQ3 2023: 554,3 TrQ4 2023: 555,4 TrQ1 2024: 555,9 TrQ2 2024: 554,8 TrQ3 2024: 552,7 TrQ4 2024: 546,3 TrQ1 2025: 547,7 TrQ2 2025: 544,2 TrQ3 2025: 542,1 TrQ4 2025: 539 TrQ1 2026: 532,8 TrQ2 2026: 527,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá22,6Q2 2026
5,315,926,537,1Q3 2023 · P/E: -5,2Q4 2023 · P/E: 13,4Q1 2024 · P/E: 14,1Q2 2024 · P/E: 12,2Q3 2024 · P/E: 13,7Q4 2024 · P/E: 24,1Q1 2025 · P/E: 17,9Q2 2025 · P/E: 28,2Q3 2025 · P/E: 24,9Q4 2025 · P/E: 37,1Q1 2026 · P/E: 29,5Q2 2026 · P/E: 22,6Q3 2023 · P/S: 6,9Q4 2023 · P/S: 8,4Q1 2024 · P/S: 8,7Q2 2024 · P/S: 8,9Q3 2024 · P/S: 12,0Q4 2024 · P/S: 11,7Q1 2025 · P/S: 13,4Q2 2025 · P/S: 13,0Q3 2025 · P/S: 12,8Q4 2025 · P/S: 13,9Q1 2026 · P/S: 12,7Q2 2026 · P/S: 13,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu24,9 T $2025
8,8 T $17,7 T $26,5 T $35,4 T $2018: 32,8 T $2019: 32,1 T $2020: 32,2 T $2021: 35,4 T $2022: 34,2 T $2023: 24,6 T $2024: 24,6 T $2025: 24,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,3 T $2025
-3,8 T $-537 Tr $2,7 T $5,9 T $2018: 5,3 T $2019: 4,6 T $2020: 5,4 T $2021: 5,9 T $2022: 5,8 T $2023: -7 T $2024: 4,2 T $2025: 3,3 T $20182025
EBITDA5,9 T $2025
-4,3 T $335 Tr $5 T $9,6 T $2018: 8,7 T $2019: 7,7 T $2020: 9,3 T $2021: 9,6 T $2022: 8,7 T $2023: -8,9 T $2024: 7,2 T $2025: 5,9 T $20182025
Dòng tiền tự do1,4 T $2025
1,7 T $3,3 T $5 T $6,6 T $2018: 4,9 T $2019: 5,4 T $2020: 6,6 T $2021: 5,9 T $2022: 3,8 T $2023: 5,1 T $2024: 638 Tr $2025: 1,4 T $20182025
EPS6 $2025
-6,93 $-1,22 $4,48 $10,2 $2018: 8,89 $2019: 7,81 $2020: 9,36 $2021: 10,1 $2022: 10,2 $2023: -12,6 $2024: 7,55 $2025: 6 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,2 T $2025
5,3 T $10,6 T $16 T $21,3 T $2018 · Tiền mặt: 2,9 T $2018 · Nợ: 14,7 T $2019 · Tiền mặt: 2,4 T $2019 · Nợ: 21,3 T $2020 · Tiền mặt: 4,6 T $2020 · Nợ: 19,8 T $2021 · Tiền mặt: 4,6 T $2021 · Nợ: 18,3 T $2022 · Tiền mặt: 3,7 T $2022 · Nợ: 16,9 T $2023 · Tiền mặt: 5,7 T $2023 · Nợ: 16,8 T $2024 · Tiền mặt: 5,6 T $2024 · Nợ: 13,7 T $2025 · Tiền mặt: 5,2 T $2025 · Nợ: 12,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+39,6%2025
-9,0%+10,5%+30,0%+49,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +47,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -28,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,5%2025
-18,6%-9,1%+0,4%+9,9%2019: -1,9%2020: +0,1%2021: +9,9%2022: -3,2%2023: -28,1%2024: -0,1%2025: +1,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành539 Tr2025
150,5 Tr301 Tr451,5 Tr602 Tr2018: 602 Tr2019: 585,1 Tr2020: 582,2 Tr2021: 585,3 Tr2022: 567,6 Tr2023: 553,9 Tr2024: 552,4 Tr2025: 539 Tr20182025
Định giá26,52025
1,29,618,126,52018 · P/E: 17,52019 · P/E: 18,62020 · P/E: 15,52021 · P/E: 14,52022 · P/E: 9,82023 · P/E: -7,22024 · P/E: 17,02025 · P/E: 26,52018 · P/S: 2,92019 · P/S: 2,62020 · P/S: 2,62021 · P/S: 2,42022 · P/S: 1,72023 · P/S: 2,12024 · P/S: 2,92025 · P/S: 3,420182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,9525,4 T $+2%10
FY 20279,8526,5 T $+6%10
FY 202810,6127,5 T $+10%3
FY 202911,3228,3 T $+14%1
FY 203011,9028,5 T $+14%1
Q1 20272,266,3 T $+5%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 2,4-
2026-08-24Cổ tức0,78 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 2,4 / Ước tính 2,25Vượt dự báo
2026-05-22Cổ tức0,78 $-
2026-04-21Kết quảThực tế 2,14 / Ước tính 1,98Vượt dự báo
2026-02-13Cổ tức0,78 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MMM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị83289
Nhà phân tích1521
Mua / giữ / bán47 / 22 / 14120 / 124 / 45
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 114 / 2 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt19 / 60 (24%)185 / 96 (66%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-2,7%+23,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+37,3% / -24,4%+111,2% / -24,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,2% so với S&P 500 -0,2% (n = 119)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Julian MitchellBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 25 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 185 US$29 thg 5, 2026
  2. Stephen TusaJ.P. Morgan90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 182 US$16 thg 1, 2026
  3. Andrew ObinBank of America Securities69% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu3 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
11 thg 9, 2026Andrew KaplowitzCitiGiữDuy trì183 US$
3 thg 9, 2026Varun GovindarajBernsteinMuaDuy trì145 US$
10 thg 8, 2026Christopher SnyderMorgan StanleyGiữKhẳng định lại189 US$
10 thg 8, 2026Andrew KaplowitzCitiGiữDuy trì
3 thg 8, 2026Andrew ObinBank of America SecuritiesMuaDuy trì
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng145 US$150 US$155 US$160 US$165 US$170 US$175 US$180 US$thg 10 25 · Mua 5 · Giữ 4 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 5 · Giữ 4 · Bán 1thg 12 25 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 1thg 2 26 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 1thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 6 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 4 · Giữ 5 · Bán 1thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 7 · Giữ 4 · Bán 3thg 8 26 · Mua 7 · Giữ 4 · Bán 3thg 8 26thg 9 26 · Mua 8 · Giữ 4 · Bán 2thg 10 25 · mục tiêu TB 168 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 168 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 170 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 175 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 175 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 175 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 174 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 177 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 179 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 179 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 179 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 167 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 172 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 160 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 153 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 147 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 153 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 162 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 176 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 172 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 83 khuyến nghị