PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Lloyds Banking Group plc (LYG)

Lloyds Banking Group plc, có trụ sở tại London, cung cấp dịch vụ ngân hàng, bảo hiểm và quản lý tài sản qua các phân khúc Retail, Commercial Banking và Insurance & Wealth.

+0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:LYG

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+1,47%
5D+4,14%
1M-7,82%
6M+0,18%
YTD+4,53%
1Y+23,39%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchLYG-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
80 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
86,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-67%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+26,7%
P/E
13,0
P/E cùng ngành 22,6
Dòng tiền tự do
0 $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
6,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,9
P/E cùng ngành
22,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
27,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,085 $
2026-08-10

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất85,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,2%
Dòng tiền tự do-826 Tr $
Nợ ròng50,9 T $
202024,7 T $
202124,7 T $
202227,5 T $
202344,9 T $
202449,7 T $
202585,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202024,7 T $-25%1,7 T $32,1 T $
202124,7 T $0%7,6 T $4,5 T $
202227,5 T $+11%5,1 T $24 T $
202344,9 T $+63%7,2 T $1,8 T $
202449,7 T $+11%5,8 T $-11,6 T $
202585,9 T $+73%6,2 T $-826 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+81,0%+6,6%+7,1%+2,7%+0,2%
2021+87,2%+36,9%+30,9%+10,9%+0,7%
2022+77,3%+23,0%+18,4%+8,8%+0,4%
2023+56,5%+22,1%+16,1%+11,6%+0,6%
2024+49,5%+15,9%+11,8%+9,7%+0,5%
2025+29,9%+10,2%+7,2%+9,8%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202097,2 T $143,7 T $46,5 T $0,16
2021101,2 T $121,4 T $20,2 T $0,17
2022121,7 T $121,4 T $-278,9 Tr $0,19
2023103,2 T $123,8 T $20,6 T $0,17
202482,9 T $117 T $34,1 T $0,14
202574,9 T $125,8 T $50,9 T $0,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202033,5 T $80 T $1,429,2
202144,2 T $64,4 T $1,86,2
202241,4 T $41,1 T $1,59,2
202340,8 T $61,4 T $0,96,3
202444,8 T $78,9 T $0,98,6
202577,7 T $128,6 T $0,914,3
Q3 2024-6,7 T $
Q4 202431,9 T $
Q1 20256,2 T $
Q2 202518,4 T $
Q3 2025-5,7 T $
Q4 202567,1 T $
Q1 20266,9 T $
Q2 202618,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024-6,7 T $-1,8 T $0 $
Q4 202431,9 T $+20%851,2 Tr $0 $
Q1 20256,2 T $+7%1,5 T $0 $
Q2 202518,4 T $-2%2 T $0 $
Q3 2025-5,7 T $-975,4 Tr $0 $
Q4 202567,1 T $+110%1,7 T $0 $
Q1 20266,9 T $+10%2 T $-
Q2 202618,3 T $0%2 T $-
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+100,0%-35,7%-26,7%+3,0%+0,2%
Q4 2024+100,0%+3,4%+2,7%+1,4%+0,1%
Q1 2025+100,0%+32,3%+24,2%+2,4%+0,1%
Q2 2025+100,0%+14,3%+10,9%+3,2%+0,2%
Q3 2025+100,0%-27,1%-17,1%+1,6%+0,1%
Q4 2025+100,0%+3,9%+2,5%+2,7%+0,1%
Q1 2026+100,0%+39,1%+29,5%+3,2%+0,2%
Q2 2026+100,0%+16,4%+11,1%+3,3%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202478,1 T $107,9 T $29,9 T $0,12
Q4 202482,9 T $117 T $34,1 T $0,13
Q1 202583,1 T $102,1 T $19 T $0,13
Q2 202584,9 T $112,9 T $28 T $0,13
Q3 202581,7 T $116,7 T $35 T $0,12
Q4 202574,9 T $125,8 T $50,9 T $0,12
Q1 202682,1 T $133,2 T $51 T $0,12
Q2 202681,3 T $135,2 T $53,8 T $0,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202447,3 T $77,2 T $-7,07,4
Q4 202444,8 T $78,9 T $1,414,9
Q1 202559,2 T $78,2 T $9,511,1
Q2 202562 T $90 T $3,49,3
Q3 202567 T $102 T $-11,720,1
Q4 202577,7 T $128,6 T $1,211,2
Q1 202675,1 T $126,2 T $11,010,1
Q2 202686,8 T $140,7 T $4,711,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu18,3 T $Q2 2026
11,7 T $30,2 T $48,6 T $67,1 T $Q3 2023: -2,6 T $Q4 2023: 26,5 T $Q1 2024: 5,8 T $Q2 2024: 18,8 T $Q3 2024: -6,7 T $Q4 2024: 31,9 T $Q1 2025: 6,2 T $Q2 2025: 18,4 T $Q3 2025: -5,7 T $Q4 2025: 67,1 T $Q1 2026: 6,9 T $Q2 2026: 18,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2 T $Q2 2026
506,9 Tr $1 T $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,9 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,6 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 851,2 Tr $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 975,4 Tr $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3 T $Q2 2026
749,4 Tr $1,5 T $2,2 T $3 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 2,3 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 2,2 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 2 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do0 $Q4 2025
Q3 2023: 0 $Q4 2023: 0 $Q1 2024: 0 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 0 $Q4 2025: 0 $Q3 2023Q2 2026
EPS0,13 $Q2 2026
0,03 $0,06 $0,09 $0,13 $Q3 2023: 0,11 $Q4 2023: 0,09 $Q1 2024: 0,09 $Q2 2024: 0,09 $Q3 2024: 0,09 $Q4 2024: 0,05 $Q1 2025: 0,09 $Q2 2025: 0,11 $Q3 2025: 0,06 $Q4 2025: 0,12 $Q1 2026: 0,12 $Q2 2026: 0,13 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ81,3 T $Q2 2026
33,8 T $67,6 T $101,4 T $135,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 115,6 T $Q3 2023 · Nợ: 122,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 103,2 T $Q4 2023 · Nợ: 123,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 93,8 T $Q1 2024 · Nợ: 115,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 88,3 T $Q2 2024 · Nợ: 121,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 78,1 T $Q3 2024 · Nợ: 107,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 82,9 T $Q4 2024 · Nợ: 117 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 83,1 T $Q1 2025 · Nợ: 102,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 84,9 T $Q2 2025 · Nợ: 112,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 81,7 T $Q3 2025 · Nợ: 116,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 74,9 T $Q4 2025 · Nợ: 125,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 82,1 T $Q1 2026 · Nợ: 133,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 81,3 T $Q2 2026 · Nợ: 135,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+100,0%Q2 2026
-46,7%+2,2%+51,1%+100,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -95,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -35,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -27,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -72,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -26,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +24,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -17,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +29,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,3%Q2 2026
+25,9%+54,0%+82,1%+110,3%Q2 2024: +26,6%Q4 2024: +20,3%Q1 2025: +7,0%Q2 2025: -2,2%Q4 2025: +110,3%Q1 2026: +10,4%Q2 2026: -0,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành14,9 TQ2 2026
4,3 T8,5 T12,8 T17 TQ3 2023: 15,7 TQ4 2023: 16,9 TQ1 2024: 16 TQ2 2024: 15,8 TQ3 2024: 17 TQ4 2024: 15,6 TQ1 2025: 15,1 TQ2 2025: 15,1 TQ3 2025: 15,1 TQ4 2025: 14,9 TQ1 2026: 14,9 TQ2 2026: 14,9 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,5Q2 2026
-5,63,011,520,1Q3 2023 · P/E: 5,2Q4 2023 · P/E: 6,9Q1 2024 · P/E: 7,7Q2 2024 · P/E: 8,1Q3 2024 · P/E: 7,4Q4 2024 · P/E: 14,9Q1 2025 · P/E: 11,1Q2 2025 · P/E: 9,3Q3 2025 · P/E: 20,1Q4 2025 · P/E: 11,2Q1 2026 · P/E: 10,1Q2 2026 · P/E: 11,5Q3 2023 · P/S: -14,1Q4 2023 · P/S: 1,5Q1 2024 · P/S: 7,5Q2 2024 · P/S: 2,4Q3 2024 · P/S: -7,0Q4 2024 · P/S: 1,4Q1 2025 · P/S: 9,5Q2 2025 · P/S: 3,4Q3 2025 · P/S: -11,7Q4 2025 · P/S: 1,2Q1 2026 · P/S: 11,0Q2 2026 · P/S: 4,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu85,9 T $2025
21,5 T $43 T $64,4 T $85,9 T $2018: 28,5 T $2019: 32,8 T $2020: 24,7 T $2021: 24,7 T $2022: 27,5 T $2023: 44,9 T $2024: 49,7 T $2025: 85,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,2 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,7 T $7,6 T $2018: 5,8 T $2019: 3,9 T $2020: 1,7 T $2021: 7,6 T $2022: 5,1 T $2023: 7,2 T $2024: 5,8 T $2025: 6,2 T $20182025
EBITDA8,8 T $2025
3,4 T $6,9 T $10,3 T $13,8 T $2018: 11,1 T $2019: 9,3 T $2020: 5,2 T $2021: 12,9 T $2022: 9,5 T $2023: 13,8 T $2024: 12,4 T $2025: 8,8 T $20182025
Dòng tiền tự do-826 Tr $2025
-6,5 T $6,4 T $19,2 T $32,1 T $2018: -19,3 T $2019: 10,4 T $2020: 32,1 T $2021: 4,5 T $2022: 24 T $2023: 1,8 T $2024: -11,6 T $2025: -826 Tr $20182025
EPS0,36 $2025
0,1 $0,2 $0,3 $0,4 $2018: 0,29 $2019: 0,19 $2020: 0,06 $2021: 0,4 $2022: 0,26 $2023: 0,4 $2024: 0,33 $2025: 0,36 $20182025
Tiền mặt / Nợ74,9 T $2025
37,5 T $75,1 T $112,6 T $150,2 T $2018 · Tiền mặt: 73,1 T $2018 · Nợ: 140,1 T $2019 · Tiền mặt: 73,3 T $2019 · Nợ: 150,2 T $2020 · Tiền mặt: 97,2 T $2020 · Nợ: 143,7 T $2021 · Tiền mặt: 101,2 T $2021 · Nợ: 121,4 T $2022 · Tiền mặt: 121,7 T $2022 · Nợ: 121,4 T $2023 · Tiền mặt: 103,2 T $2023 · Nợ: 123,8 T $2024 · Tiền mặt: 82,9 T $2024 · Nợ: 117 T $2025 · Tiền mặt: 74,9 T $2025 · Nợ: 125,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+29,9%2025
+21,8%+43,6%+65,4%+87,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +86,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +73,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +81,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +87,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +77,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +30,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+72,8%2025
-0,3%+24,1%+48,5%+72,8%2019: +14,9%2020: -24,6%2021: +0,1%2022: +11,0%2023: +63,4%2024: +10,8%2025: +72,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành14,9 T2025
4,5 T9 T13,6 T18,1 T2018: 18,1 T2019: 17,8 T2020: 17,8 T2021: 17,9 T2022: 17,4 T2023: 16,4 T2024: 15,8 T2025: 14,9 T20182025
Định giá14,32025
7,314,621,929,22018 · P/E: 9,12019 · P/E: 17,82020 · P/E: 29,22021 · P/E: 6,22022 · P/E: 9,22023 · P/E: 6,32024 · P/E: 8,62025 · P/E: 14,32018 · P/S: 1,72019 · P/S: 1,82020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,82022 · P/S: 1,52023 · P/S: 0,92024 · P/S: 0,92025 · P/S: 0,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,085 $
2026-08-10

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,4127,9 T $-67%2
FY 20270,4930,4 T $-65%2
FY 20280,5732,3 T $-62%1
FY 20290,6433,9 T $-61%1
FY 20300,7235,6 T $-59%1
Q3 20260,117 T $-2

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 0,15-
2026-08-10Cổ tức0,085 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 0,13 / Ước tính 0,14Thấp hơn dự báo
2026-04-29Kết quảThực tế 0,13 / Ước tính 0,11Vượt dự báo
2026-04-10Cổ tức0,13 $-
2026-01-29Kết quảThực tế 0,12 / Ước tính 0,11Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:12 UTC 6 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Banks - Regional
Giám đốc điều hành
Charles Alan Nunn
Nhân viên
60.061
Ngày IPO
28 thg 11, 2001
Quốc gia
GB
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi-0,4
Điểm Piotroskii4/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui229,77 Tr £0,00 £ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 407 out of 443

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
81,61 T US$-11.5%thg 7 26 – thg 10 26
81,61 T US$87,59 T US$93,57 T US$Cao nhất: 93,57 T US$ · 2026-08-03Hiện tại: 81,61 T US$ · 2026-10-05thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 81,61 T US$ · 2026-10-05Cao nhất: 93,57 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 81,61 T US$ · 2026-10-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
BTMKX0,39%37,4 Tr
BDMIX0,34%30,6 Tr
PBEU3,9%12,5 Tr
AVDE0,3%10,6 Tr
DFIV0,11%4,4 Tr
DFIC0,15%4,3 Tr
BDOAX0,23%3,9 Tr
MDLOX0,02%2,3 Tr
PBAIX0,03%1,1 Tr
BDHIX0,06%720,9 N
AVDEX0,35%592,8 N
APIE0,28%572,6 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LYG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị03
Nhà phân tích02
Mua / giữ / bán–1 / 2 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 01 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt–3 / 0 (100%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)–+87,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –+95,6% / +76,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
26 thg 7, 2024Peter RichardsonBerenberg BankGiữDuy trì2,84 US$
25 thg 4, 2024Peter RichardsonBerenberg BankGiữDuy trì2,75 US$
21 thg 3, 2024Rohith ChandrarajanBank of America SecuritiesMuaNâng hạng3,05 US$
21 thg 6, 2023Guy StebbingsExane BNP ParibasGiữHạ hạng–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng5,00 US$5,20 US$5,40 US$5,60 US$5,80 US$6,00 US$6,20 US$thg 11 25 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 5,10 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 5,30 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 5,97 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 5,55 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 5,03 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 5,44 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 5,47 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 5,83 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 6,17 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 5,87 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 5,63 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 5,41 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

LYG perpetuals · perpequities.comLYG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lyg-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lyg-perp.svg" width="240" height="64" alt="LYG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LYG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LYG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LYG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X