PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Hợp đồng perpetual Meta Platforms, Inc. (META)

Perpetual futures META trên 32 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch METAUSDT.

Meta Platforms phát triển các sản phẩm công nghệ cho phép kết nối toàn cầu và chia sẻ nội dung qua Facebook, Instagram, Messenger, WhatsApp và Reality Labs.

$742,62+0,3%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:META

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

33/34 thị trường trực tiếp
Sàn
33
Thị trường trực tiếp
33/34
Khối lượng 24h
81,5 Tr $Độ phủ: 24/33 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 112,9 Tr $
Open interest
117,2 Tr $Độ phủ: 27/33 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
14,4 Tr $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+0,1 bps
Backpack
Khối lượng cao nhất
36,3 Tr $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 18/34
Khối lượng perp/spot
0,02x
Khối lượng spot 4,8 T $
OI / free float
+0,01%
Free float 1,6 NT $
Hiệu suất spot
1D+2,30%
5D+1,99%
1M+20,76%
6M+29,98%
YTD+12,83%
1Y+4,07%

Ma trận sàn

34 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,610,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,1 bps-36,3 Tr $18,6 Tr $USDT-
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:METAĐang giao dịch$742,21+5,5% APR
+0,00063% mỗi 1h
+1,3 bps780,7 N $22,8 Tr $68,4 Tr $USDC20x
OKXGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,600,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,9 bps626,2 N $2,7 Tr $5,2 Tr $USDT20x
LighterGiao dịchMETAĐang giao dịch$742,39+3,5% APR
+0,00040% mỗi 1h
+0,7 bps1,6 Tr $2,6 Tr $2,1 Tr $USDC-
BybitGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,580,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,2 bps1,2 Tr $2,5 Tr $6,5 Tr $USDT100x
BitgetGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,690,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,1 bps-2 Tr $3 Tr $USDT100x
Gate.ioGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,560,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,3 bps-1,4 Tr $1,6 Tr $USDT100x
KuCoinGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,380,0% APR
0,000% mỗi 8h
+4,3 bps23,6 N $1 Tr $1,6 Tr $USDT20x
Ondo PerpsGiao dịchMETA/USDĐang giao dịch$742,10-+0,8 bps2,5 Tr $892 N $791,6 N $USDC10x
MEXCGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,600,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,1 bps811,3 N $498,9 N $4,4 Tr $USDT100x
GRVTGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,670,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,6 bps706,8 N $495,6 N $10,2 N $USDT-
BloFinGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,63+3,0% APR
+0,00272% mỗi 8h
+0,7 bps1,1 Tr $351,1 N $208,4 N $USDT20x
KrakenGiao dịchPF_METAXUSDĐang giao dịch$742,06-32,4% APR
-0,00370% mỗi 1h
+4,3 bps241,7 N $314,6 N $306,4 N $USD-
Helix (Injective)Giao dịchMETA/USDCĐang giao dịch$742,26-24,1% APR
-0,00275% mỗi 1h
+32,3 bps142 N $214,5 N $-USDC30x
AsterGiao dịchMETAUSDTĐang giao dịch$742,720,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1,9 bps1 Tr $189,4 N $475,1 N $USDT-
BackpackGiao dịchMETA/USDCĐang giao dịch$742,76+53,2% APR
+0,00607% mỗi 1h
+0,1 bps205,9 N $187,7 N $203,8 N $USDC10x
HTXGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,34-+5,4 bps1,7 Tr $113,7 N $-USDT-
PhemexGiao dịchMETA / USDTĐang giao dịch$742,58-16,1% APR
-0,00737% mỗi 4h
+6,7 bps48,9 N $33,4 N $1,8 Tr $USDT10x
PacificaGiao dịchMETA/USDCĐang giao dịch$742,25+11,0% APR
+0,00125% mỗi 1h
+15,2 bps362,9 N $32,6 N $21,1 N $USDC10x
Crypto.com ExchangeGiao dịchMETA/USDĐang giao dịch$740,26+21,2% APR
+0,00242% mỗi 1h
+2,4 bps17,5 N $5,8 N $84 N $USD50x
VestGiao dịchMETA/USDCĐang giao dịch$742,55+5,0% APR
+0,00057% mỗi 1h
+1,8 bps188,5 N $621,5 $-USDC25x
Orderly NetworkGiao dịchMETA/USDCĐang giao dịch$742,67+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
--180,7 $1,5 N $USDC-
ParadexGiao dịchMETA/USDĐang giao dịch$742,48+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+6.986,3 bps0 $21,8 $0 $USDC5x
AevoGiao dịchMETA/USDCĐang giao dịch$742,60-+9,0 bps186,2 N $--USDC10x
gTrade (Gains)Giao dịchMETA/USDĐang giao dịch$742,18-----USD4x
Coinbase InternationalGiao dịchMETA/USDCĐang giao dịch------USDC-
BingXGiao dịchMETA-USDTĐang giao dịch$742,63+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+0,3 bps6,8 Tr $6,9 Tr $-USDT-
LBankGiao dịchMETASTOCK/USDTĐang giao dịch$742,640,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,1 bps4,3 Tr $8,4 Tr $⚠51,2 N $USDT50x
DeepcoinGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,66+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+0,3 bps17,4 N $6,5 Tr $⚠8,5 N $USDT25x
XT.comGiao dịchMETAX/USDTĐang giao dịch$743,100,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,0 bps57,9 N $5,5 Tr $⚠239,9 N $USDT10x
ExtendedGiao dịchMETA/USDĐang giao dịch$742,540,0% APR
0,000% mỗi 1h
+1,6 bps284,1 N $4,4 Tr $⚠337,3 N $USD16.66x
AsterGiao dịchMETAUSD1Đang giao dịch$742,730,0% APR
0,000% mỗi 8h
+2,0 bps234,2 N $3,1 Tr $⚠657,9 N $USD1-
OurbitGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,610,0% APR
0,000% mỗi 8h
+0,1 bps3,7 Tr $2,1 Tr $⚠177,4 N $USDT100x
BitunixGiao dịchMETA/USDTĐang giao dịch$742,62+1,4% APR
+0,00126% mỗi 8h
+1,2 bps14,4 Tr $1,3 Tr $⚠432,3 N $USDT50x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 25/32 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +6,2 bps – +13,0 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Lighter · +0,7 bps

Quá mỏng: Deepcoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Binance, Bitget, Gate.io, Orderly Network, Paradex, gTrade (Gains)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

META

Spread hẹp nhất

META

Khối lượng cao nhất

META

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
1,9 NT $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
228,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+26%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+29,8%
P/E
27,5
P/E cùng ngành 18,9
Dòng tiền tự do
41 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
68,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
8,3
P/E cùng ngành
18,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
254,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 63,3 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,525 $
2026-09-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất201 T $
Biên lợi nhuận ròng+30,1%
Dòng tiền tự do46,1 T $
Nợ ròng48 T $
202086 T $
2021117,9 T $
2022116,6 T $
2023134,9 T $
2024164,5 T $
2025201 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202086 T $+22%29,1 T $23,6 T $
2021117,9 T $+37%39,4 T $39,1 T $
2022116,6 T $-1%23,2 T $19 T $
2023134,9 T $+16%39,1 T $43,8 T $
2024164,5 T $+22%62,4 T $54,1 T $
2025201 T $+22%60,5 T $46,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+80,6%+38,0%+33,9%+22,7%+18,3%
2021+80,8%+39,6%+33,4%+31,5%+23,7%
2022+78,3%+24,8%+19,9%+18,5%+12,5%
2023+80,8%+34,7%+29,0%+25,5%+17,0%
2024+81,7%+42,2%+37,9%+34,1%+22,6%
2025+82,0%+41,4%+30,1%+27,8%+16,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202017,6 T $10,7 T $-6,9 T $5,05
202116,6 T $13,9 T $-2,7 T $3,15
202214,7 T $26,6 T $11,9 T $2,20
202341,9 T $37,2 T $-4,6 T $2,67
202443,9 T $49,1 T $5,2 T $2,98
202535,9 T $83,9 T $48 T $2,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020778,8 T $771,9 T $9,126,7
2021946,8 T $944,1 T $8,024,0
2022323,4 T $335,3 T $2,813,9
2023911,1 T $906,5 T $6,823,3
20241,5 NT $1,5 NT $9,023,8
20251,7 NT $1,7 NT $8,327,5
Q3 202440,6 T $
Q4 202448,4 T $
Q1 202542,3 T $
Q2 202547,5 T $
Q3 202551,2 T $
Q4 202559,9 T $
Q1 202656,3 T $
Q2 202660,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202440,6 T $+19%15,7 T $16,5 T $
Q4 202448,4 T $+21%20,8 T $13,6 T $
Q1 202542,3 T $+16%16,6 T $11,1 T $
Q2 202547,5 T $+22%18,3 T $9 T $
Q3 202551,2 T $+26%2,7 T $11,2 T $
Q4 202559,9 T $+24%22,8 T $14,8 T $
Q1 202656,3 T $+33%26,8 T $13,2 T $
Q2 202660,8 T $+28%15,8 T $1,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+81,8%+42,7%+38,7%+9,5%+6,1%
Q4 2024+81,7%+48,3%+43,1%+11,4%+7,5%
Q1 2025+82,1%+41,5%+39,3%+9,0%+5,9%
Q2 2025+82,1%+43,0%+38,6%+9,4%+6,2%
Q3 2025+82,0%+40,1%+5,3%+1,4%+0,9%
Q4 2025+81,8%+41,3%+38,0%+10,5%+6,2%
Q1 2026+81,9%+40,6%+47,5%+11,0%+6,8%
Q2 2026+81,4%+30,9%+26,1%+6,1%+3,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202443,9 T $49 T $5,2 T $2,73
Q4 202443,9 T $49,1 T $5,2 T $2,98
Q1 202528,8 T $49,5 T $20,8 T $2,66
Q2 202512 T $49,6 T $37,6 T $1,97
Q3 202510,2 T $51,1 T $40,9 T $1,98
Q4 202535,9 T $83,9 T $48 T $2,60
Q1 202623,4 T $86,8 T $63,3 T $2,35
Q2 202615,5 T $112,3 T $96,9 T $2,23
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20241,4 NT $1,5 NT $35,723,1
Q4 20241,5 NT $1,5 NT $30,717,8
Q1 20251,5 NT $1,5 NT $34,421,9
Q2 20251,9 NT $1,9 NT $39,125,3
Q3 20251,8 NT $1,9 NT $36,1170,0
Q4 20251,7 NT $1,7 NT $27,818,3
Q1 20261,4 NT $1,5 NT $25,713,5
Q2 20261,4 NT $1,5 NT $23,622,6

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu60,8 T $Q2 2026
15,2 T $30,4 T $45,6 T $60,8 T $Q3 2023: 34,1 T $Q4 2023: 40,1 T $Q1 2024: 36,5 T $Q2 2024: 39,1 T $Q3 2024: 40,6 T $Q4 2024: 48,4 T $Q1 2025: 42,3 T $Q2 2025: 47,5 T $Q3 2025: 51,2 T $Q4 2025: 59,9 T $Q1 2026: 56,3 T $Q2 2026: 60,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng15,8 T $Q2 2026
6,7 T $13,4 T $20,1 T $26,8 T $Q3 2023: 11,6 T $Q4 2023: 14 T $Q1 2024: 12,4 T $Q2 2024: 13,5 T $Q3 2024: 15,7 T $Q4 2024: 20,8 T $Q1 2025: 16,6 T $Q2 2025: 18,3 T $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: 22,8 T $Q1 2026: 26,8 T $Q2 2026: 15,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA18,8 T $Q2 2026
7,9 T $15,7 T $23,6 T $31,5 T $Q3 2023: 17 T $Q4 2023: 20,1 T $Q1 2024: 17,7 T $Q2 2024: 18,9 T $Q3 2024: 22,1 T $Q4 2024: 28,3 T $Q1 2025: 22,5 T $Q2 2025: 25,1 T $Q3 2025: 26,9 T $Q4 2025: 31,5 T $Q1 2026: 30 T $Q2 2026: 18,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,7 T $Q2 2026
4,1 T $8,2 T $12,3 T $16,5 T $Q3 2023: 13,9 T $Q4 2023: 11,7 T $Q1 2024: 12,8 T $Q2 2024: 11,2 T $Q3 2024: 16,5 T $Q4 2024: 13,6 T $Q1 2025: 11,1 T $Q2 2025: 9 T $Q3 2025: 11,2 T $Q4 2025: 14,8 T $Q1 2026: 13,2 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
EPS6,18 $Q2 2026
2,61 $5,22 $7,83 $10,4 $Q3 2023: 4,39 $Q4 2023: 5,33 $Q1 2024: 4,71 $Q2 2024: 5,16 $Q3 2024: 6,03 $Q4 2024: 8,02 $Q1 2025: 6,43 $Q2 2025: 7,14 $Q3 2025: 1,05 $Q4 2025: 8,87 $Q1 2026: 10,4 $Q2 2026: 6,18 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ15,5 T $Q2 2026
28,1 T $56,2 T $84,2 T $112,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 36,9 T $Q3 2023 · Nợ: 36,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 41,9 T $Q4 2023 · Nợ: 37,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 32,3 T $Q1 2024 · Nợ: 37,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 32 T $Q2 2024 · Nợ: 38 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 43,9 T $Q3 2024 · Nợ: 49 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 43,9 T $Q4 2024 · Nợ: 49,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 28,8 T $Q1 2025 · Nợ: 49,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 12 T $Q2 2025 · Nợ: 49,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 10,2 T $Q3 2025 · Nợ: 51,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 35,9 T $Q4 2025 · Nợ: 83,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 23,4 T $Q1 2026 · Nợ: 86,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 15,5 T $Q2 2026 · Nợ: 112,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+81,4%Q2 2026
+20,5%+41,1%+61,6%+82,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +81,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +80,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +34,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +38,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +43,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +39,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +47,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +26,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+28,0%Q2 2026
+8,3%+16,5%+24,8%+33,1%Q2 2024: +22,1%Q3 2024: +18,9%Q4 2024: +20,6%Q1 2025: +16,1%Q2 2025: +21,6%Q3 2025: +26,2%Q4 2025: +23,8%Q1 2026: +33,1%Q2 2026: +28,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,6 TQ2 2026
660,3 Tr1,3 T2 T2,6 TQ3 2023: 2,6 TQ4 2023: 2,6 TQ1 2024: 2,6 TQ2 2024: 2,6 TQ3 2024: 2,6 TQ4 2024: 2,6 TQ1 2025: 2,6 TQ2 2025: 2,6 TQ3 2025: 2,6 TQ4 2025: 2,6 TQ1 2026: 2,6 TQ2 2026: 2,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá22,6Q2 2026
42,585,0127,5170,0Q3 2023 · P/E: 16,7Q4 2023 · P/E: 16,2Q1 2024 · P/E: 25,3Q2 2024 · P/E: 23,8Q3 2024 · P/E: 23,1Q4 2024 · P/E: 17,8Q1 2025 · P/E: 21,9Q2 2025 · P/E: 25,3Q3 2025 · P/E: 170,0Q4 2025 · P/E: 18,3Q1 2026 · P/E: 13,5Q2 2026 · P/E: 22,6Q3 2023 · P/S: 22,6Q4 2023 · P/S: 22,6Q1 2024 · P/S: 34,3Q2 2024 · P/S: 32,7Q3 2024 · P/S: 35,7Q4 2024 · P/S: 30,7Q1 2025 · P/S: 34,4Q2 2025 · P/S: 39,1Q3 2025 · P/S: 36,1Q4 2025 · P/S: 27,8Q1 2026 · P/S: 25,7Q2 2026 · P/S: 23,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu201 T $2025
50,2 T $100,5 T $150,7 T $201 T $2018: 55,8 T $2019: 70,7 T $2020: 86 T $2021: 117,9 T $2022: 116,6 T $2023: 134,9 T $2024: 164,5 T $2025: 201 T $20182025
Lợi nhuận ròng60,5 T $2025
15,6 T $31,2 T $46,8 T $62,4 T $2018: 22,1 T $2019: 18,5 T $2020: 29,1 T $2021: 39,4 T $2022: 23,2 T $2023: 39,1 T $2024: 62,4 T $2025: 60,5 T $20182025
EBITDA104,5 T $2025
26,1 T $52,3 T $78,4 T $104,5 T $2018: 29,2 T $2019: 34,7 T $2020: 39,5 T $2021: 55,3 T $2022: 37,7 T $2023: 59,1 T $2024: 86,9 T $2025: 104,5 T $20182025
Dòng tiền tự do46,1 T $2025
13,5 T $27 T $40,6 T $54,1 T $2018: 15,4 T $2019: 21,2 T $2020: 23,6 T $2021: 39,1 T $2022: 19 T $2023: 43,8 T $2024: 54,1 T $2025: 46,1 T $20182025
EPS23,5 $2025
5,97 $11,9 $17,9 $23,9 $2018: 7,57 $2019: 6,43 $2020: 10,1 $2021: 13,8 $2022: 8,59 $2023: 14,9 $2024: 23,9 $2025: 23,5 $20182025
Tiền mặt / Nợ35,9 T $2025
21 T $41,9 T $62,9 T $83,9 T $2018 · Tiền mặt: 10 T $2018 · Nợ: 500 Tr $2019 · Tiền mặt: 19,1 T $2019 · Nợ: 10,6 T $2020 · Tiền mặt: 17,6 T $2020 · Nợ: 10,7 T $2021 · Tiền mặt: 16,6 T $2021 · Nợ: 13,9 T $2022 · Tiền mặt: 14,7 T $2022 · Nợ: 26,6 T $2023 · Tiền mặt: 41,9 T $2023 · Nợ: 37,2 T $2024 · Tiền mặt: 43,9 T $2024 · Nợ: 49,1 T $2025 · Tiền mặt: 35,9 T $2025 · Nợ: 83,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+82,0%2025
+20,8%+41,6%+62,4%+83,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +83,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +80,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +80,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +78,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +80,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +39,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +26,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +33,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +29,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +37,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+22,2%2025
+8,5%+18,0%+27,6%+37,2%2019: +26,6%2020: +21,6%2021: +37,2%2022: -1,1%2023: +15,7%2024: +21,9%2025: +22,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,6 T2025
730,3 Tr1,5 T2,2 T2,9 T2018: 2,9 T2019: 2,9 T2020: 2,9 T2021: 2,9 T2022: 2,7 T2023: 2,6 T2024: 2,6 T2025: 2,6 T20182025
Định giá27,52025
7,915,823,831,72018 · P/E: 17,12019 · P/E: 31,72020 · P/E: 26,72021 · P/E: 24,02022 · P/E: 13,92023 · P/E: 23,32024 · P/E: 23,82025 · P/E: 27,52018 · P/S: 6,82019 · P/S: 8,32020 · P/S: 9,12021 · P/S: 8,02022 · P/S: 2,82023 · P/S: 6,82024 · P/S: 9,02025 · P/S: 8,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 63,3 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,525 $
2026-09-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đang mở
NASDAQ
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua742,42
Giá bán742,6
Khối lượng8.591.930

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202631,18254,2 T $+26%42
FY 202734,02305,7 T $+52%41
FY 202839,34360,9 T $+80%40
FY 202949,28423,2 T $+111%29
FY 203054,83466 T $+132%29
Q1 20298,4578 T $+39%17

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 6,77-
2026-09-21Cổ tức0,525 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 6,18 / Ước tính 7,19Thấp hơn dự báo
2026-06-15Cổ tức0,525 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 10,44 / Ước tính 6,7Vượt dự báo
2026-03-16Cổ tức0,525 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 17:05 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Communication Services
Ngành
Internet Content & Information
Giám đốc điều hành
Mark Elliot Zuckerberg
Nhân viên
75.472
Ngày IPO
18 thg 5, 2012
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi7,74
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui12,25 T US$4,77 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiC-Thứ hạng ngành: 81 out of 82

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
1,85 NT US$+21.7%thg 7 26 – thg 10 26
1,42 NT US$1,65 NT US$1,88 NT US$Cao nhất: 1,88 NT US$ · 2026-09-21Thấp nhất: 1,42 NT US$ · 2026-08-24Hiện tại: 1,85 NT US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 1,85 NT US$ · 2026-10-02Cao nhất: 1,88 NT US$ · 2026-09-21Thấp nhất: 1,42 NT US$ · 2026-08-24
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
189400.KS1,53%15,9 NT
VTI1,7%69,8 Tr
VOO1,9%58,3 Tr
IVV2,38%29,4 Tr
1657.T1,83%29,4 Tr
2563.T2,34%29,4 Tr
XAW.TO1,4%29,4 Tr
XUU.TO2,12%29,4 Tr
XWD.TO1,72%29,4 Tr
1557.T2,47%27,2 Tr
SPY2,42%27 Tr
VUG3,38%22,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi META đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị4051.129
Nhà phân tích5771
Mua / giữ / bán355 / 49 / 11030 / 86 / 13
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 7 / 210 / 9 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt44 / 309 (12%)528 / 499 (51%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-11,2%+10,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+25,2% / -36,5%+110,4% / -36,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,7% so với S&P 500 +0,3% (n = 1.016)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Shweta KhajuriaWolfe Research100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 700 US$29 thg 7, 2026
  2. Ken GawrelskiWells Fargo96% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 23 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 796 US$21 thg 9, 2026
  3. Mark MahaneyEvercore ISI94% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 860 US$24 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
2 thg 10, 2026Nat SchindlerScotiabankGiữDuy trì600 US$
30 thg 9, 2026Brian NowakMorgan StanleyMuaDuy trì775 US$
1 thg 10, 2026Laura MartinNeedhamGiữDuy trì–
1 thg 10, 2026Laura MartinNeedhamGiữDuy trì–
30 thg 9, 2026Youssef SqualiTruist FinancialMuaDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng550 US$600 US$650 US$700 US$750 US$800 US$850 US$thg 11 25 · Mua 43 · Giữ 9 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 43 · Giữ 9 · Bán 1thg 1 26 · Mua 42 · Giữ 9 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 43 · Giữ 6 · Bán 1thg 3 26 · Mua 44 · Giữ 6 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 43 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26 · Mua 42 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 43 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26 · Mua 45 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 43 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26 · Mua 43 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 43 · Giữ 6 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 846 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 841 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 859 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 860 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 860 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 839 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 832 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 834 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 775 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 766 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 804 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 804 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 648 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 660 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 717 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 648 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 572 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 612 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 633 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 563 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 557 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 572 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 725 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 728 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 405 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu META ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Meta Platforms, Inc. (META) được giao dịch trên 32 sàn crypto, bao gồm Binance, Hyperliquid HIP-3, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch META suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu META giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu META là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp META là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 32 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp META so với cổ phiếu Meta Platforms, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp META là 742,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 742,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu META là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu META là một phái sinh theo dõi giá của Meta Platforms, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Meta Platforms, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

METAUSDT perpetual là gì?

METAUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Meta Platforms, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu META qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

META perpetuals · perpequities.comMETA perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/meta-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/meta-perp.svg" width="240" height="64" alt="META perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp META

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với META — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho META, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X