PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Hợp đồng perpetual Kuaishou Technology (KUAISHOU)

Perpetual futures KUAISHOU trên 13 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KUAISHOUUSDT.

Kuaishou Technology, công ty mẹ tại Trung Quốc, cung cấp phát trực tiếp, tiếp thị trực tuyến, nền tảng video ngắn và mạng xã hội, cùng trò chơi di động và thương mại điện tử.

$3,83-1,6%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · KuCoin (KUAISHOU/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

13/13 thị trường trực tiếp
Sàn
13
Thị trường trực tiếp
13/13
Khối lượng 24h
3,2 Tr $Độ phủ: 12/13 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 6,4 Tr $
Open interest
7,8 Tr $Độ phủ: 10/13 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,1 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+2,6 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
1,2 Tr $
LBank
Cơ cấu thanh toán
USDT · 13/13
Khối lượng perp/spot
0,05x
Khối lượng spot 59,6 Tr $
OI / free float
+0,07%
Free float 10,8 T $
Hiệu suất spot
1D-0,91%
5D+1,87%
1M-7,63%
6M-42,23%
YTD-52,31%
1Y-60,31%

Ma trận sàn

13 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
KuCoinGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,85+60,0% APR
+0,027% mỗi 4h
+10,4 bps4,2 N $3,2 Tr $⚠20,5 N $USDT20x
LBankGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,830,0% APR
0,000% mỗi 4h
+15,6 bps1,1 Tr $1,2 Tr $-USDT50x
DeepcoinGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,83-+26,1 bps36,2 N $778,8 N $-USDT25x
BinanceGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,830,0% APR
0,000% mỗi 4h
+15,6 bps31 N $509,2 N $1,9 Tr $USDT-
OurbitGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+119,9 bps23 N $265,1 N $110,7 N $USDT20x
XT.comGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,83+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+26,1 bps30,1 N $103,7 N $4,6 Tr $USDT20x
MEXCGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,840,0% APR
0,000% mỗi 4h
+28,7 bps67,9 N $86,6 N $125,2 N $USDT20x
BitgetGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,840,0% APR
0,000% mỗi 8h
+7,8 bps-84,8 N $341,8 N $USDT5x
BitunixGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,84+5,8% APR
+0,00265% mỗi 4h
+2,6 bps40,7 N $77,3 N $-USDT20x
Gate.ioGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,840,0% APR
0,000% mỗi 8h
+54,7 bps5,5 N $21,6 N $408,1 N $USDT25x
BybitGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,840,0% APR
0,000% mỗi 8h
+26,1 bps9,9 N $18,5 N $142,7 N $USDT25x
AsterGiao dịchKUAISHOUUSDTĐang giao dịch$3,840,0% APR
0,000% mỗi 8h
+127,7 bps9,9 N $3,2 N $42,3 N $USDT-
HTXGiao dịchKUAISHOU/USDTĐang giao dịch$3,890,0% APR
0,000% mỗi 4h
+179,7 bps584,1 $1,1 N $10,9 N $USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 6/13 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +26,1 bps – +41,0 bps

Quá mỏng: Bybit, Gate.io, KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Ourbit, Aster, HTX, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KUAISHOU

Spread hẹp nhất

KUAISHOU

Khối lượng cao nhất

KUAISHOU

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
16,3 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
21,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,9%
P/E
7,1
P/E cùng ngành 14,4
Dòng tiền tự do
556,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,8
P/E cùng ngành
14,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
20,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 5 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,69 $
2026-06-29

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất21,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,0%
Dòng tiền tự do1,9 T $
Nợ ròng3,5 T $
20208,8 T $
202112,1 T $
202214 T $
202316,9 T $
202418,9 T $
202521,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,8 T $+50%-17,4 T $-538,9 Tr $
202112,1 T $+38%-11,6 T $-2 T $
202214 T $+16%-2 T $-360,5 Tr $
202316,9 T $+20%952,2 Tr $2,4 T $
202418,9 T $+12%2,3 T $3,2 T $
202521,3 T $+13%2,8 T $1,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+40,5%-17,6%-198,4%+72,9%-223,7%
2021+42,0%-34,2%-96,3%-173,2%-84,4%
2022+44,7%-13,3%-14,5%-34,4%-15,3%
2023+50,6%+5,7%+5,6%+13,0%+6,0%
2024+54,6%+12,0%+12,1%+24,7%+11,0%
2025+55,0%+14,5%+13,0%+23,4%+11,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203 T $849,7 Tr $-2,2 T $1,36
20214,9 T $2 T $-2,8 T $1,42
20222 T $1,9 T $-50,7 Tr $1,13
20231,9 T $2,3 T $419,4 Tr $1,24
20241,9 T $4,4 T $2,5 T $1,05
20251,7 T $5,2 T $3,5 T $1,15
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020154,4 T $152,2 T $17,6-8,9
202133,5 T $30,7 T $2,8-2,9
202239,7 T $39,7 T $2,8-19,5
202331,2 T $31,6 T $1,831,8
202425,5 T $28 T $1,310,9
202537,6 T $41,1 T $1,813,5
Q3 20244,6 T $
Q4 20245,3 T $
Q1 20254,9 T $
Q2 20255,2 T $
Q3 20255,3 T $
Q4 20255,9 T $
Q1 20265 T $
Q2 20265,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,6 T $+11%486,5 Tr $1,5 T $
Q4 20245,3 T $+9%590,9 Tr $85,9 Tr $
Q1 20254,9 T $+11%592,2 Tr $0 $
Q2 20255,2 T $+13%732,7 Tr $0 $
Q3 20255,3 T $+14%668 Tr $352,7 Tr $
Q4 20255,9 T $+12%778,4 Tr $-1,1 T $
Q1 20265 T $+2%428,3 Tr $-1,3 T $
Q2 20265,3 T $+1%466,4 Tr $2,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+54,3%+10,0%+10,5%+5,6%+2,5%
Q4 2024+54,0%+12,1%+11,2%+6,4%+2,8%
Q1 2025+54,6%+13,1%+12,2%+6,1%+2,8%
Q2 2025+55,7%+15,1%+14,0%+7,0%+3,2%
Q3 2025+53,6%+13,2%+12,6%+6,0%+2,7%
Q4 2025+55,1%+14,6%+13,2%+6,6%+3,2%
Q1 2026+51,2%+7,5%+8,6%+3,5%+1,5%
Q2 2026+47,9%+8,2%+8,9%+3,8%+1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,9 T $3,1 T $1,2 T $1,08
Q4 20241,9 T $4,4 T $1,3 T $1,05
Q1 20251,7 T $3,3 T $1,5 T $1,01
Q2 20251,8 T $5,4 T $3,6 T $1,05
Q3 20252 T $3,4 T $1,5 T $1,01
Q4 20251,7 T $3,4 T $1,7 T $1,15
Q1 20261,7 T $5,7 T $4 T $1,12
Q2 20261,8 T $5,8 T $4 T $1,05
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202432,1 T $33,3 T $6,916,3
Q4 202425,4 T $27,9 T $4,810,4
Q1 202532,7 T $34,2 T $6,713,8
Q2 202536,7 T $40,3 T $7,012,6
Q3 202549,4 T $50,8 T $9,318,6
Q4 202537,9 T $39,7 T $6,412,1
Q1 202625,4 T $29,4 T $5,114,8
Q2 202623,1 T $27,2 T $4,412,3

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,3 T $Q2 2026
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,9 T $Q3 2023: 4,2 T $Q4 2023: 4,8 T $Q1 2024: 4,4 T $Q2 2024: 4,6 T $Q3 2024: 4,6 T $Q4 2024: 5,3 T $Q1 2025: 4,9 T $Q2 2025: 5,2 T $Q3 2025: 5,3 T $Q4 2025: 5,9 T $Q1 2026: 5 T $Q2 2026: 5,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng466,4 Tr $Q2 2026
194,6 Tr $389,2 Tr $583,8 Tr $778,4 Tr $Q3 2023: 324,7 Tr $Q4 2023: 537,1 Tr $Q1 2024: 613,2 Tr $Q2 2024: 592,4 Tr $Q3 2024: 486,5 Tr $Q4 2024: 590,9 Tr $Q1 2025: 592,2 Tr $Q2 2025: 732,7 Tr $Q3 2025: 668 Tr $Q4 2025: 778,4 Tr $Q1 2026: 428,3 Tr $Q2 2026: 466,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA820,6 Tr $Q2 2026
302,7 Tr $605,4 Tr $908,1 Tr $1,2 T $Q3 2023: 366,5 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 740,5 Tr $Q2 2024: 787,5 Tr $Q3 2024: 505,7 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 787,8 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 623,6 Tr $Q1 2026: 694,5 Tr $Q2 2026: 820,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,7 T $Q2 2026
-331,5 Tr $673,2 Tr $1,7 T $2,7 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 1,5 Tr $Q1 2024: 654,4 Tr $Q2 2024: 987,2 Tr $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 85,9 Tr $Q1 2025: 0 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 352,7 Tr $Q4 2025: -1,1 T $Q1 2026: -1,3 T $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,11 $Q2 2026
0,04 $0,09 $0,13 $0,17 $Q3 2023: 0,07 $Q4 2023: 0,12 $Q1 2024: 0,14 $Q2 2024: 0,13 $Q3 2024: 0,11 $Q4 2024: 0,13 $Q1 2025: 0,14 $Q2 2025: 0,17 $Q3 2025: 0,15 $Q4 2025: 0,17 $Q1 2026: 0,1 $Q2 2026: 0,11 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,8 T $Q2 2026
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,7 T $Q3 2023 · Nợ: 1,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2023 · Nợ: 2,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q1 2024 · Nợ: 1,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2024 · Nợ: 3,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q3 2024 · Nợ: 3,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2024 · Nợ: 4,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2025 · Nợ: 3,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 5,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 3,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q4 2025 · Nợ: 3,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2026 · Nợ: 5,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2026 · Nợ: 5,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,9%Q2 2026
+13,9%+27,8%+41,7%+55,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,0%Q2 2026
+3,5%+7,1%+10,6%+14,2%Q2 2024: +12,3%Q3 2024: +11,4%Q4 2024: +8,7%Q1 2025: +10,9%Q2 2025: +13,1%Q3 2025: +14,2%Q4 2025: +11,8%Q1 2026: +2,5%Q2 2026: +1,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành4,4 TQ2 2026
1,1 T2,2 T3,4 T4,5 TQ3 2023: 4,4 TQ4 2023: 4,5 TQ1 2024: 4,4 TQ2 2024: 4,4 TQ3 2024: 4,4 TQ4 2024: 4,4 TQ1 2025: 4,4 TQ2 2025: 4,4 TQ3 2025: 4,4 TQ4 2025: 4,4 TQ1 2026: 4,4 TQ2 2026: 4,4 TQ3 2023Q2 2026
Định giá12,3Q2 2026
7,214,421,528,7Q3 2023 · P/E: 28,7Q4 2023 · P/E: 14,2Q1 2024 · P/E: 12,2Q2 2024 · P/E: 11,8Q3 2024 · P/E: 16,3Q4 2024 · P/E: 10,4Q1 2025 · P/E: 13,8Q2 2025 · P/E: 12,6Q3 2025 · P/E: 18,6Q4 2025 · P/E: 12,1Q1 2026 · P/E: 14,8Q2 2026 · P/E: 12,3Q3 2023 · P/S: 9,0Q4 2023 · P/S: 6,5Q1 2024 · P/S: 6,8Q2 2024 · P/S: 6,0Q3 2024 · P/S: 6,9Q4 2024 · P/S: 4,8Q1 2025 · P/S: 6,7Q2 2025 · P/S: 7,0Q3 2025 · P/S: 9,3Q4 2025 · P/S: 6,4Q1 2026 · P/S: 5,1Q2 2026 · P/S: 4,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu21,3 T $2025
5,3 T $10,6 T $15,9 T $21,3 T $2018: 3 T $2019: 5,8 T $2020: 8,8 T $2021: 12,1 T $2022: 14 T $2023: 16,9 T $2024: 18,9 T $2025: 21,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,8 T $2025
-12,3 T $-7,3 T $-2,3 T $2,8 T $2018: -1,9 T $2019: -2,9 T $2020: -17,4 T $2021: -11,6 T $2022: -2 T $2023: 952,2 Tr $2024: 2,3 T $2025: 2,8 T $20182025
EBITDA3,2 T $2025
-11,7 T $-6,7 T $-1,7 T $3,2 T $2018: -1,7 T $2019: -2,5 T $2020: -16,7 T $2021: -10,7 T $2022: -805,1 Tr $2023: 2,2 T $2024: 2,6 T $2025: 3,2 T $20182025
Dòng tiền tự do1,9 T $2025
-674,6 Tr $628,3 Tr $1,9 T $3,2 T $2018: -155,9 Tr $2019: 814,6 Tr $2020: -538,9 Tr $2021: -2 T $2022: -360,5 Tr $2023: 2,4 T $2024: 3,2 T $2025: 1,9 T $20182025
EPS0,63 $2025
-3,01 $-1,8 $-0,58 $0,63 $2018: -0,45 $2019: -0,71 $2020: -4,23 $2021: -3,03 $2022: -0,48 $2023: 0,21 $2024: 0,52 $2025: 0,63 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,7 T $2025
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,2 T $2018 · Tiền mặt: 799,5 Tr $2018 · Nợ: 207 Tr $2019 · Tiền mặt: 594,9 Tr $2019 · Nợ: 688,5 Tr $2020 · Tiền mặt: 3 T $2020 · Nợ: 849,7 Tr $2021 · Tiền mặt: 4,9 T $2021 · Nợ: 2 T $2022 · Tiền mặt: 2 T $2022 · Nợ: 1,9 T $2023 · Tiền mặt: 1,9 T $2023 · Nợ: 2,3 T $2024 · Tiền mặt: 1,9 T $2024 · Nợ: 4,4 T $2025 · Tiền mặt: 1,7 T $2025 · Nợ: 5,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+55,0%2025
-135,1%-71,7%-8,3%+55,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +40,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +42,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -34,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -61,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -50,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -198,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -96,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -14,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,5%2025
+23,2%+46,4%+69,5%+92,7%2019: +92,7%2020: +50,2%2021: +37,9%2022: +16,2%2023: +20,5%2024: +11,8%2025: +12,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,4 T2025
1,1 T2,2 T3,3 T4,4 T2018: 4,1 T2019: 4,1 T2020: 4,1 T2021: 3,8 T2022: 4,3 T2023: 4,4 T2024: 4,4 T2025: 4,4 T20182025
Định giá13,52025
-51,8-16,818,253,32018 · P/E: -86,92019 · P/E: -56,12020 · P/E: -8,92021 · P/E: -2,92022 · P/E: -19,52023 · P/E: 31,82024 · P/E: 10,92025 · P/E: 13,52018 · P/S: 53,32019 · P/S: 28,12020 · P/S: 17,62021 · P/S: 2,82022 · P/S: 2,82023 · P/S: 1,82024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 5 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,69 $
2026-06-29

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,6420,5 T $-3%21
FY 20271,8321,3 T $0%23
FY 20282,2422,4 T $+5%15
FY 20292,2326,1 T $+23%9
Q2 20260,855,3 T $+1%8
Q3 20260,134,9 T $-7%9

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính 0,15-
2026-08-19Kết quảThực tế 0,83 / Ước tính 0,98Thấp hơn dự báo
2026-06-29Cổ tức0,69 $-
2026-05-27Kết quảThực tế 0,75 / Ước tính 0,74Vượt dự báo
2026-03-25Kết quảThực tế 1,37 / Ước tính 1,35Vượt dự báo
2025-11-19Kết quảThực tế 1,11 / Ước tính 1,2Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:35 UTC 22 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Communication Services
Ngành
Internet Content & Information
Giám đốc điều hành
Yi Xiao Cheng
Nhân viên
24.202
Ngày IPO
5 thg 2, 2021
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Hong Kong Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi0,02
Điểm Piotroskii4/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui920,62 Tr CN¥0,21 CN¥ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
134,65 T HK$-31.3%thg 6 26 – thg 9 26
131,89 T HK$164,91 T HK$197,94 T HK$Cao nhất: 197,94 T HK$ · 2026-07-06Thấp nhất: 131,89 T HK$ · 2026-09-14Hiện tại: 134,65 T HK$ · 2026-09-22thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 134,65 T HK$ · 2026-09-22Cao nhất: 197,94 T HK$ · 2026-07-06Thấp nhất: 131,89 T HK$ · 2026-09-14
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
3033.HK2,78%56 Tr
VXUS0,03%45,8 Tr
VWO0,11%43,9 Tr
KWEB2,99%36,2 Tr
IEMG0,08%32,6 Tr
2800.HK0,55%24 Tr
JYV1,43%13,5 Tr
AVEM0,16%12 Tr
3067.HK2,77%11,9 Tr
EIMI.L0,08%9,5 Tr
CTCE.L1,92%8,6 Tr
HSTC.L2,74%8,1 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KUAISHOU đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 25 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KUAISHOU ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Kuaishou Technology (KUAISHOU) được giao dịch trên 13 sàn crypto, bao gồm KuCoin, LBank, Deepcoin. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KUAISHOU suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KUAISHOU giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KUAISHOU là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KUAISHOU là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +60,0% trên 13 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KUAISHOU so với cổ phiếu Kuaishou Technology như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KUAISHOU là 3,84 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 3,83 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KUAISHOU là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KUAISHOU là một phái sinh theo dõi giá của Kuaishou Technology mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Kuaishou Technology trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KUAISHOUUSDT perpetual là gì?

KUAISHOUUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Kuaishou Technology thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KUAISHOU qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KUAISHOU perpetuals · perpequities.comKUAISHOU perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/kuaishou-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/kuaishou-perp.svg" width="240" height="64" alt="KUAISHOU perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KUAISHOU

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KUAISHOU — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KUAISHOU, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X