PerpEquities

Tài chính Kuaishou Technology (KUAISHOU)

HKSE · Communication Services · Internet Content & Information · 24.202 nhân viên · CEO Yi Xiao Cheng

Giá
27,52 HK$ +3,77%
Vốn hóa
118 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
127 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-24
Doanh thu (TTM)144 T CN¥+7,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)11,0%-1,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 15,9 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)15,7 T CN¥-2,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)3,74 T CN¥-65,1% so với năm trướcCapex 20,2 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)3,55 CN¥-3,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng41,6 T CN¥+101,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
118 T HK$
EV 127 T CN¥
Doanh thu
144 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-3%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
10,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
6,4×
P/S
0,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
5,7×
TTM
Dòng tiền tự do
3,74 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
15,7 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
139 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-24
Cổ tức
1,15 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 1,0% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 35,4 T CN¥, so với mức trung bình 10,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 11,0% (TTM), -1,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -6,2% trong khi doanh thu tăng 7,3%.
  • 11,1% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 17,9 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 15,9 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 14,1% doanh thu (năm trước 14,1%)Đã đầu tư 20,2 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+6,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 3,74 T CN¥ = 23,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 4,73 T CN¥ cho cổ đông = 126,5% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 2,93 T CN¥ (năm trước 4,89 T CN¥), cổ tức 1,8 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 2,63 T CN¥ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,5% trong một năm4,37 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 4,35 T.
  • Tiền ròng 41,6 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 80,6 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 39 T CN¥; năm trước tiền ròng 20,6 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu35,4 T CN¥35 T CN¥+1,0%
Biên lợi nhuận gộp47,9%55,7%-7,8 điểm %
Lợi nhuận hoạt động2,92 T CN¥5,29 T CN¥-44,8%
Biên lợi nhuận hoạt động8,2%15,1%-6,8 điểm %
Lợi nhuận ròng3,13 T CN¥4,92 T CN¥-36,4%
EPS pha loãng0,72 CN¥1,13 CN¥-36,3%
Dòng tiền hoạt động5,92 T CN¥9,77 T CN¥-39,4%
Capex-12,1 T CN¥9,77 T CN¥-223,8%
Dòng tiền tự do18 T CN¥0 CN¥–
R&D4,56 T CN¥3,4 T CN¥+34,2%
Thù lao bằng cổ phiếu778 Tr CN¥716 Tr CN¥+8,7%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
24 T CN¥
Capex
-20,2 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-2,93 T CN¥
Cổ tức
-1,8 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
0 CN¥
Nợ phát hành ròng
22,9 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
2,63 T CN¥
Dòng tiền tự do
3,74 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
126,5%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)6,4×18,8× 3/5 năm10,9× – 31,8×
EV / EBITDA5,7×11,5× 3/5 năm9,1× – 14,5×
EV / Doanh thu0,9×2,1×1,5× – 2,8×
Giá / FCF26,8×13,8× 3/5 năm7,9× – 20,3×
Giá / Giá trị sổ sách1,2×4,4×2,8× – 6,7×
Tỷ suất FCF3,7%3,7%-5,9% – 12,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư11,5%-7,7%-56,6% – 16,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,8%-29,3%-173,2% – 24,7%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026139 T CN¥-2,9%1,66 CN¥-60,8%–20
FY2027144 T CN¥+4,0%1,86 CN¥+11,8%–21
FY2028151 T CN¥+5,0%2,26 CN¥+21,7%–14
FY2029176 T CN¥+16,5%2,24 CN¥-0,6%–7

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.