PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Charter Communications, Inc. (CHTR)

Perpetual futures CHTR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CHTRUSDT.

Charter Communications, Inc. là nhà khai thác băng thông rộng và truyền hình cáp lớn của Hoa Kỳ, cung cấp dịch vụ internet, video, thoại và di động cho khách hàng dân cư và doanh nghiệp tại 41 tiểu bang, trụ sở chính tại Stamford, Connecticut.

$110,10+0,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (CHTR/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
15,3 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
15,3 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 348,2 Tr $
OI / free float
-
Free float 8,5 T $
Hiệu suất spot
1D+0,11%
5D+5,88%
1M-17,44%
6M-53,47%
YTD-47,25%
1Y-56,51%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchCHTR/USDCĐang giao dịch$110,10+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--15,3 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

CHTR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
14,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
54,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,1%
P/E
2,8
P/E cùng ngành 38,9
Dòng tiền tự do
4,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,3
P/E cùng ngành
38,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
54,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 13,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất54,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,1%
Dòng tiền tự do4,4 T $
Nợ ròng96,6 T $
202048,1 T $
202151,7 T $
202254 T $
202354,6 T $
202455,1 T $
202554,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202048,1 T $+5%3,2 T $6,6 T $
202151,7 T $+7%4,7 T $8,7 T $
202254 T $+5%5,1 T $6,1 T $
202354,6 T $+1%4,6 T $3,5 T $
202455,1 T $+1%5,1 T $3,2 T $
202554,8 T $-1%5 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+36,0%+17,6%+6,7%+13,5%+2,2%
2021+39,9%+21,0%+9,0%+33,1%+3,3%
2022+43,4%+22,7%+9,4%+55,4%+3,5%
2023+39,0%+22,9%+8,3%+41,1%+3,1%
2024+46,0%+24,0%+9,2%+32,6%+3,4%
2025+46,3%+24,4%+9,1%+31,1%+3,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201 T $83 T $82 T $0,40
2021601 Tr $91,8 T $91,2 T $0,29
2022645 Tr $97,9 T $97,3 T $0,33
2023709 Tr $98,2 T $97,5 T $0,31
2024459 Tr $95,8 T $95,3 T $0,31
2025477 Tr $97,1 T $96,6 T $0,39
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020134,5 T $216,5 T $2,841,7
2021119,7 T $211 T $2,325,7
202254,8 T $152 T $1,010,8
202358 T $155,5 T $1,112,7
202449 T $144,3 T $0,99,6
202528,2 T $124,9 T $0,55,7
Q3 202413,8 T $
Q4 202413,9 T $
Q1 202513,7 T $
Q2 202513,8 T $
Q3 202513,7 T $
Q4 202513,6 T $
Q1 202613,6 T $
Q2 202613,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202413,8 T $+2%1,3 T $1,3 T $
Q4 202413,9 T $+2%1,5 T $398 Tr $
Q1 202513,7 T $0%1,2 T $1,8 T $
Q2 202513,8 T $+1%1,3 T $726 Tr $
Q3 202513,7 T $-1%1,1 T $1,4 T $
Q4 202513,6 T $-2%1,3 T $426 Tr $
Q1 202613,6 T $-1%1,2 T $1,4 T $
Q2 202613,5 T $-2%1,3 T $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+40,4%+24,3%+9,3%+9,1%+0,9%
Q4 2024+63,6%+24,8%+10,5%+9,4%+1,0%
Q1 2025+46,4%+24,5%+8,9%+7,5%+0,8%
Q2 2025+46,4%+24,4%+9,5%+8,0%+0,9%
Q3 2025+46,2%+23,8%+8,3%+7,4%+0,7%
Q4 2025+46,1%+24,8%+9,8%+8,3%+0,9%
Q1 2026+46,1%+23,9%+8,6%+7,1%+0,8%
Q2 2026+45,4%+23,5%+9,6%+7,6%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024721 Tr $96,3 T $95,6 T $0,34
Q4 2024459 Tr $95,8 T $95,3 T $0,31
Q1 2025796 Tr $95,6 T $94,8 T $0,36
Q2 2025606 Tr $96,3 T $95,7 T $0,33
Q3 2025464 Tr $95,7 T $95,2 T $0,37
Q4 2025477 Tr $97,1 T $96,6 T $0,39
Q1 2026517 Tr $96,8 T $96,3 T $0,40
Q2 2026509 Tr $96,7 T $96,2 T $0,36
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202446,1 T $141,7 T $3,39,0
Q4 202449 T $144,3 T $3,58,3
Q1 202552,2 T $146,9 T $3,810,7
Q2 202556,5 T $152,2 T $4,110,9
Q3 202536,8 T $132 T $2,78,1
Q4 202526,6 T $123,2 T $2,05,0
Q1 202627,1 T $123,4 T $2,05,8
Q2 202617,1 T $113,3 T $1,33,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu13,5 T $Q2 2026
3,5 T $7 T $10,4 T $13,9 T $Q3 2023: 13,6 T $Q4 2023: 13,7 T $Q1 2024: 13,7 T $Q2 2024: 13,7 T $Q3 2024: 13,8 T $Q4 2024: 13,9 T $Q1 2025: 13,7 T $Q2 2025: 13,8 T $Q3 2025: 13,7 T $Q4 2025: 13,6 T $Q1 2026: 13,6 T $Q2 2026: 13,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,3 T $Q2 2026
366,5 Tr $733 Tr $1,1 T $1,5 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA5,5 T $Q2 2026
1,4 T $2,7 T $4,1 T $5,5 T $Q3 2023: 5,2 T $Q4 2023: 5,1 T $Q1 2024: 5,2 T $Q2 2024: 5,3 T $Q3 2024: 5,3 T $Q4 2024: 5,5 T $Q1 2025: 5,3 T $Q2 2025: 5,3 T $Q3 2025: 5,2 T $Q4 2025: 5,4 T $Q1 2026: 5,3 T $Q2 2026: 5,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,1 T $Q2 2026
459,3 Tr $918,5 Tr $1,4 T $1,8 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 421 Tr $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 398 Tr $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 726 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 426 Tr $Q1 2026: 1,4 T $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EPS10,7 $Q2 2026
2,67 $5,33 $8 $10,7 $Q3 2023: 8,26 $Q4 2023: 7,07 $Q1 2024: 7,54 $Q2 2024: 8,49 $Q3 2024: 8,82 $Q4 2024: 10,1 $Q1 2025: 8,42 $Q2 2025: 9,18 $Q3 2025: 8,34 $Q4 2025: 10,3 $Q1 2026: 9,17 $Q2 2026: 10,7 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ509 Tr $Q2 2026
24,7 T $49,5 T $74,2 T $98,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 571 Tr $Q3 2023 · Nợ: 98,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 709 Tr $Q4 2023 · Nợ: 98,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 661 Tr $Q1 2024 · Nợ: 98 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 602 Tr $Q2 2024 · Nợ: 97,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 721 Tr $Q3 2024 · Nợ: 96,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 459 Tr $Q4 2024 · Nợ: 95,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 796 Tr $Q1 2025 · Nợ: 95,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 606 Tr $Q2 2025 · Nợ: 96,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 464 Tr $Q3 2025 · Nợ: 95,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 477 Tr $Q4 2025 · Nợ: 97,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 517 Tr $Q1 2026 · Nợ: 96,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 509 Tr $Q2 2026 · Nợ: 96,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,4%Q2 2026
+15,9%+31,8%+47,7%+63,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +46,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,7%Q2 2026
-1,4%-0,4%+0,6%+1,6%Q3 2024: +1,6%Q4 2024: +1,6%Q1 2025: +0,4%Q2 2025: +0,6%Q3 2025: -0,9%Q4 2025: -2,3%Q1 2026: -1,0%Q2 2026: -1,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành121,3 TrQ2 2026
38 Tr76 Tr114 Tr152 TrQ3 2023: 152 TrQ4 2023: 149,7 TrQ1 2024: 146,6 TrQ2 2024: 144,9 TrQ3 2024: 145,1 TrQ4 2024: 145,4 TrQ1 2025: 144,6 TrQ2 2025: 141,7 TrQ3 2025: 136,4 TrQ4 2025: 128,9 TrQ1 2026: 126,8 TrQ2 2026: 121,3 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá3,3Q2 2026
3,46,710,113,4Q3 2023 · P/E: 13,1Q4 2023 · P/E: 13,4Q1 2024 · P/E: 9,3Q2 2024 · P/E: 8,6Q3 2024 · P/E: 9,0Q4 2024 · P/E: 8,3Q1 2025 · P/E: 10,7Q2 2025 · P/E: 10,9Q3 2025 · P/E: 8,1Q4 2025 · P/E: 5,0Q1 2026 · P/E: 5,8Q2 2026 · P/E: 3,3Q3 2023 · P/S: 4,8Q4 2023 · P/S: 4,1Q1 2024 · P/S: 3,0Q2 2024 · P/S: 3,1Q3 2024 · P/S: 3,3Q4 2024 · P/S: 3,5Q1 2025 · P/S: 3,8Q2 2025 · P/S: 4,1Q3 2025 · P/S: 2,7Q4 2025 · P/S: 2,0Q1 2026 · P/S: 2,0Q2 2026 · P/S: 1,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu54,8 T $2025
13,8 T $27,5 T $41,3 T $55,1 T $2018: 43,6 T $2019: 45,8 T $2020: 48,1 T $2021: 51,7 T $2022: 54 T $2023: 54,6 T $2024: 55,1 T $2025: 54,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng5 T $2025
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5,1 T $2018: 1,2 T $2019: 1,7 T $2020: 3,2 T $2021: 4,7 T $2022: 5,1 T $2023: 4,6 T $2024: 5,1 T $2025: 5 T $20182025
EBITDA21,2 T $2025
5,4 T $10,7 T $16,1 T $21,4 T $2018: 15,5 T $2019: 16,2 T $2020: 17,9 T $2021: 19,8 T $2022: 20,9 T $2023: 20,7 T $2024: 21,4 T $2025: 21,2 T $20182025
Dòng tiền tự do4,4 T $2025
2,2 T $4,3 T $6,5 T $8,7 T $2018: 2,2 T $2019: 4,6 T $2020: 6,6 T $2021: 8,7 T $2022: 6,1 T $2023: 3,5 T $2024: 3,2 T $2025: 4,4 T $20182025
EPS36,2 $2025
9,05 $18,1 $27,2 $36,2 $2018: 5,22 $2019: 7,45 $2020: 15,4 $2021: 24,5 $2022: 30,7 $2023: 30 $2024: 35 $2025: 36,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ477 Tr $2025
24,6 T $49,1 T $73,7 T $98,2 T $2018 · Tiền mặt: 551 Tr $2018 · Nợ: 72,8 T $2019 · Tiền mặt: 3,5 T $2019 · Nợ: 80,3 T $2020 · Tiền mặt: 1 T $2020 · Nợ: 83 T $2021 · Tiền mặt: 601 Tr $2021 · Nợ: 91,8 T $2022 · Tiền mặt: 645 Tr $2022 · Nợ: 97,9 T $2023 · Tiền mặt: 709 Tr $2023 · Nợ: 98,2 T $2024 · Tiền mặt: 459 Tr $2024 · Nợ: 95,8 T $2025 · Tiền mặt: 477 Tr $2025 · Nợ: 97,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+46,3%2025
+11,6%+23,2%+34,7%+46,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +36,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +39,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +43,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,6%2025
+1,4%+3,4%+5,4%+7,5%2019: +4,9%2020: +5,1%2021: +7,5%2022: +4,5%2023: +1,1%2024: +0,9%2025: -0,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành137,7 Tr2025
58,9 Tr117,8 Tr176,6 Tr235,5 Tr2018: 235,5 Tr2019: 223,8 Tr2020: 209,3 Tr2021: 193 Tr2022: 164,4 Tr2023: 152 Tr2024: 145,4 Tr2025: 137,7 Tr20182025
Định giá5,72025
16,031,947,963,82018 · P/E: 53,92019 · P/E: 63,82020 · P/E: 41,72021 · P/E: 25,72022 · P/E: 10,82023 · P/E: 12,72024 · P/E: 9,62025 · P/E: 5,72018 · P/S: 1,52019 · P/S: 2,32020 · P/S: 2,82021 · P/S: 2,32022 · P/S: 1,02023 · P/S: 1,12024 · P/S: 0,92025 · P/S: 0,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 13,5 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202640,8054,2 T $-1%5
FY 202743,4853,7 T $-2%5
FY 202848,7253,7 T $-2%2
FY 202947,9554,5 T $0%1
FY 203047,8253,6 T $-2%1
Q3 20269,5413,5 T $-1%5

Sự kiện công ty

6
2026-11-06Kết quảThực tế - / Ước tính 9,54-
2026-07-24Kết quảThực tế 10,66 / Ước tính 9,98Vượt dự báo
2026-04-24Kết quảThực tế 9,17 / Ước tính 9,96Thấp hơn dự báo
2026-01-30Kết quảThực tế 10,34 / Ước tính 9,78Vượt dự báo
2025-10-31Kết quảThực tế 8,34 / Ước tính 9,23Thấp hơn dự báo
2025-07-25Kết quảThực tế 9,18 / Ước tính 9,58Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CHTR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị87286
Nhà phân tích2337
Mua / giữ / bán25 / 45 / 17106 / 137 / 43
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 7 / 310 / 15 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 74 (3%)2 / 260 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-44,6%-63,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8,9% / -75,8%+8,9% / -83,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -3,3% so với S&P 500 -4,1% (n = 110)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Kannan VenkateshwarBarclays81% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 115 US$29 thg 9, 2026
  2. Laurent YoonBernstein58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 120 US$12 thg 10, 2026
  3. Jeffrey WlodarczakPivotal Research13% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữkhông có mục tiêu30 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
12 thg 10, 2026Laurent YoonBernsteinGiữKhẳng định lại120 US$
6 thg 10, 2026Steven CahallWells FargoBánDuy trì101 US$
1 thg 10, 2026Sebastiano PettiJ.P. MorganGiữDuy trì–
1 thg 10, 2026Sebastiano PettiJ.P. MorganGiữDuy trì–
29 thg 9, 2026Kannan VenkateshwarBarclaysBánDuy trì115 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng100 US$150 US$200 US$250 US$300 US$thg 11 25 · Mua 5 · Giữ 9 · Bán 3thg 11 25thg 12 25 · Mua 5 · Giữ 8 · Bán 4thg 1 26 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 4thg 1 26thg 2 26 · Mua 4 · Giữ 6 · Bán 5thg 3 26 · Mua 4 · Giữ 6 · Bán 5thg 3 26thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 5thg 5 26 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 5thg 5 26thg 6 26 · Mua 4 · Giữ 10 · Bán 4thg 7 26 · Mua 4 · Giữ 10 · Bán 4thg 7 26thg 8 26 · Mua 4 · Giữ 8 · Bán 3thg 9 26 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 4thg 9 26thg 10 26 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 4thg 11 25 · mục tiêu TB 309 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 290 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 266 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 261 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 262 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 238 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 237 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 235 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 186 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 185 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 179 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 179 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 200 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 209 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 206 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 235 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 216 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 165 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 144 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 142 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 152 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 111 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 87 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CHTR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Charter Communications, Inc. (CHTR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CHTR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CHTR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CHTR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CHTR là +3,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +3,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CHTR so với cổ phiếu Charter Communications, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CHTR là 110,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 110,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CHTR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CHTR là một phái sinh theo dõi giá của Charter Communications, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Charter Communications, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CHTRUSDT perpetual là gì?

CHTRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Charter Communications, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CHTR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CHTR perpetuals · perpequities.comCHTR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/chtr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/chtr-perp.svg" width="240" height="64" alt="CHTR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CHTR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CHTR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CHTR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X