PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Hợp đồng perpetual EchoStar Corporation (ECHO)

Perpetual futures ECHO trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ECHOUSDT.

EchoStar Corp. thiết kế và phân phối các hộp giải mã kỹ thuật số và sản phẩm cho các nhà cung cấp dịch vụ vệ tinh trực tiếp, hoạt động trong các phân khúc truyền hình trả tiền, không dây bán lẻ và dịch vụ băng thông rộng và vệ tinh.

$87,56-1,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (ECHO-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
348,6 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,6 Tr $
Open interest
553,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
834,2 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+6,9 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
348,6 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 404,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 11,8 T $
Hiệu suất spot
1D-1,15%
5D-9,45%
1M-5,70%
6M-33,90%
YTD-20,10%
1Y+16,03%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchECHO/USDTĐang giao dịch$87,560,0% APR
0,000% mỗi 8h
+6,9 bps834,2 N $348,6 N $545,7 N $USDT20x
BingXGiao dịchECHO-USDTĐang giao dịch$87,56+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+62,8 bps343,8 N $1,2 Tr $⚠7,9 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +19,6 bps – +38,3 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +10,3 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ECHO

Spread hẹp nhất

ECHO

Khối lượng cao nhất

ECHO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
13,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
14,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-38,7%
P/E
-4,4
P/E cùng ngành 2,0
Dòng tiền tự do
-271,4 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-5,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,9
P/E cùng ngành
2,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
14,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 3,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất15 T $
Biên lợi nhuận ròng-96,6%
Dòng tiền tự do-1,1 T $
Nợ ròng29,1 T $
20201,9 T $
202119,8 T $
202218,6 T $
202317 T $
202415,8 T $
202515 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,9 T $0%-40,2 Tr $86,9 Tr $
202119,8 T $+950%2,5 T $160,3 Tr $
202218,6 T $-6%2,5 T $570,7 Tr $
202317 T $-9%-1,7 T $-668,3 Tr $
202415,8 T $-7%-119,5 Tr $-292,2 Tr $
202515 T $-5%-14,5 T $-1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+60,6%+6,0%-2,1%-1,1%-0,6%
2021+36,9%+17,3%+12,5%+74,1%+41,1%
2022+34,5%+12,0%+13,3%+11,5%+4,2%
2023+29,8%-1,6%-10,0%-8,6%-3,0%
2024+36,0%-1,9%-0,8%-0,6%-0,2%
2025+25,8%-0,6%-96,6%-251,4%-33,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020896 Tr $2,5 T $1,6 T $2,04
2021535,9 Tr $1,6 T $1,1 T $4,19
20222,5 T $25,7 T $23,2 T $1,05
20231,8 T $25,9 T $24,1 T $0,61
20244,3 T $29,8 T $25,5 T $1,39
20251,9 T $31 T $29,1 T $0,42
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20202,1 T $3,7 T $1,1-40,0
20212,4 T $3,5 T $0,132,5
20221,4 T $24,6 T $0,17,8
20234,3 T $28,3 T $0,3-2,5
20246,3 T $31,8 T $0,4-52,0
202531,3 T $60,4 T $2,1-2,2
Q3 20243,9 T $
Q4 20244 T $
Q1 20253,9 T $
Q2 20253,7 T $
Q3 20253,6 T $
Q4 20253,8 T $
Q1 20263,7 T $
Q2 20263,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,9 T $-5%-214,1 Tr $-57,5 Tr $
Q4 20244 T $-75%335,2 Tr $-607,5 Tr $
Q1 20253,9 T $-4%-202,7 Tr $-51,7 Tr $
Q2 20253,7 T $-6%-306,1 Tr $-739,4 Tr $
Q3 20253,6 T $-7%-12,8 T $309,4 Tr $
Q4 20253,8 T $-4%-1,2 T $-583,4 Tr $
Q1 20263,7 T $-5%-146,9 Tr $104,8 Tr $
Q2 20263,6 T $-4%8,5 T $-102,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+24,7%-4,1%-5,5%-1,1%-0,4%
Q4 2024+24,2%-1,6%+8,5%+1,7%+0,6%
Q1 2025+37,1%-2,3%-5,2%-1,0%-0,3%
Q2 2025+24,4%-5,7%-8,2%-1,6%-0,5%
Q3 2025+23,6%-4,4%-353,6%-183,9%-28,2%
Q4 2025+29,4%+9,8%-31,8%-20,9%-2,8%
Q1 2026+30,9%+8,9%-4,0%-2,6%-0,4%
Q2 2026+34,4%+14,3%+236,6%+59,6%+21,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024622,6 Tr $27,2 T $26,6 T $0,67
Q4 20244,3 T $29,8 T $25,5 T $1,39
Q1 20252,5 T $29,5 T $27 T $1,26
Q2 20252,3 T $29,6 T $27,3 T $1,22
Q3 20252,6 T $30,6 T $28 T $0,61
Q4 20251,9 T $31 T $29,1 T $0,42
Q1 20261,3 T $29,3 T $27,9 T $0,30
Q2 2026440 Tr $17,6 T $17,1 T $5,20
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20246,7 T $33,3 T $1,7-7,9
Q4 20246,3 T $31,8 T $1,64,7
Q1 20257,3 T $34,3 T $1,9-9,0
Q2 20258 T $35,3 T $2,1-6,5
Q3 202522 T $50 T $6,1-0,4
Q4 202531,3 T $60,4 T $8,2-6,5
Q1 202633,8 T $61,8 T $9,2-57,4
Q2 202629,4 T $46,6 T $8,20,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,6 T $Q2 2026
3,9 T $7,9 T $11,8 T $15,7 T $Q3 2023: 4,1 T $Q4 2023: 15,7 T $Q1 2024: 4 T $Q2 2024: 4 T $Q3 2024: 3,9 T $Q4 2024: 4 T $Q1 2025: 3,9 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 3,6 T $Q4 2025: 3,8 T $Q1 2026: 3,7 T $Q2 2026: 3,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng8,5 T $Q2 2026
-7,5 T $-2,2 T $3,2 T $8,5 T $Q3 2023: -138,4 Tr $Q4 2023: -1,7 T $Q1 2024: -107,4 Tr $Q2 2024: -205,6 Tr $Q3 2024: -214,1 Tr $Q4 2024: 335,2 Tr $Q1 2025: -202,7 Tr $Q2 2025: -306,1 Tr $Q3 2025: -12,8 T $Q4 2025: -1,2 T $Q1 2026: -146,9 Tr $Q2 2026: 8,5 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA10,5 T $Q2 2026
-9,5 T $-2,8 T $3,8 T $10,5 T $Q3 2023: 240,8 Tr $Q4 2023: -670,3 Tr $Q1 2024: 474,5 Tr $Q2 2024: 364,6 Tr $Q3 2024: 380 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 507,1 Tr $Q2 2025: 380,2 Tr $Q3 2025: -16,2 T $Q4 2025: -504,9 Tr $Q1 2026: 591 Tr $Q2 2026: 10,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-102,2 Tr $Q2 2026
-494,5 Tr $-226,5 Tr $41,4 Tr $309,4 Tr $Q3 2023: -350,5 Tr $Q4 2023: -762,4 Tr $Q1 2024: -68,4 Tr $Q2 2024: 132,4 Tr $Q3 2024: -57,5 Tr $Q4 2024: -607,5 Tr $Q1 2025: -51,7 Tr $Q2 2025: -739,4 Tr $Q3 2025: 309,4 Tr $Q4 2025: -583,4 Tr $Q1 2026: 104,8 Tr $Q2 2026: -102,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS24,1 $Q2 2026
-27,2 $-10,1 $7 $24,1 $Q3 2023: -1,65 $Q4 2023: -6,8 $Q1 2024: -0,4 $Q2 2024: -0,76 $Q3 2024: -0,79 $Q4 2024: 1,17 $Q1 2025: -0,71 $Q2 2025: -1,06 $Q3 2025: -44,4 $Q4 2025: -4,18 $Q1 2026: -0,51 $Q2 2026: 24,1 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ440 Tr $Q2 2026
7,8 T $15,5 T $23,3 T $31 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2023 · Nợ: 1,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2023 · Nợ: 25,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 613,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 24,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 419,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 24,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 622,6 Tr $Q3 2024 · Nợ: 27,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,3 T $Q4 2024 · Nợ: 29,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,5 T $Q1 2025 · Nợ: 29,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q2 2025 · Nợ: 29,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2025 · Nợ: 30,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2025 · Nợ: 31 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2026 · Nợ: 29,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 440 Tr $Q2 2026 · Nợ: 17,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,4%Q2 2026
-206,1%-58,5%+89,1%+236,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +24,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +24,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +30,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -11,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -2,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -5,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -5,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -8,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -353,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -31,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -4,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +236,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,0%Q2 2026
-56,1%-37,4%-18,7%Q3 2024: -5,3%Q4 2024: -74,7%Q1 2025: -3,6%Q2 2025: -5,8%Q3 2025: -7,1%Q4 2025: -4,3%Q1 2026: -5,2%Q2 2026: -4,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành351,6 TrQ2 2026
87,9 Tr175,8 Tr263,7 Tr351,6 TrQ3 2023: 83,9 TrQ4 2023: 256,6 TrQ1 2024: 271,5 TrQ2 2024: 271,6 TrQ3 2024: 271,7 TrQ4 2024: 286,4 TrQ1 2025: 286,5 TrQ2 2025: 287,5 TrQ3 2025: 288,1 TrQ4 2025: 287,6 TrQ1 2026: 289 TrQ2 2026: 351,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá0,9Q2 2026
-40,7-24,1-7,49,2Q3 2023 · P/E: -2,5Q4 2023 · P/E: -0,6Q1 2024 · P/E: -8,8Q2 2024 · P/E: -5,8Q3 2024 · P/E: -7,9Q4 2024 · P/E: 4,7Q1 2025 · P/E: -9,0Q2 2025 · P/E: -6,5Q3 2025 · P/E: -0,4Q4 2025 · P/E: -6,5Q1 2026 · P/E: -57,4Q2 2026 · P/E: 0,9Q3 2023 · P/S: 0,3Q4 2023 · P/S: 0,3Q1 2024 · P/S: 0,9Q2 2024 · P/S: 1,2Q3 2024 · P/S: 1,7Q4 2024 · P/S: 1,6Q1 2025 · P/S: 1,9Q2 2025 · P/S: 2,1Q3 2025 · P/S: 6,1Q4 2025 · P/S: 8,2Q1 2026 · P/S: 9,2Q2 2026 · P/S: 8,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu15 T $2025
5 T $9,9 T $14,9 T $19,8 T $2018: 2,1 T $2019: 1,9 T $2020: 1,9 T $2021: 19,8 T $2022: 18,6 T $2023: 17 T $2024: 15,8 T $2025: 15 T $20182025
Lợi nhuận ròng-14,5 T $2025
-10,3 T $-6 T $-1,8 T $2,5 T $2018: -40,5 Tr $2019: -62,9 Tr $2020: -40,2 Tr $2021: 2,5 T $2022: 2,5 T $2023: -1,7 T $2024: -119,5 Tr $2025: -14,5 T $20182025
EBITDA-15,8 T $2025
-10,7 T $-5,6 T $-440,3 Tr $4,7 T $2018: 691,7 Tr $2019: 746,1 Tr $2020: 645,1 Tr $2021: 4,7 T $2022: 4,6 T $2023: -247,4 Tr $2024: 2,3 T $2025: -15,8 T $20182025
Dòng tiền tự do-1,1 T $2025
-656,1 Tr $-247,2 Tr $161,8 Tr $570,7 Tr $2018: 147,7 Tr $2019: 174 Tr $2020: 86,9 Tr $2021: 160,3 Tr $2022: 570,7 Tr $2023: -668,3 Tr $2024: -292,2 Tr $2025: -1,1 T $20182025
EPS-50,4 $2025
-37,3 $-24,1 $-11 $2,13 $2018: -0,42 $2019: -1,17 $2020: -0,53 $2021: 0,81 $2022: 2,13 $2023: -6,28 $2024: -0,44 $2025: -50,4 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,9 T $2025
7,8 T $15,5 T $23,3 T $31 T $2018 · Tiền mặt: 928,3 Tr $2018 · Nợ: 3,3 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 2,5 T $2020 · Tiền mặt: 896 Tr $2020 · Nợ: 2,5 T $2021 · Tiền mặt: 535,9 Tr $2021 · Nợ: 1,6 T $2022 · Tiền mặt: 2,5 T $2022 · Nợ: 25,7 T $2023 · Tiền mặt: 1,8 T $2023 · Nợ: 25,9 T $2024 · Tiền mặt: 4,3 T $2024 · Nợ: 29,8 T $2025 · Tiền mặt: 1,9 T $2025 · Nợ: 31 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,8%2025
-56,8%-17,0%+22,8%+62,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +58,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +60,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -1,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -3,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -2,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -10,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -0,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -96,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-5,2%2025
+230,1%+470,0%+709,9%+949,8%2019: -9,8%2020: +0,1%2021: +949,8%2022: -6,0%2023: -8,7%2024: -7,0%2025: -5,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành287,6 Tr2025
71,9 Tr143,8 Tr215,7 Tr287,6 Tr2018: 96,3 Tr2019: 96,7 Tr2020: 97,9 Tr2021: 89,9 Tr2022: 83,2 Tr2023: 270,8 Tr2024: 274,1 Tr2025: 287,6 Tr20182025
Định giá-2,22025
-45,0-19,26,732,52018 · P/E: -70,92019 · P/E: -37,02020 · P/E: -40,02021 · P/E: 32,52022 · P/E: 7,82023 · P/E: -2,52024 · P/E: -52,02025 · P/E: -2,22018 · P/S: 1,42019 · P/S: 2,22020 · P/S: 1,12021 · P/S: 0,12022 · P/S: 0,12023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,42025 · P/S: 2,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 3,5 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202624,4114,2 T $-5%4
FY 20272,8713,3 T $-12%5
FY 20283,3012,4 T $-17%6
FY 202910,0311,7 T $-22%3
FY 203010,8811,2 T $-25%2
Q1 20271,003,4 T $-8%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,07-
2026-08-03Kết quảThực tế 24,12 / Ước tính -0,1Vượt dự báo
2026-07-30Kết quảThực tế - / Ước tính -0,1-
2026-05-11Kết quảThực tế -0,51 / Ước tính -0,48Thấp hơn dự báo
2026-05-09Kết quảThực tế -0,51 / Ước tính -0,48Thấp hơn dự báo
2026-03-02Kết quảThực tế -4,27 / Ước tính -0,94Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:41 UTC 22 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Communication Services
Ngành
Telecommunications Services
Giám đốc điều hành
Charlie Ergen
Nhân viên
12.100
Ngày IPO
1 thg 1, 2008
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi0,86
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiC-
Lợi nhuận chủ sở hữui-178,10 Tr US$-0,51 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 59 out of 90

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
1
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
27,67 T US$-10.4%thg 6 26 – thg 9 26
24,75 T US$27,81 T US$30,87 T US$Cao nhất: 30,87 T US$ · 2026-06-22Thấp nhất: 24,75 T US$ · 2026-08-24Hiện tại: 27,67 T US$ · 2026-09-21thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 27,67 T US$ · 2026-09-21Cao nhất: 30,87 T US$ · 2026-06-22Thấp nhất: 24,75 T US$ · 2026-08-24
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
XLC2,29%5,6 Tr
VTI0,02%4,3 Tr
VOO0,02%3,6 Tr
VB0,14%3,1 Tr
IVV.AX0,02%1,7 Tr
1557.T0,02%1,6 Tr
SPY0,02%1,6 Tr
VWNDX0,55%1,3 Tr
VBR0,12%984,1 N
VBK0,17%889,6 N
VIIIX0,02%727,5 N
SCHA0,27%652,1 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ECHO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị1314
Nhà phân tích89
Mua / giữ / bán12 / 1 / 012 / 2 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 23 / 0 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 13 (0%)0 / 13 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-28,2%-28,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-15,1% / -42,0%-15,1% / -42,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Sean DiffleyMorgan StanleyMuaKhẳng định lại134 US$
14 thg 9, 2026Sean DiffleyMorgan StanleyMuaKhẳng định lại134 US$
8 thg 9, 2026John HodulikUBSMuaNâng hạng150 US$
4 thg 8, 2026Bryan KraftDeutsche BankMuaDuy trì118 US$
4 thg 8, 2026Michael RollinsCitiMuaDuy trì117 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$100 US$120 US$140 US$thg 11 25 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 2 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26 · Mua 3 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26 · Mua 5 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 5 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 121 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 121 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 121 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 123 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 123 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 132 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 148 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 137 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 128 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 132 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 132 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 73,29 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 113 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 116 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 117 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 123 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 102 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 84,09 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 86,44 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 89,41 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 94,84 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 13 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ECHO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu EchoStar Corporation (ECHO) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ECHO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ECHO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ECHO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ECHO là +2,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ECHO so với cổ phiếu EchoStar Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ECHO là 87,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 87,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ECHO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ECHO là một phái sinh theo dõi giá của EchoStar Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán EchoStar Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ECHOUSDT perpetual là gì?

ECHOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu EchoStar Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ECHO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ECHO perpetuals · perpequities.comECHO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/echo-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/echo-perp.svg" width="240" height="64" alt="ECHO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ECHO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ECHO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ECHO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X