PerpEquities

Cổ phiếu · Năng lượng

Hợp đồng perpetual Shell plc (SHEL)

Perpetual futures SHEL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SHELUSDT.

Shell plc là công ty năng lượng và hóa dầu toàn cầu có trụ sở tại London, hoạt động trong thăm dò, khai thác, lọc dầu, tiếp thị và năng lượng tái tạo.

$105,06+0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (SHEL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
112,9 N $
Open interest
393,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
21,7 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+145,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
112,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 556,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 299,2 T $
Hiệu suất spot
1D-1,73%
5D+0,12%
1M+10,87%
6M+19,11%
YTD+42,65%
1Y+43,94%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchSHEL/USDTĐang giao dịch$105,06-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+145,6 bps21,7 N $112,9 N $393,5 N $USDT20x
BingXGiao dịchSHEL-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

SHEL

Spread hẹp nhất

SHEL

Khối lượng cao nhất

SHEL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
300,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
296,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+30%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,8%
P/E
11,4
P/E cùng ngành 17,2
Dòng tiền tự do
31,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
26 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,0
P/E cùng ngành
17,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
347,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 92,2 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,781 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất266,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,7%
Dòng tiền tự do23,9 T $
Nợ ròng74,4 T $
2020180,5 T $
2021261,5 T $
2022381,3 T $
2023316,6 T $
2024284,3 T $
2025266,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020180,5 T $-48%-21,7 T $17,5 T $
2021261,5 T $+45%20,1 T $26,1 T $
2022381,3 T $+46%42,3 T $45,8 T $
2023316,6 T $-17%19,4 T $31,2 T $
2024284,3 T $-10%16,1 T $35,1 T $
2025266,9 T $-6%17,8 T $23,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-7,2%-14,1%-12,0%-14,0%-5,7%
2021+13,7%+8,5%+7,7%+11,7%+5,0%
2022+20,7%+16,6%+11,1%+22,2%+9,6%
2023+14,9%+9,7%+6,1%+10,4%+4,8%
2024+16,2%+10,5%+5,7%+9,0%+4,2%
2025+15,9%+10,3%+6,7%+10,2%+4,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202031,8 T $108 T $76,2 T $1,25
202137 T $89,1 T $52,1 T $1,35
202240,2 T $83,8 T $43,5 T $1,37
202338,8 T $81,6 T $42,9 T $1,40
202439,1 T $77,1 T $38 T $1,35
202530,2 T $104,6 T $74,4 T $1,30
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020137 T $213,2 T $0,8-6,3
2021168,4 T $220,5 T $0,68,4
2022209,2 T $252,8 T $0,54,9
2023217,6 T $260,4 T $0,711,4
2024197,3 T $235,4 T $0,712,3
2025216,4 T $290,8 T $0,812,1
Q3 202471,1 T $
Q4 202466,3 T $
Q1 202569,2 T $
Q2 202565,4 T $
Q3 202568,2 T $
Q4 202564,1 T $
Q1 202669,7 T $
Q2 202694,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202471,1 T $-7%4,3 T $10 T $
Q4 202466,3 T $-16%928 Tr $6,7 T $
Q1 202569,2 T $-4%4,8 T $5,5 T $
Q2 202565,4 T $-12%3,6 T $6,5 T $
Q3 202568,2 T $-4%5,3 T $7,7 T $
Q4 202564,1 T $-3%4,1 T $4,2 T $
Q1 202669,7 T $+1%5,7 T $2,3 T $
Q2 202694,7 T $+45%10,8 T $17,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+15,7%+10,4%+6,0%+2,3%+1,1%
Q4 2024+10,3%+3,6%+1,4%+0,5%+0,2%
Q1 2025+18,4%+13,7%+6,9%+2,7%+1,2%
Q2 2025+14,9%+9,2%+5,5%+2,0%+0,9%
Q3 2025+17,0%+11,3%+7,8%+3,0%+1,4%
Q4 2025+11,4%+4,9%+6,5%+2,4%+1,1%
Q1 2026+19,3%+14,9%+8,2%+3,3%+1,5%
Q2 2026+19,5%+16,0%+11,4%+6,0%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202442,3 T $76,6 T $34,4 T $1,40
Q4 202439,1 T $77,1 T $38 T $1,35
Q1 202535,6 T $76,5 T $40,9 T $1,32
Q2 202532,7 T $75,7 T $43 T $1,32
Q3 202533,1 T $74 T $40,9 T $1,35
Q4 202530,2 T $104,6 T $74,4 T $1,30
Q1 202623,1 T $75,6 T $52,5 T $1,27
Q2 202631,4 T $73,1 T $41,7 T $1,43
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024208,1 T $242,4 T $2,911,9
Q4 2024192,6 T $230,6 T $2,952,2
Q1 2025230,8 T $271,7 T $3,312,1
Q2 2025209,4 T $252,4 T $3,214,4
Q3 2025209,1 T $250 T $3,19,8
Q4 2025210,9 T $285,2 T $3,312,8
Q1 2026262,9 T $315,4 T $3,811,6
Q2 2026216,7 T $258,4 T $2,35,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu94,7 T $Q2 2026
23,7 T $47,3 T $71 T $94,7 T $Q3 2023: 76,4 T $Q4 2023: 78,7 T $Q1 2024: 72,5 T $Q2 2024: 74,5 T $Q3 2024: 71,1 T $Q4 2024: 66,3 T $Q1 2025: 69,2 T $Q2 2025: 65,4 T $Q3 2025: 68,2 T $Q4 2025: 64,1 T $Q1 2026: 69,7 T $Q2 2026: 94,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng10,8 T $Q2 2026
2,7 T $5,4 T $8,1 T $10,8 T $Q3 2023: 7 T $Q4 2023: 472 Tr $Q1 2024: 7,4 T $Q2 2024: 3,5 T $Q3 2024: 4,3 T $Q4 2024: 928 Tr $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 3,6 T $Q3 2025: 5,3 T $Q4 2025: 4,1 T $Q1 2026: 5,7 T $Q2 2026: 10,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA22,4 T $Q2 2026
5,6 T $11,2 T $16,8 T $22,4 T $Q3 2023: 18,1 T $Q4 2023: 16,9 T $Q1 2024: 18,1 T $Q2 2024: 14,3 T $Q3 2024: 14 T $Q4 2024: 11,3 T $Q1 2025: 15,2 T $Q2 2025: 12,5 T $Q3 2025: 15 T $Q4 2025: 13,9 T $Q1 2026: 16,5 T $Q2 2026: 22,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do17,4 T $Q2 2026
4,4 T $8,7 T $13,1 T $17,4 T $Q3 2023: 7,1 T $Q4 2023: 5,6 T $Q1 2024: 9,4 T $Q2 2024: 9,1 T $Q3 2024: 10 T $Q4 2024: 6,7 T $Q1 2025: 5,5 T $Q2 2025: 6,5 T $Q3 2025: 7,7 T $Q4 2025: 4,2 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 17,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,84 $Q2 2026
0,96 $1,92 $2,88 $3,84 $Q3 2023: 2,1 $Q4 2023: 0,14 $Q1 2024: 2,26 $Q2 2024: 1,1 $Q3 2024: 1,36 $Q4 2024: 0,3 $Q1 2025: 1,5 $Q2 2025: 1,2 $Q3 2025: 1,8 $Q4 2025: 1,42 $Q1 2026: 2 $Q2 2026: 3,84 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ31,4 T $Q2 2026
26,1 T $52,3 T $78,4 T $104,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 43 T $Q3 2023 · Nợ: 82,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 38,8 T $Q4 2023 · Nợ: 81,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 39,9 T $Q1 2024 · Nợ: 79,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 38,1 T $Q2 2024 · Nợ: 75,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 42,3 T $Q3 2024 · Nợ: 76,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 39,1 T $Q4 2024 · Nợ: 77,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 35,6 T $Q1 2025 · Nợ: 76,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 32,7 T $Q2 2025 · Nợ: 75,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 33,1 T $Q3 2025 · Nợ: 74 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 30,2 T $Q4 2025 · Nợ: 104,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 23,1 T $Q1 2026 · Nợ: 75,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 31,4 T $Q2 2026 · Nợ: 73,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+19,5%Q2 2026
+4,9%+9,9%+14,8%+19,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +14,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+44,7%Q2 2026
-0,7%+14,5%+29,6%+44,7%Q2 2024: -0,2%Q3 2024: -6,9%Q4 2024: -15,8%Q1 2025: -4,5%Q2 2025: -12,2%Q3 2025: -4,1%Q4 2025: -3,3%Q1 2026: +0,7%Q2 2026: +44,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,8 TQ2 2026
842,1 Tr1,7 T2,5 T3,4 TQ3 2023: 3,4 TQ4 2023: 3,3 TQ1 2024: 3,3 TQ2 2024: 3,2 TQ3 2024: 3,2 TQ4 2024: 3,1 TQ1 2025: 3,2 TQ2 2025: 3 TQ3 2025: 3 TQ4 2025: 2,9 TQ1 2026: 2,9 TQ2 2026: 2,8 TQ3 2023Q2 2026
Định giá5,0Q2 2026
28,657,185,7114,2Q3 2023 · P/E: 7,6Q4 2023 · P/E: 114,2Q1 2024 · P/E: 7,4Q2 2024 · P/E: 16,6Q3 2024 · P/E: 11,9Q4 2024 · P/E: 52,2Q1 2025 · P/E: 12,1Q2 2025 · P/E: 14,4Q3 2025 · P/E: 9,8Q4 2025 · P/E: 12,8Q1 2026 · P/E: 11,6Q2 2026 · P/E: 5,0Q3 2023 · P/S: 2,8Q4 2023 · P/S: 2,7Q1 2024 · P/S: 3,0Q2 2024 · P/S: 3,1Q3 2024 · P/S: 2,9Q4 2024 · P/S: 2,9Q1 2025 · P/S: 3,3Q2 2025 · P/S: 3,2Q3 2025 · P/S: 3,1Q4 2025 · P/S: 3,3Q1 2026 · P/S: 3,8Q2 2026 · P/S: 2,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu266,9 T $2025
97,1 T $194,2 T $291,3 T $388,4 T $2018: 388,4 T $2019: 344,9 T $2020: 180,5 T $2021: 261,5 T $2022: 381,3 T $2023: 316,6 T $2024: 284,3 T $2025: 266,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng17,8 T $2025
-5,7 T $10,3 T $26,3 T $42,3 T $2018: 23,4 T $2019: 15,8 T $2020: -21,7 T $2021: 20,1 T $2022: 42,3 T $2023: 19,4 T $2024: 16,1 T $2025: 17,8 T $20182025
EBITDA56,7 T $2025
23,1 T $46,3 T $69,4 T $92,6 T $2018: 60,9 T $2019: 55,2 T $2020: 2,2 T $2021: 56,5 T $2022: 92,6 T $2023: 60,4 T $2024: 57,5 T $2025: 56,7 T $20182025
Dòng tiền tự do23,9 T $2025
11,5 T $22,9 T $34,4 T $45,8 T $2018: 30,1 T $2019: 19,2 T $2020: 17,5 T $2021: 26,1 T $2022: 45,8 T $2023: 31,2 T $2024: 35,1 T $2025: 23,9 T $20182025
EPS6 $2025
-1,31 $2,93 $7,18 $11,4 $2018: 5,6 $2019: 3,9 $2020: -5,56 $2021: 5,14 $2022: 11,4 $2023: 5,7 $2024: 5,06 $2025: 6 $20182025
Tiền mặt / Nợ30,2 T $2025
27 T $54 T $81 T $108 T $2018 · Tiền mặt: 26,7 T $2018 · Nợ: 76,8 T $2019 · Tiền mặt: 18,1 T $2019 · Nợ: 96,4 T $2020 · Tiền mặt: 31,8 T $2020 · Nợ: 108 T $2021 · Tiền mặt: 37 T $2021 · Nợ: 89,1 T $2022 · Tiền mặt: 40,2 T $2022 · Nợ: 83,8 T $2023 · Tiền mặt: 38,8 T $2023 · Nợ: 81,6 T $2024 · Tiền mặt: 39,1 T $2024 · Nợ: 77,1 T $2025 · Tiền mặt: 30,2 T $2025 · Nợ: 104,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+15,9%2025
-5,4%+3,3%+12,0%+20,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +11,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +10,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -7,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +13,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +20,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -12,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,1%2025
-24,3%-0,9%+22,4%+45,8%2019: -11,2%2020: -47,7%2021: +44,8%2022: +45,8%2023: -17,0%2024: -10,2%2025: -6,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành3 T2025
1 T2,1 T3,1 T4,2 T2018: 4,2 T2019: 4,1 T2020: 3,9 T2021: 3,9 T2022: 3,7 T2023: 3,4 T2024: 3,2 T2025: 3 T20182025
Định giá12,12025
-1,04,39,615,02018 · P/E: 10,32019 · P/E: 15,02020 · P/E: -6,32021 · P/E: 8,42022 · P/E: 4,92023 · P/E: 11,42024 · P/E: 12,32025 · P/E: 12,12018 · P/S: 0,62019 · P/S: 0,72020 · P/S: 0,82021 · P/S: 0,62022 · P/S: 0,52023 · P/S: 0,72024 · P/S: 0,72025 · P/S: 0,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 92,2 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,781 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202612,41347,7 T $+30%8
FY 202710,59324,8 T $+22%8
FY 20289,52308,6 T $+16%5
FY 20299,45308,2 T $+15%1
FY 20309,96308,5 T $+16%1
Q1 20291,99103 T $+48%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 3,49-
2026-08-14Cổ tức0,781 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 3,52 / Ước tính 3,23Vượt dự báo
2026-05-22Cổ tức0,781 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 2,44 / Ước tính 2,14Vượt dự báo
2026-02-20Cổ tức0,744 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 19:07 UTC 20 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Energy
Ngành
Oil & Gas Integrated
Giám đốc điều hành
Wael Sawan
Nhân viên
84.000
Ngày IPO
31 thg 10, 1994
Quốc gia
GB
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi2,8
Điểm Piotroskii9/9
Xếp hạng FMPiA
Lợi nhuận chủ sở hữui37,62 T US$6,67 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 18 out of 21

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
292,94 T US$+20.2%thg 7 26 – thg 10 26
243,68 T US$268,31 T US$292,94 T US$Thấp nhất: 243,68 T US$ · 2026-07-20Hiện tại: 292,94 T US$ · 2026-10-19thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 292,94 T US$ · 2026-10-19Cao nhất: 292,94 T US$ · 2026-10-19Thấp nhất: 243,68 T US$ · 2026-07-20
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VUKE.S7%14,9 Tr
VWIGX0,81%9,4 Tr
DFIV3,71%7,7 Tr
SPDW0,89%7,2 Tr
XGC.TO7,9%7 Tr
GNR5,23%5,3 Tr
VWNAX0,42%3,5 Tr
VWRA.S0,24%3,2 Tr
VGELX3,53%3,1 Tr
FGRIX2,11%3,1 Tr
VEUR.S1,65%3 Tr
FLCSX1,9%2 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SHEL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị56163
Nhà phân tích1827
Mua / giữ / bán31 / 25 / 0119 / 44 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 7 / 46 / 13 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt34 / 16 (68%)130 / 16 (89%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+19,5%+27,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+151,8% / -15,4%+151,8% / -15,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -0,8% (n = 119)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason GabelmanTD Cowen100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 115 US$28 thg 9, 2026
  2. Paul ChengScotiabank61% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 23 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 91,00 US$6 thg 2, 2026
  3. Ryan ToddPiper Sandler58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 106 US$9 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 10, 2026Sam MargolinWells FargoGiữDuy trì105 US$
12 thg 10, 2026Nitin Kumar CFAMizuho SecuritiesGiữDuy trì103 US$
28 thg 9, 2026Jason GabelmanTD CowenMuaDuy trì115 US$
3 thg 9, 2026Martijn RatsMorgan StanleyMuaNâng hạng101 US$
3 thg 9, 2026John RoyallPiper SandlerGiữDuy trì100 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$thg 11 25 · Mua 8 · Giữ 8 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 8 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 0thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 7 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 8 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26 · Mua 6 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 6 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26 · Mua 6 · Giữ 8 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 6 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26 · Mua 6 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 5 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 75,09 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 75,03 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 76,22 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 74,23 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 78,74 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 88,78 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 98,74 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 104 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 107 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 109 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 73,77 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 73,48 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 77,03 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 83,51 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 93,00 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 90,67 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 84,12 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 77,54 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 91,98 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 91,45 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 95,05 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 107 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 56 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SHEL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Shell plc (SHEL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SHEL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SHEL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SHEL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SHEL là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SHEL so với cổ phiếu Shell plc như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SHEL là 105,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 105,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SHEL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SHEL là một phái sinh theo dõi giá của Shell plc mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Shell plc trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SHELUSDT perpetual là gì?

SHELUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Shell plc thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SHEL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SHEL perpetuals · perpequities.comSHEL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/shel-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/shel-perp.svg" width="240" height="64" alt="SHEL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SHEL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SHEL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SHEL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X