PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Ciena Corporation (CIEN)

Perpetual futures CIEN trên 16 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CIENUSDT.

Ciena Corporation cung cấp phần cứng, phần mềm và dịch vụ mạng viễn thông để truyền dữ liệu hiệu quả trên toàn cầu.

$394,28+3,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (CIEN/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

16/16 thị trường trực tiếp
Sàn
16
Thị trường trực tiếp
16/16
Khối lượng 24h
2,3 Tr $Độ phủ: 13/16 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 8,3 Tr $
Open interest
24,9 Tr $Độ phủ: 15/16 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
16 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+0,3 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
496,5 N $
KuCoin
Cơ cấu thanh toán
USDT · 14/16
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 992,2 Tr $
OI / free float
+0,04%
Free float 55,5 T $
Hiệu suất spot
1D+3,22%
5D+11,04%
1M+21,91%
6M-9,88%
YTD+67,33%
1Y+155,36%

Ma trận sàn

16 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
KuCoinGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$393,790,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,8 bps5,3 N $496,5 N $122 N $USDT20x
BybitGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,140,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,4 bps93,5 N $375,4 N $219,5 N $USDT25x
OurbitGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,170,0% APR
0,000% mỗi 8h
+11,4 bps-349,3 N $126,3 N $USDT20x
BinanceGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,390,0% APR
0,000% mỗi 8h
+11,4 bps-282,8 N $409,9 N $USDT-
XT.comGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,34+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+11,4 bps118,2 N $207,5 N $21,8 Tr $USDT20x
MEXCGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,07-23,1% APR
-0,021% mỗi 8h
+29,7 bps660,9 N $165,3 N $1,4 Tr $USDT20x
OKXGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$393,920,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,6 bps29,1 N $113,3 N $166,4 N $USDT20x
BitunixGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,23+2,0% APR
+0,00186% mỗi 8h
+0,3 bps237,7 N $99,6 N $63,8 N $USDT20x
BitgetGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$393,610,0% APR
0,000% mỗi 8h
+15,5 bps-89,4 N $107,9 N $USDT20x
HTXGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$396,96+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+105,4 bps193 N $60,5 N $-USDT-
Hyperliquid HIP-3Giao dịchpara:CIENĐang giao dịch$394,42+5,8% APR
+0,00067% mỗi 1h
+81,8 bps102,2 N $57,7 N $126,4 N $USDC10x
Gate.ioGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$393,800,0% APR
0,000% mỗi 8h
+38,1 bps16,7 N $6,3 N $226,6 N $USDT20x
Crypto.com ExchangeGiao dịchCIEN/USDĐang giao dịch$393,52+232,8% APR
+0,027% mỗi 1h
+19,3 bps4,3 N $671,4 $244 $USD50x
DeepcoinGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,23-11,0% APR
-0,010% mỗi 8h
+11,4 bps35,3 N $3,5 Tr $⚠157,6 $USDT25x
LBankGiao dịchCIEN/USDTĐang giao dịch$394,280,0% APR
0,000% mỗi 8h
+11,4 bps16 Tr $1,3 Tr $⚠55,6 N $USDT50x
BingXGiao dịchCIEN-USDTĐang giao dịch$394,23-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+24,6 bps104,6 N $1,2 Tr $⚠3,9 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 11/16 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +19,6 bps – +61,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitunix · +9,2 bps

Quá mỏng: KuCoin, Crypto.com Exchange

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX, Ourbit, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CIEN

Spread hẹp nhất

CIEN

Khối lượng cao nhất

CIEN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
55,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+35%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,9%
P/E
84,7
P/E cùng ngành 28,9
Dòng tiền tự do
719 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
654,4 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
9,2
P/E cùng ngành
28,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
6,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-10
Doanh thu ước tính 1,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất4,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+2,6%
Dòng tiền tự do665,3 Tr $
Nợ ròng490,3 Tr $
20203,5 T $
20213,6 T $
20223,6 T $
20234,4 T $
20244 T $
20254,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,5 T $-1%361,3 Tr $411 Tr $
20213,6 T $+3%500,2 Tr $462,1 Tr $
20223,6 T $0%152,9 Tr $-258,6 Tr $
20234,4 T $+21%254,8 Tr $62,1 Tr $
20244 T $-8%84 Tr $377,9 Tr $
20254,8 T $+19%123,3 Tr $665,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+46,8%+13,8%+10,2%+14,4%+8,6%
2021+47,6%+13,7%+13,8%+16,6%+10,3%
2022+43,0%+7,1%+4,2%+5,6%+3,0%
2023+42,8%+8,8%+5,8%+8,9%+4,5%
2024+42,8%+4,8%+2,1%+3,0%+1,5%
2025+42,0%+6,5%+2,6%+4,5%+2,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,1 T $828,1 Tr $-260,5 Tr $3,42
20211,4 T $803,7 Tr $-618,9 Tr $3,48
2022994,4 Tr $1,2 T $192 Tr $3,25
20231 T $1,7 T $646,5 Tr $3,81
2024934,9 Tr $1,6 T $697,4 Tr $3,52
20251,1 T $1,6 T $490,3 Tr $2,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20206,1 T $5,8 T $1,716,8
20218,4 T $7,8 T $2,316,9
20227,3 T $7,5 T $2,047,8
20236,1 T $6,8 T $1,424,0
20249,3 T $10 T $2,3110,3
202527 T $27,5 T $5,7218,3
Q4 20241,1 T $
Q1 20251,1 T $
Q2 20251,1 T $
Q3 20251,2 T $
Q4 20251,4 T $
Q1 20261,4 T $
Q2 20261,6 T $
Q3 20261,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20241,1 T $0%37 Tr $265,8 Tr $
Q1 20251,1 T $+3%44,6 Tr $76,8 Tr $
Q2 20251,1 T $+19%9 Tr $128,2 Tr $
Q3 20251,2 T $+29%50,3 Tr $230 Tr $
Q4 20251,4 T $+20%19,5 Tr $230,3 Tr $
Q1 20261,4 T $+33%150,3 Tr $153,8 Tr $
Q2 20261,6 T $+40%218,2 Tr $218,7 Tr $
Q3 20261,7 T $+37%266,4 Tr $116,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+40,9%+5,3%+3,3%+1,3%+0,7%
Q1 2025+44,0%+7,7%+4,2%+1,6%+0,8%
Q2 2025+40,2%+3,1%+0,8%+0,3%+0,2%
Q3 2025+41,3%+6,2%+4,1%+1,8%+0,9%
Q4 2025+42,7%+8,8%+1,4%+0,7%+0,3%
Q1 2026+43,8%+13,4%+10,5%+5,4%+2,6%
Q2 2026+44,0%+15,1%+13,9%+7,5%+3,6%
Q3 2026+45,4%+18,0%+15,9%+8,7%+3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024934,9 Tr $1,6 T $697,4 Tr $3,52
Q1 2025874,7 Tr $1,6 T $703,7 Tr $3,65
Q2 2025949,8 Tr $1,6 T $638,9 Tr $3,40
Q3 20251,1 T $1,6 T $531,3 Tr $3,28
Q4 20251,1 T $1,6 T $490,3 Tr $2,73
Q1 20261,1 T $1,6 T $465,3 Tr $2,81
Q2 20261 T $1,6 T $535,5 Tr $2,73
Q3 20262,4 T $237,2 Tr $-2,2 T $3,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20249,3 T $10 T $8,261,5
Q1 202512,5 T $13,2 T $11,670,3
Q2 202510,4 T $11 T $9,2289,5
Q3 202512,6 T $13,1 T $10,363,3
Q4 202526,9 T $27,4 T $19,9339,1
Q1 202635,7 T $36,1 T $25,059,4
Q2 202676 T $76,5 T $48,486,9
Q3 202653,6 T $51,4 T $32,150,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,7 T $Q3 2026
417,8 Tr $835,6 Tr $1,3 T $1,7 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 942,3 Tr $Q3 2024: 942,3 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,4 T $Q2 2026: 1,6 T $Q3 2026: 1,7 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng266,4 Tr $Q3 2026
66,6 Tr $133,2 Tr $199,8 Tr $266,4 Tr $Q4 2023: 91,2 Tr $Q1 2024: 49,5 Tr $Q2 2024: 14,2 Tr $Q3 2024: 14,2 Tr $Q4 2024: 37 Tr $Q1 2025: 44,6 Tr $Q2 2025: 9 Tr $Q3 2025: 50,3 Tr $Q4 2025: 19,5 Tr $Q1 2026: 150,3 Tr $Q2 2026: 218,2 Tr $Q3 2026: 266,4 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA365,1 Tr $Q3 2026
91,3 Tr $182,6 Tr $273,8 Tr $365,1 Tr $Q4 2023: 131,4 Tr $Q1 2024: 128,1 Tr $Q2 2024: 74,5 Tr $Q3 2024: 74,5 Tr $Q4 2024: 107,2 Tr $Q1 2025: 125,5 Tr $Q2 2025: 76,4 Tr $Q3 2025: 124,3 Tr $Q4 2025: 62,2 Tr $Q1 2026: 246,2 Tr $Q2 2026: 298,1 Tr $Q3 2026: 365,1 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do116,3 Tr $Q3 2026
-67,8 Tr $43,4 Tr $154,6 Tr $265,8 Tr $Q4 2023: 172,7 Tr $Q1 2024: 247,1 Tr $Q2 2024: 41,4 Tr $Q3 2024: -179 Tr $Q4 2024: 265,8 Tr $Q1 2025: 76,8 Tr $Q2 2025: 128,2 Tr $Q3 2025: 230 Tr $Q4 2025: 230,3 Tr $Q1 2026: 153,8 Tr $Q2 2026: 218,7 Tr $Q3 2026: 116,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS1,83 $Q3 2026
0,46 $0,92 $1,37 $1,83 $Q4 2023: 0,62 $Q1 2024: 0,34 $Q2 2024: 0,1 $Q3 2024: 0,1 $Q4 2024: 0,25 $Q1 2025: 0,31 $Q2 2025: 0,06 $Q3 2025: 0,35 $Q4 2025: 0,13 $Q1 2026: 1,03 $Q2 2026: 1,49 $Q3 2026: 1,83 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ2,4 T $Q3 2026
611,4 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2023 · Nợ: 1,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2024 · Nợ: 1,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2024 · Nợ: 1,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 883,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 934,9 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 874,7 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 949,8 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2025 · Nợ: 1,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2025 · Nợ: 1,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2026 · Nợ: 1,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 1,6 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2026 · Nợ: 237,2 Tr $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,4%Q3 2026
+11,4%+22,7%+34,1%+45,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +43,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +44,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+37,0%Q3 2026
+1,1%+13,9%+26,7%+39,5%Q3 2024: -11,8%Q4 2024: -0,5%Q1 2025: +3,3%Q2 2025: +19,5%Q3 2025: +29,4%Q4 2025: +20,3%Q1 2026: +33,1%Q2 2026: +39,5%Q3 2026: +37,0%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành146 TrQ3 2026
37 Tr73,9 Tr110,9 Tr147,9 TrQ4 2023: 147,9 TrQ1 2024: 145,8 TrQ2 2024: 144,9 TrQ3 2024: 145,4 TrQ4 2024: 146 TrQ1 2025: 145,9 TrQ2 2025: 145 TrQ3 2025: 144,5 TrQ4 2025: 145,5 TrQ1 2026: 145,8 TrQ2 2026: 146,3 TrQ3 2026: 146 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá50,1Q3 2026
84,8169,6254,4339,1Q4 2023 · P/E: 17,0Q1 2024 · P/E: 37,8Q2 2024 · P/E: 116,5Q3 2024 · P/E: 127,3Q4 2024 · P/E: 61,5Q1 2025 · P/E: 70,3Q2 2025 · P/E: 289,5Q3 2025 · P/E: 63,3Q4 2025 · P/E: 339,1Q1 2026 · P/E: 59,4Q2 2026 · P/E: 86,9Q3 2026 · P/E: 50,1Q4 2023 · P/S: 5,5Q1 2024 · P/S: 7,2Q2 2024 · P/S: 7,2Q3 2024 · P/S: 7,7Q4 2024 · P/S: 8,2Q1 2025 · P/S: 11,6Q2 2025 · P/S: 9,2Q3 2025 · P/S: 10,3Q4 2025 · P/S: 19,9Q1 2026 · P/S: 25,0Q2 2026 · P/S: 48,4Q3 2026 · P/S: 32,1Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu4,8 T $2025
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,8 T $2018: 3,1 T $2019: 3,6 T $2020: 3,5 T $2021: 3,6 T $2022: 3,6 T $2023: 4,4 T $2024: 4 T $2025: 4,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng123,3 Tr $2025
-133,5 Tr $77,8 Tr $289 Tr $500,2 Tr $2018: -344,7 Tr $2019: 253,4 Tr $2020: 361,3 Tr $2021: 500,2 Tr $2022: 152,9 Tr $2023: 254,8 Tr $2024: 84 Tr $2025: 123,3 Tr $20182025
EBITDA388,4 Tr $2025
156,6 Tr $313,2 Tr $469,8 Tr $626,4 Tr $2018: 314,1 Tr $2019: 473,4 Tr $2020: 619,8 Tr $2021: 626,4 Tr $2022: 375,7 Tr $2023: 558,9 Tr $2024: 351,9 Tr $2025: 388,4 Tr $20182025
Dòng tiền tự do665,3 Tr $2025
-27,6 Tr $203,4 Tr $434,3 Tr $665,3 Tr $2018: 161,6 Tr $2019: 350,6 Tr $2020: 411 Tr $2021: 462,1 Tr $2022: -258,6 Tr $2023: 62,1 Tr $2024: 377,9 Tr $2025: 665,3 Tr $20182025
EPS0,85 $2025
-1 $0,4 $1,79 $3,19 $2018: -2,4 $2019: 1,61 $2020: 2,32 $2021: 3,19 $2022: 1 $2023: 1,71 $2024: 0,58 $2025: 0,85 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,1 T $2025
414,3 Tr $828,6 Tr $1,2 T $1,7 T $2018 · Tiền mặt: 745,4 Tr $2018 · Nợ: 693,5 Tr $2019 · Tiền mặt: 904 Tr $2019 · Nợ: 755,5 Tr $2020 · Tiền mặt: 1,1 T $2020 · Nợ: 828,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,4 T $2021 · Nợ: 803,7 Tr $2022 · Tiền mặt: 994,4 Tr $2022 · Nợ: 1,2 T $2023 · Tiền mặt: 1 T $2023 · Nợ: 1,7 T $2024 · Tiền mặt: 934,9 Tr $2024 · Nợ: 1,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,1 T $2025 · Nợ: 1,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+42,0%2025
+3,5%+18,2%+32,9%+47,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +42,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +43,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +46,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -11,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,8%2025
-1,2%+6,1%+13,4%+20,8%2019: +15,4%2020: -1,1%2021: +2,5%2022: +0,3%2023: +20,8%2024: -8,5%2025: +18,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành145,2 Tr2025
39,4 Tr78,8 Tr118,2 Tr157,6 Tr2018: 143,7 Tr2019: 157,6 Tr2020: 156 Tr2021: 156,7 Tr2022: 152,2 Tr2023: 149,4 Tr2024: 146 Tr2025: 145,2 Tr20182025
Định giá218,32025
45,2102,9160,6218,32018 · P/E: -12,62019 · P/E: 22,82020 · P/E: 16,82021 · P/E: 16,92022 · P/E: 47,82023 · P/E: 24,02024 · P/E: 110,32025 · P/E: 218,32018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,72021 · P/S: 2,32022 · P/S: 2,02023 · P/S: 1,42024 · P/S: 2,32025 · P/S: 5,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-10
Doanh thu ước tính 1,8 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,176,4 T $+35%11
FY 202711,818,4 T $+77%8
FY 202817,4010,9 T $+129%6
FY 202923,8713,7 T $+187%2
FY 203034,9717 T $+257%2
Q1 20272,361,8 T $+29%11

Sự kiện công ty

6
2026-12-10Kết quảThực tế - / Ước tính 2,05-
2026-09-03Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 2,11 / Ước tính 1,73Vượt dự báo
2026-06-04Kết quảThực tế 1,64 / Ước tính 1,46Vượt dự báo
2026-03-05Kết quảThực tế 1,35 / Ước tính 1,17Vượt dự báo
2025-12-11Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,78Vượt dự báo
2025-09-04Kết quảThực tế 0,67 / Ước tính 0,53Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 13:59 UTC 27 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Communication Equipment
Giám đốc điều hành
Gary Smith
Nhân viên
8.989
Ngày IPO
7 thg 2, 1997
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi7,35
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui148,75 Tr US$1,02 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 16 out of 56

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
4
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
50,70 T US$-25.4%thg 6 26 – thg 9 26
45,41 T US$56,70 T US$67,98 T US$Cao nhất: 67,98 T US$ · 2026-06-29Thấp nhất: 45,41 T US$ · 2026-09-14Hiện tại: 50,70 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 50,70 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 67,98 T US$ · 2026-06-29Thấp nhất: 45,41 T US$ · 2026-09-14
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
ANNPX1,3%20,8 Tr
AIO1,19%13,2 Tr
BALPX0,21%10,8 Tr
FDGRX2,35%6,1 Tr
NCV0,76%4,6 Tr
VTI0,07%4,5 Tr
NFJ0,26%4,2 Tr
VOO0,08%3,8 Tr
NIE1,39%3,7 Tr
NCZ0,77%3,6 Tr
VO0,52%3,1 Tr
ACV0,86%2,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CIEN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị102263
Nhà phân tích2024
Mua / giữ / bán70 / 32 / 0177 / 80 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 2 / 313 / 10 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt45 / 56 (45%)204 / 56 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+6,1%+253,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+170,8% / -47,3%+792,1% / -47,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +6,5% so với S&P 500 +3,3% (n = 162)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Samik ChatterjeeJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 635 US$5 thg 6, 2026
  2. Ruben RoyStifel Nicolaus100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 615 US$22 thg 9, 2026
  3. Tal LianiBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 550 US$16 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
30 thg 9, 2026Unknown AnalystBernsteinMuaBắt đầu theo dõi440 US$
30 thg 9, 2026Unknown AnalystBernsteinMuaBắt đầu theo dõi440 US$
22 thg 9, 2026Ruben RoyStifel NicolausMuaDuy trì615 US$
22 thg 9, 2026Ruben RoyStifel NicolausMuaDuy trì615 US$
21 thg 9, 2026Amit DaryananiEvercore ISIMuaNâng hạng550 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng200 US$300 US$400 US$500 US$600 US$thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 1thg 1 26 · Mua 9 · Giữ 7 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 9 · Giữ 7 · Bán 1thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 5 · Bán 0thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 152 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 240 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 240 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 250 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 333 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 375 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 422 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 553 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 567 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 550 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 520 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 520 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 204 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 234 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 252 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 349 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 388 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 528 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 580 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 491 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 377 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 383 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 352 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 391 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 102 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CIEN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Ciena Corporation (CIEN) được giao dịch trên 16 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, LBank, BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CIEN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CIEN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CIEN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CIEN là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -23,1% đến +232,8% trên 16 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CIEN so với cổ phiếu Ciena Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CIEN là 394,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 394,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CIEN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CIEN là một phái sinh theo dõi giá của Ciena Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Ciena Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CIENUSDT perpetual là gì?

CIENUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Ciena Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CIEN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CIEN perpetuals · perpequities.comCIEN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cien-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cien-perp.svg" width="240" height="64" alt="CIEN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CIEN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CIEN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CIEN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X