PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual STMicroelectronics N.V. (STM)

Perpetual futures STM trên 10 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch STMUSDT.

STMicroelectronics N.V. thiết kế, phát triển, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bán dẫn gồm chip tương tự, bán dẫn công suất rời, vi điều khiển và cảm biến, có vị thế mạnh trong ngành ô tô và công nghiệp.

$49,34-0,3%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:STM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

10/11 thị trường trực tiếp
Sàn
10
Thị trường trực tiếp
10/11
Khối lượng 24h
1,1 Tr $Độ phủ: 7/10 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 4,1 Tr $
Open interest
1,8 Tr $Độ phủ: 7/10 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
1,1 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+12,2 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
432,5 N $
XT.com
Cơ cấu thanh toán
USDT · 11/11
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 576,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 43,9 T $
Hiệu suất spot
1D-0,33%
5D+11,82%
1M-8,00%
6M-2,59%
YTD+87,05%
1Y+92,46%

Ma trận sàn

11 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
XT.comGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,320,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,2 bps22,4 N $432,5 N $1,3 Tr $USDT20x
BingXGiao dịchSTM-USDTĐang giao dịch$49,28-5,5% APR
-0,00500% mỗi 8h
+24,4 bps-352,5 N $-USDT-
MEXCGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,270,0% APR
0,000% mỗi 8h
+22,3 bps22,1 N $108,4 N $22 N $USDT20x
BitunixGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,30+0,1% APR
+0,00008% mỗi 8h
+12,2 bps77,6 N $97,2 N $-USDT20x
BybitGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,320,0% APR
0,000% mỗi 8h
+36,6 bps9 N $61,9 N $12,2 N $USDT25x
Gate.ioGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,330,0% APR
0,000% mỗi 8h
+38,5 bps-23,3 N $408 N $USDT20x
HTXGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,30-+75,0 bps3,1 N $13,2 N $-USDT-
XT.comGiao dịchSTMX/USDTĐang giao dịch------USDT20x
LBankGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,340,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,2 bps1,1 Tr $1,4 Tr $⚠2,3 N $USDT50x
BinanceGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,320,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,2 bps36,7 N $888,8 N $⚠39,3 N $USDT-
BitgetGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,290,0% APR
0,000% mỗi 8h
+28,8 bps-749,8 N $⚠19 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 6/10 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +30,7 bps – +56,6 bps

Quá mỏng: HTX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, BingX, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

STM

Spread hẹp nhất

STM

Khối lượng cao nhất

STM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1m trước
Vốn hóa
43,9 T $
Cập nhật 1m trước
Doanh thu
13,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+22%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,5%
P/E
93,9
P/E cùng ngành 13,5
Dòng tiền tự do
216,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
465 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,4
P/E cùng ngành
13,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
14,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 3,7 T $ · Cập nhật 1m trước
Cổ tức
0,09 $
2027-03-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất11,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,4%
Dòng tiền tự do-52 Tr $
Nợ ròng-704 Tr $
202010,2 T $
202112,8 T $
202216,1 T $
202317,3 T $
202413,3 T $
202511,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202010,2 T $+7%1,1 T $735 Tr $
202112,8 T $+25%2 T $1,1 T $
202216,1 T $+26%4 T $1,6 T $
202317,3 T $+7%4,2 T $1,5 T $
202413,3 T $-23%1,6 T $-216 Tr $
202511,8 T $-11%166,5 Tr $-52 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+37,1%+12,9%+10,8%+13,1%+7,7%
2021+41,7%+19,0%+15,7%+21,7%+12,9%
2022+47,3%+27,5%+24,6%+31,2%+19,8%
2023+47,9%+26,7%+24,4%+25,2%+17,2%
2024+39,3%+12,6%+11,7%+8,9%+6,3%
2025+33,9%+2,7%+1,4%+0,9%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203 T $2,8 T $-189 Tr $2,49
20213,2 T $2,7 T $-483 Tr $2,66
20223,3 T $2,9 T $-348 Tr $2,56
20233,2 T $3,2 T $-49 Tr $3,17
20242,3 T $3,2 T $885 Tr $3,11
20252,8 T $2,1 T $-704 Tr $3,36
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202033,2 T $33 T $3,229,9
202144,2 T $43,7 T $3,522,1
202232,2 T $31,9 T $2,07,5
202343,7 T $43,6 T $2,510,4
202422,5 T $23,4 T $1,714,4
202522,7 T $22 T $1,9136,5
Q3 20243,3 T $
Q4 20243,3 T $
Q1 20252,5 T $
Q2 20252,8 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20253,3 T $
Q1 20263,1 T $
Q2 20263,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,3 T $-27%351 Tr $2 Tr $
Q4 20243,3 T $-22%341 Tr $65 Tr $
Q1 20252,5 T $-27%56,1 Tr $-27 Tr $
Q2 20252,8 T $-13%-98,3 Tr $-261 Tr $
Q3 20253,2 T $-2%236 Tr $182,4 Tr $
Q4 20253,3 T $0%-30 Tr $-62,5 N $
Q1 20263,1 T $+23%37 Tr $155,5 Tr $
Q2 20263,5 T $+24%222 Tr $-121,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+37,8%+11,7%+10,8%+2,0%+1,4%
Q4 2024+37,7%+11,1%+10,3%+2,0%+1,4%
Q1 2025+33,4%-1,5%+2,2%+0,3%+0,2%
Q2 2025+33,0%-0,9%-3,5%-0,5%-0,4%
Q3 2025+33,2%+5,1%+7,4%+1,3%+1,0%
Q4 2025+35,2%+6,2%-0,9%-0,2%-0,1%
Q1 2026+33,8%+3,1%+1,2%+0,2%+0,1%
Q2 2026+34,8%+6,3%+6,4%+1,3%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,1 T $3,4 T $273 Tr $2,84
Q4 20242,3 T $3,2 T $885 Tr $3,11
Q1 20251,8 T $3,1 T $1,3 T $3,05
Q2 20251,6 T $3,1 T $1,5 T $2,32
Q3 20252 T $2,4 T $377 Tr $3,22
Q4 20252,8 T $2,1 T $-704 Tr $3,36
Q1 20261,9 T $2,6 T $680 Tr $3,31
Q2 20263,1 T $4 T $929 Tr $2,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202426,8 T $27 T $8,219,1
Q4 202422,5 T $23,4 T $6,816,4
Q1 202520,5 T $21,8 T $8,191,5
Q2 202527,2 T $28,7 T $9,7-69,1
Q3 202525,2 T $25,6 T $7,927,2
Q4 202525,9 T $25,2 T $7,8-216,2
Q1 202632 T $32,6 T $10,3215,9
Q2 202666,5 T $67,4 T $19,174,9

Đã làm mới 1m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,5 T $Q2 2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $Q3 2023: 4,4 T $Q4 2023: 4,3 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 3,3 T $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng222 Tr $Q2 2026
198,8 Tr $495,9 Tr $792,9 Tr $1,1 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 513 Tr $Q2 2024: 353 Tr $Q3 2024: 351 Tr $Q4 2024: 341 Tr $Q1 2025: 56,1 Tr $Q2 2025: -98,3 Tr $Q3 2025: 236 Tr $Q4 2025: -30 Tr $Q1 2026: 37 Tr $Q2 2026: 222 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA760,6 Tr $Q2 2026
394,8 Tr $789,5 Tr $1,2 T $1,6 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 921 Tr $Q2 2024: 884,6 Tr $Q3 2024: 744 Tr $Q4 2024: 889 Tr $Q1 2025: 500,1 Tr $Q2 2025: 372,9 Tr $Q3 2025: 771,7 Tr $Q4 2025: 626,9 Tr $Q1 2026: 507 Tr $Q2 2026: 760,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-121,5 Tr $Q2 2026
-13,5 Tr $234 Tr $481,5 Tr $729 Tr $Q3 2023: 729 Tr $Q4 2023: 376 Tr $Q1 2024: -135 Tr $Q2 2024: 12 Tr $Q3 2024: 2 Tr $Q4 2024: 65 Tr $Q1 2025: -27 Tr $Q2 2025: -261 Tr $Q3 2025: 182,4 Tr $Q4 2025: -62,5 N $Q1 2026: 155,5 Tr $Q2 2026: -121,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,24 $Q2 2026
0,21 $0,52 $0,84 $1,15 $Q3 2023: 1,15 $Q4 2023: 1,14 $Q1 2024: 0,54 $Q2 2024: 0,38 $Q3 2024: 0,37 $Q4 2024: 0,36 $Q1 2025: 0,06 $Q2 2025: -0,11 $Q3 2025: 0,26 $Q4 2025: -0,03 $Q1 2026: 0,04 $Q2 2026: 0,24 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,1 T $Q2 2026
1 T $2 T $3 T $4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3 T $Q3 2023 · Nợ: 2,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q4 2023 · Nợ: 3,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2024 · Nợ: 3,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2024 · Nợ: 3,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q3 2024 · Nợ: 3,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q4 2024 · Nợ: 3,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2025 · Nợ: 3,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2025 · Nợ: 3,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 2,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,8 T $Q4 2025 · Nợ: 2,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2026 · Nợ: 2,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2026 · Nợ: 4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,8%Q2 2026
+9,3%+22,0%+34,8%+47,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+24,4%Q2 2026
-14,3%-1,4%+11,5%+24,4%Q3 2024: -26,6%Q4 2024: -22,4%Q1 2025: -27,3%Q2 2025: -13,3%Q3 2025: -2,4%Q4 2025: +0,1%Q1 2026: +22,8%Q2 2026: +24,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành928 TrQ2 2026
250 Tr500 Tr750 Tr1 TQ3 2023: 943,8 TrQ4 2023: 942,9 TrQ1 2024: 942,3 TrQ2 2024: 941,1 TrQ3 2024: 938,6 TrQ4 2024: 935,7 TrQ1 2025: 933,6 TrQ2 2025: 893,9 TrQ3 2025: 918,9 TrQ4 2025: 1 TQ1 2026: 925 TrQ2 2026: 928 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá74,9Q2 2026
-108,1-0,1107,9215,9Q3 2023 · P/E: 9,0Q4 2023 · P/E: 10,2Q1 2024 · P/E: 19,0Q2 2024 · P/E: 25,2Q3 2024 · P/E: 19,1Q4 2024 · P/E: 16,4Q1 2025 · P/E: 91,5Q2 2025 · P/E: -69,1Q3 2025 · P/E: 27,2Q4 2025 · P/E: -216,2Q1 2026 · P/E: 215,9Q2 2026 · P/E: 74,9Q3 2023 · P/S: 8,8Q4 2023 · P/S: 10,2Q1 2024 · P/S: 11,3Q2 2024 · P/S: 10,9Q3 2024 · P/S: 8,2Q4 2024 · P/S: 6,8Q1 2025 · P/S: 8,1Q2 2025 · P/S: 9,7Q3 2025 · P/S: 7,9Q4 2025 · P/S: 7,8Q1 2026 · P/S: 10,3Q2 2026 · P/S: 19,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu11,8 T $2025
4,3 T $8,6 T $13 T $17,3 T $2018: 9,7 T $2019: 9,6 T $2020: 10,2 T $2021: 12,8 T $2022: 16,1 T $2023: 17,3 T $2024: 13,3 T $2025: 11,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng166,5 Tr $2025
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,2 T $2018: 1,6 T $2019: 1 T $2020: 1,1 T $2021: 2 T $2022: 4 T $2023: 4,2 T $2024: 1,6 T $2025: 166,5 Tr $20182025
EBITDA2,3 T $2025
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $2018: 2,2 T $2019: 2 T $2020: 2,2 T $2021: 3,4 T $2022: 5,7 T $2023: 6,4 T $2024: 3,7 T $2025: 2,3 T $20182025
Dòng tiền tự do-52 Tr $2025
229,5 Tr $675 Tr $1,1 T $1,6 T $2018: 582 Tr $2019: 646 Tr $2020: 735 Tr $2021: 1,1 T $2022: 1,6 T $2023: 1,5 T $2024: -216 Tr $2025: -52 Tr $20182025
EPS0,18 $2025
1,19 $2,37 $3,56 $4,74 $2018: 1,79 $2019: 1,14 $2020: 1,2 $2021: 2,16 $2022: 4,74 $2023: 4,46 $2024: 1,66 $2025: 0,18 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,8 T $2025
814,5 Tr $1,6 T $2,4 T $3,3 T $2018 · Tiền mặt: 2,3 T $2018 · Nợ: 1,9 T $2019 · Tiền mặt: 2,6 T $2019 · Nợ: 2,3 T $2020 · Tiền mặt: 3 T $2020 · Nợ: 2,8 T $2021 · Tiền mặt: 3,2 T $2021 · Nợ: 2,7 T $2022 · Tiền mặt: 3,3 T $2022 · Nợ: 2,9 T $2023 · Tiền mặt: 3,2 T $2023 · Nợ: 3,2 T $2024 · Tiền mặt: 2,3 T $2024 · Nợ: 3,2 T $2025 · Tiền mặt: 2,8 T $2025 · Nợ: 2,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,9%2025
+12,0%+24,0%+36,0%+47,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +47,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-10,8%2025
-10,8%+1,6%+14,0%+26,4%2019: -1,1%2020: +6,9%2021: +24,9%2022: +26,4%2023: +7,2%2024: -23,2%2025: -10,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành923,1 Tr2025
236 Tr472,1 Tr708,1 Tr944,2 Tr2018: 911 Tr2019: 903,6 Tr2020: 919,7 Tr2021: 923,8 Tr2022: 912,3 Tr2023: 944,2 Tr2024: 938,6 Tr2025: 923,1 Tr20182025
Định giá136,52025
34,168,3102,4136,52018 · P/E: 7,72019 · P/E: 23,42020 · P/E: 29,92021 · P/E: 22,12022 · P/E: 7,52023 · P/E: 10,42024 · P/E: 14,42025 · P/E: 136,52018 · P/S: 1,32019 · P/S: 2,52020 · P/S: 3,22021 · P/S: 3,52022 · P/S: 2,02023 · P/S: 2,52024 · P/S: 1,72025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 3,7 T $ · Cập nhật 1m trước
Cổ tức
0,09 $
2027-03-16
  • Báo cáo hôm nay · Trước giờ mở cửa

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,3514,4 T $+22%7
FY 20272,6917,2 T $+45%6
FY 20283,9219,4 T $+64%3
FY 20294,1220,9 T $+76%3
FY 20304,7322,5 T $+90%2
Q1 20270,483,9 T $+24%1

Sự kiện công ty

6
2027-03-16Cổ tức0,09 $-
2027-01-28Kết quảThực tế - / Ước tính 0,55-
2026-12-15Cổ tức0,09 $-
2026-10-29Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 0,37 / Ước tính 0,4Thấp hơn dự báo
2026-09-22Cổ tức0,09 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 0,31 / Ước tính 0,26Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi STM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị53132
Nhà phân tích1116
Mua / giữ / bán27 / 26 / 070 / 62 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 16 / 7 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt16 / 27 (37%)62 / 40 (61%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,2%+21,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+105,4% / -54,8%+151,1% / -54,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,3% so với S&P 500 -3,5% (n = 72)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Christopher RollandSusquehanna58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 75,00 US$21 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 10, 2026Christopher RollandSusquehannaMuaDuy trì75,00 US$
13 thg 9, 2026Vijay RakeshMizuho SecuritiesMuaKhẳng định lại80,00 US$
31 thg 7, 2026Jed DorsheimerWilliam BlairGiữDuy trì–
31 thg 7, 2026Christopher RollandSusquehannaMuaKhẳng định lại75,00 US$
31 thg 7, 2026Jed DorsheimerWilliam BlairGiữDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng20,00 US$30,00 US$40,00 US$50,00 US$60,00 US$70,00 US$thg 11 25 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 3 · Giữ 7 · Bán 0thg 1 26 · Mua 3 · Giữ 6 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 3 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26 · Mua 2 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 4 · Bán 0thg 5 26 · Mua 4 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 5 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 5 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 30,08 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 31,09 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 33,00 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 34,34 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 34,34 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 57,67 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 62,67 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 71,64 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 70,87 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 70,87 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 70,87 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 73,48 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 22,99 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 25,94 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 27,89 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 33,61 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 34,55 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 55,14 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 69,31 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 74,89 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 52,39 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 50,14 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 53,36 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 44,02 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 27 thg 10, 2026 · 53 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu STM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu STMicroelectronics N.V. (STM) được giao dịch trên 10 sàn crypto, bao gồm LBank, Binance, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch STM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu STM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu STM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp STM là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -5,5% đến +0,1% trên 10 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp STM so với cổ phiếu STMicroelectronics N.V. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp STM là 49,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 49,3 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu STM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu STM là một phái sinh theo dõi giá của STMicroelectronics N.V. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán STMicroelectronics N.V. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

STMUSDT perpetual là gì?

STMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu STMicroelectronics N.V. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu STM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

STM perpetuals · perpequities.comSTM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/stm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/stm-perp.svg" width="240" height="64" alt="STM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp STM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với STM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho STM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X