PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual STMicroelectronics N.V. (STM)

Perpetual futures STM trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch STMUSDT.

STMicroelectronics N.V. thiết kế, phát triển, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bán dẫn gồm chip tương tự, bán dẫn công suất rời, vi điều khiển và cảm biến, có vị thế mạnh trong ngành ô tô và công nghiệp.

$49,34+1,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (STM/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
1/3
Khối lượng 24h
3,4 N $
Open interest
386,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+114,1 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
3,4 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 366,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 44 T $
Hiệu suất spot
1D+1,52%
5D+0,35%
1M-5,12%
6M+56,71%
YTD+98,57%
1Y+90,92%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchSTM/USDTĐang giao dịch$49,340,0% APR
0,000% mỗi 8h
+114,1 bps-3,4 N $386,1 N $USDT20x
BingXGiao dịchSTM-USDTDự kiến------USDT-
XT.comGiao dịchSTMX/USDTĐang giao dịch------USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

STM

Khối lượng cao nhất

STM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
46 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
13,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+22%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,5%
P/E
92,2
P/E cùng ngành 15,9
Dòng tiền tự do
216,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
465 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,5
P/E cùng ngành
15,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
14,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 3,7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,09 $
2027-03-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất11,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,4%
Dòng tiền tự do-52 Tr $
Nợ ròng-704 Tr $
202010,2 T $
202112,8 T $
202216,1 T $
202317,3 T $
202413,3 T $
202511,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202010,2 T $+7%1,1 T $735 Tr $
202112,8 T $+25%2 T $1,1 T $
202216,1 T $+26%4 T $1,6 T $
202317,3 T $+7%4,2 T $1,5 T $
202413,3 T $-23%1,6 T $-216 Tr $
202511,8 T $-11%166,5 Tr $-52 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+37,1%+12,9%+10,8%+13,1%+7,7%
2021+41,7%+19,0%+15,7%+21,7%+12,9%
2022+47,3%+27,5%+24,6%+31,2%+19,8%
2023+47,9%+26,7%+24,4%+25,2%+17,2%
2024+39,3%+12,6%+11,7%+8,9%+6,3%
2025+33,9%+2,7%+1,4%+0,9%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203 T $2,8 T $-189 Tr $2,49
20213,2 T $2,7 T $-483 Tr $2,66
20223,3 T $2,9 T $-348 Tr $2,56
20233,2 T $3,2 T $-49 Tr $3,17
20242,3 T $3,2 T $885 Tr $3,11
20252,8 T $2,1 T $-704 Tr $3,36
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202033,2 T $33 T $3,229,9
202144,2 T $43,7 T $3,522,1
202232,2 T $31,9 T $2,07,5
202345,3 T $45,2 T $2,610,8
202422,5 T $23,4 T $1,714,4
202522,7 T $22 T $1,9136,5
Q3 20243,3 T $
Q4 20243,3 T $
Q1 20252,5 T $
Q2 20252,8 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20253,3 T $
Q1 20263,1 T $
Q2 20263,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,3 T $-27%351 Tr $2 Tr $
Q4 20243,3 T $-22%341 Tr $65 Tr $
Q1 20252,5 T $-27%56,1 Tr $-27 Tr $
Q2 20252,8 T $-13%-98,3 Tr $-261 Tr $
Q3 20253,2 T $-2%236 Tr $182,4 Tr $
Q4 20253,3 T $0%-30 Tr $-62,5 N $
Q1 20263,1 T $+23%37 Tr $155,5 Tr $
Q2 20263,5 T $+24%222 Tr $-121,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+37,8%+11,7%+10,8%+2,0%+1,4%
Q4 2024+37,7%+11,1%+10,3%+2,0%+1,4%
Q1 2025+33,4%-1,5%+2,2%+0,3%+0,2%
Q2 2025+33,0%-0,9%-3,5%-0,5%-0,4%
Q3 2025+33,2%+5,1%+7,4%+1,3%+1,0%
Q4 2025+35,2%+6,2%-0,9%-0,2%-0,1%
Q1 2026+33,8%+3,1%+1,2%+0,2%+0,1%
Q2 2026+34,8%+6,3%+6,4%+1,3%+0,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,1 T $3,4 T $273 Tr $2,84
Q4 20242,3 T $3,2 T $885 Tr $3,11
Q1 20251,8 T $3,1 T $1,3 T $3,05
Q2 20251,6 T $3,1 T $1,5 T $2,32
Q3 20252 T $2,4 T $377 Tr $3,22
Q4 20252,8 T $2,1 T $-704 Tr $3,36
Q1 20261,9 T $2,6 T $680 Tr $3,31
Q2 20263,1 T $4 T $929 Tr $2,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202426,8 T $27 T $8,219,1
Q4 202422,5 T $23,4 T $6,816,4
Q1 202520,5 T $21,8 T $8,191,5
Q2 202527,2 T $28,7 T $9,7-69,1
Q3 202525,2 T $25,6 T $7,927,2
Q4 202525,9 T $25,2 T $7,8-216,2
Q1 202632 T $32,6 T $10,3215,9
Q2 202666,5 T $67,4 T $19,174,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,5 T $Q2 2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $Q3 2023: 4,4 T $Q4 2023: 4,3 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 3,2 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 3,3 T $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 3,3 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng222 Tr $Q2 2026
198,8 Tr $495,9 Tr $792,9 Tr $1,1 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 513 Tr $Q2 2024: 353 Tr $Q3 2024: 351 Tr $Q4 2024: 341 Tr $Q1 2025: 56,1 Tr $Q2 2025: -98,3 Tr $Q3 2025: 236 Tr $Q4 2025: -30 Tr $Q1 2026: 37 Tr $Q2 2026: 222 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA308 Tr $Q2 2026
394,8 Tr $789,5 Tr $1,2 T $1,6 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 921 Tr $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 744 Tr $Q4 2024: 889 Tr $Q1 2025: 500,6 Tr $Q2 2025: 373,8 Tr $Q3 2025: 771,7 Tr $Q4 2025: 626,5 Tr $Q1 2026: 507 Tr $Q2 2026: 308 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-121,5 Tr $Q2 2026
-13,5 Tr $234 Tr $481,5 Tr $729 Tr $Q3 2023: 729 Tr $Q4 2023: 376 Tr $Q1 2024: -135 Tr $Q2 2024: 12 Tr $Q3 2024: 2 Tr $Q4 2024: 65 Tr $Q1 2025: -27 Tr $Q2 2025: -261 Tr $Q3 2025: 182,4 Tr $Q4 2025: -62,5 N $Q1 2026: 155,5 Tr $Q2 2026: -121,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,24 $Q2 2026
0,21 $0,52 $0,84 $1,15 $Q3 2023: 1,15 $Q4 2023: 1,14 $Q1 2024: 0,54 $Q2 2024: 0,38 $Q3 2024: 0,37 $Q4 2024: 0,36 $Q1 2025: 0,06 $Q2 2025: -0,11 $Q3 2025: 0,26 $Q4 2025: -0,03 $Q1 2026: 0,04 $Q2 2026: 0,24 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,1 T $Q2 2026
1 T $2 T $3 T $4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3 T $Q3 2023 · Nợ: 2,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q4 2023 · Nợ: 3,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2024 · Nợ: 3,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2024 · Nợ: 3,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q3 2024 · Nợ: 3,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q4 2024 · Nợ: 3,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2025 · Nợ: 3,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2025 · Nợ: 3,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 2,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,8 T $Q4 2025 · Nợ: 2,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2026 · Nợ: 2,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2026 · Nợ: 4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,8%Q2 2026
+9,3%+22,0%+34,8%+47,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+24,4%Q2 2026
-14,3%-1,4%+11,5%+24,4%Q3 2024: -26,6%Q4 2024: -22,4%Q1 2025: -27,3%Q2 2025: -13,3%Q3 2025: -2,4%Q4 2025: +0,1%Q1 2026: +22,8%Q2 2026: +24,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành928 TrQ2 2026
250 Tr500 Tr750 Tr1 TQ3 2023: 943,8 TrQ4 2023: 942,9 TrQ1 2024: 942,3 TrQ2 2024: 941,1 TrQ3 2024: 938,6 TrQ4 2024: 935,7 TrQ1 2025: 933,6 TrQ2 2025: 893,9 TrQ3 2025: 918,9 TrQ4 2025: 1 TQ1 2026: 925 TrQ2 2026: 928 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá74,9Q2 2026
-108,1-0,1107,9215,9Q3 2023 · P/E: 9,0Q4 2023 · P/E: 10,5Q1 2024 · P/E: 19,0Q2 2024 · P/E: 25,2Q3 2024 · P/E: 19,1Q4 2024 · P/E: 16,4Q1 2025 · P/E: 91,5Q2 2025 · P/E: -69,1Q3 2025 · P/E: 27,2Q4 2025 · P/E: -216,2Q1 2026 · P/E: 215,9Q2 2026 · P/E: 74,9Q3 2023 · P/S: 8,8Q4 2023 · P/S: 10,6Q1 2024 · P/S: 11,3Q2 2024 · P/S: 10,9Q3 2024 · P/S: 8,2Q4 2024 · P/S: 6,8Q1 2025 · P/S: 8,1Q2 2025 · P/S: 9,7Q3 2025 · P/S: 7,9Q4 2025 · P/S: 7,8Q1 2026 · P/S: 10,3Q2 2026 · P/S: 19,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu11,8 T $2025
4,3 T $8,6 T $13 T $17,3 T $2018: 9,7 T $2019: 9,6 T $2020: 10,2 T $2021: 12,8 T $2022: 16,1 T $2023: 17,3 T $2024: 13,3 T $2025: 11,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng166,5 Tr $2025
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,2 T $2018: 1,6 T $2019: 1 T $2020: 1,1 T $2021: 2 T $2022: 4 T $2023: 4,2 T $2024: 1,6 T $2025: 166,5 Tr $20182025
EBITDA2,3 T $2025
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $2018: 2,2 T $2019: 2 T $2020: 2,2 T $2021: 3,4 T $2022: 5,7 T $2023: 6,4 T $2024: 3,7 T $2025: 2,3 T $20182025
Dòng tiền tự do-52 Tr $2025
229,5 Tr $675 Tr $1,1 T $1,6 T $2018: 582 Tr $2019: 646 Tr $2020: 735 Tr $2021: 1,1 T $2022: 1,6 T $2023: 1,5 T $2024: -216 Tr $2025: -52 Tr $20182025
EPS0,18 $2025
1,19 $2,37 $3,56 $4,74 $2018: 1,79 $2019: 1,14 $2020: 1,2 $2021: 2,16 $2022: 4,74 $2023: 4,46 $2024: 1,66 $2025: 0,18 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,8 T $2025
814,5 Tr $1,6 T $2,4 T $3,3 T $2018 · Tiền mặt: 2,3 T $2018 · Nợ: 1,9 T $2019 · Tiền mặt: 2,6 T $2019 · Nợ: 2,3 T $2020 · Tiền mặt: 3 T $2020 · Nợ: 2,8 T $2021 · Tiền mặt: 3,2 T $2021 · Nợ: 2,7 T $2022 · Tiền mặt: 3,3 T $2022 · Nợ: 2,9 T $2023 · Tiền mặt: 3,2 T $2023 · Nợ: 3,2 T $2024 · Tiền mặt: 2,3 T $2024 · Nợ: 3,2 T $2025 · Tiền mặt: 2,8 T $2025 · Nợ: 2,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,9%2025
+12,0%+24,0%+36,0%+47,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +47,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-10,8%2025
-10,8%+1,6%+14,0%+26,4%2019: -1,1%2020: +6,9%2021: +24,9%2022: +26,4%2023: +7,2%2024: -23,2%2025: -10,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành923,1 Tr2025
236 Tr472,1 Tr708,1 Tr944,2 Tr2018: 911 Tr2019: 903,6 Tr2020: 919,7 Tr2021: 923,8 Tr2022: 912,3 Tr2023: 944,2 Tr2024: 938,6 Tr2025: 923,1 Tr20182025
Định giá136,52025
34,168,3102,4136,52018 · P/E: 7,72019 · P/E: 23,42020 · P/E: 29,92021 · P/E: 22,12022 · P/E: 7,52023 · P/E: 10,82024 · P/E: 14,42025 · P/E: 136,52018 · P/S: 1,32019 · P/S: 2,52020 · P/S: 3,22021 · P/S: 3,52022 · P/S: 2,02023 · P/S: 2,62024 · P/S: 1,72025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 3,7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,09 $
2027-03-16

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,3614,4 T $+22%6
FY 20272,6717,1 T $+45%6
FY 20283,8719,4 T $+64%3
FY 20294,3020,9 T $+77%3
FY 20304,7322,5 T $+90%2
Q1 20270,473,8 T $+23%1

Sự kiện công ty

6
2027-03-16Cổ tức0,09 $-
2026-12-15Cổ tức0,09 $-
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 0,4-
2026-09-22Cổ tức0,09 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 0,31 / Ước tính 0,26Vượt dự báo
2026-06-23Cổ tức0,09 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi STM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
13 thg 9, 2026Vijay RakeshMizuho SecuritiesMuaKhẳng định lại80,00 US$
31 thg 7, 2026Jed DorsheimerWilliam BlairGiữDuy trì
31 thg 7, 2026Christopher RollandSusquehannaMuaKhẳng định lại75,00 US$
31 thg 7, 2026Jed DorsheimerWilliam BlairGiữDuy trì
28 thg 7, 2026Vijay RakeshMizuho SecuritiesMuaDuy trì80,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 14 thg 9, 2026

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu STM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu STMicroelectronics N.V. (STM) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch STM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu STM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu STM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp STM là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp STM so với cổ phiếu STMicroelectronics N.V. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp STM là 49,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 49,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu STM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu STM là một phái sinh theo dõi giá của STMicroelectronics N.V. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán STMicroelectronics N.V. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

STMUSDT perpetual là gì?

STMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu STMicroelectronics N.V. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu STM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

STM perpetuals · perpequities.comSTM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/stm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/stm-perp.svg" width="240" height="64" alt="STM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp STM

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với STM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho STM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X