PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Hợp đồng perpetual Baidu, Inc. (BIDU)

Perpetual futures BIDU trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BIDUUSDT.

Baidu, Inc. là công ty công nghệ Trung Quốc cung cấp dịch vụ internet, bao gồm tiếp thị trực tuyến dựa trên tìm kiếm, giải pháp đám mây và sản phẩm AI, cùng nền tảng video iQIYI.

$85,74+0,9%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:BIDU

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
345,7 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
12,2 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+99,3 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
326,9 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 141,3 Tr $
OI / free float
-
Free float 22,8 T $
Hiệu suất spot
1D+0,18%
5D-0,75%
1M-8,42%
6M-22,37%
YTD-33,51%
1Y-36,79%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchBIDU-USDTĐang giao dịch$85,74+4,4% APR
+0,00400% mỗi 8h
+99,3 bps12,2 N $326,9 N $-USDT-
Helix (Injective)Giao dịchBIDU/USDCĐang giao dịch$85,75-24,1% APR
-0,00275% mỗi 1h
--18,8 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +140,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +140,4 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BIDU

Spread hẹp nhất

BIDU

Khối lượng cao nhất

BIDU

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 11m trước
Vốn hóa
29,1 T $
Cập nhật 11m trước
Doanh thu
18,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-2,9%
P/E
-42,7
P/E cùng ngành 19,5
Dòng tiền tự do
-2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-549,7 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
19,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
19 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-17
Doanh thu ước tính 4,6 T $ · Cập nhật 11m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất19,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+4,3%
Dòng tiền tự do-2,4 T $
Nợ ròng10,8 T $
202015,9 T $
202118,5 T $
202218,4 T $
202320 T $
202419,8 T $
202519,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202015,9 T $0%3,3 T $2,8 T $
202118,5 T $+16%1,5 T $1,3 T $
202218,4 T $-1%1,1 T $2,6 T $
202320 T $+9%3 T $3,8 T $
202419,8 T $-1%3,5 T $2 T $
202519,2 T $-3%832,1 Tr $-2,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+48,5%+13,4%+21,0%+12,3%+6,8%
2021+48,3%+8,4%+8,2%+4,8%+2,7%
2022+48,3%+12,9%+6,1%+3,4%+1,9%
2023+51,7%+16,2%+15,1%+8,3%+5,0%
2024+50,3%+16,0%+17,8%+9,0%+5,6%
2025+43,9%+8,0%+4,3%+2,1%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,3 T $12,3 T $7 T $2,68
20215,5 T $13,6 T $8,1 T $2,86
20227,9 T $13,6 T $5,7 T $2,67
20233,8 T $12,6 T $8,8 T $3,01
20243,7 T $11,8 T $8,1 T $2,09
20253,7 T $14,5 T $10,8 T $1,76
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202071,7 T $78,7 T $4,521,4
202148,5 T $56,6 T $2,633,0
202240,8 T $46,5 T $2,239,4
202344,2 T $53 T $2,215,1
202432 T $40,1 T $1,69,3
202546,7 T $57,4 T $2,477,7
Q3 20245 T $
Q4 20245,1 T $
Q1 20254,8 T $
Q2 20254,9 T $
Q3 20254,6 T $
Q4 20254,9 T $
Q1 20264,8 T $
Q2 20264,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245 T $-3%1,1 T $90,8 Tr $
Q4 20245,1 T $-2%773 Tr $3,4 Tr $
Q1 20254,8 T $+3%1,1 T $-1,3 T $
Q2 20254,9 T $-4%1,1 T $-696,3 Tr $
Q3 20254,6 T $-7%-1,7 T $-319,3 Tr $
Q4 20254,9 T $-4%265,3 Tr $13 Tr $
Q1 20264,8 T $-1%512,9 Tr $-483,3 Tr $
Q2 20264,7 T $-5%344,3 Tr $-1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,1%+17,7%+22,7%+2,9%+1,8%
Q4 2024+47,2%+11,5%+15,2%+2,0%+1,2%
Q1 2025+46,1%+13,9%+23,8%+2,9%+1,7%
Q2 2025+43,9%+10,0%+22,4%+2,7%+1,6%
Q3 2025+41,2%+3,5%-36,0%-4,2%-2,5%
Q4 2025+44,2%+4,5%+5,4%+0,7%+0,4%
Q1 2026+38,9%+10,0%+10,7%+8,9%+5,3%
Q2 2026+39,0%+9,7%+7,4%+0,9%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,3 T $11,5 T $7,2 T $2,19
Q4 20243,7 T $11,8 T $8,1 T $2,09
Q1 20257,3 T $15,2 T $7,9 T $2,29
Q2 20254,5 T $13,7 T $9,2 T $1,85
Q3 20255,7 T $14,5 T $8,7 T $1,91
Q4 20253,7 T $14,5 T $10,8 T $1,76
Q1 2026658 Tr $2 T $1,4 T $1,85
Q2 20263,7 T $16,8 T $13,1 T $2,33
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202438,5 T $45,7 T $7,78,5
Q4 202431,8 T $39,9 T $6,311,6
Q1 202534,2 T $42,1 T $7,17,4
Q2 202531,1 T $40,3 T $6,47,1
Q3 202547,4 T $56,1 T $10,2-7,1
Q4 202546,9 T $57,7 T $9,692,1
Q1 202638,9 T $40,3 T $8,119,1
Q2 202639,2 T $52,3 T $8,428,5

Đã làm mới 11m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,7 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,2 T $Q3 2023: 5,1 T $Q4 2023: 5,2 T $Q1 2024: 4,7 T $Q2 2024: 5,1 T $Q3 2024: 5 T $Q4 2024: 5,1 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 4,9 T $Q3 2025: 4,6 T $Q4 2025: 4,9 T $Q1 2026: 4,8 T $Q2 2026: 4,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng344,3 Tr $Q2 2026
-966,9 Tr $-261,7 Tr $443,6 Tr $1,1 T $Q3 2023: 994,7 Tr $Q4 2023: 386,9 Tr $Q1 2024: 811,1 Tr $Q2 2024: 817 Tr $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 773 Tr $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: -1,7 T $Q4 2025: 265,3 Tr $Q1 2026: 512,9 Tr $Q2 2026: 344,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA800 Tr $Q2 2026
-704,9 Tr $113 Tr $930,9 Tr $1,7 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 843,5 Tr $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: -1,5 T $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 663,3 Tr $Q2 2026: 800 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-1,2 T $Q2 2026
-682 Tr $-38,9 Tr $604,3 Tr $1,2 T $Q3 2023: 892,7 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 622,6 Tr $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 90,8 Tr $Q4 2024: 3,4 Tr $Q1 2025: -1,3 T $Q2 2025: -696,3 Tr $Q3 2025: -319,3 Tr $Q4 2025: 13 Tr $Q1 2026: -483,3 Tr $Q2 2026: -1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,86 $Q2 2026
-2,97 $-0,91 $1,15 $3,22 $Q3 2023: 2,8 $Q4 2023: 0,77 $Q1 2024: 2,22 $Q2 2024: 2,24 $Q3 2024: 3,22 $Q4 2024: 1,97 $Q1 2025: 3,22 $Q2 2025: 3,03 $Q3 2025: -5,04 $Q4 2025: 0,37 $Q1 2026: 1,48 $Q2 2026: 0,86 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,7 T $Q2 2026
4,2 T $8,4 T $12,6 T $16,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,2 T $Q3 2023 · Nợ: 13 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2023 · Nợ: 12,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 4,5 T $Q1 2024 · Nợ: 13,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,5 T $Q2 2024 · Nợ: 12,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,3 T $Q3 2024 · Nợ: 11,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q4 2024 · Nợ: 11,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,3 T $Q1 2025 · Nợ: 15,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,5 T $Q2 2025 · Nợ: 13,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 5,7 T $Q3 2025 · Nợ: 14,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,7 T $Q4 2025 · Nợ: 14,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 658 Tr $Q1 2026 · Nợ: 2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,7 T $Q2 2026 · Nợ: 16,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+39,0%Q2 2026
-13,8%+8,3%+30,5%+52,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +38,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -36,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,5%Q2 2026
-4,6%-2,1%+0,5%+3,0%Q2 2024: +0,2%Q3 2024: -2,6%Q4 2024: -2,4%Q1 2025: +3,0%Q2 2025: -3,6%Q3 2025: -7,1%Q4 2025: -4,1%Q1 2026: -1,2%Q2 2026: -4,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành344,4 TrQ2 2026
88,9 Tr177,9 Tr266,8 Tr355,8 TrQ3 2023: 355,8 TrQ4 2023: 353,8 TrQ1 2024: 352 TrQ2 2024: 351,3 TrQ3 2024: 351,3 TrQ4 2024: 347,9 TrQ1 2025: 345,3 TrQ2 2025: 341,3 TrQ3 2025: 339,1 TrQ4 2025: 344,8 TrQ1 2026: 345,5 TrQ2 2026: 344,4 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá28,5Q2 2026
17,742,567,392,1Q3 2023 · P/E: 12,9Q4 2023 · P/E: 39,4Q1 2024 · P/E: 12,6Q2 2024 · P/E: 10,0Q3 2024 · P/E: 8,5Q4 2024 · P/E: 11,6Q1 2025 · P/E: 7,4Q2 2025 · P/E: 7,1Q3 2025 · P/E: -7,1Q4 2025 · P/E: 92,1Q1 2026 · P/E: 19,1Q2 2026 · P/E: 28,5Q3 2023 · P/S: 10,0Q4 2023 · P/S: 8,5Q1 2024 · P/S: 8,7Q2 2024 · P/S: 6,5Q3 2024 · P/S: 7,7Q4 2024 · P/S: 6,3Q1 2025 · P/S: 7,1Q2 2025 · P/S: 6,4Q3 2025 · P/S: 10,2Q4 2025 · P/S: 9,6Q1 2026 · P/S: 8,1Q2 2026 · P/S: 8,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu19,2 T $2025
5 T $10 T $15 T $20 T $2018: 15,2 T $2019: 16 T $2020: 15,9 T $2021: 18,5 T $2022: 18,4 T $2023: 20 T $2024: 19,8 T $2025: 19,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng832,1 Tr $2025
1 T $2,1 T $3,1 T $4,1 T $2018: 4,1 T $2019: 306,2 Tr $2020: 3,3 T $2021: 1,5 T $2022: 1,1 T $2023: 3 T $2024: 3,5 T $2025: 832,1 Tr $20182025
EBITDA3,5 T $2025
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,9 T $2018: 6,8 T $2019: 3,2 T $2020: 6,6 T $2021: 4,6 T $2022: 4,1 T $2023: 6,5 T $2024: 6,9 T $2025: 3,5 T $20182025
Dòng tiền tự do-2,4 T $2025
-892,2 Tr $661,8 Tr $2,2 T $3,8 T $2018: 2 T $2019: 1,4 T $2020: 2,8 T $2021: 1,3 T $2022: 2,6 T $2023: 3,8 T $2024: 2 T $2025: -2,4 T $20182025
EPS1,75 $2025
2,94 $5,88 $8,82 $11,8 $2018: 11,8 $2019: 0,95 $2020: 9,71 $2021: 4,18 $2022: 2,95 $2023: 8,21 $2024: 9,81 $2025: 1,75 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,7 T $2025
3,6 T $7,2 T $10,8 T $14,5 T $2018 · Tiền mặt: 4,1 T $2018 · Nợ: 9,7 T $2019 · Tiền mặt: 5 T $2019 · Nợ: 10,9 T $2020 · Tiền mặt: 5,3 T $2020 · Nợ: 12,3 T $2021 · Tiền mặt: 5,5 T $2021 · Nợ: 13,6 T $2022 · Tiền mặt: 7,9 T $2022 · Nợ: 13,6 T $2023 · Tiền mặt: 3,8 T $2023 · Nợ: 12,6 T $2024 · Tiền mặt: 3,7 T $2024 · Nợ: 11,8 T $2025 · Tiền mặt: 3,7 T $2025 · Nợ: 14,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+43,9%2025
+12,9%+25,8%+38,8%+51,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +49,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +41,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +27,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,0%2025
+1,8%+6,6%+11,4%+16,3%2019: +5,0%2020: -0,3%2021: +16,3%2022: -0,7%2023: +8,8%2024: -1,1%2025: -3,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành343 Tr2025
88,7 Tr177,3 Tr266 Tr354,6 Tr2018: 349,3 Tr2019: 348,8 Tr2020: 344,5 Tr2021: 351,8 Tr2022: 351,1 Tr2023: 354,6 Tr2024: 349,8 Tr2025: 343 Tr20182025
Định giá77,72025
33,967,9101,8135,82018 · P/E: 13,82019 · P/E: 135,82020 · P/E: 21,42021 · P/E: 33,02022 · P/E: 39,42023 · P/E: 15,12024 · P/E: 9,32025 · P/E: 77,72018 · P/S: 3,72019 · P/S: 2,92020 · P/S: 4,52021 · P/S: 2,62022 · P/S: 2,22023 · P/S: 2,22024 · P/S: 1,62025 · P/S: 2,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-17
Doanh thu ước tính 4,6 T $ · Cập nhật 11m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202638,9819 T $-1%13
FY 202746,9620,1 T $+5%14
FY 202855,5622,2 T $+16%12
FY 202972,2123 T $+20%9
Q1 202710,675 T $+4%2
Q1 202711,715,1 T $+7%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-17Kết quảThực tế - / Ước tính 1,22-
2026-08-18Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 1,06 / Ước tính 1,51Thấp hơn dự báo
2026-05-18Kết quảThực tế 1,75 / Ước tính 1,87Thấp hơn dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế 1,52 / Ước tính 1,39Vượt dự báo
2025-11-18Kết quảThực tế 1,56 / Ước tính 1,2Vượt dự báo
2025-08-20Kết quảThực tế 1,9 / Ước tính 1,74Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:11 UTC 22 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Communication Services
Ngành
Internet Content & Information
Giám đốc điều hành
Yanhong Li
Nhân viên
33.500
Ngày IPO
5 thg 8, 2005
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi1,26
Điểm Piotroskii5/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui-294,20 Tr CN¥-0,11 CN¥ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 71 out of 82

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
1
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
4
Lịch sử vốn hóa
31,31 T US$-17.6%thg 6 26 – thg 9 26
31,20 T US$35,05 T US$38,91 T US$Cao nhất: 38,91 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 31,20 T US$ · 2026-09-14Hiện tại: 31,31 T US$ · 2026-09-21thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 31,31 T US$ · 2026-09-21Cao nhất: 38,91 T US$ · 2026-07-06Thấp nhất: 31,20 T US$ · 2026-09-14
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VPMAX0,77%6,5 Tr
VHCAX0,82%2,4 Tr
VSCA.S0,07%2,2 Tr
VCPA.S0,03%1,2 Tr
QTUM0,92%555,7 N
WCMI1,19%270,5 N
AIQ0,23%256,9 N
BOTZ0,54%202,4 N
ARKQ0,9%185 N
ASIA.AX0,9%99,7 N
BFLX0,43%99,2 N
FNCMX0,03%83,5 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BIDU đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị72271
Nhà phân tích2029
Mua / giữ / bán51 / 20 / 1209 / 59 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi8 / 2 / 010 / 11 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 68 (3%)16 / 248 (6%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-41,4%-34,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+10,1% / -61,7%+11,5% / -61,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,2% so với S&P 500 -1,0% (n = 225)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Alicia YapCiti57% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 21 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 188 US$23 thg 6, 2026
  2. Lincoln KongGoldman Sachs45% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 155 US$19 thg 11, 2025
  3. Fawne JiangBenchmark Co.44% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 150 US$19 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
7 thg 9, 2026Shawn YangArete ResearchGiữHạ hạng108 US$
28 thg 8, 2026Shyam PatilSusquehannaGiữDuy trì105 US$
19 thg 8, 2026Alex YaoJ.P. MorganMuaDuy trì175 US$
19 thg 8, 2026Fawne JiangBenchmark Co.MuaDuy trì150 US$
18 thg 8, 2026Miranda ZhuangBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại141 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng100 US$120 US$140 US$160 US$180 US$thg 10 25 · Mua 12 · Giữ 5 · Bán 2thg 10 25thg 11 25 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 2thg 12 25 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 2thg 12 25thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 2thg 2 26 · Mua 16 · Giữ 4 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 9 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26 · Mua 8 · Giữ 2 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 8 · Giữ 3 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 132 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 146 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 146 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 155 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 161 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 168 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 165 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 165 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 142 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 121 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 117 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 131 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 153 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 111 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 127 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 114 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 111 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 95,28 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 87,33 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 25 thg 9, 2026 · 72 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BIDU ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Baidu, Inc. (BIDU) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BIDU suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BIDU giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BIDU là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BIDU là -9,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -24,1% đến +4,4% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BIDU so với cổ phiếu Baidu, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BIDU là 85,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 85,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BIDU là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BIDU là một phái sinh theo dõi giá của Baidu, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Baidu, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BIDUUSDT perpetual là gì?

BIDUUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Baidu, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BIDU qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BIDU perpetuals · perpequities.comBIDU perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bidu-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bidu-perp.svg" width="240" height="64" alt="BIDU perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BIDU

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BIDU — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BIDU, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X