PerpEquities

Cổ phiếu · Tiện ích

Hợp đồng perpetual Vistra Corp. (VST)

Perpetual futures VST trên 17 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VSTUSDT.

Vistra Corp. cung cấp điện và khí tự nhiên cho khách hàng tại 20 tiểu bang Hoa Kỳ và Washington, D.C., đồng thời sản xuất điện từ khí đốt, hạt nhân, than, mặt trời và lưu trữ pin.

$153,96+0,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Deepcoin (VST/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

17/17 thị trường trực tiếp
Sàn
17
Thị trường trực tiếp
17/17
Khối lượng 24h
7,8 Tr $Độ phủ: 12/17 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 17 Tr $
Open interest
20,7 Tr $Độ phủ: 14/17 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
5 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+3,9 bps
Ourbit
Khối lượng cao nhất
5,4 Tr $
Deepcoin
Cơ cấu thanh toán
USDT · 14/17
Khối lượng perp/spot
0,01x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
+0,04%
Free float 48,2 T $
Hiệu suất spot
1D-6,51%
5D-3,47%
1M+7,25%
6M-6,84%
YTD-5,91%
1Y-28,01%

Ma trận sàn

17 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
XT.comGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$154,03+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+31,2 bps85,7 N $630,2 N $14,8 Tr $USDT20x
BitgetGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,980,0% APR
0,000% mỗi 8h
+10,4 bps-535,1 N $709,9 N $USDT20x
BitunixGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,98-12,9% APR
-0,012% mỗi 8h
+20,8 bps179,1 N $393,3 N $112,9 N $USDT20x
Hyperliquid HIP-3Giao dịchpara:VSTĐang giao dịch$154,07+68,4% APR
+0,00781% mỗi 1h
+5,8 bps70,6 N $364 N $1,4 Tr $USDC10x
MEXCGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,950,0% APR
0,000% mỗi 8h
+13,6 bps112,5 N $160,5 N $1,7 Tr $USDT20x
BybitGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$154,010,0% APR
0,000% mỗi 8h
+27,9 bps19,7 N $134,9 N $312,3 N $USDT25x
Helix (Injective)Giao dịchVST/USDCĐang giao dịch$153,82+24,1% APR
+0,00275% mỗi 1h
+740,1 bps0 $62,4 N $-USDC12x
Gate.ioGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,910,0% APR
0,000% mỗi 8h
+12,3 bps-51,7 N $226,9 N $USDT20x
HTXGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$154,00-+72,8 bps111 N $29,6 N $-USDT-
BloFinGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,96+1,9% APR
+0,00175% mỗi 8h
+10,4 bps355,5 N $23,5 N $98,6 N $USDT20x
Crypto.com ExchangeGiao dịchVST/USDĐang giao dịch$153,82+104,4% APR
+0,012% mỗi 1h
+16,9 bps2,8 N $12,7 N $2,3 N $USD50x
DeepcoinGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$154,02-11,0% APR
-0,010% mỗi 8h
+11,0 bps75,9 N $5,4 Tr $-USDT25x
BinanceGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$154,030,0% APR
0,000% mỗi 8h
+9,1 bps-3,6 Tr $⚠1,1 Tr $USDT-
BingXGiao dịchVSTUS-USDTĐang giao dịch$153,95+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+9,1 bps195,7 N $1,7 Tr $⚠1,4 N $USDT-
OurbitGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,950,0% APR
0,000% mỗi 8h
+3,9 bps187,8 N $1,6 Tr $⚠163 N $USDT20x
LBankGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,960,0% APR
0,000% mỗi 8h
+11,7 bps5 Tr $1,3 Tr $⚠37,4 N $USDT50x
KuCoinGiao dịchVST/USDTĐang giao dịch$153,990,0% APR
0,000% mỗi 8h
+31,2 bps2,7 N $1,1 Tr $⚠1,2 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 12/17 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +13,4 bps – +27,5 bps

Quá mỏng: Crypto.com Exchange, KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Helix (Injective), Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

VST

Spread hẹp nhất

VST

Khối lượng cao nhất

VST

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 54h trước
Vốn hóa
54,5 T $
Cập nhật 54h trước
Doanh thu
19,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+27%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,6%
P/E
27,0
P/E cùng ngành 7,6
Dòng tiền tự do
1,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,8
P/E cùng ngành
7,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
22,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 54h trước
Cổ tức
0,23 $
2026-09-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,3%
Dòng tiền tự do129 Tr $
Nợ ròng19,6 T $
202011,4 T $
202112,1 T $
202213,7 T $
202314,8 T $
202417,2 T $
202517,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202011,4 T $-3%636 Tr $2,1 T $
202112,1 T $+6%-1,3 T $-1,2 T $
202213,7 T $+14%-1,2 T $-816 Tr $
202314,8 T $+8%1,5 T $3,8 T $
202417,2 T $+17%2,7 T $2,5 T $
202517,7 T $+3%944 Tr $129 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+40,6%+13,3%+5,6%+7,6%+2,5%
2021+11,2%-12,5%-10,5%-15,4%-4,3%
2022+12,3%-8,0%-8,9%-25,0%-3,7%
2023+37,4%+18,3%+10,1%+28,1%+4,5%
2024+43,7%+23,7%+15,4%+47,7%+7,0%
2025+32,9%+10,7%+5,3%+18,5%+2,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020406 Tr $9,9 T $9,5 T $1,13
20211,3 T $11 T $9,7 T $1,35
2022455 Tr $13,3 T $12,9 T $1,08
20233,5 T $14,7 T $11,2 T $1,18
20241,2 T $17,4 T $16,2 T $0,96
2025816 Tr $20,4 T $19,6 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20209,6 T $19,1 T $0,815,1
202111 T $20,7 T $0,9-8,7
20229,8 T $22,7 T $0,7-7,1
202314,2 T $25,4 T $1,010,6
202447,5 T $63,7 T $2,819,3
202554,7 T $74,3 T $3,172,7
Q3 20246,3 T $
Q4 20244 T $
Q1 20253,9 T $
Q2 20254,3 T $
Q3 20255 T $
Q4 20254,6 T $
Q1 20265,6 T $
Q2 20264 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,3 T $+54%1,9 T $1 T $
Q4 20244 T $+31%441 Tr $923 Tr $
Q1 20253,9 T $+29%-268 Tr $-169 Tr $
Q2 20254,3 T $+11%327 Tr $-118 Tr $
Q3 20255 T $-21%652 Tr $1 T $
Q4 20254,6 T $+14%233 Tr $-82 Tr $
Q1 20265,6 T $+43%1 T $316 Tr $
Q2 20264 T $-5%305 Tr $133 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+55,1%+41,2%+30,0%+34,7%+5,0%
Q4 2024+39,6%+14,8%+10,9%+7,9%+1,2%
Q1 2025+20,2%-3,1%-6,8%-5,6%-0,7%
Q2 2025+36,3%+13,7%+7,7%+6,8%+0,9%
Q3 2025+39,1%+21,0%+13,1%+12,5%+1,7%
Q4 2025+33,9%+10,3%+5,1%+4,6%+0,6%
Q1 2026+42,7%+26,6%+18,2%+18,4%+2,5%
Q2 2026+34,6%+13,8%+7,6%+5,6%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024905 Tr $15,8 T $14,9 T $1,11
Q4 20241,2 T $17,4 T $16,2 T $0,96
Q1 2025561 Tr $17,7 T $17,1 T $0,86
Q2 2025458 Tr $18 T $17,6 T $0,90
Q3 2025602 Tr $17,5 T $16,9 T $0,99
Q4 2025816 Tr $20,4 T $19,6 T $0,78
Q1 2026671 Tr $19,9 T $19,2 T $0,90
Q2 2026435 Tr $19,9 T $19,5 T $0,97
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202440,7 T $55,6 T $6,55,5
Q4 202446,8 T $63 T $11,629,7
Q1 202539,9 T $57 T $10,1-31,6
Q2 202565,8 T $83,4 T $15,558,4
Q3 202566,6 T $83,5 T $13,427,5
Q4 202554,8 T $74,4 T $12,073,3
Q1 202651,1 T $70,3 T $9,113,0
Q2 202653,9 T $73,4 T $13,452,2

Đã làm mới 54h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4 T $Q2 2026
1,6 T $3,1 T $4,7 T $6,3 T $Q3 2023: 4,1 T $Q4 2023: 3,1 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 3,8 T $Q3 2024: 6,3 T $Q4 2024: 4 T $Q1 2025: 3,9 T $Q2 2025: 4,3 T $Q3 2025: 5 T $Q4 2025: 4,6 T $Q1 2026: 5,6 T $Q2 2026: 4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng305 Tr $Q2 2026
271 Tr $810 Tr $1,3 T $1,9 T $Q3 2023: 502 Tr $Q4 2023: -184 Tr $Q1 2024: -35 Tr $Q2 2024: 365 Tr $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 441 Tr $Q1 2025: -268 Tr $Q2 2025: 327 Tr $Q3 2025: 652 Tr $Q4 2025: 233 Tr $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 305 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,3 T $Q2 2026
859,5 Tr $1,7 T $2,6 T $3,4 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 539 Tr $Q1 2024: 723 Tr $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 3,4 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 571 Tr $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do133 Tr $Q2 2026
93 Tr $470 Tr $847 Tr $1,2 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 467 Tr $Q1 2024: -284 Tr $Q2 2024: 698 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 923 Tr $Q1 2025: -169 Tr $Q2 2025: -118 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: -82 Tr $Q1 2026: 316 Tr $Q2 2026: 133 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,76 $Q2 2026
0,61 $2,16 $3,7 $5,25 $Q3 2023: 1,25 $Q4 2023: -0,63 $Q1 2024: -0,24 $Q2 2024: 0,9 $Q3 2024: 5,25 $Q4 2024: 1,13 $Q1 2025: -0,93 $Q2 2025: 0,83 $Q3 2025: 1,75 $Q4 2025: 0,55 $Q1 2026: 2,88 $Q2 2026: 0,76 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ435 Tr $Q2 2026
5,1 T $10,2 T $15,3 T $20,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q3 2023 · Nợ: 14 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,5 T $Q4 2023 · Nợ: 14,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2024 · Nợ: 16,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2024 · Nợ: 16,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 905 Tr $Q3 2024 · Nợ: 15,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q4 2024 · Nợ: 17,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 561 Tr $Q1 2025 · Nợ: 17,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 458 Tr $Q2 2025 · Nợ: 18 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 602 Tr $Q3 2025 · Nợ: 17,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 816 Tr $Q4 2025 · Nợ: 20,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 671 Tr $Q1 2026 · Nợ: 19,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 435 Tr $Q2 2026 · Nợ: 19,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,6%Q2 2026
+8,7%+24,1%+39,6%+55,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -6,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +30,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -6,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-5,5%Q2 2026
-2,2%+16,5%+35,2%+53,9%Q2 2024: +20,5%Q3 2024: +53,9%Q4 2024: +31,2%Q1 2025: +28,8%Q2 2025: +10,5%Q3 2025: -20,9%Q4 2025: +13,5%Q1 2026: +43,4%Q2 2026: -5,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành339,8 TrQ2 2026
93 Tr186,1 Tr279,1 Tr372,1 TrQ3 2023: 372,1 TrQ4 2023: 351,5 TrQ1 2024: 349 TrQ2 2024: 354,3 TrQ3 2024: 350,2 TrQ4 2024: 339,8 TrQ1 2025: 339,8 TrQ2 2025: 339,4 TrQ3 2025: 339,8 TrQ4 2025: 339,8 TrQ1 2026: 339,8 TrQ2 2026: 339,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá52,2Q2 2026
-37,5-0,636,473,3Q3 2023 · P/E: 6,5Q4 2023 · P/E: -15,2Q1 2024 · P/E: -74,5Q2 2024 · P/E: 23,7Q3 2024 · P/E: 5,5Q4 2024 · P/E: 29,7Q1 2025 · P/E: -31,6Q2 2025 · P/E: 58,4Q3 2025 · P/E: 27,5Q4 2025 · P/E: 73,3Q1 2026 · P/E: 13,0Q2 2026 · P/E: 52,2Q3 2023 · P/S: 3,0Q4 2023 · P/S: 4,4Q1 2024 · P/S: 8,2Q2 2024 · P/S: 7,9Q3 2024 · P/S: 6,5Q4 2024 · P/S: 11,6Q1 2025 · P/S: 10,1Q2 2025 · P/S: 15,5Q3 2025 · P/S: 13,4Q4 2025 · P/S: 12,0Q1 2026 · P/S: 9,1Q2 2026 · P/S: 13,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17,7 T $2025
4,4 T $8,9 T $13,3 T $17,7 T $2018: 9,1 T $2019: 11,8 T $2020: 11,4 T $2021: 12,1 T $2022: 13,7 T $2023: 14,8 T $2024: 17,2 T $2025: 17,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng944 Tr $2025
-290,8 Tr $692,5 Tr $1,7 T $2,7 T $2018: -54 Tr $2019: 928 Tr $2020: 636 Tr $2021: -1,3 T $2022: -1,2 T $2023: 1,5 T $2024: 2,7 T $2025: 944 Tr $20182025
EBITDA5,3 T $2025
1,7 T $3,5 T $5,2 T $7 T $2018: 2 T $2019: 3,7 T $2020: 3,4 T $2021: 782 Tr $2022: 1 T $2023: 4,6 T $2024: 7 T $2025: 5,3 T $20182025
Dòng tiền tự do129 Tr $2025
15 Tr $1,3 T $2,5 T $3,8 T $2018: 975 Tr $2019: 2,1 T $2020: 2,1 T $2021: -1,2 T $2022: -816 Tr $2023: 3,8 T $2024: 2,5 T $2025: 129 Tr $20182025
EPS2,18 $2025
-0,69 $1,87 $4,44 $7 $2018: -0,11 $2019: 1,86 $2020: 1,3 $2021: -2,62 $2022: -3,26 $2023: 3,58 $2024: 7 $2025: 2,18 $20182025
Tiền mặt / Nợ816 Tr $2025
5,1 T $10,2 T $15,3 T $20,4 T $2018 · Tiền mặt: 636 Tr $2018 · Nợ: 11,4 T $2019 · Tiền mặt: 300 Tr $2019 · Nợ: 11,3 T $2020 · Tiền mặt: 406 Tr $2020 · Nợ: 9,9 T $2021 · Tiền mặt: 1,3 T $2021 · Nợ: 11 T $2022 · Tiền mặt: 455 Tr $2022 · Nợ: 13,3 T $2023 · Tiền mặt: 3,5 T $2023 · Nợ: 14,7 T $2024 · Tiền mặt: 1,2 T $2024 · Nợ: 17,4 T $2025 · Tiền mặt: 816 Tr $2025 · Nợ: 20,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,9%2025
+1,5%+15,6%+29,6%+43,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +38,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -0,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -10,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -8,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,0%2025
+5,0%+13,0%+21,1%+29,1%2019: +29,1%2020: -3,1%2021: +5,5%2022: +13,7%2023: +7,7%2024: +16,5%2025: +3,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành345,7 Tr2025
126,2 Tr252,5 Tr378,7 Tr505 Tr2018: 505 Tr2019: 499,9 Tr2020: 491,1 Tr2021: 482,2 Tr2022: 422,4 Tr2023: 375,2 Tr2024: 352,6 Tr2025: 345,7 Tr20182025
Định giá72,72025
-137,9-67,72,572,72018 · P/E: -208,12019 · P/E: 12,22020 · P/E: 15,12021 · P/E: -8,72022 · P/E: -7,12023 · P/E: 10,62024 · P/E: 19,32025 · P/E: 72,72018 · P/S: 1,32019 · P/S: 1,02020 · P/S: 0,82021 · P/S: 0,92022 · P/S: 0,72023 · P/S: 1,02024 · P/S: 2,82025 · P/S: 3,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 54h trước
Cổ tức
0,23 $
2026-09-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,6522,5 T $+27%8
FY 202710,2524,6 T $+39%9
FY 202812,1426 T $+46%8
FY 202914,5025,7 T $+45%5
FY 203016,1826,3 T $+48%5
Q1 20283,236,5 T $+15%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-06Kết quảThực tế - / Ước tính 2,7-
2026-09-21Cổ tức0,23 $-
2026-08-07Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 0,76 / Ước tính 1,61Thấp hơn dự báo
2026-06-22Cổ tức0,229 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 2,87 / Ước tính 1,32Vượt dự báo
2026-03-20Cổ tức0,228 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 21:18 UTC 11 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Utilities
Ngành
Independent Power Producers
Giám đốc điều hành
James A. Burke
Nhân viên
6.390
Ngày IPO
5 thg 10, 2016
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,45
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui-95,87 Tr US$-0,28 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 7 out of 11

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
47,05 T US$-14.7%thg 6 26 – thg 9 26
46,10 T US$50,64 T US$55,18 T US$Cao nhất: 55,18 T US$ · 2026-06-29Thấp nhất: 46,10 T US$ · 2026-08-24Hiện tại: 47,05 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 47,05 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 55,18 T US$ · 2026-06-29Thấp nhất: 46,10 T US$ · 2026-08-24
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,06%10,7 Tr
VOO0,07%8,4 Tr
VO0,44%7,3 Tr
XLU3,51%5,3 Tr
FXAIX0,07%4,4 Tr
VCPA.S0,1%4,3 Tr
IVV0,07%4,2 Tr
XAW.TO0,04%4,2 Tr
1557.T0,07%3,9 Tr
SPY0,07%3,9 Tr
VTV0,17%3,2 Tr
VOT1,04%2,6 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VST đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị109230
Nhà phân tích2332
Mua / giữ / bán109 / 0 / 0222 / 8 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 45 / 1 / 15
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 106 (0%)58 / 166 (26%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-30,5%+2,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-7,6% / -47,6%+346,1% / -47,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,7% so với S&P 500 -1,4% (n = 219)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. David ArcaroMorgan Stanley92% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 26 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 227 US$21 thg 9, 2026
  2. Julien Dumoulin SmithJefferies91% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 203 US$10 thg 2, 2026
  3. James ThalackerBMO Capital86% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 210 US$5 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
12 thg 10, 2026Shahriar PourrezaWells FargoMuaDuy trì212 US$
6 thg 10, 2026Shahriar PourrezaWells FargoMuaDuy trì212 US$
6 thg 10, 2026Gabriele SorbaraSiebert Williams Shank & CoMuaKhẳng định lại202 US$
5 thg 10, 2026James ThalackerBMO CapitalMuaKhẳng định lại210 US$
5 thg 10, 2026James ThalackerBMO CapitalMuaKhẳng định lại210 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng140 US$160 US$180 US$200 US$220 US$240 US$thg 11 25 · Mua 17 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 20 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 21 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 235 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 237 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 236 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 235 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 233 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 229 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 228 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 224 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 218 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 219 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 219 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 217 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 179 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 161 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 158 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 174 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 150 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 158 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 160 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 159 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 148 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 137 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 138 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 161 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 12 thg 10, 2026 · 109 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VST ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Vistra Corp. (VST) được giao dịch trên 17 sàn crypto, bao gồm Deepcoin, Binance, BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VST suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VST giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VST là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VST là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 17 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VST so với cổ phiếu Vistra Corp. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VST là 154 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 154 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VST là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VST là một phái sinh theo dõi giá của Vistra Corp. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Vistra Corp. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VSTUSDT perpetual là gì?

VSTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Vistra Corp. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VST qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VST perpetuals · perpequities.comVST perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vst-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vst-perp.svg" width="240" height="64" alt="VST perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VST

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VST — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VST, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X