PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual DTE Energy Company (DTE)

Perpetual futures DTE trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DTEUSDT.

DTE Energy là công ty tiện ích có trụ sở tại Detroit, thành lập năm 1903, sản xuất và bán điện cũng như phân phối khí tự nhiên cho khách hàng khắp Michigan.

$122,72-0,2%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:DTE

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
17,9 N $
Open interest
38,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
11,1 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+3,3 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
17,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 35,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 25,4 T $
Hiệu suất spot
1D+0,04%
5D+1,14%
1M-9,88%
6M-16,17%
YTD-5,07%
1Y-13,43%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchDTE/USDTĐang giao dịch$122,72-7,3% APR
-0,00670% mỗi 8h
+3,3 bps11,1 N $17,9 N $38,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +95,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +95,1 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DTE

Spread hẹp nhất

DTE

Khối lượng cao nhất

DTE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
25,5 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
16,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,1%
P/E
19,2
P/E cùng ngành 12,2
Dòng tiền tự do
-1,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,6
P/E cùng ngành
12,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
16 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,165 $
2026-09-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất15,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,2%
Dòng tiền tự do-1 T $
Nợ ròng26,3 T $
202011,4 T $
202115 T $
202219,2 T $
202312,7 T $
202412,5 T $
202515,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202011,4 T $-6%1,4 T $-160 Tr $
202115 T $+31%907 Tr $-705 Tr $
202219,2 T $+28%1,1 T $-1,4 T $
202312,7 T $-34%1,4 T $-714 Tr $
202412,5 T $-2%1,4 T $-824 Tr $
202515,8 T $+27%1,5 T $-1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+28,7%+13,6%+12,0%+11,0%+3,0%
2021+22,3%+10,0%+6,1%+10,4%+2,3%
2022+19,1%+9,1%+5,6%+10,4%+2,5%
2023+34,0%+17,6%+11,0%+12,6%+3,1%
2024+34,8%+16,8%+11,2%+12,0%+2,9%
2025+84,9%+15,0%+9,2%+11,9%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020472 Tr $19,6 T $19,1 T $1,30
202128 Tr $18,3 T $18,2 T $0,52
202233 Tr $19,2 T $19,2 T $0,81
202326 Tr $21 T $20,9 T $0,60
202424 Tr $23,2 T $23,2 T $0,71
2025250 Tr $26,5 T $26,3 T $0,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202019,9 T $39,1 T $1,714,6
202123,1 T $41,3 T $1,525,5
202222,9 T $42,1 T $1,221,3
202322,7 T $43,7 T $1,816,3
202425 T $48,2 T $2,017,8
202526,7 T $53 T $1,718,3
Q3 20242,9 T $
Q4 20243,4 T $
Q1 20254,4 T $
Q2 20253,4 T $
Q3 20253,5 T $
Q4 20254,2 T $
Q1 20265,1 T $
Q2 20263,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,9 T $+1%477 Tr $-370 Tr $
Q4 20243,4 T $+1%292 Tr $-163 Tr $
Q1 20254,4 T $+37%444 Tr $147 Tr $
Q2 20253,4 T $+19%228 Tr $-258 Tr $
Q3 20253,5 T $+21%418 Tr $-589 Tr $
Q4 20254,2 T $+23%372 Tr $-302 Tr $
Q1 20265,1 T $+16%247 Tr $-323 Tr $
Q2 20263,3 T $-2%282 Tr $-716 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+37,0%+17,8%+16,4%+4,1%+1,0%
Q4 2024+33,5%+16,2%+8,5%+2,5%+0,6%
Q1 2025+27,3%+14,1%+10,0%+3,7%+0,9%
Q2 2025+29,4%+12,5%+6,7%+1,9%+0,5%
Q3 2025+83,5%+17,6%+11,9%+3,4%+0,8%
Q4 2025+16,7%+13,7%+8,8%+3,0%+0,7%
Q1 2026+34,6%+8,0%+4,8%+2,0%+0,4%
Q2 2026+16,1%+11,9%+8,5%+2,3%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024969 Tr $24,8 T $23,8 T $0,83
Q4 202424 Tr $23,2 T $23,2 T $0,71
Q1 202533 Tr $23,4 T $23,4 T $0,87
Q2 202584 Tr $24 T $23,9 T $0,94
Q3 202579 Tr $25,3 T $25,2 T $1,15
Q4 2025250 Tr $26,5 T $26,3 T $0,80
Q1 2026278 Tr $27 T $26,7 T $0,95
Q2 202684 Tr $27,8 T $27,8 T $0,76
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202426,6 T $50,4 T $9,114,0
Q4 202425 T $48,2 T $7,321,4
Q1 202528,6 T $52 T $6,416,2
Q2 202527,4 T $51,3 T $8,030,1
Q3 202529,3 T $54,5 T $8,317,5
Q4 202526,7 T $53 T $6,317,9
Q1 202630,3 T $57 T $5,930,7
Q2 202631,7 T $59,4 T $9,528,0

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,3 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,1 T $Q3 2023: 2,9 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 3,2 T $Q2 2024: 2,9 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 3,4 T $Q1 2025: 4,4 T $Q2 2025: 3,4 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 4,2 T $Q1 2026: 5,1 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng282 Tr $Q2 2026
119,3 Tr $238,5 Tr $357,8 Tr $477 Tr $Q3 2023: 332 Tr $Q4 2023: 419 Tr $Q1 2024: 313 Tr $Q2 2024: 322 Tr $Q3 2024: 477 Tr $Q4 2024: 292 Tr $Q1 2025: 444 Tr $Q2 2025: 228 Tr $Q3 2025: 418 Tr $Q4 2025: 372 Tr $Q1 2026: 247 Tr $Q2 2026: 282 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA900 Tr $Q2 2026
312,5 Tr $625 Tr $937,5 Tr $1,3 T $Q3 2023: 970 Tr $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 975 Tr $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 970 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 965 Tr $Q2 2026: 900 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-716 Tr $Q2 2026
-500,3 Tr $-284,5 Tr $-68,8 Tr $147 Tr $Q3 2023: -321 Tr $Q4 2023: -276 Tr $Q1 2024: -9 Tr $Q2 2024: -282 Tr $Q3 2024: -370 Tr $Q4 2024: -163 Tr $Q1 2025: 147 Tr $Q2 2025: -258 Tr $Q3 2025: -589 Tr $Q4 2025: -302 Tr $Q1 2026: -323 Tr $Q2 2026: -716 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,36 $Q2 2026
0,58 $1,15 $1,72 $2,3 $Q3 2023: 1,61 $Q4 2023: 2,03 $Q1 2024: 1,51 $Q2 2024: 1,55 $Q3 2024: 2,3 $Q4 2024: 1,41 $Q1 2025: 2,14 $Q2 2025: 1,1 $Q3 2025: 2,02 $Q4 2025: 1,8 $Q1 2026: 1,19 $Q2 2026: 1,36 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ84 Tr $Q2 2026
7 T $13,9 T $20,9 T $27,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 36 Tr $Q3 2023 · Nợ: 20,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 26 Tr $Q4 2023 · Nợ: 21 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 292 Tr $Q1 2024 · Nợ: 22,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 20 Tr $Q2 2024 · Nợ: 23,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 969 Tr $Q3 2024 · Nợ: 24,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 24 Tr $Q4 2024 · Nợ: 23,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 33 Tr $Q1 2025 · Nợ: 23,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 84 Tr $Q2 2025 · Nợ: 24 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 79 Tr $Q3 2025 · Nợ: 25,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 250 Tr $Q4 2025 · Nợ: 26,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 278 Tr $Q1 2026 · Nợ: 27 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 84 Tr $Q2 2026 · Nợ: 27,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+16,1%Q2 2026
+20,9%+41,7%+62,6%+83,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +27,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +16,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-2,4%Q2 2026
+7,4%+17,3%+27,2%+37,0%Q3 2024: +0,6%Q4 2024: +1,2%Q1 2025: +37,0%Q2 2025: +18,9%Q3 2025: +21,4%Q4 2025: +23,4%Q1 2026: +15,8%Q2 2026: -2,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành208 TrQ2 2026
52 Tr104 Tr156 Tr208 TrQ3 2023: 206 TrQ4 2023: 206,4 TrQ1 2024: 207 TrQ2 2024: 207 TrQ3 2024: 207 TrQ4 2024: 207,2 TrQ1 2025: 207 TrQ2 2025: 207 TrQ3 2025: 207 TrQ4 2025: 207 TrQ1 2026: 208 TrQ2 2026: 208 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá28,0Q2 2026
7,715,423,030,7Q3 2023 · P/E: 15,4Q4 2023 · P/E: 13,6Q1 2024 · P/E: 18,3Q2 2024 · P/E: 17,5Q3 2024 · P/E: 14,0Q4 2024 · P/E: 21,4Q1 2025 · P/E: 16,2Q2 2025 · P/E: 30,1Q3 2025 · P/E: 17,5Q4 2025 · P/E: 17,9Q1 2026 · P/E: 30,7Q2 2026 · P/E: 28,0Q3 2023 · P/S: 7,1Q4 2023 · P/S: 6,7Q1 2024 · P/S: 7,0Q2 2024 · P/S: 7,9Q3 2024 · P/S: 9,1Q4 2024 · P/S: 7,3Q1 2025 · P/S: 6,4Q2 2025 · P/S: 8,0Q3 2025 · P/S: 8,3Q4 2025 · P/S: 6,3Q1 2026 · P/S: 5,9Q2 2026 · P/S: 9,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu15,8 T $2025
4,8 T $9,6 T $14,4 T $19,2 T $2018: 14,2 T $2019: 12,2 T $2020: 11,4 T $2021: 15 T $2022: 19,2 T $2023: 12,7 T $2024: 12,5 T $2025: 15,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,5 T $2025
365,5 Tr $731 Tr $1,1 T $1,5 T $2018: 1,1 T $2019: 1,2 T $2020: 1,4 T $2021: 907 Tr $2022: 1,1 T $2023: 1,4 T $2024: 1,4 T $2025: 1,5 T $20182025
EBITDA4 T $2025
1 T $2 T $3 T $4,1 T $2018: 2,9 T $2019: 2,8 T $2020: 3,1 T $2021: 2,7 T $2022: 3,3 T $2023: 4 T $2024: 4,1 T $2025: 4 T $20182025
Dòng tiền tự do-1 T $2025
-1,1 T $-700,5 Tr $-350,3 Tr $2018: -33 Tr $2019: -348 Tr $2020: -160 Tr $2021: -705 Tr $2022: -1,4 T $2023: -714 Tr $2024: -824 Tr $2025: -1 T $20182025
EPS7,06 $2025
1,77 $3,54 $5,31 $7,08 $2018: 6,17 $2019: 6,31 $2020: 7,08 $2021: 4,67 $2022: 5,52 $2023: 6,76 $2024: 6,77 $2025: 7,06 $20182025
Tiền mặt / Nợ250 Tr $2025
6,6 T $13,3 T $19,9 T $26,5 T $2018 · Tiền mặt: 71 Tr $2018 · Nợ: 14,2 T $2019 · Tiền mặt: 93 Tr $2019 · Nợ: 17,6 T $2020 · Tiền mặt: 472 Tr $2020 · Nợ: 19,6 T $2021 · Tiền mặt: 28 Tr $2021 · Nợ: 18,3 T $2022 · Tiền mặt: 33 Tr $2022 · Nợ: 19,2 T $2023 · Tiền mặt: 26 Tr $2023 · Nợ: 21 T $2024 · Tiền mặt: 24 Tr $2024 · Nợ: 23,2 T $2025 · Tiền mặt: 250 Tr $2025 · Nợ: 26,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+84,9%2025
+21,2%+42,5%+63,7%+84,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +22,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +24,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +28,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +22,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +84,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+26,9%2025
-17,5%-1,4%+14,8%+31,0%2019: -14,4%2020: -6,1%2021: +31,0%2022: +28,5%2023: -33,7%2024: -2,3%2025: +26,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành207 Tr2025
51,8 Tr103,5 Tr155,3 Tr207 Tr2018: 181 Tr2019: 185 Tr2020: 193 Tr2021: 194 Tr2022: 196 Tr2023: 206 Tr2024: 207 Tr2025: 207 Tr20182025
Định giá18,32025
6,412,819,225,52018 · P/E: 15,22019 · P/E: 17,52020 · P/E: 14,62021 · P/E: 25,52022 · P/E: 21,32023 · P/E: 16,32024 · P/E: 17,82025 · P/E: 18,32018 · P/S: 1,22019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,72021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,22023 · P/S: 1,82024 · P/S: 2,02025 · P/S: 1,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,165 $
2026-09-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20267,7116 T $+1%9
FY 20278,3516,5 T $+4%10
FY 20289,0117,2 T $+8%5
FY 20299,7017,7 T $+12%1
FY 203010,3718,3 T $+16%1
Q1 20292,563,8 T $-26%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 2,39-
2026-09-21Cổ tức1,165 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 1,32 / Ước tính 1,14Vượt dự báo
2026-06-22Cổ tức1,165 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 1,95 / Ước tính 2,01Thấp hơn dự báo
2026-03-16Cổ tức1,165 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DTE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị85231
Nhà phân tích1723
Mua / giữ / bán54 / 31 / 0160 / 71 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 34 / 6 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 81 (0%)54 / 166 (25%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-20,3%-9,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-7,5% / -28,2%+18,6% / -28,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
29 thg 9, 2026James ThalackerBMO CapitalGiữDuy trì132 US$
28 thg 9, 2026Anthony CrowdellMizuho SecuritiesMuaDuy trì136 US$
21 thg 9, 2026David ArcaroMorgan StanleyMuaKhẳng định lại141 US$
18 thg 9, 2026David ArcaroMorgan StanleyMuaKhẳng định lại141 US$
31 thg 8, 2026Richard SunderlandTruist FinancialMuaDuy trì–

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 30 thg 9, 2026 · 85 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DTE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu DTE Energy Company (DTE) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DTE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DTE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DTE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DTE là -7,3% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -7,3% đến -7,3% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DTE so với cổ phiếu DTE Energy Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DTE là 122,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 122,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DTE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DTE là một phái sinh theo dõi giá của DTE Energy Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán DTE Energy Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DTEUSDT perpetual là gì?

DTEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu DTE Energy Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DTE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DTE perpetuals · perpequities.comDTE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dte-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dte-perp.svg" width="240" height="64" alt="DTE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DTE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DTE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DTE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X