PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual PG&E Corporation (PCG)

Perpetual futures PCG trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch PCGUSDT.

PG&E Corporation là công ty mẹ chuyên sản xuất, truyền tải và phân phối điện cũng như khí đốt tự nhiên, phục vụ khách hàng tại California.

$12,59-1,3%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:PCG

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
330,8 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
330,3 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+23,8 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
330,8 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 744,5 Tr $
OI / free float
-
Free float 27,6 T $
Hiệu suất spot
1D-1,29%
5D-0,38%
1M+4,59%
6M-22,88%
YTD-19,23%
1Y-20,37%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchPCG-USDTĐang giao dịch$12,59+1,1% APR
+0,00100% mỗi 8h
+23,8 bps330,3 N $330,8 N $-USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +20,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +20,1 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

PCG

Spread hẹp nhất

PCG

Khối lượng cao nhất

PCG

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
33,5 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
25,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,0%
P/E
9,3
P/E cùng ngành 28,1
Dòng tiền tự do
-5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,3
P/E cùng ngành
28,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
26,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-11
Doanh thu ước tính 6,9 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,05 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất24,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,8%
Dòng tiền tự do-3,1 T $
Nợ ròng60,6 T $
202018,5 T $
202120,6 T $
202221,7 T $
202324,4 T $
202424,4 T $
202524,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202018,5 T $+8%-1,3 T $-26,8 T $
202120,6 T $+12%-88 Tr $-5,4 T $
202221,7 T $+5%1,8 T $-5,9 T $
202324,4 T $+13%2,3 T $-5 T $
202424,4 T $0%2,5 T $-2,3 T $
202524,9 T $+2%2,7 T $-3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+10,9%+10,9%-7,1%-6,2%-1,3%
2021+10,4%+10,4%-0,4%-0,4%-0,1%
2022+12,4%+12,4%+8,4%+7,9%+1,5%
2023+16,4%+16,4%+9,2%+9,0%+1,8%
2024+37,5%+18,3%+10,3%+8,3%+1,9%
2025+19,6%+19,6%+10,8%+8,3%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020484 Tr $42,6 T $42,1 T $0,71
2021291 Tr $46,2 T $45,9 T $0,64
2022734 Tr $53,5 T $52,8 T $0,81
2023635 Tr $57,7 T $57,1 T $0,83
2024940 Tr $58,3 T $57,4 T $1,05
2025713 Tr $61,3 T $60,6 T $0,97
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202015,7 T $57,8 T $0,8-11,9
202124,1 T $70 T $1,2-242,8
202232,3 T $85,1 T $1,517,9
202337,2 T $94,3 T $1,516,5
202443,2 T $100,6 T $1,817,4
202535,3 T $95,9 T $1,413,6
Q4 20246,6 T $
Q1 20256 T $
Q2 20255,9 T $
Q3 20256,3 T $
Q4 20256,8 T $
Q1 20266,9 T $
Q2 20265,9 T $
Q3 20266,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20246,6 T $-6%674 Tr $-896 Tr $
Q1 20256 T $+2%634 Tr $213 Tr $
Q2 20255,9 T $-1%549 Tr $-2 T $
Q3 20256,3 T $+5%850 Tr $-80 Tr $
Q4 20256,8 T $+3%670 Tr $-1,2 T $
Q1 20266,9 T $+15%885 Tr $-926 Tr $
Q2 20265,9 T $0%761 Tr $-2,1 T $
Q3 20266,2 T $-1%776 Tr $-794 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+15,7%+15,7%+10,2%+2,2%+0,5%
Q1 2025+21,2%+21,2%+10,6%+2,1%+0,5%
Q2 2025+39,5%+18,6%+9,3%+1,8%+0,4%
Q3 2025+39,4%+19,3%+13,6%+2,7%+0,6%
Q4 2025+18,0%+18,0%+9,8%+2,1%+0,5%
Q1 2026+85,0%+21,4%+12,9%+2,7%+0,6%
Q2 2026+84,5%+21,4%+12,9%+2,2%+0,5%
Q3 2026+83,6%+20,2%+12,5%+2,2%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024940 Tr $58,3 T $57,4 T $1,05
Q1 20252 T $60 T $57,9 T $0,95
Q2 2025494 Tr $59,7 T $59,2 T $0,94
Q3 2025772 Tr $59,8 T $59 T $0,94
Q4 2025713 Tr $61,3 T $60,6 T $0,97
Q1 20261,5 T $62,9 T $61,5 T $1,20
Q2 2026972 Tr $64,7 T $63,7 T $1,22
Q3 2026902 Tr $65,5 T $64,6 T $1,03
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202443,2 T $100,6 T $6,516,8
Q1 202537,7 T $95,7 T $6,315,3
Q2 202530,6 T $89,8 T $5,214,5
Q3 202533,1 T $92,2 T $5,310,2
Q4 202535,4 T $96 T $5,213,9
Q1 202638,6 T $100,1 T $5,611,3
Q2 202637,2 T $100,9 T $6,312,7
Q3 202627 T $91,6 T $4,49,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,2 T $Q3 2026
1,8 T $3,5 T $5,3 T $7 T $Q4 2023: 7 T $Q1 2024: 5,9 T $Q2 2024: 6 T $Q3 2024: 5,9 T $Q4 2024: 6,6 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 5,9 T $Q3 2025: 6,3 T $Q4 2025: 6,8 T $Q1 2026: 6,9 T $Q2 2026: 5,9 T $Q3 2026: 6,2 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng776 Tr $Q3 2026
230,8 Tr $461,5 Tr $692,3 Tr $923 Tr $Q4 2023: 923 Tr $Q1 2024: 735 Tr $Q2 2024: 524 Tr $Q3 2024: 579 Tr $Q4 2024: 674 Tr $Q1 2025: 634 Tr $Q2 2025: 549 Tr $Q3 2025: 850 Tr $Q4 2025: 670 Tr $Q1 2026: 885 Tr $Q2 2026: 761 Tr $Q3 2026: 776 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA2,7 T $Q3 2026
718,5 Tr $1,4 T $2,2 T $2,9 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 2,5 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 2,6 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 2,6 T $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2026: 2,7 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do-794 Tr $Q3 2026
-1,5 T $-805 Tr $-139,5 Tr $526 Tr $Q4 2023: -2,1 T $Q1 2024: -377 Tr $Q2 2024: -1,6 T $Q3 2024: 526 Tr $Q4 2024: -896 Tr $Q1 2025: 213 Tr $Q2 2025: -2 T $Q3 2025: -80 Tr $Q4 2025: -1,2 T $Q1 2026: -926 Tr $Q2 2026: -2,1 T $Q3 2026: -794 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS0,34 $Q3 2026
0,11 $0,22 $0,32 $0,43 $Q4 2023: 0,43 $Q1 2024: 0,34 $Q2 2024: 0,24 $Q3 2024: 0,27 $Q4 2024: 0,3 $Q1 2025: 0,28 $Q2 2025: 0,24 $Q3 2025: 0,36 $Q4 2025: 0,29 $Q1 2026: 0,39 $Q2 2026: 0,33 $Q3 2026: 0,34 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ902 Tr $Q3 2026
16,4 T $32,7 T $49,1 T $65,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 635 Tr $Q4 2023 · Nợ: 57,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 658 Tr $Q1 2024 · Nợ: 58,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2024 · Nợ: 60,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 895 Tr $Q3 2024 · Nợ: 60 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 940 Tr $Q4 2024 · Nợ: 58,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q1 2025 · Nợ: 60 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 494 Tr $Q2 2025 · Nợ: 59,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 772 Tr $Q3 2025 · Nợ: 59,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 713 Tr $Q4 2025 · Nợ: 61,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2026 · Nợ: 62,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 972 Tr $Q2 2026 · Nợ: 64,7 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 902 Tr $Q3 2026 · Nợ: 65,5 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+83,6%Q3 2026
+21,3%+42,5%+63,8%+85,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +85,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +84,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +83,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,0%Q3 2026
-0,6%+4,6%+9,8%+15,0%Q3 2024: +0,9%Q4 2024: -5,8%Q1 2025: +2,1%Q2 2025: -1,5%Q3 2025: +5,2%Q4 2025: +2,6%Q1 2026: +15,0%Q2 2026: +0,1%Q3 2026: -1,0%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành2,3 TQ3 2026
571,3 Tr1,1 T1,7 T2,3 TQ4 2023: 2,1 TQ1 2024: 2,1 TQ2 2024: 2,1 TQ3 2024: 2,1 TQ4 2024: 2,1 TQ1 2025: 2,2 TQ2 2025: 2,2 TQ3 2025: 2,3 TQ4 2025: 2,2 TQ1 2026: 2,3 TQ2 2026: 2,3 TQ3 2026: 2,3 TQ4 2023Q3 2026
Định giá9,0Q3 2026
4,69,213,718,3Q4 2023 · P/E: 10,5Q1 2024 · P/E: 12,2Q2 2024 · P/E: 17,9Q3 2024 · P/E: 18,3Q4 2024 · P/E: 16,8Q1 2025 · P/E: 15,3Q2 2025 · P/E: 14,5Q3 2025 · P/E: 10,2Q4 2025 · P/E: 13,9Q1 2026 · P/E: 11,3Q2 2026 · P/E: 12,7Q3 2026 · P/E: 9,0Q4 2023 · P/S: 5,3Q1 2024 · P/S: 6,0Q2 2024 · P/S: 6,1Q3 2024 · P/S: 7,1Q4 2024 · P/S: 6,5Q1 2025 · P/S: 6,3Q2 2025 · P/S: 5,2Q3 2025 · P/S: 5,3Q4 2025 · P/S: 5,2Q1 2026 · P/S: 5,6Q2 2026 · P/S: 6,3Q3 2026 · P/S: 4,4Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu24,9 T $2025
6,2 T $12,5 T $18,7 T $24,9 T $2018: 16,8 T $2019: 17,1 T $2020: 18,5 T $2021: 20,6 T $2022: 21,7 T $2023: 24,4 T $2024: 24,4 T $2025: 24,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,7 T $2025
-5,1 T $-2,5 T $116,8 Tr $2,7 T $2018: -6,8 T $2019: -7,6 T $2020: -1,3 T $2021: -88 Tr $2022: 1,8 T $2023: 2,3 T $2024: 2,5 T $2025: 2,7 T $20182025
EBITDA10,4 T $2025
-2,5 T $1,8 T $6,1 T $10,4 T $2018: -6,2 T $2019: -6,9 T $2020: 4,2 T $2021: 6,3 T $2022: 6,7 T $2023: 7,9 T $2024: 9,9 T $2025: 10,4 T $20182025
Dòng tiền tự do-3,1 T $2025
-20,1 T $-13,4 T $-6,7 T $2018: -1,8 T $2019: -1,5 T $2020: -26,8 T $2021: -5,4 T $2022: -5,9 T $2023: -5 T $2024: -2,3 T $2025: -3,1 T $20182025
EPS1,18 $2025
-10,6 $-6,66 $-2,74 $1,18 $2018: -13,3 $2019: -14,5 $2020: -1,05 $2021: -0,05 $2022: 0,84 $2023: 1,05 $2024: 1,15 $2025: 1,18 $20182025
Tiền mặt / Nợ713 Tr $2025
15,3 T $30,7 T $46 T $61,3 T $2018 · Tiền mặt: 1,7 T $2018 · Nợ: 22 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 3,8 T $2020 · Tiền mặt: 484 Tr $2020 · Nợ: 42,6 T $2021 · Tiền mặt: 291 Tr $2021 · Nợ: 46,2 T $2022 · Tiền mặt: 734 Tr $2022 · Nợ: 53,5 T $2023 · Tiền mặt: 635 Tr $2023 · Nợ: 57,7 T $2024 · Tiền mặt: 940 Tr $2024 · Nợ: 58,3 T $2025 · Tiền mặt: 713 Tr $2025 · Nợ: 61,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+19,6%2025
-24,1%-3,6%+17,0%+37,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +13,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +8,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +10,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +16,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -40,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -44,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -7,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -0,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,1%2025
+3,1%+6,3%+9,5%+12,7%2019: +2,2%2020: +7,8%2021: +11,8%2022: +5,0%2023: +12,7%2024: 0,0%2025: +2,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,2 T2025
550,5 Tr1,1 T1,7 T2,2 T2018: 517 Tr2019: 528 Tr2020: 1,3 T2021: 2 T2022: 2,1 T2023: 2,1 T2024: 2,1 T2025: 2,2 T20182025
Định giá13,62025
-177,6-112,5-47,317,92018 · P/E: -1,82019 · P/E: -0,72020 · P/E: -11,92021 · P/E: -242,82022 · P/E: 17,92023 · P/E: 16,52024 · P/E: 17,42025 · P/E: 13,62018 · P/S: 0,72019 · P/S: 0,32020 · P/S: 0,82021 · P/S: 1,22022 · P/S: 1,52023 · P/S: 1,52024 · P/S: 1,82025 · P/S: 1,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-11
Doanh thu ước tính 6,9 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,05 $
2026-09-30

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,6526,1 T $+5%10
FY 20271,8027,2 T $+9%11
FY 20281,9628,1 T $+13%6
FY 20292,1228,7 T $+15%3
FY 20302,3329,8 T $+19%2
Q1 20290,536,2 T $-10%2

Sự kiện công ty

6
2027-02-11Kết quảThực tế - / Ước tính 0,4-
2026-10-22Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 0,41 / Ước tính 0,41Thấp hơn dự báo
2026-09-30Cổ tức0,05 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 0,4 / Ước tính 0,36Vượt dự báo
2026-06-30Cổ tức0,05 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 0,43 / Ước tính 0,4Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi PCG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị79232
Nhà phân tích1623
Mua / giữ / bán55 / 24 / 0165 / 59 / 8
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 7 / 33 / 11 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 77 (0%)0 / 220 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-38,2%-37,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-0,2% / -53,6%-0,2% / -53,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày 0,0% so với S&P 500 -1,5% (n = 170)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Ryan LevineCiti67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 21,00 US$21 thg 4, 2026
  2. Nicholas CampanellaBarclays33% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 17,00 US$12 thg 10, 2026
  3. Shelby TuckerTD Cowen30% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 24,00 US$16 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 10, 2026Shahriar PourrezaWells FargoGiữDuy trì14,00 US$
22 thg 10, 2026Meike BeckerHSBCMuaBắt đầu theo dõi15,50 US$
22 thg 10, 2026Meike BeckerHSBCMuaBắt đầu theo dõi15,50 US$
21 thg 10, 2026David ArcaroMorgan StanleyGiữKhẳng định lại21,00 US$
21 thg 10, 2026David ArcaroMorgan StanleyGiữKhẳng định lại21,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng12,00 US$14,00 US$16,00 US$18,00 US$20,00 US$22,00 US$thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 3 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 12 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26 · Mua 12 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 12 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 8 · Giữ 5 · Bán 0thg 9 26 · Mua 5 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 21,38 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 21,29 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 21,29 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 21,93 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 22,20 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 22,92 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 22,64 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 22,64 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 23,08 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 21,85 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 19,18 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 18,20 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 16,12 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 16,07 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 15,42 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 19,00 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 17,57 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 16,62 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 16,34 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 16,82 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 17,38 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 13,27 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 12,25 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 13,09 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 79 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu PCG ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu PG&E Corporation (PCG) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch PCG suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu PCG giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu PCG là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp PCG là +1,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +1,1% đến +1,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp PCG so với cổ phiếu PG&E Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp PCG là 12,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 12,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu PCG là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu PCG là một phái sinh theo dõi giá của PG&E Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán PG&E Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

PCGUSDT perpetual là gì?

PCGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu PG&E Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu PCG qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

PCG perpetuals · perpequities.comPCG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/pcg-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/pcg-perp.svg" width="240" height="64" alt="PCG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp PCG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với PCG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho PCG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X