Báo cáo kết quả kinh doanh United Parcel Service (UPS)
NYSE · Industrials · Integrated Freight & Logistics · 460.000 nhân viên · CEO Carol Tomé
- Giá
- 108,25 $ +0,86%
- Vốn hóa
- 81,1 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 105 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-26 EPS dự kiến 2,76 $
United Parcel Service (UPS) báo cáo doanh thu 22,9 T $ cho Q3 '26 (+6,7% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 1,74 T $ (7,6% doanh thu) và lợi nhuận ròng 1,16 T $. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 91,4 T $.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 24,9 T $ | 21,7 T $ | 21,8 T $ | 22,2 T $ | 25,2 T $ | 21,5 T $ | 21,2 T $ | 21,4 T $ | 24,5 T $ | 21,2 T $ | 22,8 T $ | 22,9 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 19,9 T $ | 18,1 T $ | 18 T $ | 18,4 T $ | 20 T $ | 17,9 T $ | 17,4 T $ | 17,9 T $ | 19,4 T $ | 17,8 T $ | 19,8 T $ | 17,9 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 4,93 T $ | 3,57 T $ | 3,78 T $ | 3,79 T $ | 5,25 T $ | 3,68 T $ | 3,78 T $ | 3,49 T $ | 5,08 T $ | 3,36 T $ | 3,03 T $ | 4,91 T $ | |
| Chi phí hoạt động khác | 0 $ | -73 Tr $ | -63 Tr $ | -75 Tr $ | 0 $ | 2,01 T $ | 1,96 T $ | 1,68 T $ | 2,51 T $ | 2,09 T $ | 2,1 T $ | 3,17 T $ | |
| Chi phí hoạt động | 2,3 T $ | 1,87 T $ | 1,85 T $ | 1,68 T $ | 2,27 T $ | 2,01 T $ | 1,96 T $ | 1,68 T $ | 2,51 T $ | 2,09 T $ | 2,1 T $ | 3,17 T $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 2,63 T $ | 1,71 T $ | 1,93 T $ | 2,11 T $ | 2,99 T $ | 1,67 T $ | 1,82 T $ | 1,8 T $ | 2,58 T $ | 1,27 T $ | 930 Tr $ | 1,74 T $ | |
| Thu nhập lãi | 0 $ | 123 Tr $ | 136 Tr $ | 159 Tr $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | |
| Chi phí lãi vay | 206 Tr $ | 194 Tr $ | 210 Tr $ | 229 Tr $ | 228 Tr $ | 221 Tr $ | 236 Tr $ | 290 Tr $ | 266 Tr $ | 266 Tr $ | 804 Tr $ | 0 $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | 359 Tr $ | -24 Tr $ | -150 Tr $ | -30 Tr $ | 631 Tr $ | -79 Tr $ | -78 Tr $ | -94 Tr $ | -63 Tr $ | -123 Tr $ | 123 Tr $ | -67 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -565 Tr $ | -170 Tr $ | -60 Tr $ | -199 Tr $ | -859 Tr $ | -143 Tr $ | -160 Tr $ | -197 Tr $ | -203 Tr $ | -143 Tr $ | -169 Tr $ | -173 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,06 T $ | 1,54 T $ | 1,87 T $ | 1,91 T $ | 2,13 T $ | 1,52 T $ | 1,66 T $ | 1,61 T $ | 2,37 T $ | 1,12 T $ | 761 Tr $ | 1,57 T $ | |
| Thuế thu nhập | 458 Tr $ | 423 Tr $ | 460 Tr $ | 371 Tr $ | 406 Tr $ | 336 Tr $ | 379 Tr $ | 296 Tr $ | 581 Tr $ | 260 Tr $ | 157 Tr $ | 408 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | 1,61 T $ | 1,11 T $ | 1,41 T $ | 1,54 T $ | 1,72 T $ | 1,19 T $ | 1,28 T $ | 1,31 T $ | 1,79 T $ | 864 Tr $ | 604 Tr $ | 1,16 T $ | |
| EPS (cơ bản) | 1,88 $ | 1,30 $ | 1,65 $ | 1,80 $ | 2,02 $ | 1,40 $ | 1,51 $ | 1,55 $ | 2,11 $ | 1,02 $ | 0,71 $ | 1,37 $ | |
| EPS (pha loãng) | 1,87 $ | 1,30 $ | 1,64 $ | 1,80 $ | 2,02 $ | 1,40 $ | 1,51 $ | 1,55 $ | 2,10 $ | 1,02 $ | 0,71 $ | 1,37 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 856 Tr | 856 Tr | 856 Tr | 853 Tr | 854 Tr | 850 Tr | 847 Tr | 848 Tr | 849 Tr | 850 Tr | 850 Tr | 851 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 858 Tr | 857 Tr | 857 Tr | 853 Tr | 858 Tr | 850 Tr | 847 Tr | 848 Tr | 853 Tr | 850 Tr | 851 Tr | 852 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 867 Tr $ | 898 Tr $ | 887 Tr $ | 905 Tr $ | 919 Tr $ | 912 Tr $ | 936 Tr $ | 926 Tr $ | 972 Tr $ | 985 Tr $ | 980 Tr $ | 965 Tr $ | |
| EBITDA | 3,14 T $ | 2,63 T $ | 2,97 T $ | 3,04 T $ | 3,27 T $ | 2,66 T $ | 2,84 T $ | 2,82 T $ | 3,61 T $ | 2,38 T $ | 1,79 T $ | 2,78 T $ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 60,5 T $ | 66,6 T $ | 71,9 T $ | 73,9 T $ | 84,4 T $ | 97,2 T $ | 100 T $ | 90,7 T $ | 90,9 T $ | 88,7 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 48,2 T $ | 53,2 T $ | 57,7 T $ | 57,8 T $ | 62,6 T $ | 79,8 T $ | 80 T $ | 73 T $ | 73,8 T $ | 72,6 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 12,3 T $ | 13,3 T $ | 14,2 T $ | 16,1 T $ | 21,8 T $ | 17,4 T $ | 20,1 T $ | 17,7 T $ | 17,1 T $ | 16 T $ | |
| Chi phí hoạt động khác | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | -311 Tr $ | 8,16 T $ | |
| Chi phí hoạt động | 7,27 T $ | 5,86 T $ | 7,09 T $ | 8,22 T $ | 13,9 T $ | 4,33 T $ | 7,11 T $ | 8,34 T $ | 8,37 T $ | 8,16 T $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 5,07 T $ | 7,49 T $ | 7,07 T $ | 7,88 T $ | 7,84 T $ | 13,1 T $ | 13 T $ | 9,37 T $ | 8,69 T $ | 7,87 T $ | |
| Thu nhập lãi | 219 Tr $ | 8 Tr $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | |
| Chi phí lãi vay | 347 Tr $ | 417 Tr $ | 572 Tr $ | 629 Tr $ | 684 Tr $ | 683 Tr $ | 694 Tr $ | 775 Tr $ | 861 Tr $ | 1,01 T $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -412 Tr $ | -60 Tr $ | 483 Tr $ | 1,6 T $ | 5,31 T $ | -4,17 T $ | -2,55 T $ | 23 Tr $ | 382 Tr $ | -314 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 65 Tr $ | -357 Tr $ | -1,06 T $ | -2,22 T $ | -5,99 T $ | 3,49 T $ | 1,86 T $ | -798 Tr $ | -1,24 T $ | -703 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 5,14 T $ | 7,14 T $ | 6,02 T $ | 5,65 T $ | 1,84 T $ | 16,6 T $ | 14,8 T $ | 8,57 T $ | 7,44 T $ | 7,16 T $ | |
| Thuế thu nhập | 1,71 T $ | 2,23 T $ | 1,23 T $ | 1,21 T $ | 501 Tr $ | 3,71 T $ | 3,28 T $ | 1,87 T $ | 1,66 T $ | 1,59 T $ | |
| Lợi nhuận ròng | 3,43 T $ | 4,91 T $ | 4,79 T $ | 4,44 T $ | 1,34 T $ | 12,9 T $ | 11,5 T $ | 6,71 T $ | 5,78 T $ | 5,57 T $ | |
| EPS (cơ bản) | 3,89 $ | 5,63 $ | 5,53 $ | 5,14 $ | 1,55 $ | 14,75 $ | 13,26 $ | 7,81 $ | 6,76 $ | 6,56 $ | |
| EPS (pha loãng) | 3,87 $ | 5,61 $ | 5,51 $ | 5,11 $ | 1,54 $ | 14,68 $ | 13,20 $ | 7,80 $ | 6,76 $ | 6,56 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 883 Tr | 871 Tr | 866 Tr | 864 Tr | 867 Tr | 874 Tr | 871 Tr | 859 Tr | 855 Tr | 849 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 887 Tr | 875 Tr | 870 Tr | 869 Tr | 871 Tr | 878 Tr | 871 Tr | 860 Tr | 856 Tr | 850 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 2,22 T $ | 2,28 T $ | 2,21 T $ | 2,36 T $ | 2,7 T $ | 2,95 T $ | 3,19 T $ | 3,37 T $ | 3,61 T $ | 3,75 T $ | |
| EBITDA | 7,71 T $ | 9,84 T $ | 8,8 T $ | 8,64 T $ | 5,23 T $ | 20,2 T $ | 18,7 T $ | 12,7 T $ | 11,9 T $ | 11,9 T $ |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng USD.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số, ước tính: Financial Modeling Prep. Lợi nhuận phân khúc và mọi chỉ tiêu đã báo cáo: SEC EDGAR (XBRL). Hồ sơ đã đọc: 10-Q 2026-06-30, 10-Q 2026-03-31, 10-K 2025-12-31, 10-Q 2025-09-30, 10-Q 2025-06-30, 10-Q 2025-03-31, 10-K 2024-12-31, 10-Q 2024-09-30, 10-Q 2024-06-30
Dữ liệu tính đến 2026-11-01