PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Có thể giao dịch General Motors (GM) dạng perp chưa? Chưa

General Motors thiết kế và sản xuất xe dưới các thương hiệu Buick, Cadillac, Chevrolet và GMC, đồng thời cung cấp dịch vụ kết nối và tài chính.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết GM. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:GM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
74,3 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
185,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
0%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+1,0%
P/E
41,1
P/E cùng ngành 29,0
Dòng tiền tự do
16,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,4
P/E cùng ngành
29,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
185,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 48,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,18 $
2026-09-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất185 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,5%
Dòng tiền tự do11,1 T $
Nợ ròng109,3 T $
2020122,5 T $
2021127 T $
2022156,7 T $
2023171,8 T $
2024187,4 T $
2025185 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020122,5 T $-11%6,4 T $-3,9 T $
2021127 T $+4%10 T $-6,9 T $
2022156,7 T $+23%9,9 T $-5,1 T $
2023171,8 T $+10%10,1 T $-3,7 T $
2024187,4 T $+9%6 T $-6 T $
2025185 T $-1%2,7 T $11,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+16,2%+5,4%+5,2%+14,3%+2,7%
2021+20,3%+7,3%+7,9%+16,8%+4,1%
2022+19,6%+6,6%+6,3%+14,7%+3,8%
2023+16,9%+5,4%+5,9%+15,8%+3,7%
2024+17,4%+6,8%+3,2%+9,5%+2,1%
2025+10,9%+1,6%+1,5%+4,4%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202020 T $110,9 T $90,9 T $1,01
202120,1 T $110,4 T $90,3 T $1,10
202219,2 T $115,7 T $96,5 T $1,10
202318,9 T $122,6 T $103,8 T $1,08
202419,9 T $130,7 T $110,8 T $1,13
202520,9 T $130,3 T $109,3 T $1,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202059,7 T $150,5 T $0,59,6
202185,1 T $175,4 T $0,78,6
202248,6 T $145,1 T $0,35,5
202349 T $152,8 T $0,34,9
202459,4 T $170,2 T $0,38,3
202574,8 T $184,1 T $0,424,4
Q3 202448,8 T $
Q4 202447,7 T $
Q1 202544 T $
Q2 202547,1 T $
Q3 202548,6 T $
Q4 202545,3 T $
Q1 202643,6 T $
Q2 202648 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202448,8 T $+10%3,1 T $862 Tr $
Q4 202447,7 T $+11%-3 T $-3,1 T $
Q1 202544 T $+2%2,8 T $33 Tr $
Q2 202547,1 T $-2%1,9 T $392 Tr $
Q3 202548,6 T $0%1,3 T $5 T $
Q4 202545,3 T $-5%-3,3 T $5,7 T $
Q1 202643,6 T $-1%2,6 T $1,4 T $
Q2 202648 T $+2%1,3 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+13,1%+7,5%+6,3%+4,3%+1,1%
Q4 2024+10,2%+3,2%-6,2%-4,7%-1,1%
Q1 2025+12,1%+7,6%+6,3%+4,3%+1,0%
Q2 2025+9,1%+4,5%+4,0%+2,9%+0,7%
Q3 2025+6,4%+2,2%+2,7%+2,0%+0,5%
Q4 2025-2,5%-8,1%-7,3%-5,4%-1,2%
Q1 2026+11,5%+6,7%+6,0%+4,2%+0,9%
Q2 2026+7,6%+3,0%+2,7%+2,1%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202423,7 T $127,9 T $104,1 T $1,21
Q4 202419,9 T $130,7 T $110,8 T $1,13
Q1 202520,6 T $132,7 T $112,1 T $1,21
Q2 202522,4 T $135,7 T $113,4 T $1,22
Q3 202522,9 T $132,5 T $109,6 T $1,23
Q4 202520,9 T $130,3 T $109,3 T $1,17
Q1 202619,8 T $127,8 T $108 T $1,15
Q2 202620,1 T $127,7 T $107,6 T $1,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202450 T $154,1 T $1,04,1
Q4 202459,4 T $170,2 T $1,2-8,6
Q1 202546,5 T $158,6 T $1,13,5
Q2 202547,4 T $160,7 T $1,06,3
Q3 202558,7 T $168,3 T $1,211,1
Q4 202574,8 T $184,1 T $1,7-5,6
Q1 202668,5 T $176,5 T $1,66,6
Q2 202670,9 T $178,4 T $1,513,9

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu48 T $Q2 2026
12,2 T $24,4 T $36,6 T $48,8 T $Q3 2023: 44,1 T $Q4 2023: 43 T $Q1 2024: 43 T $Q2 2024: 48 T $Q3 2024: 48,8 T $Q4 2024: 47,7 T $Q1 2025: 44 T $Q2 2025: 47,1 T $Q3 2025: 48,6 T $Q4 2025: 45,3 T $Q1 2026: 43,6 T $Q2 2026: 48 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,3 T $Q2 2026
-1,7 T $-123 Tr $1,5 T $3,1 T $Q3 2023: 3,1 T $Q4 2023: 2,1 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 2,9 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: -3 T $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: -3,3 T $Q1 2026: 2,6 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,4 T $Q2 2026
1,8 T $3,7 T $5,5 T $7,3 T $Q3 2023: 6,7 T $Q4 2023: 4,5 T $Q1 2024: 6,7 T $Q2 2024: 7,3 T $Q3 2024: 6,8 T $Q4 2024: 891 Tr $Q1 2025: 6,7 T $Q2 2025: 5,6 T $Q3 2025: 5,7 T $Q4 2025: 419 Tr $Q1 2026: 3,7 T $Q2 2026: 3,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do4,4 T $Q2 2026
-927,8 Tr $1,3 T $3,5 T $5,7 T $Q3 2023: 602 Tr $Q4 2023: -49 Tr $Q1 2024: -3,1 T $Q2 2024: -646 Tr $Q3 2024: 862 Tr $Q4 2024: -3,1 T $Q1 2025: 33 Tr $Q2 2025: 392 Tr $Q3 2025: 5 T $Q4 2025: 5,7 T $Q1 2026: 1,4 T $Q2 2026: 4,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,39 $Q2 2026
-1,86 $-0,13 $1,61 $3,35 $Q3 2023: 2,2 $Q4 2023: 1,59 $Q1 2024: 2,56 $Q2 2024: 2,54 $Q3 2024: 2,68 $Q4 2024: -1,53 $Q1 2025: 3,35 $Q2 2025: 1,91 $Q3 2025: 1,35 $Q4 2025: -3,6 $Q1 2026: 2,84 $Q2 2026: 1,39 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ20,1 T $Q2 2026
33,9 T $67,9 T $101,8 T $135,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 25,2 T $Q3 2023 · Nợ: 118,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 18,9 T $Q4 2023 · Nợ: 122,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 17,6 T $Q1 2024 · Nợ: 122,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 22,5 T $Q2 2024 · Nợ: 126,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 23,7 T $Q3 2024 · Nợ: 127,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 19,9 T $Q4 2024 · Nợ: 130,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 20,6 T $Q1 2025 · Nợ: 132,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 22,4 T $Q2 2025 · Nợ: 135,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 22,9 T $Q3 2025 · Nợ: 132,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 20,9 T $Q4 2025 · Nợ: 130,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 19,8 T $Q1 2026 · Nợ: 127,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 20,1 T $Q2 2026 · Nợ: 127,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+7,6%Q2 2026
-2,6%+2,8%+8,3%+13,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +7,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +9,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +6,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -2,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -6,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -7,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,9%Q2 2026
-1,1%+3,0%+7,0%+11,0%Q3 2024: +10,5%Q4 2024: +11,0%Q1 2025: +2,3%Q2 2025: -1,8%Q3 2025: -0,3%Q4 2025: -5,1%Q1 2026: -0,9%Q2 2026: +1,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành919,4 TrQ2 2026
344,5 Tr689 Tr1 T1,4 TQ3 2023: 1,4 TQ4 2023: 1,3 TQ1 2024: 1,2 TQ2 2024: 1,1 TQ3 2024: 1,1 TQ4 2024: 1,1 TQ1 2025: 1 TQ2 2025: 976 TrQ3 2025: 976 TrQ4 2025: 919,4 TrQ1 2026: 919,4 TrQ2 2026: 919,4 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá13,9Q2 2026
-3,02,68,213,9Q3 2023 · P/E: 3,7Q4 2023 · P/E: 5,6Q1 2024 · P/E: 4,4Q2 2024 · P/E: 4,5Q3 2024 · P/E: 4,1Q4 2024 · P/E: -8,6Q1 2025 · P/E: 3,5Q2 2025 · P/E: 6,3Q3 2025 · P/E: 11,1Q4 2025 · P/E: -5,6Q1 2026 · P/E: 6,6Q2 2026 · P/E: 13,9Q3 2023 · P/S: 1,0Q4 2023 · P/S: 1,1Q1 2024 · P/S: 1,2Q2 2024 · P/S: 1,1Q3 2024 · P/S: 1,0Q4 2024 · P/S: 1,2Q1 2025 · P/S: 1,1Q2 2025 · P/S: 1,0Q3 2025 · P/S: 1,2Q4 2025 · P/S: 1,7Q1 2026 · P/S: 1,6Q2 2026 · P/S: 1,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu185 T $2025
46,9 T $93,7 T $140,6 T $187,4 T $2018: 147 T $2019: 137,2 T $2020: 122,5 T $2021: 127 T $2022: 156,7 T $2023: 171,8 T $2024: 187,4 T $2025: 185 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,7 T $2025
2,5 T $5,1 T $7,6 T $10,1 T $2018: 8,1 T $2019: 6,7 T $2020: 6,4 T $2021: 10 T $2022: 9,9 T $2023: 10,1 T $2024: 6 T $2025: 2,7 T $20182025
EBITDA18,4 T $2025
6,4 T $12,9 T $19,3 T $25,7 T $2018: 18,6 T $2019: 18,2 T $2020: 19,4 T $2021: 25,7 T $2022: 23,9 T $2023: 23,2 T $2024: 21,8 T $2025: 18,4 T $20182025
Dòng tiền tự do11,1 T $2025
-4,9 T $416,5 Tr $5,7 T $11,1 T $2018: -10,2 T $2019: -9 T $2020: -3,9 T $2021: -6,9 T $2022: -5,1 T $2023: -3,7 T $2024: -6 T $2025: 11,1 T $20182025
EPS3,27 $2025
1,83 $3,66 $5,49 $7,32 $2018: 5,6 $2019: 4,57 $2020: 4,33 $2021: 6,7 $2022: 6,13 $2023: 7,32 $2024: 6,37 $2025: 3,27 $20182025
Tiền mặt / Nợ20,9 T $2025
32,7 T $65,3 T $98 T $130,7 T $2018 · Tiền mặt: 20,8 T $2018 · Nợ: 105 T $2019 · Tiền mặt: 19,1 T $2019 · Nợ: 104,3 T $2020 · Tiền mặt: 20 T $2020 · Nợ: 110,9 T $2021 · Tiền mặt: 20,1 T $2021 · Nợ: 110,4 T $2022 · Tiền mặt: 19,2 T $2022 · Nợ: 115,7 T $2023 · Tiền mặt: 18,9 T $2023 · Nợ: 122,6 T $2024 · Tiền mặt: 19,9 T $2024 · Nợ: 130,7 T $2025 · Tiền mặt: 20,9 T $2025 · Nợ: 130,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+10,9%2025
+5,1%+10,1%+15,2%+20,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +16,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,3%2025
-2,2%+6,3%+14,9%+23,4%2019: -6,7%2020: -10,7%2021: +3,7%2022: +23,4%2023: +9,6%2024: +9,1%2025: -1,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành973 Tr2025
367 Tr734 Tr1,1 T1,5 T2018: 1,4 T2019: 1,4 T2020: 1,4 T2021: 1,5 T2022: 1,5 T2023: 1,4 T2024: 1,1 T2025: 973 Tr20182025
Định giá24,42025
6,112,218,324,42018 · P/E: 5,92019 · P/E: 7,92020 · P/E: 9,62021 · P/E: 8,62022 · P/E: 5,52023 · P/E: 4,92024 · P/E: 8,32025 · P/E: 24,42018 · P/S: 0,32019 · P/S: 0,42020 · P/S: 0,52021 · P/S: 0,72022 · P/S: 0,32023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,420182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,52185,7 T $0%14
FY 202715,24190 T $+3%14
FY 202816,73194,8 T $+5%6
FY 202919,41196,6 T $+6%3
FY 203019,92206,2 T $+11%2
Q1 20283,8646,1 T $+6%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 3,68-
2026-09-04Cổ tức0,18 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 3,57 / Ước tính 3,19Vượt dự báo
2026-06-05Cổ tức0,18 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 3,7 / Ước tính 2,61Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức0,18 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi GM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị136432
Nhà phân tích2738
Mua / giữ / bán112 / 15 / 9290 / 89 / 53
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi10 / 0 / 217 / 12 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt42 / 87 (33%)309 / 101 (75%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-0,5%+51,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+116,6% / -34,4%+246,5% / -34,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,8% so với S&P 500 +1,9% (n = 289)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Tom NarayanRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 100 US$11 thg 8, 2026
  2. Vijay RakeshMizuho Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 100 US$28 thg 6, 2026
  3. Mark DelaneyGoldman Sachs100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 103 US$22 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Joseph SpakUBSMuaKhẳng định lại114 US$
19 thg 8, 2026Colin LanganWells FargoBánDuy trì61,00 US$
19 thg 8, 2026Colin LanganWells FargoBánDuy trì61,00 US$
11 thg 8, 2026Tom NarayanRBC CapitalMuaDuy trì100 US$
11 thg 8, 2026Elizabelle PangDBSMuaNâng hạng105 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng70,00 US$80,00 US$90,00 US$100 US$thg 10 25 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 2thg 10 25thg 11 25 · Mua 17 · Giữ 3 · Bán 2thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 3 · Bán 2thg 12 25thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 2thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 4 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 1thg 4 26 · Mua 17 · Giữ 5 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 18 · Giữ 5 · Bán 1thg 6 26 · Mua 18 · Giữ 5 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 1thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 2 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 20 · Giữ 2 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 69,76 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 71,23 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 76,05 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 88,38 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 92,35 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 92,00 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 94,14 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 96,43 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 96,48 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 103 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 103 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 104 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 69,09 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 73,52 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 81,32 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 84,00 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 78,71 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 74,50 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 76,89 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 83,24 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 77,08 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 88,86 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 86,32 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 86,62 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 136 khuyến nghị