PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Có thể giao dịch Hilton Worldwide (HLT) dạng perp chưa? Chưa

Hilton Worldwide Holdings Inc. quản lý, nhượng quyền và cho thuê khách sạn, khu nghỉ dưỡng với danh mục thương hiệu gồm Waldorf Astoria, Hilton Hotels & Resorts, thành lập năm 1919, trụ sở tại McLean, Virginia.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết HLT. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:HLT

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
68,8 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
12,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,7%
P/E
44,4
P/E cùng ngành 26,7
Dòng tiền tự do
2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,5
P/E cùng ngành
26,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,15 $
2026-08-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,1%
Dòng tiền tự do1,9 T $
Nợ ròng12,2 T $
20204,3 T $
20215,8 T $
20228,8 T $
202310,2 T $
202411,2 T $
202512 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,3 T $-54%-715 Tr $616 Tr $
20215,8 T $+34%410 Tr $30 Tr $
20228,8 T $+52%1,3 T $1,6 T $
202310,2 T $+17%1,1 T $1,7 T $
202411,2 T $+9%1,5 T $1,8 T $
202512 T $+8%1,5 T $1,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+13,5%-9,7%-16,6%+48,0%-4,3%
2021+28,6%+17,4%+7,1%-49,9%+2,7%
2022+30,8%+23,9%+14,3%-113,9%+8,1%
2023+28,6%+21,7%+11,1%-48,3%+7,4%
2024+27,4%+21,2%+13,7%-41,2%+9,3%
2025+41,1%+22,4%+12,1%-27,0%+8,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,2 T $11,6 T $8,4 T $1,73
20211,4 T $9,8 T $8,3 T $0,95
20221,2 T $9,7 T $8,5 T $0,85
2023800 Tr $10,1 T $9,3 T $0,70
20241,3 T $12 T $10,7 T $0,70
2025918 Tr $13,1 T $12,2 T $0,66
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202030,8 T $39,2 T $7,2-42,8
202143,5 T $51,9 T $7,5106,1
202234,7 T $43,2 T $4,027,7
202347,7 T $57 T $4,741,9
202461,2 T $71,9 T $5,539,9
202567,8 T $80 T $5,646,5
Q3 20242,9 T $
Q4 20242,8 T $
Q1 20252,7 T $
Q2 20253,1 T $
Q3 20253,1 T $
Q4 20253,1 T $
Q1 20262,9 T $
Q2 20263,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,9 T $+7%344 Tr $617 Tr $
Q4 20242,8 T $+7%505 Tr $534 Tr $
Q1 20252,7 T $+5%300 Tr $412 Tr $
Q2 20253,1 T $+6%440 Tr $635 Tr $
Q3 20253,1 T $+9%420 Tr $766 Tr $
Q4 20253,1 T $+11%297 Tr $151 Tr $
Q1 20262,9 T $+9%385 Tr $609 Tr $
Q2 20263,3 T $+7%482 Tr $481 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+27,5%+21,7%+12,0%-9,9%+2,1%
Q4 2024+24,0%+17,6%+18,1%-13,5%+3,1%
Q1 2025+25,9%+19,9%+11,1%-6,9%+1,9%
Q2 2025+30,5%+24,8%+14,0%-9,6%+2,8%
Q3 2025+30,2%+24,9%+13,5%-8,5%+2,5%
Q4 2025+76,4%+19,5%+9,6%-5,5%+1,8%
Q1 2026+40,2%+23,1%+13,1%-6,5%+2,3%
Q2 2026+30,5%+25,7%+14,4%-7,6%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,6 T $12 T $10,4 T $0,80
Q4 20241,3 T $12 T $10,7 T $0,70
Q1 2025731 Tr $11,9 T $11,1 T $0,57
Q2 2025371 Tr $11,7 T $11,3 T $0,54
Q3 20251,1 T $12,4 T $11,3 T $0,66
Q4 2025918 Tr $13,1 T $12,2 T $0,66
Q1 2026619 Tr $13,1 T $12,4 T $0,61
Q2 20261 T $14 T $13 T $0,65
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202456,7 T $67,1 T $19,841,2
Q4 202460,1 T $70,8 T $21,629,7
Q1 202554,6 T $65,8 T $20,345,5
Q2 202563,1 T $74,4 T $20,136,0
Q3 202561,5 T $72,8 T $19,736,2
Q4 202567,8 T $80 T $22,055,7
Q1 202669,6 T $82,1 T $23,745,3
Q2 202675 T $88 T $22,539,0

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,3 T $Q2 2026
835,3 Tr $1,7 T $2,5 T $3,3 T $Q3 2023: 2,7 T $Q4 2023: 2,6 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 2,8 T $Q1 2025: 2,7 T $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 3,1 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng482 Tr $Q2 2026
126,3 Tr $252,5 Tr $378,8 Tr $505 Tr $Q3 2023: 377 Tr $Q4 2023: 147 Tr $Q1 2024: 265 Tr $Q2 2024: 421 Tr $Q3 2024: 344 Tr $Q4 2024: 505 Tr $Q1 2025: 300 Tr $Q2 2025: 440 Tr $Q3 2025: 420 Tr $Q4 2025: 297 Tr $Q1 2026: 385 Tr $Q2 2026: 482 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA912 Tr $Q2 2026
228 Tr $456 Tr $684 Tr $912 Tr $Q3 2023: 701 Tr $Q4 2023: 431 Tr $Q1 2024: 532 Tr $Q2 2024: 766 Tr $Q3 2024: 668 Tr $Q4 2024: 532 Tr $Q1 2025: 596 Tr $Q2 2025: 823 Tr $Q3 2025: 809 Tr $Q4 2025: 642 Tr $Q1 2026: 730 Tr $Q2 2026: 912 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do481 Tr $Q2 2026
191,5 Tr $383 Tr $574,5 Tr $766 Tr $Q3 2023: 626 Tr $Q4 2023: 395 Tr $Q1 2024: 312 Tr $Q2 2024: 383 Tr $Q3 2024: 617 Tr $Q4 2024: 534 Tr $Q1 2025: 412 Tr $Q2 2025: 635 Tr $Q3 2025: 766 Tr $Q4 2025: 151 Tr $Q1 2026: 609 Tr $Q2 2026: 481 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,1 $Q2 2026
0,53 $1,05 $1,58 $2,1 $Q3 2023: 1,44 $Q4 2023: 0,57 $Q1 2024: 1,04 $Q2 2024: 1,67 $Q3 2024: 1,38 $Q4 2024: 2,05 $Q1 2025: 1,23 $Q2 2025: 1,84 $Q3 2025: 1,77 $Q4 2025: 1,28 $Q1 2026: 1,66 $Q2 2026: 2,1 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
3,5 T $7 T $10,5 T $14 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 698 Tr $Q3 2023 · Nợ: 9,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 800 Tr $Q4 2023 · Nợ: 10,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2024 · Nợ: 10,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 731 Tr $Q2 2024 · Nợ: 11 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2024 · Nợ: 12 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2024 · Nợ: 12 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 731 Tr $Q1 2025 · Nợ: 11,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 371 Tr $Q2 2025 · Nợ: 11,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2025 · Nợ: 12,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 918 Tr $Q4 2025 · Nợ: 13,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 619 Tr $Q1 2026 · Nợ: 13,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 14 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+30,5%Q2 2026
+19,1%+38,2%+57,3%+76,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +23,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +24,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +76,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +30,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,5%Q2 2026
+2,7%+5,5%+8,2%+10,9%Q3 2024: +7,3%Q4 2024: +6,7%Q1 2025: +4,7%Q2 2025: +6,3%Q3 2025: +8,8%Q4 2025: +10,9%Q1 2026: +9,0%Q2 2026: +6,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành229 TrQ2 2026
65,5 Tr131 Tr196,5 Tr262 TrQ3 2023: 262 TrQ4 2023: 258 TrQ1 2024: 255 TrQ2 2024: 252 TrQ3 2024: 249 TrQ4 2024: 246 TrQ1 2025: 243 TrQ2 2025: 239 TrQ3 2025: 240 TrQ4 2025: 238 TrQ1 2026: 232 TrQ2 2026: 229 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá39,0Q2 2026
20,039,959,979,9Q3 2023 · P/E: 25,9Q4 2023 · P/E: 79,9Q1 2024 · P/E: 50,6Q2 2024 · P/E: 31,7Q3 2024 · P/E: 41,2Q4 2024 · P/E: 29,7Q1 2025 · P/E: 45,5Q2 2025 · P/E: 36,0Q3 2025 · P/E: 36,2Q4 2025 · P/E: 55,7Q1 2026 · P/E: 45,3Q2 2026 · P/E: 39,0Q3 2023 · P/S: 14,6Q4 2023 · P/S: 17,9Q1 2024 · P/S: 20,8Q2 2024 · P/S: 18,1Q3 2024 · P/S: 19,8Q4 2024 · P/S: 21,6Q1 2025 · P/S: 20,3Q2 2025 · P/S: 20,1Q3 2025 · P/S: 19,7Q4 2025 · P/S: 22,0Q1 2026 · P/S: 23,7Q2 2026 · P/S: 22,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12 T $2025
3 T $6 T $9 T $12 T $2018: 8,9 T $2019: 9,5 T $2020: 4,3 T $2021: 5,8 T $2022: 8,8 T $2023: 10,2 T $2024: 11,2 T $2025: 12 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,5 T $2025
-152,5 Tr $410 Tr $972,5 Tr $1,5 T $2018: 764 Tr $2019: 881 Tr $2020: -715 Tr $2021: 410 Tr $2022: 1,3 T $2023: 1,1 T $2024: 1,5 T $2025: 1,5 T $20182025
EBITDA2,9 T $2025
594,3 Tr $1,4 T $2,1 T $2,9 T $2018: 1,8 T $2019: 2 T $2020: -164 Tr $2021: 1,1 T $2022: 2,3 T $2023: 2,3 T $2024: 2,5 T $2025: 2,9 T $20182025
Dòng tiền tự do1,9 T $2025
486 Tr $972 Tr $1,5 T $1,9 T $2018: 1,1 T $2019: 1,2 T $2020: 616 Tr $2021: 30 Tr $2022: 1,6 T $2023: 1,7 T $2024: 1,8 T $2025: 1,9 T $20182025
EPS6,12 $2025
-0,4 $1,78 $3,96 $6,14 $2018: 2,5 $2019: 3,04 $2020: -2,58 $2021: 1,46 $2022: 4,53 $2023: 4,32 $2024: 6,14 $2025: 6,12 $20182025
Tiền mặt / Nợ918 Tr $2025
3,3 T $6,5 T $9,8 T $13,1 T $2018 · Tiền mặt: 403 Tr $2018 · Nợ: 7,3 T $2019 · Tiền mặt: 538 Tr $2019 · Nợ: 9,2 T $2020 · Tiền mặt: 3,2 T $2020 · Nợ: 11,6 T $2021 · Tiền mặt: 1,4 T $2021 · Nợ: 9,8 T $2022 · Tiền mặt: 1,2 T $2022 · Nợ: 9,7 T $2023 · Tiền mặt: 800 Tr $2023 · Nợ: 10,1 T $2024 · Tiền mặt: 1,3 T $2024 · Nợ: 12 T $2025 · Tiền mặt: 918 Tr $2025 · Nợ: 13,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+41,1%2025
-2,2%+12,3%+26,7%+41,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +25,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +13,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -16,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,7%2025
-27,9%-1,4%+25,1%+51,6%2019: +6,1%2020: -54,4%2021: +34,4%2022: +51,6%2023: +16,7%2024: +9,2%2025: +7,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành238 Tr2025
76,3 Tr152,5 Tr228,8 Tr305 Tr2018: 305 Tr2019: 290 Tr2020: 279 Tr2021: 281 Tr2022: 277 Tr2023: 264 Tr2024: 247,5 Tr2025: 238 Tr20182025
Định giá46,52025
-5,631,768,9106,12018 · P/E: 28,42019 · P/E: 36,12020 · P/E: -42,82021 · P/E: 106,12022 · P/E: 27,72023 · P/E: 41,92024 · P/E: 39,92025 · P/E: 46,52018 · P/S: 2,42019 · P/S: 3,42020 · P/S: 7,22021 · P/S: 7,52022 · P/S: 4,02023 · P/S: 4,72024 · P/S: 5,52025 · P/S: 5,620182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20269,0413 T $+8%16
FY 202710,4014,2 T $+18%17
FY 202811,9115,2 T $+27%7
FY 202914,1616,5 T $+37%2
FY 203016,6717,9 T $+48%4
Q1 20272,173,2 T $+8%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 2,35-
2026-08-21Cổ tức0,15 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 2,29 / Ước tính 2,27Vượt dự báo
2026-05-22Cổ tức0,15 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 2,01 / Ước tính 1,98Vượt dự báo
2026-02-27Cổ tức0,15 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HLT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị96278
Nhà phân tích2228
Mua / giữ / bán58 / 38 / 0145 / 133 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 23 / 3 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt21 / 69 (23%)190 / 70 (73%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-7,2%+20,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+19,6% / -22,4%+100,4% / -22,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,9% so với S&P 500 +0,3% (n = 144)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Brandt MontourBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 368 US$28 thg 7, 2026
  2. Stephen GramblingMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 332 US$28 thg 7, 2026
  3. Michael BellisarioRobert W. Baird100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 360 US$29 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Patrick ScholesTruist FinancialGiữDuy trì316 US$
10 thg 9, 2026Patrick ScholesTruist FinancialGiữDuy trì316 US$
2 thg 9, 2026Peter SupinoWolfe ResearchGiữBắt đầu theo dõi
17 thg 8, 2026Richard ClarkeBernsteinGiữDuy trì320 US$
13 thg 8, 2026Robin M. FarleyUBSMuaDuy trì363 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng260 US$280 US$300 US$320 US$340 US$360 US$thg 10 25 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 9 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 12 · Giữ 9 · Bán 0thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 284 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 287 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 289 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 297 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 321 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 321 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 346 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 351 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 349 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 354 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 358 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 356 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 257 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 285 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 287 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 299 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 312 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 304 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 324 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 328 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 330 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 320 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 316 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 303 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 96 khuyến nghị