PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Hợp đồng perpetual The Estée Lauder Companies Inc. (EL)

Perpetual futures EL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ELUSDT.

Phát triển, tiếp thị và bán các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc cá nhân cao cấp — chăm sóc da, trang điểm, nước hoa và chăm sóc tóc — dưới các thương hiệu sở hữu như Clinique, M·A·C và La Mer cùng các nhãn được cấp phép, qua kênh bán lẻ và trực tuyến toàn cầu.

$108,92+2,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (EL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
100,8 N $
Open interest
17,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+59,7 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
100,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 418,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 39,3 T $
Hiệu suất spot
1D+2,24%
5D-1,96%
1M+16,53%
6M+29,04%
YTD+5,10%
1Y+25,42%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchEL/USDTĐang giao dịch$108,92-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+59,7 bps2 N $100,8 N $17,1 N $USDT20x
BingXGiao dịchEL-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EL

Spread hẹp nhất

EL

Khối lượng cao nhất

EL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q1 '27 · nộp ngày 2026-11-02 · báo cáo kế tiếp 2027-02-03 · Cập nhật 9h trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
39,9 T $
Cập nhật 9h trước
Doanh thu
15,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+2,4%
P/E
107,9
P/E cùng ngành 21,4
P/S
2,6
P/E cùng ngành
21,4
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
368 Tr $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
15,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-03
Doanh thu ước tính 4,5 T $ · Cập nhật 9h trước
Cổ tức
0,35 $
2026-11-30
Doanh thu (TTM)15,3 T $+5,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)12,0%+11,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 1,83 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)368 Tr $+139,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)1,52 T $+45,2% so với năm trướcCapex 430 Tr $
EPS pha loãng (TTM)1,00 $+138,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-6 T $+16,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-11-02): doanh thu vượt 1,7%, EPS vượt 42,0%Doanh thu 3,72 T $ so với kỳ vọng 3,65 T $ (+1,7%); EPS 0,72 $ so với 0,51 $ (+42,0%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 6,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '27 đạt 3,72 T $, so với mức trung bình 5,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 12,0% (TTM), +11,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 1.361,6% trong khi doanh thu tăng 5,8%.
  • 142,6% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 753 Tr $ so với lợi nhuận hoạt động 1,83 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

quý gần nhất
Chỉ tiêuDoanh thuYoYTỷ trọng
Skin Care1,65 T $+4,8%44,8%
Makeup1,05 T $+1,7%28,4%
Fragrance861 Tr $+19,4%23,3%
Hair Care128 Tr $-0,8%3,5%
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 292 chỉ tiêu The Estée Lauder Companies Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-03
Doanh thu ước tính 4,5 T $ · Cập nhật 9h trước
Cổ tức
0,35 $
2026-11-30

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20273,4315,9 T $+6%18
FY 20284,0516,6 T $+10%18
FY 20294,6117,3 T $+15%9
FY 20304,9217,9 T $+19%3
FY 20314,3417,9 T $+19%5
Q3 20270,803,9 T $+4%7

Sự kiện công ty

6
2027-02-03Kết quảThực tế - / Ước tính 1,21-
2026-11-30Cổ tức0,35 $-
2026-11-02Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 0,72 / Ước tính 0,51Vượt dự báo
2026-08-31Cổ tức0,35 $-
2026-08-19Kết quảThực tế 0,39 / Ước tính 0,32Vượt dự báo
2026-05-29Cổ tức0,35 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 11:35 UTC 3 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Defensive
Ngành
Household & Personal Products
Giám đốc điều hành
Stephane de la Faverie
Nhân viên
41.800
Ngày IPO
17 thg 11, 1995
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,31
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng tổng thểiC
Lợi nhuận chủ sở hữui-163,35 Tr US$-0,45 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 5 out of 10

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
2
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
38,06 T US$+23.8%thg 8 26 – thg 11 26
30,62 T US$35,07 T US$39,51 T US$Cao nhất: 39,51 T US$ · 2026-10-26Thấp nhất: 30,62 T US$ · 2026-08-17Hiện tại: 38,06 T US$ · 2026-11-02thg 8 26thg 9 26thg 10 26thg 11 26
Hiện tại: 38,06 T US$ · 2026-11-02Cao nhất: 39,51 T US$ · 2026-10-26Thấp nhất: 30,62 T US$ · 2026-08-17
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,03%7,8 Tr
VOO0,03%6,5 Tr
VO0,23%5,3 Tr
VCPA.S0,08%3,9 Tr
IVV0,04%3,3 Tr
SPY0,04%3 Tr
MOAT2,77%3 Tr
FXAIX0,04%2,7 Tr
VTV0,09%2,4 Tr
XLP1,59%2,2 Tr
VXUS0%2,2 Tr
VWO0,01%2,1 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị168488
Nhà phân tích2741
Mua / giữ / bán84 / 83 / 1214 / 272 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 2 / 315 / 13 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt98 / 66 (60%)268 / 191 (58%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+5,7%+9,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+60,5% / -19,7%+104,3% / -41,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,6% so với S&P 500 -3,3% (n = 218)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Nik ModiRBC Capital71% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 126 US$3 thg 11, 2026
  2. Robert OttensteinEvercore ISI50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 22 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 125 US$28 thg 10, 2026
  3. Andrea Faria TeixeiraJ.P. Morgan45% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 120 US$3 thg 11, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
6 thg 11, 2026Lauren LiebermanBarclaysMuaDuy trì126 US$
3 thg 11, 2026Stephen PowersDeutsche BankMuaDuy trì124 US$
3 thg 11, 2026Stephen PowersDeutsche BankMuaDuy trì124 US$
2 thg 11, 2026Unknown AnalystArgus ResearchMuaKhẳng định lại125 US$
3 thg 11, 2026Oliver ChenTD CowenGiữDuy trì115 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng70,00 US$80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 10 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 8 · Giữ 11 · Bán 1thg 2 26 · Mua 9 · Giữ 12 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 9 · Giữ 12 · Bán 1thg 4 26 · Mua 9 · Giữ 11 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 12 · Bán 0thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 13 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 9 · Giữ 13 · Bán 0thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 13 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 10 · Giữ 13 · Bán 0thg 10 26 · Mua 11 · Giữ 12 · Bán 0thg 10 26thg 11 26 · Mua 11 · Giữ 12 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 103 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 111 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 111 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 109 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 101 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 101 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 101 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 97,10 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 107 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 107 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 110 US$thg 11 26 · mục tiêu TB 110 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 105 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 115 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 71,77 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 76,71 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 88,95 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 78,95 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 83,90 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 102 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 92,77 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$thg 11 26 · đóng cửa cuối tháng 109 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 6 thg 11, 2026 · 168 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Estée Lauder Companies Inc. (EL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EL là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EL so với cổ phiếu The Estée Lauder Companies Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EL là 108,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 108,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EL là một phái sinh theo dõi giá của The Estée Lauder Companies Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Estée Lauder Companies Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ELUSDT perpetual là gì?

ELUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Estée Lauder Companies Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EL perpetuals · perpequities.comEL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/el-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/el-perp.svg" width="240" height="64" alt="EL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X