PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual The Estée Lauder Companies Inc. (EL)

Perpetual futures EL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ELUSDT.

The Estée Lauder Companies phát triển, tiếp thị và bán các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc cá nhân cao cấp thuộc các nhóm chăm sóc da, trang điểm, nước hoa và chăm sóc tóc.

$98,86-1,4%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (EL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
86,7 N $
Open interest
111,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
60,2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+91,2 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
86,7 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 203,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 35,6 T $
Hiệu suất spot
1D-1,46%
5D+5,31%
1M-3,05%
6M+24,64%
YTD-5,62%
1Y+12,67%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchEL/USDTĐang giao dịch$98,86-12,6% APR
-0,012% mỗi 8h
+91,2 bps60,2 N $86,7 N $111,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +102,3 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +102,3 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EL

Spread hẹp nhất

EL

Khối lượng cao nhất

EL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
35,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
15 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+1,2%
P/E
197,8
P/E cùng ngành 42,4
Dòng tiền tự do
1,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
182 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
2,4
P/E cùng ngành
42,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
15,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 3,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,35 $
2026-08-31

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất15 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,2%
Dòng tiền tự do1,3 T $
Nợ ròng5,7 T $
202116,2 T $
202217,7 T $
202315,9 T $
202415,6 T $
202514,3 T $
202615 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202116,2 T $+13%2,9 T $3 T $
202217,7 T $+9%2,4 T $2 T $
202315,9 T $-10%1 T $-1,6 T $
202415,6 T $-2%390 Tr $1,4 T $
202514,3 T $-8%-1,1 T $670 Tr $
202615 T $+5%182 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+76,4%+16,1%+17,7%+47,4%+13,1%
2022+75,7%+17,9%+13,5%+42,8%+11,4%
2023+71,3%+9,5%+6,3%+18,0%+4,3%
2024+71,7%+6,2%+2,5%+7,3%+1,8%
2025+73,9%+6,7%-7,9%-29,3%-5,7%
2026+75,5%+5,2%+1,2%+4,8%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20215 T $8,1 T $3,1 T $1,84
20224 T $7,6 T $3,7 T $1,60
20234 T $10,2 T $6,1 T $1,46
20243,4 T $9,8 T $6,4 T $1,39
20252,9 T $9,4 T $6,5 T $1,30
20263,5 T $9,2 T $5,7 T $1,22
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2021115,4 T $118,6 T $7,140,2
202291,7 T $95,4 T $5,238,4
202370,3 T $76,4 T $4,469,9
202437,8 T $44,3 T $2,496,7
202529,1 T $35,6 T $2,0-25,7
202628,6 T $34,4 T $1,9157,9
Q1 20253,4 T $
Q2 20254 T $
Q3 20253,6 T $
Q4 20253,4 T $
Q1 20263,5 T $
Q2 20264,2 T $
Q3 20263,7 T $
Q4 20263,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 20253,4 T $-4%-156 Tr $-811 Tr $
Q2 20254 T $-6%-590 Tr $925 Tr $
Q3 20253,6 T $-10%159 Tr $162 Tr $
Q4 20253,4 T $-12%-546 Tr $394 Tr $
Q1 20263,5 T $+4%47 Tr $-436 Tr $
Q2 20264,2 T $+6%162 Tr $1 T $
Q3 20263,7 T $+5%89 Tr $310 Tr $
Q4 20263,6 T $+6%-116 Tr $425 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+72,4%-3,6%-4,6%-3,1%-0,7%
Q2 2025+76,1%-14,5%-14,7%-14,2%-3,0%
Q3 2025+75,0%+8,6%+4,5%+3,7%+0,8%
Q4 2025+72,1%+0,2%-16,0%-14,1%-2,7%
Q1 2026+73,4%+4,9%+1,4%+1,2%+0,2%
Q2 2026+76,5%+13,9%+3,8%+4,0%+0,8%
Q3 2026+71,0%+9,6%+2,4%+2,2%+0,5%
Q4 2026+80,9%-9,2%-3,2%-3,0%-0,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 20252,4 T $10 T $7,7 T $1,32
Q2 20252,6 T $9,4 T $6,8 T $1,37
Q3 20252,6 T $9,4 T $6,8 T $1,41
Q4 20252,9 T $9,4 T $6,5 T $1,30
Q1 20262,2 T $9,4 T $7,2 T $1,32
Q2 20263,1 T $11 T $8 T $1,36
Q3 20263,1 T $9,3 T $6,2 T $1,27
Q4 20263,5 T $9,2 T $5,7 T $1,22
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 202535,8 T $43,5 T $10,7-58,0
Q2 202527 T $33,8 T $6,7-11,4
Q3 202523,8 T $30,5 T $6,737,5
Q4 202529,1 T $35,7 T $8,6-13,4
Q1 202631,8 T $39 T $9,1169,5
Q2 202637,9 T $45,9 T $8,958,2
Q3 202626 T $32,2 T $7,071,8
Q4 202628,6 T $34,4 T $7,9-59,8

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,6 T $Q4 2026
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,3 T $Q1 2024: 3,5 T $Q2 2024: 4,3 T $Q3 2024: 3,9 T $Q4 2024: 3,9 T $Q1 2025: 3,4 T $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 3,6 T $Q4 2025: 3,4 T $Q1 2026: 3,5 T $Q2 2026: 4,2 T $Q3 2026: 3,7 T $Q4 2026: 3,6 T $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng-116 Tr $Q4 2026
-360 Tr $-130 Tr $100 Tr $330 Tr $Q1 2024: 31 Tr $Q2 2024: 313 Tr $Q3 2024: 330 Tr $Q4 2024: -284 Tr $Q1 2025: -156 Tr $Q2 2025: -590 Tr $Q3 2025: 159 Tr $Q4 2025: -546 Tr $Q1 2026: 47 Tr $Q2 2026: 162 Tr $Q3 2026: 89 Tr $Q4 2026: -116 Tr $Q1 2024Q4 2026
EBITDA-614 Tr $Q4 2026
-255 Tr $104 Tr $463 Tr $822 Tr $Q1 2024: 344 Tr $Q2 2024: 822 Tr $Q3 2024: 786 Tr $Q4 2024: 23 Tr $Q1 2025: 120 Tr $Q2 2025: -353 Tr $Q3 2025: 532 Tr $Q4 2025: -123 Tr $Q1 2026: 395 Tr $Q2 2026: 610 Tr $Q3 2026: 460 Tr $Q4 2026: -614 Tr $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do425 Tr $Q4 2026
-330 Tr $151 Tr $632 Tr $1,1 T $Q1 2024: -703 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 359 Tr $Q4 2024: 672 Tr $Q1 2025: -811 Tr $Q2 2025: 925 Tr $Q3 2025: 162 Tr $Q4 2025: 394 Tr $Q1 2026: -436 Tr $Q2 2026: 1 T $Q3 2026: 310 Tr $Q4 2026: 425 Tr $Q1 2024Q4 2026
EPS-0,31 $Q4 2026
-1 $-0,37 $0,27 $0,91 $Q1 2024: 0,09 $Q2 2024: 0,87 $Q3 2024: 0,91 $Q4 2024: -0,79 $Q1 2025: -0,43 $Q2 2025: -1,64 $Q3 2025: 0,44 $Q4 2025: -1,51 $Q1 2026: 0,13 $Q2 2026: 0,44 $Q3 2026: 0,24 $Q4 2026: -0,31 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ3,5 T $Q4 2026
2,8 T $5,5 T $8,3 T $11 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2024 · Nợ: 10,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,9 T $Q2 2024 · Nợ: 10,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q3 2024 · Nợ: 9,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,4 T $Q4 2024 · Nợ: 9,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2025 · Nợ: 10 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q2 2025 · Nợ: 9,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2025 · Nợ: 9,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2025 · Nợ: 9,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2026 · Nợ: 9,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2026 · Nợ: 11 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 3,1 T $Q3 2026 · Nợ: 9,3 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 3,5 T $Q4 2026 · Nợ: 9,2 T $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+80,9%Q4 2026
+8,2%+32,4%+56,7%+80,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +69,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +73,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +76,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +76,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +71,0%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +80,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -7,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -4,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -14,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -16,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,4%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -3,2%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,2%Q4 2026
-7,4%-2,9%+1,6%+6,2%Q1 2025: -4,5%Q2 2025: -6,4%Q3 2025: -9,9%Q4 2025: -12,0%Q1 2026: +3,6%Q2 2026: +5,8%Q3 2026: +4,6%Q4 2026: +6,2%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành364,8 TrQ4 2026
91,4 Tr182,7 Tr274,1 Tr365,4 TrQ1 2024: 360,5 TrQ2 2024: 360 TrQ3 2024: 360,8 TrQ4 2024: 359,4 TrQ1 2025: 359,6 TrQ2 2025: 360 TrQ3 2025: 361,4 TrQ4 2025: 360,7 TrQ1 2026: 363,3 TrQ2 2026: 364,8 TrQ3 2026: 365,4 TrQ4 2026: 364,8 TrQ1 2024Q4 2026
Định giá-59,8Q4 2026
59,6179,0298,4417,8Q1 2024 · P/E: 417,8Q2 2024 · P/E: 42,0Q3 2024 · P/E: 41,3Q4 2024 · P/E: -33,3Q1 2025 · P/E: -58,0Q2 2025 · P/E: -11,4Q3 2025 · P/E: 37,5Q4 2025 · P/E: -13,4Q1 2026 · P/E: 169,5Q2 2026 · P/E: 58,2Q3 2026 · P/E: 71,8Q4 2026 · P/E: -59,8Q1 2024 · P/S: 14,7Q2 2024 · P/S: 12,3Q3 2024 · P/S: 13,9Q4 2024 · P/S: 9,8Q1 2025 · P/S: 10,7Q2 2025 · P/S: 6,7Q3 2025 · P/S: 6,7Q4 2025 · P/S: 8,6Q1 2026 · P/S: 9,1Q2 2026 · P/S: 8,9Q3 2026 · P/S: 7,0Q4 2026 · P/S: 7,9Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu15 T $2026
4,4 T $8,9 T $13,3 T $17,7 T $2019: 14,9 T $2020: 14,3 T $2021: 16,2 T $2022: 17,7 T $2023: 15,9 T $2024: 15,6 T $2025: 14,3 T $2026: 15 T $20192026
Lợi nhuận ròng182 Tr $2026
-132,3 Tr $868,5 Tr $1,9 T $2,9 T $2019: 1,8 T $2020: 684 Tr $2021: 2,9 T $2022: 2,4 T $2023: 1 T $2024: 390 Tr $2025: -1,1 T $2026: 182 Tr $20192026
EBITDA851 Tr $2026
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $2019: 3 T $2020: 1,8 T $2021: 4,2 T $2022: 3,9 T $2023: 2,4 T $2024: 2 T $2025: 193 Tr $2026: 851 Tr $20192026
Dòng tiền tự do1,3 T $2026
-420 Tr $718 Tr $1,9 T $3 T $2019: 1,8 T $2020: 1,7 T $2021: 3 T $2022: 2 T $2023: -1,6 T $2024: 1,4 T $2025: 670 Tr $2026: 1,3 T $20192026
EPS0,5 $2026
-0,42 $2,32 $5,06 $7,79 $2019: 4,82 $2020: 1,86 $2021: 7,79 $2022: 6,55 $2023: 2,79 $2024: 1,08 $2025: -3,15 $2026: 0,5 $20192026
Tiền mặt / Nợ3,5 T $2026
2,5 T $5,1 T $7,6 T $10,2 T $2019 · Tiền mặt: 3 T $2019 · Nợ: 3,4 T $2020 · Tiền mặt: 5 T $2020 · Nợ: 8,8 T $2021 · Tiền mặt: 5 T $2021 · Nợ: 8,1 T $2022 · Tiền mặt: 4 T $2022 · Nợ: 7,6 T $2023 · Tiền mặt: 4 T $2023 · Nợ: 10,2 T $2024 · Tiền mặt: 3,4 T $2024 · Nợ: 9,8 T $2025 · Tiền mặt: 2,9 T $2025 · Nợ: 9,4 T $2026 · Tiền mặt: 3,5 T $2026 · Nợ: 9,2 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+75,5%2026
+13,4%+34,6%+55,9%+77,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +77,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +76,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +71,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +75,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -7,9%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,3%2026
-4,4%+1,6%+7,5%+13,4%2020: -3,8%2021: +13,4%2022: +9,4%2023: -10,3%2024: -1,9%2025: -8,5%2026: +5,3%20192026
Cổ phiếu lưu hành364,8 Tr2026
92,6 Tr185,2 Tr277,8 Tr370,4 Tr2019: 370,4 Tr2020: 366,9 Tr2021: 368,2 Tr2022: 364,9 Tr2023: 360,9 Tr2024: 360,8 Tr2025: 360,1 Tr2026: 364,8 Tr20192026
Định giá157,92026
20,266,1112,0157,92019 · P/E: 37,12020 · P/E: 99,32021 · P/E: 40,22022 · P/E: 38,42023 · P/E: 69,92024 · P/E: 96,72025 · P/E: -25,72026 · P/E: 157,92019 · P/S: 4,52020 · P/S: 4,82021 · P/S: 7,12022 · P/S: 5,22023 · P/S: 4,42024 · P/S: 2,42025 · P/S: 2,02026 · P/S: 1,920192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 3,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,35 $
2026-08-31

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,4415 T $+5%17
FY 20273,3215,7 T $+5%18
FY 20283,9416,4 T $+9%17
FY 20294,5417,2 T $+15%7
FY 20304,9617,7 T $+18%5
FY 20314,2517,9 T $+19%3

Sự kiện công ty

6
2026-11-02Kết quảThực tế - / Ước tính 0,51-
2026-08-31Cổ tức0,35 $-
2026-08-19Kết quảThực tế 0,39 / Ước tính 0,32Vượt dự báo
2026-05-29Cổ tức0,35 $-
2026-05-01Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,65Vượt dự báo
2026-02-27Cổ tức0,35 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị160490
Nhà phân tích2740
Mua / giữ / bán75 / 84 / 1211 / 277 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 2 / 314 / 16 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt42 / 113 (27%)148 / 311 (32%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-5,0%-4,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+41,3% / -29,3%+79,9% / -50,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
11 thg 9, 2026Stephen PowersDeutsche BankMuaDuy trì117 US$
10 thg 9, 2026Lauren LiebermanBarclaysGiữDuy trì97,00 US$
30 thg 8, 2026Unknown AnalystCICCMuaNâng hạng122 US$
28 thg 8, 2026Dana TelseyTelsey AdvisoryGiữDuy trì108 US$
27 thg 8, 2026Ashley WallaceBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại120 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 160 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Estée Lauder Companies Inc. (EL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EL là -12,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -12,6% đến -12,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EL so với cổ phiếu The Estée Lauder Companies Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EL là 98,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 98,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EL là một phái sinh theo dõi giá của The Estée Lauder Companies Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Estée Lauder Companies Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ELUSDT perpetual là gì?

ELUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Estée Lauder Companies Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EL perpetuals · perpequities.comEL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/el-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/el-perp.svg" width="240" height="64" alt="EL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X