PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual The Kroger Co. (KR)

Perpetual futures KR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KRUSDT.

The Kroger Co. vận hành các siêu thị và cửa hàng đa ngành tại Hoa Kỳ, bán thực phẩm, sản phẩm dược, hàng tiêu dùng và nhiên liệu, đồng thời sản xuất thực phẩm bán qua cửa hàng và nền tảng trực tuyến của mình.

$60,04-1,1%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:KR

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
13,7 N $
Open interest
25 N $
Thanh khoản tốt nhất
8,8 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+1,7 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
13,7 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 57,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 36,7 T $
Hiệu suất spot
1D-0,95%
5D+2,69%
1M+4,31%
6M-18,33%
YTD-3,64%
1Y-10,69%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchKR/USDTĐang giao dịch$60,04+7,8% APR
+0,00710% mỗi 8h
+1,7 bps8,8 N $13,7 N $25 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KR

Spread hẹp nhất

KR

Khối lượng cao nhất

KR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
36,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
149,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+0,7%
P/E
32,1
P/E cùng ngành 35,8
Dòng tiền tự do
2,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,2
P/E cùng ngành
35,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
150,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-03
Doanh thu ước tính 34,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,39 $
2026-11-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất147,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+0,7%
Dòng tiền tự do3,4 T $
Nợ ròng21,3 T $
2020132,5 T $
2021137,9 T $
2022148,3 T $
2023150 T $
2024147,1 T $
2025147,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020132,5 T $+8%2,6 T $4 T $
2021137,9 T $+4%1,7 T $3,6 T $
2022148,3 T $+8%2,2 T $1,2 T $
2023150 T $+1%2,2 T $2,9 T $
2024147,1 T $-2%2,7 T $1,8 T $
2025147,6 T $0%1 T $3,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+23,3%+2,1%+2,0%+27,0%+5,3%
2021+22,0%+2,5%+1,2%+17,5%+3,4%
2022+21,4%+2,8%+1,5%+22,3%+4,5%
2023+22,2%+2,1%+1,4%+18,6%+4,3%
2024+22,7%+2,6%+1,8%+32,2%+5,1%
2025+23,3%+1,3%+0,7%+17,1%+2,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,7 T $20,6 T $18,9 T $0,81
20211,8 T $20,4 T $18,6 T $0,75
20221 T $20,4 T $19,4 T $0,74
20231,9 T $19,2 T $17,4 T $0,81
20244 T $25,1 T $21,1 T $0,96
20253,3 T $24,7 T $21,3 T $0,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202026,7 T $45,6 T $0,210,4
202132,3 T $51 T $0,219,8
202232,3 T $51,7 T $0,214,5
202333,1 T $50,5 T $0,215,4
202444,1 T $65,2 T $0,316,7
202541 T $62,3 T $0,340,3
Q3 202433,6 T $
Q4 202434,3 T $
Q1 202545,1 T $
Q2 202533,9 T $
Q3 202533,9 T $
Q4 202534,7 T $
Q1 202646,1 T $
Q2 202634,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202433,6 T $-1%618 Tr $-28 Tr $
Q4 202434,3 T $-7%634 Tr $520 Tr $
Q1 202545,1 T $0%866 Tr $1,1 T $
Q2 202533,9 T $0%609 Tr $615 Tr $
Q3 202533,9 T $+1%-1,3 T $8 Tr $
Q4 202534,7 T $+1%861 Tr $1,8 T $
Q1 202646,1 T $+2%903 Tr $462 Tr $
Q2 202634,6 T $+2%641 Tr $1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+22,9%+2,5%+1,8%+4,8%+1,0%
Q4 2024+23,1%+2,7%+1,8%+7,7%+1,2%
Q1 2025+23,4%+2,9%+1,9%+9,7%+1,6%
Q2 2025+23,0%+2,5%+1,8%+6,6%+1,1%
Q3 2025+23,3%-4,6%-3,9%-18,7%-2,6%
Q4 2025+23,4%+3,6%+2,5%+14,5%+1,7%
Q1 2026+23,0%+3,1%+2,0%+14,0%+1,8%
Q2 2026+22,7%+2,8%+1,9%+11,0%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202413,4 T $29,8 T $16,4 T $1,54
Q4 20244 T $25,1 T $21,1 T $0,96
Q1 20254,7 T $25,2 T $20,5 T $0,95
Q2 20254,9 T $25,2 T $20,3 T $0,95
Q3 20254 T $25,2 T $21,2 T $0,88
Q4 20253,3 T $24,7 T $21,3 T $0,80
Q1 2026218 Tr $23,5 T $23,3 T $0,79
Q2 2026201 Tr $24,2 T $24 T $0,70
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202443,3 T $59,7 T $1,317,6
Q4 202442,6 T $63,7 T $1,217,1
Q1 202545,3 T $65,7 T $1,013,2
Q2 202546,1 T $66,4 T $1,418,9
Q3 202542,5 T $63,8 T $1,3-8,0
Q4 202539,5 T $60,9 T $1,111,5
Q1 202641,2 T $64,5 T $0,911,5
Q2 202634,4 T $58,3 T $1,013,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu34,6 T $Q2 2026
11,5 T $23,1 T $34,6 T $46,1 T $Q3 2023: 34 T $Q4 2023: 37,1 T $Q1 2024: 45,3 T $Q2 2024: 33,9 T $Q3 2024: 33,6 T $Q4 2024: 34,3 T $Q1 2025: 45,1 T $Q2 2025: 33,9 T $Q3 2025: 33,9 T $Q4 2025: 34,7 T $Q1 2026: 46,1 T $Q2 2026: 34,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng641 Tr $Q2 2026
-753,3 Tr $-186,5 Tr $380,3 Tr $947 Tr $Q3 2023: 646 Tr $Q4 2023: 736 Tr $Q1 2024: 947 Tr $Q2 2024: 466 Tr $Q3 2024: 618 Tr $Q4 2024: 634 Tr $Q1 2025: 866 Tr $Q2 2025: 609 Tr $Q3 2025: -1,3 T $Q4 2025: 861 Tr $Q1 2026: 903 Tr $Q2 2026: 641 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,7 T $Q2 2026
88,3 Tr $904,5 Tr $1,7 T $2,5 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 2,5 T $Q2 2024: 1,6 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: -728 Tr $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 2,4 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1 Tr $Q2 2026
113,5 Tr $676 Tr $1,2 T $1,8 T $Q3 2023: -449 Tr $Q4 2023: 923 Tr $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 247 Tr $Q3 2024: -28 Tr $Q4 2024: 520 Tr $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 615 Tr $Q3 2025: 8 Tr $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 462 Tr $Q2 2026: 1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,05 $Q2 2026
-1,15 $-0,28 $0,59 $1,46 $Q3 2023: 0,88 $Q4 2023: 1,01 $Q1 2024: 1,29 $Q2 2024: 0,64 $Q3 2024: 0,84 $Q4 2024: 0,9 $Q1 2025: 1,29 $Q2 2025: 0,91 $Q3 2025: -2,02 $Q4 2025: 1,36 $Q1 2026: 1,46 $Q2 2026: 1,05 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ201 Tr $Q2 2026
7,4 T $14,9 T $22,3 T $29,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,7 T $Q3 2023 · Nợ: 19,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2023 · Nợ: 19,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,8 T $Q1 2024 · Nợ: 19,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,8 T $Q2 2024 · Nợ: 19,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 13,4 T $Q3 2024 · Nợ: 29,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4 T $Q4 2024 · Nợ: 25,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,7 T $Q1 2025 · Nợ: 25,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2025 · Nợ: 25,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2025 · Nợ: 25,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2025 · Nợ: 24,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 218 Tr $Q1 2026 · Nợ: 23,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 201 Tr $Q2 2026 · Nợ: 24,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+22,7%Q2 2026
+2,4%+9,4%+16,4%+23,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +23,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +22,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,0%Q2 2026
-5,0%-2,6%-0,2%+2,2%Q3 2024: -1,0%Q4 2024: -7,4%Q1 2025: -0,3%Q2 2025: +0,1%Q3 2025: +0,7%Q4 2025: +1,2%Q1 2026: +2,2%Q2 2026: +2,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành608 TrQ2 2026
182 Tr364 Tr546 Tr728 TrQ3 2023: 725 TrQ4 2023: 725 TrQ1 2024: 727 TrQ2 2024: 727 TrQ3 2024: 728 TrQ4 2024: 696 TrQ1 2025: 664 TrQ2 2025: 665 TrQ3 2025: 655 TrQ4 2025: 631 TrQ1 2026: 615 TrQ2 2026: 608 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá13,4Q2 2026
-0,86,413,620,8Q3 2023 · P/E: 12,7Q4 2023 · P/E: 11,3Q1 2024 · P/E: 10,2Q2 2024 · P/E: 20,8Q3 2024 · P/E: 17,6Q4 2024 · P/E: 17,1Q1 2025 · P/E: 13,2Q2 2025 · P/E: 18,9Q3 2025 · P/E: -8,0Q4 2025 · P/E: 11,5Q1 2026 · P/E: 11,5Q2 2026 · P/E: 13,4Q3 2023 · P/S: 1,0Q4 2023 · P/S: 0,9Q1 2024 · P/S: 0,8Q2 2024 · P/S: 1,1Q3 2024 · P/S: 1,3Q4 2024 · P/S: 1,2Q1 2025 · P/S: 1,0Q2 2025 · P/S: 1,4Q3 2025 · P/S: 1,3Q4 2025 · P/S: 1,1Q1 2026 · P/S: 0,9Q2 2026 · P/S: 1,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu147,6 T $2025
37,5 T $75 T $112,5 T $150 T $2018: 121,9 T $2019: 122,3 T $2020: 132,5 T $2021: 137,9 T $2022: 148,3 T $2023: 150 T $2024: 147,1 T $2025: 147,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng1 T $2025
777,5 Tr $1,6 T $2,3 T $3,1 T $2018: 3,1 T $2019: 1,7 T $2020: 2,6 T $2021: 1,7 T $2022: 2,2 T $2023: 2,2 T $2024: 2,7 T $2025: 1 T $20182025
EBITDA5,8 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,7 T $7,6 T $2018: 7,1 T $2019: 5,9 T $2020: 7,3 T $2021: 6,1 T $2022: 7 T $2023: 7 T $2024: 7,6 T $2025: 5,8 T $20182025
Dòng tiền tự do3,4 T $2025
987,5 Tr $2 T $3 T $4 T $2018: 1,2 T $2019: 1,5 T $2020: 4 T $2021: 3,6 T $2022: 1,2 T $2023: 2,9 T $2024: 1,8 T $2025: 3,4 T $20182025
EPS1,54 $2025
0,94 $1,88 $2,82 $3,76 $2018: 3,76 $2019: 2,04 $2020: 3,27 $2021: 2,17 $2022: 3,06 $2023: 2,96 $2024: 3,67 $2025: 1,54 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,3 T $2025
6,3 T $12,5 T $18,8 T $25,1 T $2018 · Tiền mặt: 429 Tr $2018 · Nợ: 15,2 T $2019 · Tiền mặt: 399 Tr $2019 · Nợ: 21,2 T $2020 · Tiền mặt: 1,7 T $2020 · Nợ: 20,6 T $2021 · Tiền mặt: 1,8 T $2021 · Nợ: 20,4 T $2022 · Tiền mặt: 1 T $2022 · Nợ: 20,4 T $2023 · Tiền mặt: 1,9 T $2023 · Nợ: 19,2 T $2024 · Tiền mặt: 4 T $2024 · Nợ: 25,1 T $2025 · Tiền mặt: 3,3 T $2025 · Nợ: 24,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+23,3%2025
+5,8%+11,7%+17,5%+23,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +22,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +21,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,4%2025
+0,6%+3,2%+5,8%+8,4%2019: +0,4%2020: +8,4%2021: +4,1%2022: +7,5%2023: +1,2%2024: -1,9%2025: +0,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành655 Tr2025
204,5 Tr409 Tr613,5 Tr818 Tr2018: 818 Tr2019: 805 Tr2020: 781 Tr2021: 754 Tr2022: 727 Tr2023: 725 Tr2024: 720 Tr2025: 655 Tr20182025
Định giá40,32025
10,120,130,240,32018 · P/E: 7,42019 · P/E: 13,12020 · P/E: 10,42021 · P/E: 19,82022 · P/E: 14,52023 · P/E: 15,42024 · P/E: 16,72025 · P/E: 40,32018 · P/S: 0,22019 · P/S: 0,22020 · P/S: 0,22021 · P/S: 0,22022 · P/S: 0,22023 · P/S: 0,22024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-03
Doanh thu ước tính 34,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,39 $
2026-11-16

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20275,19150,9 T $+2%13
FY 20285,51152,7 T $+3%13
FY 20295,81155 T $+5%6
FY 20306,09156,9 T $+6%2
FY 20316,31163,8 T $+11%4
Q1 20291,6538,3 T $-17%8

Sự kiện công ty

6
2026-12-03Kết quảThực tế - / Ước tính 1,16-
2026-11-16Cổ tức0,39 $-
2026-09-11Kết quảThực tế 1,09 / Ước tính 1,06Vượt dự báo
2026-08-14Cổ tức0,39 $-
2026-06-18Kết quảThực tế 1,58 / Ước tính 1,59Thấp hơn dự báo
2026-05-15Cổ tức0,35 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị111297
Nhà phân tích2029
Mua / giữ / bán61 / 50 / 0179 / 112 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 2 / 36 / 6 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt7 / 99 (7%)60 / 223 (21%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-17,4%-10,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+5,5% / -94,7%+43,1% / -94,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
29 thg 9, 2026Jacob Aiken PhillipsMelius ResearchMuaNâng hạng80,00 US$
17 thg 9, 2026Seth SigmanBarclaysGiữDuy trì61,00 US$
16 thg 9, 2026Simeon GutmanMorgan StanleyGiữKhẳng định lại67,00 US$
14 thg 9, 2026John HeinbockelGuggenheimMuaDuy trì66,00 US$
14 thg 9, 2026Michael LasserUBSGiữKhẳng định lại63,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 30 thg 9, 2026 · 111 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Kroger Co. (KR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KR là +7,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +7,8% đến +7,8% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KR so với cổ phiếu The Kroger Co. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KR là 60 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 60 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KR là một phái sinh theo dõi giá của The Kroger Co. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Kroger Co. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KRUSDT perpetual là gì?

KRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Kroger Co. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KR perpetuals · perpequities.comKR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/kr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/kr-perp.svg" width="240" height="64" alt="KR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X