PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Celsius Holdings, Inc. (CELH)

Perpetual futures CELH trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CELHUSDT.

Celsius Holdings phát triển, sản xuất và phân phối đồ uống chức năng và thực phẩm bổ sung dạng lỏng, bao gồm nước tăng lực, trên thị trường toàn cầu.

$28,08+0,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (CELH/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
99,6 N $
Open interest
173,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
11,5 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+64,3 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
99,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 129,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 5,2 T $
Hiệu suất spot
1D+0,11%
5D-1,12%
1M-0,53%
6M-20,03%
YTD-38,37%
1Y-56,54%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCELH/USDTĐang giao dịch$28,08-14,6% APR
-0,013% mỗi 8h
+64,3 bps11,5 N $99,6 N $173,4 N $USDT20x
Ondo PerpsGiao dịchCELH/USDTheo dõi------USDC10x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CELH

Spread hẹp nhất

CELH

Khối lượng cao nhất

CELH

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 9m trước
Vốn hóa
7,1 T $
Cập nhật 9m trước
Doanh thu
3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+26%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,6%
P/E
134,2
P/E cùng ngành 27,6
Dòng tiền tự do
462,8 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
110,2 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
2,3
P/E cùng ngành
27,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
3,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 800,9 Tr $ · Cập nhật 9m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất2,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+4,3%
Dòng tiền tự do323,4 Tr $
Nợ ròng271,1 Tr $
2020130,7 Tr $
2021314,3 Tr $
2022653,6 Tr $
20231,3 T $
20241,4 T $
20252,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020130,7 Tr $+74%8,5 Tr $2,8 Tr $
2021314,3 Tr $+140%3,9 Tr $-99,7 Tr $
2022653,6 Tr $+108%-187,3 Tr $99,9 Tr $
20231,3 T $+102%226,8 Tr $123,8 Tr $
20241,4 T $+3%145,1 Tr $239,5 Tr $
20252,5 T $+86%108 Tr $323,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+46,6%+6,1%+6,5%+8,2%+6,5%
2021+40,8%-1,3%+1,3%+1,8%+1,3%
2022+41,4%-24,1%-28,7%-21,7%-15,3%
2023+48,0%+20,2%+17,2%+20,8%+14,8%
2024+50,2%+11,5%+10,7%+11,8%+8,2%
2025+50,4%+5,6%+4,3%+3,7%+2,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202043,2 Tr $1,1 Tr $-42,1 Tr $3,53
202116,3 Tr $1,4 Tr $-14,9 Tr $2,82
2022614,2 Tr $1,2 Tr $-612,9 Tr $5,69
2023756 Tr $2,2 Tr $-753,8 Tr $4,36
2024890,2 Tr $20,3 Tr $-869,9 Tr $3,62
2025398,9 Tr $669,9 Tr $271,1 Tr $1,68
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20203,5 T $3,5 T $27,0419,3
20215,5 T $5,5 T $17,51.243,0
20227,9 T $7,3 T $12,0-41,8
202312,6 T $11,8 T $9,569,0
20246,2 T $5,3 T $4,557,3
202510,8 T $11 T $4,3183,0
Q3 2024265,7 Tr $
Q4 2024332,2 Tr $
Q1 2025329,3 Tr $
Q2 2025739,3 Tr $
Q3 2025725,1 Tr $
Q4 2025721,6 Tr $
Q1 2026782,6 Tr $
Q2 2026817,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024265,7 Tr $-31%6,4 Tr $8,7 Tr $
Q4 2024332,2 Tr $-4%-18,9 Tr $70,3 Tr $
Q1 2025329,3 Tr $-7%44,4 Tr $96,4 Tr $
Q2 2025739,3 Tr $+84%99,9 Tr $35,5 Tr $
Q3 2025725,1 Tr $+173%-61 Tr $321,5 Tr $
Q4 2025721,6 Tr $+117%24,7 Tr $-130 Tr $
Q1 2026782,6 Tr $+138%110,1 Tr $65,8 Tr $
Q2 2026817,9 Tr $+11%36,4 Tr $205,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+46,0%-1,2%+2,4%+0,5%+0,4%
Q4 2024+50,2%-5,6%-5,7%-1,5%-1,1%
Q1 2025+52,3%+15,8%+13,5%+3,5%+2,4%
Q2 2025+51,5%+19,3%+13,5%+4,8%+2,6%
Q3 2025+51,3%-11,0%-8,4%-2,1%-1,2%
Q4 2025+47,4%+14,8%+3,4%+0,8%+0,5%
Q1 2026+48,3%+17,8%+14,1%+8,8%+2,1%
Q2 2026+48,1%+9,2%+4,5%+1,2%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024903,7 Tr $5,8 Tr $-897,9 Tr $4,71
Q4 2024890,2 Tr $20,3 Tr $-869,9 Tr $3,62
Q1 2025977,3 Tr $19,7 Tr $-957,6 Tr $3,38
Q2 2025615,2 Tr $862,9 Tr $247,7 Tr $2,11
Q3 2025806 Tr $861,5 Tr $55,5 Tr $1,89
Q4 2025398,9 Tr $669,9 Tr $271,1 Tr $1,68
Q1 2026549,2 Tr $2,4 T $1,9 T $1,73
Q2 2026631,2 Tr $667,9 Tr $36,6 Tr $1,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20247,3 T $6,4 T $27,6-3.266,7
Q4 20245 T $4,1 T $15,0-47,0
Q1 20258,4 T $7,4 T $25,459,4
Q2 202510,9 T $11,2 T $14,835,1
Q3 202513,5 T $13,6 T $18,6-47,9
Q4 202510,8 T $11 T $14,9285,9
Q1 20269,1 T $11 T $11,726,9
Q2 20267,5 T $7,5 T $9,152,3

Đã làm mới 9m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu817,9 Tr $Q2 2026
204,5 Tr $409 Tr $613,4 Tr $817,9 Tr $Q3 2023: 384,8 Tr $Q4 2023: 347,4 Tr $Q1 2024: 355,7 Tr $Q2 2024: 402 Tr $Q3 2024: 265,7 Tr $Q4 2024: 332,2 Tr $Q1 2025: 329,3 Tr $Q2 2025: 739,3 Tr $Q3 2025: 725,1 Tr $Q4 2025: 721,6 Tr $Q1 2026: 782,6 Tr $Q2 2026: 817,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng36,4 Tr $Q2 2026
-18,2 Tr $24,5 Tr $67,3 Tr $110,1 Tr $Q3 2023: 83,9 Tr $Q4 2023: 50,1 Tr $Q1 2024: 77,8 Tr $Q2 2024: 79,8 Tr $Q3 2024: 6,4 Tr $Q4 2024: -18,9 Tr $Q1 2025: 44,4 Tr $Q2 2025: 99,9 Tr $Q3 2025: -61 Tr $Q4 2025: 24,7 Tr $Q1 2026: 110,1 Tr $Q2 2026: 36,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA91,2 Tr $Q2 2026
-6,1 Tr $48,8 Tr $103,6 Tr $158,5 Tr $Q3 2023: 105,6 Tr $Q4 2023: 68,9 Tr $Q1 2024: 93,7 Tr $Q2 2024: 106,1 Tr $Q3 2024: 10,4 Tr $Q4 2024: -7,8 Tr $Q1 2025: 63,6 Tr $Q2 2025: 156,7 Tr $Q3 2025: -61 Tr $Q4 2025: 44,2 Tr $Q1 2026: 158,5 Tr $Q2 2026: 91,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do205,5 Tr $Q2 2026
-17,1 Tr $95,7 Tr $208,6 Tr $321,5 Tr $Q3 2023: 85 Tr $Q4 2023: 426 N $Q1 2024: 130,1 Tr $Q2 2024: 30,4 Tr $Q3 2024: 8,7 Tr $Q4 2024: 70,3 Tr $Q1 2025: 96,4 Tr $Q2 2025: 35,5 Tr $Q3 2025: 321,5 Tr $Q4 2025: -130 Tr $Q1 2026: 65,8 Tr $Q2 2026: 205,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,14 $Q2 2026
-0,14 $0,02 $0,17 $0,33 $Q3 2023: 0,3 $Q4 2023: 0,17 $Q1 2024: 0,27 $Q2 2024: 0,28 $Q3 2024: -0 $Q4 2024: -0,13 $Q1 2025: 0,15 $Q2 2025: 0,33 $Q3 2025: -0,3 $Q4 2025: 0,04 $Q1 2026: 0,33 $Q2 2026: 0,14 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ631,2 Tr $Q2 2026
609 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 760 Tr $Q3 2023 · Nợ: 1,3 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 756 Tr $Q4 2023 · Nợ: 2,2 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 879,5 Tr $Q1 2024 · Nợ: 2 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 903,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 1,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 903,7 Tr $Q3 2024 · Nợ: 5,8 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 890,2 Tr $Q4 2024 · Nợ: 20,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 977,3 Tr $Q1 2025 · Nợ: 19,7 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 615,2 Tr $Q2 2025 · Nợ: 862,9 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 806 Tr $Q3 2025 · Nợ: 861,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 398,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 669,9 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 549,2 Tr $Q1 2026 · Nợ: 2,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 631,2 Tr $Q2 2026 · Nợ: 667,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+48,1%Q2 2026
+4,8%+20,7%+36,5%+52,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -5,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -8,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,6%Q2 2026
+20,0%+71,0%+121,9%+172,9%Q3 2024: -30,9%Q4 2024: -4,4%Q1 2025: -7,4%Q2 2025: +83,9%Q3 2025: +172,9%Q4 2025: +117,2%Q1 2026: +137,7%Q2 2026: +10,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành256,9 TrQ2 2026
64,9 Tr129,9 Tr194,8 Tr259,8 TrQ3 2023: 237,3 TrQ4 2023: 231,8 TrQ1 2024: 237,5 TrQ2 2024: 237,6 TrQ3 2024: 233,7 TrQ4 2024: 188,8 TrQ1 2025: 237,2 TrQ2 2025: 237,2 TrQ3 2025: 237,2 TrQ4 2025: 237,2 TrQ1 2026: 259,8 TrQ2 2026: 256,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá52,3Q2 2026
-2.378,5-1.490,4-602,3285,9Q3 2023 · P/E: 47,7Q4 2023 · P/E: 80,2Q1 2024 · P/E: 73,7Q2 2024 · P/E: 49,9Q3 2024 · P/E: -3.266,7Q4 2024 · P/E: -47,0Q1 2025 · P/E: 59,4Q2 2025 · P/E: 35,1Q3 2025 · P/E: -47,9Q4 2025 · P/E: 285,9Q1 2026 · P/E: 26,9Q2 2026 · P/E: 52,3Q3 2023 · P/S: 34,3Q4 2023 · P/S: 36,4Q1 2024 · P/S: 54,0Q2 2024 · P/S: 33,6Q3 2024 · P/S: 27,6Q4 2024 · P/S: 15,0Q1 2025 · P/S: 25,4Q2 2025 · P/S: 14,8Q3 2025 · P/S: 18,6Q4 2025 · P/S: 14,9Q1 2026 · P/S: 11,7Q2 2026 · P/S: 9,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu2,5 T $2025
628,8 Tr $1,3 T $1,9 T $2,5 T $2018: 52,6 Tr $2019: 75,1 Tr $2020: 130,7 Tr $2021: 314,3 Tr $2022: 653,6 Tr $2023: 1,3 T $2024: 1,4 T $2025: 2,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng108 Tr $2025
-83,8 Tr $19,8 Tr $123,3 Tr $226,8 Tr $2018: -11,2 Tr $2019: 10 Tr $2020: 8,5 Tr $2021: 3,9 Tr $2022: -187,3 Tr $2023: 226,8 Tr $2024: 145,1 Tr $2025: 108 Tr $20182025
EBITDA203,5 Tr $2025
-39,3 Tr $72,1 Tr $183,5 Tr $295 Tr $2018: -10,9 Tr $2019: 12,3 Tr $2020: 11,3 Tr $2021: -2,8 Tr $2022: -150,7 Tr $2023: 295 Tr $2024: 202,3 Tr $2025: 203,5 Tr $20182025
Dòng tiền tự do323,4 Tr $2025
6 Tr $111,8 Tr $217,6 Tr $323,4 Tr $2018: -11,8 Tr $2019: 956 N $2020: 2,8 Tr $2021: -99,7 Tr $2022: 99,9 Tr $2023: 123,8 Tr $2024: 239,5 Tr $2025: 323,4 Tr $20182025
EPS0,25 $2025
-0,43 $-0,03 $0,37 $0,77 $2018: -0,07 $2019: 0,05 $2020: 0,04 $2021: 0,02 $2022: -0,83 $2023: 0,77 $2024: 0,45 $2025: 0,25 $20182025
Tiền mặt / Nợ398,9 Tr $2025
222,5 Tr $445,1 Tr $667,6 Tr $890,2 Tr $2018 · Tiền mặt: 7,7 Tr $2018 · Nợ: 8 Tr $2019 · Tiền mặt: 23,1 Tr $2019 · Nợ: 9,5 Tr $2020 · Tiền mặt: 43,2 Tr $2020 · Nợ: 1,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 16,3 Tr $2021 · Nợ: 1,4 Tr $2022 · Tiền mặt: 614,2 Tr $2022 · Nợ: 1,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 756 Tr $2023 · Nợ: 2,2 Tr $2024 · Tiền mặt: 890,2 Tr $2024 · Nợ: 20,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 398,9 Tr $2025 · Nợ: 669,9 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+50,4%2025
-8,9%+10,9%+30,6%+50,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +40,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +46,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +40,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +41,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +48,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -20,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -24,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -21,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +1,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -28,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+85,5%2025
+35,1%+70,2%+105,3%+140,4%2019: +42,9%2020: +74,0%2021: +140,4%2022: +108,0%2023: +101,7%2024: +2,9%2025: +85,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành237,2 Tr2025
59,4 Tr118,7 Tr178,1 Tr237,4 Tr2018: 150,2 Tr2019: 192,6 Tr2020: 223,3 Tr2021: 233,1 Tr2022: 226,9 Tr2023: 237 Tr2024: 237,4 Tr2025: 237,2 Tr20182025
Định giá183,02025
279,4600,6921,81.243,02018 · P/E: -15,52019 · P/E: 30,22020 · P/E: 419,32021 · P/E: 1.243,02022 · P/E: -41,82023 · P/E: 69,02024 · P/E: 57,32025 · P/E: 183,02018 · P/S: 3,32019 · P/S: 3,92020 · P/S: 27,02021 · P/S: 17,52022 · P/S: 12,02023 · P/S: 9,52024 · P/S: 4,52025 · P/S: 4,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 800,9 Tr $ · Cập nhật 9m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,433,2 T $+26%15
FY 20271,703,4 T $+37%16
FY 20281,953,7 T $+47%8
FY 20292,303,8 T $+51%5
FY 20302,634,1 T $+62%5
Q1 20270,41831,5 Tr $+6%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,34-
2026-08-06Kết quảThực tế 0,36 / Ước tính 0,41Thấp hơn dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế 0,41 / Ước tính 0,29Vượt dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế 0,26 / Ước tính 0,19Vượt dự báo
2025-11-06Kết quảThực tế 0,42 / Ước tính 0,27Vượt dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế 0,47 / Ước tính 0,21Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CELH đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị131421
Nhà phân tích2329
Mua / giữ / bán121 / 8 / 2330 / 77 / 14
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 3 / 27 / 6 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 117 (2%)6 / 378 (2%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-46,3%-46,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8,3% / -66,9%+8,3% / -74,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,8% so với S&P 500 -3,7% (n = 330)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Gerald PascarelliNeedham84% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 35,00 US$11 thg 8, 2026
  2. Michael LaveryPiper Sandler76% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 25 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 36,00 US$8 thg 10, 2026
  3. Robert MoskowTD Cowen75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 35,00 US$13 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 10, 2026Peter GromUBSMuaKhẳng định lại38,00 US$
15 thg 10, 2026Peter GromUBSMuaDuy trì38,00 US$
13 thg 10, 2026Eric SerottaMorgan StanleyMuaDuy trì42,00 US$
13 thg 10, 2026Cristian RiosBernsteinGiữDuy trì26,00 US$
13 thg 10, 2026Robert MoskowTD CowenMuaDuy trì35,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng30,00 US$40,00 US$50,00 US$60,00 US$70,00 US$thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 1 · Bán 2thg 11 25thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 2thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 2 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 17 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26 · Mua 18 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 16 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 63,13 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 62,00 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 65,19 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 68,87 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 69,13 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 66,69 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 61,06 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 58,58 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 56,68 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 43,94 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 42,12 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 42,12 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 40,94 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 45,74 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 52,48 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 53,61 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 35,48 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 33,57 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 33,27 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 29,28 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 29,21 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 31,45 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 27,35 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 28,58 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 131 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CELH ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Celsius Holdings, Inc. (CELH) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CELH suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CELH giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CELH là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CELH là -14,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -14,6% đến -14,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CELH so với cổ phiếu Celsius Holdings, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CELH là 28,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 28,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CELH là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CELH là một phái sinh theo dõi giá của Celsius Holdings, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Celsius Holdings, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CELHUSDT perpetual là gì?

CELHUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Celsius Holdings, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CELH qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CELH perpetuals · perpequities.comCELH perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/celh-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/celh-perp.svg" width="240" height="64" alt="CELH perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CELH

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CELH — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CELH, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X