PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Có thể giao dịch Mondelez International (MDLZ) dạng perp chưa? Chưa

Mondelez International sản xuất và bán đồ ăn nhẹ và đồ uống trên toàn thế giới, với các thương hiệu như Oreo, Cadbury và Trident, qua các cửa hàng bán lẻ và thương mại điện tử.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết MDLZ. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:MDLZ

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
77,7 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
39,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,9%
P/E
22,4
P/E cùng ngành 24,1
Dòng tiền tự do
3,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
24,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
40,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 10 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,52 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất38,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,4%
Dòng tiền tự do3,2 T $
Nợ ròng20,3 T $
202026,6 T $
202128,7 T $
202231,5 T $
202336 T $
202436,4 T $
202538,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202026,6 T $+3%3,6 T $3,1 T $
202128,7 T $+8%4,3 T $3,2 T $
202231,5 T $+10%2,7 T $3 T $
202336 T $+14%5 T $3,6 T $
202436,4 T $+1%4,6 T $3,5 T $
202538,5 T $+6%2,5 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+39,3%+14,5%+13,4%+12,9%+5,2%
2021+39,2%+16,2%+15,0%+15,2%+6,4%
2022+35,9%+11,2%+8,6%+10,1%+3,8%
2023+38,2%+15,3%+13,8%+17,5%+6,9%
2024+39,1%+17,4%+12,7%+17,1%+6,7%
2025+28,4%+9,4%+6,4%+9,5%+3,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,6 T $20,5 T $16,9 T $0,66
20213,5 T $20 T $16,4 T $0,74
20221,9 T $23,5 T $21,6 T $0,60
20231,8 T $19,9 T $18,1 T $0,62
20241,4 T $18,4 T $17 T $0,68
20252,1 T $22,4 T $20,3 T $0,59
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202083,7 T $100,6 T $3,123,6
202193 T $109,5 T $3,221,7
202291,8 T $113,5 T $2,933,8
202398,7 T $116,9 T $2,719,9
202480,1 T $97,1 T $2,217,4
202569,7 T $89,9 T $1,828,5
Q3 20249,2 T $
Q4 20249,6 T $
Q1 20259,3 T $
Q2 20259 T $
Q3 20259,7 T $
Q4 202510,5 T $
Q1 202610,1 T $
Q2 20269,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,2 T $+2%853 Tr $989 Tr $
Q4 20249,6 T $+3%1,7 T $1,1 T $
Q1 20259,3 T $0%402 Tr $815 Tr $
Q2 20259 T $+8%641 Tr $3 Tr $
Q3 20259,7 T $+6%743 Tr $418 Tr $
Q4 202510,5 T $+9%665 Tr $2 T $
Q1 202610,1 T $+8%560 Tr $155 Tr $
Q2 20269,4 T $+4%1,5 T $513 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+32,6%+12,5%+9,3%+3,1%+1,2%
Q4 2024+38,6%+16,8%+18,2%+6,5%+2,5%
Q1 2025+26,1%+7,3%+4,3%+1,6%+0,6%
Q2 2025+32,7%+13,0%+7,1%+2,4%+0,9%
Q3 2025+26,8%+7,6%+7,6%+2,8%+1,0%
Q4 2025+28,2%+9,3%+6,3%+2,6%+0,9%
Q1 2026+27,8%+8,5%+5,6%+2,2%+0,8%
Q2 2026+42,6%+20,8%+16,5%+5,8%+2,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,5 T $20,4 T $18,9 T $0,63
Q4 20241,4 T $18,4 T $17 T $0,68
Q1 20251,6 T $20,2 T $18,6 T $0,61
Q2 20251,5 T $21,5 T $20 T $0,64
Q3 20251,4 T $21,9 T $20,6 T $0,61
Q4 20252,1 T $22,4 T $20,3 T $0,59
Q1 20261,5 T $21,6 T $20,1 T $0,54
Q2 20261,7 T $22,1 T $20,3 T $0,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202498,6 T $117,6 T $10,728,8
Q4 202480 T $97 T $8,311,4
Q1 202588,3 T $106,9 T $9,554,7
Q2 202587,3 T $107,3 T $9,733,7
Q3 202581,4 T $102 T $8,427,4
Q4 202569,4 T $89,7 T $6,625,9
Q1 202674,3 T $94,4 T $7,433,5
Q2 202674,6 T $94,9 T $8,012,1

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu9,4 T $Q2 2026
2,6 T $5,2 T $7,9 T $10,5 T $Q3 2023: 9 T $Q4 2023: 9,3 T $Q1 2024: 9,3 T $Q2 2024: 8,3 T $Q3 2024: 9,2 T $Q4 2024: 9,6 T $Q1 2025: 9,3 T $Q2 2025: 9 T $Q3 2025: 9,7 T $Q4 2025: 10,5 T $Q1 2026: 10,1 T $Q2 2026: 9,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,5 T $Q2 2026
436,3 Tr $872,5 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 984 Tr $Q4 2023: 950 Tr $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 601 Tr $Q3 2024: 853 Tr $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 402 Tr $Q2 2025: 641 Tr $Q3 2025: 743 Tr $Q4 2025: 665 Tr $Q1 2026: 560 Tr $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,4 T $Q2 2026
780,8 Tr $1,6 T $2,3 T $3,1 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 1,6 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do513 Tr $Q2 2026
499,8 Tr $999,5 Tr $1,5 T $2 T $Q3 2023: 892 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1 T $Q2 2024: 455 Tr $Q3 2024: 989 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 815 Tr $Q2 2025: 3 Tr $Q3 2025: 418 Tr $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 155 Tr $Q2 2026: 513 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,2 $Q2 2026
0,33 $0,65 $0,98 $1,3 $Q3 2023: 0,72 $Q4 2023: 0,7 $Q1 2024: 1,04 $Q2 2024: 0,45 $Q3 2024: 0,63 $Q4 2024: 1,3 $Q1 2025: 0,31 $Q2 2025: 0,49 $Q3 2025: 0,57 $Q4 2025: 0,51 $Q1 2026: 0,43 $Q2 2026: 1,2 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,7 T $Q2 2026
5,6 T $11,2 T $16,8 T $22,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2023 · Nợ: 20,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2023 · Nợ: 19,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2024 · Nợ: 19,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2024 · Nợ: 20,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2024 · Nợ: 20,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2024 · Nợ: 18,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q1 2025 · Nợ: 20,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2025 · Nợ: 21,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 21,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q4 2025 · Nợ: 22,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2026 · Nợ: 21,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2026 · Nợ: 22,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+42,6%Q2 2026
+12,8%+25,6%+38,3%+51,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +42,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,1%Q2 2026
+2,3%+4,6%+7,0%+9,3%Q3 2024: +1,9%Q4 2024: +3,1%Q1 2025: +0,2%Q2 2025: +7,7%Q3 2025: +5,9%Q4 2025: +9,3%Q1 2026: +8,2%Q2 2026: +4,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,3 TQ2 2026
342,5 Tr685 Tr1 T1,4 TQ3 2023: 1,4 TQ4 2023: 1,4 TQ1 2024: 1,4 TQ2 2024: 1,3 TQ3 2024: 1,3 TQ4 2024: 1,3 TQ1 2025: 1,3 TQ2 2025: 1,3 TQ3 2025: 1,3 TQ4 2025: 1,3 TQ1 2026: 1,3 TQ2 2026: 1,3 TQ3 2023Q2 2026
Định giá12,1Q2 2026
13,727,441,054,7Q3 2023 · P/E: 24,1Q4 2023 · P/E: 25,9Q1 2024 · P/E: 16,6Q2 2024 · P/E: 36,2Q3 2024 · P/E: 28,8Q4 2024 · P/E: 11,4Q1 2025 · P/E: 54,7Q2 2025 · P/E: 33,7Q3 2025 · P/E: 27,4Q4 2025 · P/E: 25,9Q1 2026 · P/E: 33,5Q2 2026 · P/E: 12,1Q3 2023 · P/S: 10,5Q4 2023 · P/S: 10,6Q1 2024 · P/S: 10,1Q2 2024 · P/S: 10,5Q3 2024 · P/S: 10,7Q4 2024 · P/S: 8,3Q1 2025 · P/S: 9,5Q2 2025 · P/S: 9,7Q3 2025 · P/S: 8,4Q4 2025 · P/S: 6,6Q1 2026 · P/S: 7,4Q2 2026 · P/S: 8,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu38,5 T $2025
9,6 T $19,3 T $28,9 T $38,5 T $2018: 25,9 T $2019: 25,9 T $2020: 26,6 T $2021: 28,7 T $2022: 31,5 T $2023: 36 T $2024: 36,4 T $2025: 38,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,5 T $2025
1,2 T $2,5 T $3,7 T $5 T $2018: 3,3 T $2019: 3,9 T $2020: 3,6 T $2021: 4,3 T $2022: 2,7 T $2023: 5 T $2024: 4,6 T $2025: 2,5 T $20182025
EBITDA4,7 T $2025
2 T $4 T $6,1 T $8,1 T $2018: 4,1 T $2019: 5 T $2020: 4,9 T $2021: 5,8 T $2022: 4,8 T $2023: 7,6 T $2024: 8,1 T $2025: 4,7 T $20182025
Dòng tiền tự do3,2 T $2025
900,5 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $2018: 2,9 T $2019: 3 T $2020: 3,1 T $2021: 3,2 T $2022: 3 T $2023: 3,6 T $2024: 3,5 T $2025: 3,2 T $20182025
EPS1,89 $2025
0,91 $1,81 $2,72 $3,62 $2018: 2,28 $2019: 2,65 $2020: 2,47 $2021: 3,04 $2022: 1,96 $2023: 3,62 $2024: 3,42 $2025: 1,89 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,1 T $2025
5,9 T $11,8 T $17,7 T $23,5 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 18,4 T $2019 · Tiền mặt: 1,3 T $2019 · Nợ: 18,8 T $2020 · Tiền mặt: 3,6 T $2020 · Nợ: 20,5 T $2021 · Tiền mặt: 3,5 T $2021 · Nợ: 20 T $2022 · Tiền mặt: 1,9 T $2022 · Nợ: 23,5 T $2023 · Tiền mặt: 1,8 T $2023 · Nợ: 19,9 T $2024 · Tiền mặt: 1,4 T $2024 · Nợ: 18,4 T $2025 · Tiền mặt: 2,1 T $2025 · Nợ: 22,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,4%2025
+10,0%+20,0%+30,0%+40,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +39,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +40,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +39,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,8%2025
+3,4%+7,0%+10,7%+14,4%2019: -0,3%2020: +2,8%2021: +8,0%2022: +9,7%2023: +14,4%2024: +1,2%2025: +5,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,3 T2025
371,5 Tr743 Tr1,1 T1,5 T2018: 1,5 T2019: 1,5 T2020: 1,4 T2021: 1,4 T2022: 1,4 T2023: 1,4 T2024: 1,3 T2025: 1,3 T20182025
Định giá28,52025
8,516,925,433,82018 · P/E: 17,42019 · P/E: 20,62020 · P/E: 23,62021 · P/E: 21,72022 · P/E: 33,82023 · P/E: 19,92024 · P/E: 17,42025 · P/E: 28,52018 · P/S: 2,32019 · P/S: 3,12020 · P/S: 3,12021 · P/S: 3,22022 · P/S: 2,92023 · P/S: 2,72024 · P/S: 2,22025 · P/S: 1,820182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,0540,2 T $+4%12
FY 20273,3641,4 T $+7%12
FY 20283,6142,8 T $+11%6
FY 20293,8543,5 T $+13%3
FY 20304,2244,8 T $+16%2
Q1 20270,8010,3 T $+3%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 0,71-
2026-09-30Cổ tức0,52 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 0,73 / Ước tính 0,68Vượt dự báo
2026-06-30Cổ tức0,5 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 0,67 / Ước tính 0,61Vượt dự báo
2026-03-31Cổ tức0,5 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MDLZ đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị150438
Nhà phân tích2637
Mua / giữ / bán120 / 30 / 0364 / 74 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 17 / 9 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt17 / 129 (12%)29 / 382 (7%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-8,5%-14,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+14,9% / -29,5%+14,9% / -32,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,5% so với S&P 500 -3,2% (n = 365)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Megan AlexanderMorgan Stanley46% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 71,00 US$12 thg 6, 2026
  2. Matthew Smith, CFAStifel Nicolaus42% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 68,00 US$29 thg 7, 2026
  3. John BaumgartnerMizuho Securities25% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 67,00 US$8 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
10 thg 9, 2026Andrew LazarBarclaysMuaDuy trì70,00 US$
28 thg 8, 2026Nik ModiRBC CapitalMuaDuy trì66,00 US$
21 thg 8, 2026Michael LaveryPiper SandlerGiữDuy trì66,00 US$
20 thg 8, 2026Alexia Burland HowardBernsteinMuaDuy trì74,00 US$
31 thg 7, 2026Zheng Feng CheeDBSMuaDuy trì74,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng54,00 US$56,00 US$58,00 US$60,00 US$62,00 US$64,00 US$66,00 US$68,00 US$70,00 US$thg 10 25 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 16 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 16 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26 · Mua 16 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 70,79 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 69,74 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 69,11 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 67,06 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 66,71 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 65,68 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 65,96 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 66,74 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 66,91 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 68,29 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 68,52 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 68,52 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 57,46 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 57,57 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 53,83 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 58,47 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 61,58 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 57,64 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 61,44 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 61,17 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 57,84 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 62,31 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 62,07 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 62,04 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 150 khuyến nghị