PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng thiết yếu

Có thể giao dịch Colgate-Palmolive (CL) dạng perp chưa? Chưa

Colgate-Palmolive sản xuất và bán hàng tiêu dùng như kem đánh răng, xà phòng và thức ăn cho thú cưng dưới các thương hiệu như Colgate và Hill's.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết CL. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:CL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
70 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
21 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,7%
P/E
34,4
P/E cùng ngành 24,1
Dòng tiền tự do
3,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,3
P/E cùng ngành
24,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
21,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 5,3 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,53 $
2026-10-20

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất20,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,5%
Dòng tiền tự do3,6 T $
Nợ ròng6,7 T $
202016,5 T $
202117,4 T $
202218 T $
202319,5 T $
202420,1 T $
202520,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202016,5 T $+5%2,7 T $3,3 T $
202117,4 T $+6%2,2 T $2,8 T $
202218 T $+3%1,8 T $1,9 T $
202319,5 T $+8%2,3 T $3 T $
202420,1 T $+3%2,9 T $3,5 T $
202520,4 T $+1%2,1 T $3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+60,3%+23,7%+16,4%+362,7%+16,9%
2021+59,1%+22,3%+12,4%+355,7%+14,4%
2022+56,5%+20,0%+9,9%+445,1%+11,3%
2023+57,8%+21,2%+11,8%+377,7%+14,0%
2024+60,2%+21,8%+14,4%+1.362,7%+18,0%
2025+60,1%+21,3%+10,5%+3.948,1%+13,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020888 Tr $8,2 T $7,3 T $0,99
2021832 Tr $7,8 T $7 T $1,09
2022775 Tr $9,3 T $8,5 T $1,28
2023966 Tr $9,1 T $8,1 T $1,11
20241,1 T $8,5 T $7,4 T $0,92
20251,3 T $8 T $6,7 T $1,00
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202073,3 T $80,6 T $4,427,1
202172,1 T $79,1 T $4,133,3
202265,9 T $74,4 T $3,737,0
202366 T $74,1 T $3,428,7
202474,3 T $81,8 T $3,725,8
202563,9 T $70,6 T $3,129,9
Q3 20245 T $
Q4 20244,9 T $
Q1 20254,9 T $
Q2 20255,1 T $
Q3 20255,1 T $
Q4 20255,2 T $
Q1 20265,3 T $
Q2 20265,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245 T $+2%737 Tr $1 T $
Q4 20244,9 T $0%739 Tr $1,1 T $
Q1 20254,9 T $-3%690 Tr $476 Tr $
Q2 20255,1 T $+1%743 Tr $776 Tr $
Q3 20255,1 T $+2%735 Tr $1,1 T $
Q4 20255,2 T $+6%-37 Tr $1,3 T $
Q1 20265,3 T $+8%646 Tr $609 Tr $
Q2 20265,4 T $+5%693 Tr $867 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+61,1%+22,1%+14,6%+169,4%+4,4%
Q4 2024+60,3%+22,0%+14,9%+348,6%+4,6%
Q1 2025+60,8%+21,9%+14,1%+190,1%+4,1%
Q2 2025+60,1%+21,1%+14,5%+105,8%+4,3%
Q3 2025+59,4%+21,4%+14,3%+85,9%+4,2%
Q4 2025+60,2%+20,6%-0,7%-68,5%-0,2%
Q1 2026+60,6%+21,7%+12,1%+445,5%+3,9%
Q2 2026+61,5%+19,0%+12,9%+293,6%+4,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,2 T $8,4 T $7,2 T $1,04
Q4 20241,1 T $8,5 T $7,4 T $0,92
Q1 20251,1 T $8,3 T $7,2 T $0,85
Q2 20251,2 T $8,8 T $7,5 T $0,89
Q3 20251,3 T $8,4 T $7,1 T $0,93
Q4 20251,3 T $8 T $6,7 T $1,00
Q1 20261,3 T $8 T $6,6 T $1,02
Q2 20261,4 T $7,9 T $6,5 T $1,03
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202484,9 T $92,1 T $16,928,8
Q4 202474,3 T $81,8 T $15,025,0
Q1 202576,6 T $83,8 T $15,627,6
Q2 202573,4 T $81 T $14,424,7
Q3 202564,6 T $71,7 T $12,622,0
Q4 202563,6 T $70,3 T $12,2-429,5
Q1 202668,4 T $75 T $12,826,3
Q2 202673 T $79,5 T $13,626,3

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,4 T $Q2 2026
1,3 T $2,7 T $4 T $5,4 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 5 T $Q1 2024: 5,1 T $Q2 2024: 5,1 T $Q3 2024: 5 T $Q4 2024: 4,9 T $Q1 2025: 4,9 T $Q2 2025: 5,1 T $Q3 2025: 5,1 T $Q4 2025: 5,2 T $Q1 2026: 5,3 T $Q2 2026: 5,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng693 Tr $Q2 2026
158 Tr $353 Tr $548 Tr $743 Tr $Q3 2023: 708 Tr $Q4 2023: 718 Tr $Q1 2024: 683 Tr $Q2 2024: 731 Tr $Q3 2024: 737 Tr $Q4 2024: 739 Tr $Q1 2025: 690 Tr $Q2 2025: 743 Tr $Q3 2025: 735 Tr $Q4 2025: -37 Tr $Q1 2026: 646 Tr $Q2 2026: 693 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,2 T $Q2 2026
307,3 Tr $614,5 Tr $921,8 Tr $1,2 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 344 Tr $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do867 Tr $Q2 2026
319 Tr $638 Tr $957 Tr $1,3 T $Q3 2023: 991 Tr $Q4 2023: 939 Tr $Q1 2024: 555 Tr $Q2 2024: 873 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 476 Tr $Q2 2025: 776 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 609 Tr $Q2 2026: 867 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,86 $Q2 2026
0,19 $0,43 $0,67 $0,91 $Q3 2023: 0,86 $Q4 2023: 0,87 $Q1 2024: 0,83 $Q2 2024: 0,89 $Q3 2024: 0,9 $Q4 2024: 0,9 $Q1 2025: 0,85 $Q2 2025: 0,91 $Q3 2025: 0,91 $Q4 2025: -0,05 $Q1 2026: 0,8 $Q2 2026: 0,86 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,4 T $Q2 2026
2,3 T $4,5 T $6,8 T $9,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 951 Tr $Q3 2023 · Nợ: 8,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 966 Tr $Q4 2023 · Nợ: 9,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2024 · Nợ: 8,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2024 · Nợ: 8,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2024 · Nợ: 8,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2024 · Nợ: 8,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2025 · Nợ: 8,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2025 · Nợ: 8,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2025 · Nợ: 8,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2025 · Nợ: 8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2026 · Nợ: 8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2026 · Nợ: 7,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+61,5%Q2 2026
+14,8%+30,4%+45,9%+61,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,9%Q2 2026
-0,2%+2,7%+5,5%+8,4%Q3 2024: +2,4%Q4 2024: -0,1%Q1 2025: -3,0%Q2 2025: +1,0%Q3 2025: +1,9%Q4 2025: +5,8%Q1 2026: +8,4%Q2 2026: +4,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành805,8 TrQ2 2026
206,8 Tr413,7 Tr620,5 Tr827,3 TrQ3 2023: 827,3 TrQ4 2023: 825,1 TrQ1 2024: 825,9 TrQ2 2024: 823,7 TrQ3 2024: 822,5 TrQ4 2024: 822,5 TrQ1 2025: 822,5 TrQ2 2025: 816,5 TrQ3 2025: 810,2 TrQ4 2025: 804,7 TrQ1 2026: 805,1 TrQ2 2026: 805,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá26,3Q2 2026
-314,9-200,3-85,728,8Q3 2023 · P/E: 20,7Q4 2023 · P/E: 22,9Q1 2024 · P/E: 26,8Q2 2024 · P/E: 26,8Q3 2024 · P/E: 28,8Q4 2024 · P/E: 25,0Q1 2025 · P/E: 27,6Q2 2025 · P/E: 24,7Q3 2025 · P/E: 22,0Q4 2025 · P/E: -429,5Q1 2026 · P/E: 26,3Q2 2026 · P/E: 26,3Q3 2023 · P/S: 11,9Q4 2023 · P/S: 13,3Q1 2024 · P/S: 14,5Q2 2024 · P/S: 15,5Q3 2024 · P/S: 16,9Q4 2024 · P/S: 15,0Q1 2025 · P/S: 15,6Q2 2025 · P/S: 14,4Q3 2025 · P/S: 12,6Q4 2025 · P/S: 12,2Q1 2026 · P/S: 12,8Q2 2026 · P/S: 13,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu20,4 T $2025
5,1 T $10,2 T $15,3 T $20,4 T $2018: 15,5 T $2019: 15,7 T $2020: 16,5 T $2021: 17,4 T $2022: 18 T $2023: 19,5 T $2024: 20,1 T $2025: 20,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,1 T $2025
722,3 Tr $1,4 T $2,2 T $2,9 T $2018: 2,4 T $2019: 2,4 T $2020: 2,7 T $2021: 2,2 T $2022: 1,8 T $2023: 2,3 T $2024: 2,9 T $2025: 2,1 T $20182025
EBITDA4 T $2025
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,9 T $2018: 4,2 T $2019: 4 T $2020: 4,3 T $2021: 3,8 T $2022: 3,4 T $2023: 4,2 T $2024: 4,9 T $2025: 4 T $20182025
Dòng tiền tự do3,6 T $2025
908,5 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $2018: 2,6 T $2019: 2,8 T $2020: 3,3 T $2021: 2,8 T $2022: 1,9 T $2023: 3 T $2024: 3,5 T $2025: 3,6 T $20182025
EPS2,63 $2025
0,88 $1,76 $2,63 $3,51 $2018: 2,75 $2019: 2,75 $2020: 3,14 $2021: 2,55 $2022: 2,13 $2023: 2,77 $2024: 3,51 $2025: 2,63 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,3 T $2025
2,3 T $4,6 T $7 T $9,3 T $2018 · Tiền mặt: 726 Tr $2018 · Nợ: 6,4 T $2019 · Tiền mặt: 883 Tr $2019 · Nợ: 8,5 T $2020 · Tiền mặt: 888 Tr $2020 · Nợ: 8,2 T $2021 · Tiền mặt: 832 Tr $2021 · Nợ: 7,8 T $2022 · Tiền mặt: 775 Tr $2022 · Nợ: 9,3 T $2023 · Tiền mặt: 966 Tr $2023 · Nợ: 9,1 T $2024 · Tiền mặt: 1,1 T $2024 · Nợ: 8,5 T $2025 · Tiền mặt: 1,3 T $2025 · Nợ: 8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+60,1%2025
+15,1%+30,2%+45,2%+60,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +59,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +60,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +56,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,4%2025
+2,1%+4,1%+6,2%+8,3%2019: +1,0%2020: +5,0%2021: +5,8%2022: +3,1%2023: +8,3%2024: +3,3%2025: +1,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành811,1 Tr2025
218,3 Tr436,5 Tr654,8 Tr873 Tr2018: 873 Tr2019: 861,1 Tr2020: 859,3 Tr2021: 848,3 Tr2022: 838,8 Tr2023: 829,2 Tr2024: 822,5 Tr2025: 811,1 Tr20182025
Định giá29,92025
9,218,527,737,02018 · P/E: 21,62019 · P/E: 24,92020 · P/E: 27,12021 · P/E: 33,32022 · P/E: 37,02023 · P/E: 28,72024 · P/E: 25,82025 · P/E: 29,92018 · P/S: 3,32019 · P/S: 3,82020 · P/S: 4,42021 · P/S: 4,12022 · P/S: 3,72023 · P/S: 3,42024 · P/S: 3,72025 · P/S: 3,120182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,8721,4 T $+5%12
FY 20274,1122,1 T $+8%12
FY 20284,4022,9 T $+12%6
FY 20294,6123,5 T $+15%3
FY 20304,7924,2 T $+19%2
Q1 20270,995,5 T $+3%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quảThực tế - / Ước tính 0,92-
2026-10-20Cổ tức0,53 $-
2026-07-31Kết quảThực tế 0,99 / Ước tính 0,95Vượt dự báo
2026-07-20Cổ tức0,53 $-
2026-05-01Kết quảThực tế 0,97 / Ước tính 0,94Vượt dự báo
2026-04-20Cổ tức0,53 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị118353
Nhà phân tích2131
Mua / giữ / bán74 / 42 / 2216 / 126 / 11
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 2 / 210 / 8 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt25 / 90 (22%)74 / 262 (22%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,2%-7,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+13,9% / -20,3%+20,2% / -28,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,4% so với S&P 500 -0,8% (n = 214)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Christopher CareyWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 95,00 US$3 thg 8, 2026
  2. Andrea Faria TeixeiraJ.P. Morgan63% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 103 US$3 thg 8, 2026
  3. Dara MohsenianMorgan Stanley56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 104 US$3 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Unknown AnalystBernsteinGiữDuy trì99,00 US$
15 thg 9, 2026Unknown AnalystBernsteinGiữDuy trì99,00 US$
10 thg 9, 2026Lauren LiebermanBarclaysGiữDuy trì87,00 US$
8 thg 9, 2026Nik ModiRBC CapitalMuaDuy trì104 US$
21 thg 8, 2026Peter GalboBank of America SecuritiesMuaDuy trì102 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$85,00 US$90,00 US$95,00 US$100 US$thg 10 25 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 6 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 8 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 92,12 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 88,35 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 87,88 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 89,71 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 96,22 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 96,89 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 94,58 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 96,00 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 96,00 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 97,94 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 98,82 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 98,83 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 77,05 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 80,39 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 79,02 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 90,29 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 99,14 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 85,23 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 85,36 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 90,13 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 91,68 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 91,30 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 89,82 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 87,73 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 118 khuyến nghị