PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Nu Holdings Ltd. (NU)

Perpetual futures NU trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NUUSDT.

Nu Holdings Ltd. cung cấp nền tảng ngân hàng kỹ thuật số tại Brazil, Mexico, Colombia, Quần đảo Cayman và Hoa Kỳ.

$14,77+1,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (NU/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
174,5 N $
Open interest
329,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
15,6 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+13,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
174,5 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 53,6 T $
Hiệu suất spot
1D+1,05%
5D+8,39%
1M-12,62%
6M-5,82%
YTD-19,77%
1Y-12,68%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchNU/USDTĐang giao dịch$14,77+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+13,6 bps15,6 N $174,5 N $329,5 N $USDT20x
BingXGiao dịchNUUS-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +43,6 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +43,6 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NU

Spread hẹp nhất

NU

Khối lượng cao nhất

NU

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 12m trước
Vốn hóa
65 T $
Cập nhật 12m trước
Doanh thu
19,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+44%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+18,6%
P/E
18,1
P/E cùng ngành 18,5
Dòng tiền tự do
-4,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,4
P/E cùng ngành
18,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
22,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-12
Doanh thu ước tính 5,9 T $ · Cập nhật 12m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất15,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+18,1%
Dòng tiền tự do3,5 T $
Nợ ròng-9,8 T $
2020575 Tr $
20211,5 T $
20224,5 T $
20237,7 T $
202411,1 T $
202515,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020575 Tr $+23%-171,5 Tr $966,5 Tr $
20211,5 T $+163%-165 Tr $-3 T $
20224,5 T $+199%-364,6 Tr $641,3 Tr $
20237,7 T $+70%1 T $1,1 T $
202411,1 T $+45%2 T $2,2 T $
202515,9 T $+43%2,9 T $3,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+33,1%-33,6%-29,8%-39,1%-1,7%
2021+43,9%-11,3%-10,9%-3,7%-0,8%
2022+34,7%-6,8%-8,1%-7,5%-1,2%
2023+43,6%+20,1%+13,4%+16,1%+2,4%
2024+45,9%+25,2%+17,8%+25,8%+3,9%
2025+44,8%+24,4%+18,1%+25,4%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020603,3 Tr $189,2 Tr $-414,1 Tr $0,58
20212,5 T $167,9 Tr $-2,4 T $1,07
20226,9 T $803,2 Tr $-6,1 T $1,12
202313,4 T $1,2 T $-12,2 T $1,08
202413,6 T $886,5 Tr $-12,8 T $0,96
202515 T $5,2 T $-9,8 T $0,59
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202047,6 T $47,2 T $82,8-277,7
202143,2 T $40,9 T $28,6-262,0
202219 T $12,9 T $4,2-52,2
202339,5 T $27,3 T $5,137,9
202449,6 T $36,9 T $4,525,3
202580,9 T $71,1 T $5,128,4
Q3 20242,9 T $
Q4 20242,9 T $
Q1 20253,2 T $
Q2 20253,7 T $
Q3 20254,2 T $
Q4 20254,7 T $
Q1 20265 T $
Q2 20265,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,9 T $+34%553,4 Tr $-1,1 T $
Q4 20242,9 T $+24%552,6 Tr $1,3 T $
Q1 20253,2 T $+23%557,2 Tr $1 T $
Q2 20253,7 T $+34%636,8 Tr $2,5 T $
Q3 20254,2 T $+46%782,5 Tr $-1,1 T $
Q4 20254,7 T $+65%892,4 Tr $1,1 T $
Q1 20265 T $+53%872,1 Tr $-1,3 T $
Q2 20265,5 T $+50%1,1 T $-2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+46,3%+25,3%+19,4%+7,2%+1,1%
Q4 2024+45,7%+26,9%+19,3%+7,2%+1,1%
Q1 2025+42,4%+24,5%+17,2%+6,5%+1,0%
Q2 2025+44,6%+23,9%+17,3%+6,7%+1,0%
Q3 2025+46,6%+26,7%+18,7%+7,4%+1,1%
Q4 2025+44,3%+22,9%+19,0%+7,9%+1,2%
Q1 2026+40,2%+19,2%+17,5%+6,9%+1,1%
Q2 2026+45,3%+22,4%+19,2%+8,0%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202412,3 T $1 T $-11,3 T $0,99
Q4 202413,6 T $886,5 Tr $-12,8 T $0,96
Q1 202514,9 T $1,7 T $-13,2 T $0,93
Q2 202517,2 T $2,3 T $-14,9 T $0,89
Q3 202517,3 T $3,1 T $-14,2 T $0,88
Q4 202515 T $5,2 T $-9,8 T $0,59
Q1 202619,4 T $3,2 T $-16,2 T $0,83
Q2 202619,6 T $42 T $22,4 T $0,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202465,5 T $54,2 T $22,928,4
Q4 202449,8 T $37 T $17,423,5
Q1 202549,3 T $36,1 T $15,221,3
Q2 202566,2 T $51,4 T $18,026,4
Q3 202577,5 T $63,3 T $18,625,0
Q4 202580,9 T $71,1 T $17,223,3
Q1 202669,8 T $53,6 T $14,020,0
Q2 202664,9 T $87,3 T $11,815,2

Đã làm mới 12m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,5 T $Q2 2026
1,4 T $2,8 T $4,1 T $5,5 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 2,3 T $Q1 2024: 2,6 T $Q2 2024: 2,8 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 3,2 T $Q2 2025: 3,7 T $Q3 2025: 4,2 T $Q4 2025: 4,7 T $Q1 2026: 5 T $Q2 2026: 5,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q2 2026
265 Tr $530,1 Tr $795,1 Tr $1,1 T $Q3 2023: 303 Tr $Q4 2023: 360,9 Tr $Q1 2024: 378,8 Tr $Q2 2024: 487,3 Tr $Q3 2024: 553,4 Tr $Q4 2024: 552,6 Tr $Q1 2025: 557,2 Tr $Q2 2025: 636,8 Tr $Q3 2025: 782,5 Tr $Q4 2025: 892,4 Tr $Q1 2026: 872,1 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,2 T $Q2 2026
310,2 Tr $620,5 Tr $930,7 Tr $1,2 T $Q3 2023: 430,7 Tr $Q4 2023: 576,5 Tr $Q1 2024: 597 Tr $Q2 2024: 743,8 Tr $Q3 2024: 743,1 Tr $Q4 2024: 788,5 Tr $Q1 2025: 816,4 Tr $Q2 2025: 902,4 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 989,7 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-2,9 T $Q2 2026
-1,8 T $-303,1 Tr $1,2 T $2,7 T $Q3 2023: -3,3 T $Q4 2023: 2,7 T $Q1 2024: -597,4 Tr $Q2 2024: 2,7 T $Q3 2024: -1,1 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: -1,1 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: -1,3 T $Q2 2026: -2,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,22 $Q2 2026
0,06 $0,11 $0,17 $0,22 $Q3 2023: 0,06 $Q4 2023: 0,07 $Q1 2024: 0,08 $Q2 2024: 0,1 $Q3 2024: 0,11 $Q4 2024: 0,11 $Q1 2025: 0,11 $Q2 2025: 0,13 $Q3 2025: 0,16 $Q4 2025: 0,18 $Q1 2026: 0,18 $Q2 2026: 0,22 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ19,6 T $Q2 2026
10,5 T $21 T $31,5 T $42 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 9,1 T $Q3 2023 · Nợ: 1,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 13,4 T $Q4 2023 · Nợ: 1,2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 13 T $Q1 2024 · Nợ: 1,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 13,6 T $Q2 2024 · Nợ: 1,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 12,3 T $Q3 2024 · Nợ: 1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 13,6 T $Q4 2024 · Nợ: 886,5 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 14,9 T $Q1 2025 · Nợ: 1,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 17,2 T $Q2 2025 · Nợ: 2,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 17,3 T $Q3 2025 · Nợ: 3,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 15 T $Q4 2025 · Nợ: 5,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 19,4 T $Q1 2026 · Nợ: 3,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 19,6 T $Q2 2026 · Nợ: 42 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,3%Q2 2026
+12,0%+24,1%+36,1%+48,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +47,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+49,9%Q2 2026
+16,1%+32,3%+48,4%+64,6%Q2 2024: +53,1%Q3 2024: +33,7%Q4 2024: +24,4%Q1 2025: +23,1%Q2 2025: +33,9%Q3 2025: +46,1%Q4 2025: +64,6%Q1 2026: +53,4%Q2 2026: +49,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành4,9 TQ2 2026
1,2 T2,5 T3,7 T4,9 TQ3 2023: 4,9 TQ4 2023: 4,9 TQ1 2024: 4,9 TQ2 2024: 4,9 TQ3 2024: 4,9 TQ4 2024: 4,8 TQ1 2025: 4,9 TQ2 2025: 4,9 TQ3 2025: 4,9 TQ4 2025: 4,9 TQ1 2026: 4,9 TQ2 2026: 4,9 TQ3 2023Q2 2026
Định giá15,2Q2 2026
9,318,627,937,2Q3 2023 · P/E: 28,4Q4 2023 · P/E: 27,4Q1 2024 · P/E: 37,2Q2 2024 · P/E: 30,9Q3 2024 · P/E: 28,4Q4 2024 · P/E: 23,5Q1 2025 · P/E: 21,3Q2 2025 · P/E: 26,4Q3 2025 · P/E: 25,0Q4 2025 · P/E: 23,3Q1 2026 · P/E: 20,0Q2 2026 · P/E: 15,2Q3 2023 · P/S: 16,1Q4 2023 · P/S: 17,2Q1 2024 · P/S: 21,4Q2 2024 · P/S: 21,5Q3 2024 · P/S: 22,9Q4 2024 · P/S: 17,4Q1 2025 · P/S: 15,2Q2 2025 · P/S: 18,0Q3 2025 · P/S: 18,6Q4 2025 · P/S: 17,2Q1 2026 · P/S: 14,0Q2 2026 · P/S: 11,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu15,9 T $2025
4 T $7,9 T $11,9 T $15,9 T $2018: 253,4 Tr $2019: 469,2 Tr $2020: 575 Tr $2021: 1,5 T $2022: 4,5 T $2023: 7,7 T $2024: 11,1 T $2025: 15,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,9 T $2025
443,8 Tr $1,3 T $2,1 T $2,9 T $2018: -28,6 Tr $2019: -92,5 Tr $2020: -171,5 Tr $2021: -165 Tr $2022: -364,6 Tr $2023: 1 T $2024: 2 T $2025: 2,9 T $20182025
EBITDA4 T $2025
8,7 T $17,5 T $26,4 T $35,3 T $2018: -32,3 Tr $2019: -124,2 Tr $2020: -185,8 Tr $2021: -152,8 Tr $2022: 35,3 T $2023: 1,6 T $2024: 2,9 T $2025: 4 T $20182025
Dòng tiền tự do3,5 T $2025
-1,3 T $270,2 Tr $1,9 T $3,5 T $2018: -11,8 Tr $2019: 271,5 Tr $2020: 966,5 Tr $2021: -3 T $2022: 641,3 Tr $2023: 1,1 T $2024: 2,2 T $2025: 3,5 T $20182025
EPS0,58 $2025
0,09 $0,25 $0,42 $0,58 $2018: -0,01 $2019: -0,02 $2020: -0,04 $2021: -0,04 $2022: -0,08 $2023: 0,21 $2024: 0,4 $2025: 0,58 $20182025
Tiền mặt / Nợ15 T $2025
3,8 T $7,5 T $11,3 T $15 T $2018 · Tiền mặt: 201,7 Tr $2018 · Nợ: 115,4 Tr $2019 · Tiền mặt: 439,9 Tr $2019 · Nợ: 322 Tr $2020 · Tiền mặt: 603,3 Tr $2020 · Nợ: 189,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 2,5 T $2021 · Nợ: 167,9 Tr $2022 · Tiền mặt: 6,9 T $2022 · Nợ: 803,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 13,4 T $2023 · Nợ: 1,2 T $2024 · Tiền mặt: 13,6 T $2024 · Nợ: 886,5 Tr $2025 · Tiền mặt: 15 T $2025 · Nợ: 5,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+44,8%2025
-13,7%+6,2%+26,1%+45,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +35,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +39,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -27,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -11,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -19,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -29,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -10,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -8,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+43,0%2025
+49,7%+99,4%+149,1%+198,8%2019: +85,2%2020: +22,5%2021: +163,1%2022: +198,8%2023: +69,7%2024: +44,8%2025: +43,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,9 T2025
1,2 T2,5 T3,7 T4,9 T2018: 4,6 T2019: 4,6 T2020: 4,6 T2021: 4,6 T2022: 4,7 T2023: 4,9 T2024: 4,9 T2025: 4,9 T20182025
Định giá28,42025
-1.202,6-739,1-275,6187,92018 · P/E: -1.666,12019 · P/E: -513,92020 · P/E: -277,72021 · P/E: -262,02022 · P/E: -52,22023 · P/E: 37,92024 · P/E: 25,32025 · P/E: 28,42018 · P/S: 187,92019 · P/S: 101,52020 · P/S: 82,82021 · P/S: 28,62022 · P/S: 4,22023 · P/S: 5,12024 · P/S: 4,52025 · P/S: 5,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-12
Doanh thu ước tính 5,9 T $ · Cập nhật 12m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,8722,8 T $+44%11
FY 20271,1228,1 T $+77%11
FY 20281,4535 T $+120%12
FY 20291,7930,9 T $+95%9
Q1 20270,256,3 T $+27%2
Q1 20270,255,9 T $+19%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-12Kết quảThực tế - / Ước tính 0,23-
2026-08-13Kết quảThực tế 0,22 / Ước tính 0,2Vượt dự báo
2026-05-14Kết quảThực tế 0,19 / Ước tính 0,2Thấp hơn dự báo
2026-02-25Kết quảThực tế 0,19 / Ước tính 0,2Thấp hơn dự báo
2025-11-13Kết quảThực tế 0,17 / Ước tính 0,16Vượt dự báo
2025-08-14Kết quảThực tế 0,14 / Ước tính 0,13Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 14:55 UTC 28 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Banks - Regional
Giám đốc điều hành
David Velez Osorno
Nhân viên
8.037
Ngày IPO
9 thg 12, 2021
Quốc gia
BR
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi0,67
Điểm Piotroskii4/9
Xếp hạng FMPiB-
Lợi nhuận chủ sở hữui-2,92 T US$-0,60 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 265 out of 443

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
66,01 T US$+3.5%thg 6 26 – thg 9 26
63,77 T US$69,12 T US$74,46 T US$Cao nhất: 74,46 T US$ · 2026-09-08Thấp nhất: 63,77 T US$ · 2026-06-29Hiện tại: 66,01 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 66,01 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 74,46 T US$ · 2026-09-08Thấp nhất: 63,77 T US$ · 2026-06-29
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
WWC7,95%66,5 Tr
EWZ8,6%53,9 Tr
VWIGX1,34%45,2 Tr
IEMG0,35%41,7 Tr
1658.T0,35%41,7 Tr
4BRZ.CN9,61%34,3 Tr
NIH7,18%26,2 Tr
ILF7,95%22,6 Tr
FCNKX0,13%17 Tr
XMWD.L1,43%15,2 Tr
NBF0,12%13,3 Tr
IWF0,14%13 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NU đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị51134
Nhà phân tích1321
Mua / giữ / bán38 / 11 / 2101 / 29 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 4 / 29 / 7 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt4 / 45 (8%)20 / 105 (16%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-26,8%-16,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+32,9% / -42,2%+52,8% / -42,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,6% so với S&P 500 +0,7% (n = 98)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. James FriedmanSusquehanna75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 16,00 US$14 thg 8, 2026
  2. Jorge KuriMorgan Stanley67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 21,00 US$17 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
27 thg 9, 2026Tito LabartaGoldman SachsMuaDuy trì23,00 US$
28 thg 9, 2026Kyle PetersonNeedhamMuaKhẳng định lại19,00 US$
27 thg 9, 2026Tito LabartaGoldman SachsMuaDuy trì23,00 US$
23 thg 9, 2026Tito LabartaGoldman SachsMuaKhẳng định lại23,00 US$
23 thg 9, 2026Tito LabartaGoldman SachsMuaKhẳng định lại23,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng14,00 US$16,00 US$18,00 US$20,00 US$thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 3 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 10 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26 · Mua 8 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 3 · Bán 1thg 7 26 · Mua 7 · Giữ 2 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 6 · Giữ 2 · Bán 1thg 9 26 · Mua 6 · Giữ 3 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 6 · Giữ 3 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 17,62 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 18,34 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 18,65 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 18,94 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 19,61 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 19,61 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 19,87 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 16,42 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 16,78 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 17,47 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 17,52 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 17,52 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 17,39 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 16,74 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 17,75 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 14,98 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 14,37 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 14,48 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 13,13 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 13,36 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 14,33 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 14,55 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 12,66 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 13,43 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 51 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NU ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Nu Holdings Ltd. (NU) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NU suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NU giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NU là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NU là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NU so với cổ phiếu Nu Holdings Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NU là 14,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 14,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NU là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NU là một phái sinh theo dõi giá của Nu Holdings Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Nu Holdings Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NUUSDT perpetual là gì?

NUUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Nu Holdings Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NU qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NU perpetuals · perpequities.comNU perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nu-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nu-perp.svg" width="240" height="64" alt="NU perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NU

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NU — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NU, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X