PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Delta Air Lines, Inc. (DAL)

Perpetual futures DAL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DALUSDT.

Delta Air Lines cung cấp dịch vụ vận tải hàng không theo lịch trình cho hành khách và hàng hóa tại Hoa Kỳ và quốc tế, cùng dịch vụ bảo dưỡng máy bay và gói kỳ nghỉ.

$81,64-2,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (DAL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
86,8 N $
Open interest
70,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
66,4 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+34,3 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
86,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 454,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 53 T $
Hiệu suất spot
1D-2,57%
5D+2,95%
1M-0,79%
6M+25,53%
YTD+17,81%
1Y+39,17%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchDAL/USDTĐang giao dịch$81,64+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+34,3 bps66,4 N $86,8 N $70,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +39,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +39,4 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DAL

Spread hẹp nhất

DAL

Khối lượng cao nhất

DAL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
53,7 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
68,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,8%
P/E
13,4
P/E cùng ngành 11,4
Dòng tiền tự do
6,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,8
P/E cùng ngành
11,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
66,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-09
Doanh thu ước tính 17,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,215 $
2026-07-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất63,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,9%
Dòng tiền tự do3,8 T $
Nợ ròng16,8 T $
202017,1 T $
202129,9 T $
202250,6 T $
202358 T $
202461,6 T $
202563,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202017,1 T $-64%-12,4 T $-5,7 T $
202129,9 T $+75%280 Tr $16 Tr $
202250,6 T $+69%1,3 T $-2 Tr $
202358 T $+15%4,6 T $1,1 T $
202461,6 T $+6%3,5 T $2,9 T $
202563,4 T $+3%5 T $3,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-25,6%-72,9%-72,4%-807,4%-17,2%
2021+7,1%+6,3%+0,9%+7,2%+0,4%
2022+22,1%+7,2%+2,6%+20,0%+1,8%
2023+26,7%+9,5%+7,9%+41,5%+6,3%
2024+26,9%+9,7%+5,6%+22,6%+4,6%
2025+22,8%+9,2%+7,9%+24,1%+6,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,3 T $35,5 T $27,2 T $1,09
20217,9 T $34,7 T $26,7 T $0,76
20223,3 T $30,6 T $27,3 T $0,50
20232,7 T $27,3 T $24,5 T $0,39
20243,1 T $22,8 T $19,7 T $0,37
20254,3 T $21,1 T $16,8 T $0,40
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202025,6 T $52,8 T $1,5-2,1
202124,9 T $51,6 T $0,888,8
202221 T $48,3 T $0,415,9
202325,7 T $50,2 T $0,45,6
202439,2 T $58,9 T $0,611,2
202545 T $61,7 T $0,79,0
Q3 202415,7 T $
Q4 202415,6 T $
Q1 202514 T $
Q2 202516,6 T $
Q3 202516,7 T $
Q4 202516 T $
Q1 202615,9 T $
Q2 202619,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202415,7 T $+1%1,3 T $-54 Tr $
Q4 202415,6 T $+9%843 Tr $584 Tr $
Q1 202514 T $+2%240 Tr $1,2 T $
Q2 202516,6 T $0%2,1 T $648 Tr $
Q3 202516,7 T $+6%1,4 T $687 Tr $
Q4 202516 T $+3%1,2 T $1,4 T $
Q1 202615,9 T $+13%-289 Tr $1,2 T $
Q2 202619,8 T $+19%1,6 T $2,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+26,4%+8,9%+8,1%+9,3%+1,7%
Q4 2024+28,6%+11,0%+5,4%+5,5%+1,1%
Q1 2025+21,5%+4,1%+1,7%+1,6%+0,3%
Q2 2025+30,3%+12,6%+12,8%+12,2%+2,7%
Q3 2025+23,5%+10,1%+8,5%+7,5%+1,8%
Q4 2025+22,4%+9,2%+7,6%+5,9%+1,5%
Q1 2026+28,6%+3,2%-1,8%-1,4%-0,3%
Q2 2026+33,5%+9,4%+8,1%+7,4%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244 T $24,4 T $20,4 T $0,39
Q4 20243,1 T $22,8 T $19,7 T $0,37
Q1 20253,7 T $22,3 T $18,6 T $0,38
Q2 20253,3 T $21,3 T $17,9 T $0,38
Q3 20253,8 T $21,7 T $17,9 T $0,40
Q4 20254,3 T $21,1 T $16,8 T $0,40
Q1 20265,1 T $14,2 T $9,1 T $0,42
Q2 20264,7 T $20 T $15,3 T $0,42
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202432,6 T $53 T $2,16,4
Q4 202439,4 T $59,1 T $2,511,7
Q1 202528,1 T $46,6 T $2,029,5
Q2 202531,8 T $49,8 T $1,93,7
Q3 202536,8 T $54,7 T $2,26,5
Q4 202545 T $61,8 T $2,89,2
Q1 202643,3 T $52,5 T $2,7-37,8
Q2 202661,2 T $76,5 T $3,19,6

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu19,8 T $Q2 2026
4,9 T $9,9 T $14,8 T $19,8 T $Q3 2023: 15,5 T $Q4 2023: 14,2 T $Q1 2024: 13,7 T $Q2 2024: 16,7 T $Q3 2024: 15,7 T $Q4 2024: 15,6 T $Q1 2025: 14 T $Q2 2025: 16,6 T $Q3 2025: 16,7 T $Q4 2025: 16 T $Q1 2026: 15,9 T $Q2 2026: 19,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,6 T $Q2 2026
315,8 Tr $920,5 Tr $1,5 T $2,1 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 37 Tr $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 843 Tr $Q1 2025: 240 Tr $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: -289 Tr $Q2 2026: 1,6 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,7 T $Q2 2026
837 Tr $1,7 T $2,5 T $3,3 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: 3,1 T $Q1 2024: 942 Tr $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 3,3 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 572 Tr $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,8 T $Q2 2026
-94 Tr $869 Tr $1,8 T $2,8 T $Q3 2023: -193 Tr $Q4 2023: -1,1 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: -54 Tr $Q4 2024: 584 Tr $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 648 Tr $Q3 2025: 687 Tr $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 2,8 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,44 $Q2 2026
0,48 $1,41 $2,34 $3,26 $Q3 2023: 1,72 $Q4 2023: 3,16 $Q1 2024: 0,06 $Q2 2024: 2,01 $Q3 2024: 1,97 $Q4 2024: 1,29 $Q1 2025: 0,37 $Q2 2025: 3,26 $Q3 2025: 2,17 $Q4 2025: 1,86 $Q1 2026: -0,44 $Q2 2026: 2,44 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,7 T $Q2 2026
6,8 T $13,6 T $20,5 T $27,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,8 T $Q3 2023 · Nợ: 26,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,7 T $Q4 2023 · Nợ: 27,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,9 T $Q1 2024 · Nợ: 26,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,1 T $Q2 2024 · Nợ: 24,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2024 · Nợ: 24,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q4 2024 · Nợ: 22,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2025 · Nợ: 22,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q2 2025 · Nợ: 21,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q3 2025 · Nợ: 21,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,3 T $Q4 2025 · Nợ: 21,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,1 T $Q1 2026 · Nợ: 14,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,7 T $Q2 2026 · Nợ: 20 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,5%Q2 2026
+7,0%+15,9%+24,7%+33,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,7%Q2 2026
+4,6%+9,3%+14,0%+18,7%Q3 2024: +1,2%Q4 2024: +9,4%Q1 2025: +2,1%Q2 2025: -0,1%Q3 2025: +6,4%Q4 2025: +2,9%Q1 2026: +12,9%Q2 2026: +18,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành657 TrQ2 2026
164,3 Tr328,5 Tr492,8 Tr657 TrQ3 2023: 644 TrQ4 2023: 644 TrQ1 2024: 645 TrQ2 2024: 648 TrQ3 2024: 647 TrQ4 2024: 652 TrQ1 2025: 652 TrQ2 2025: 652 TrQ3 2025: 653 TrQ4 2025: 656 TrQ1 2026: 652 TrQ2 2026: 657 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá9,6Q2 2026
23,885,4147,0208,6Q3 2023 · P/E: 5,3Q4 2023 · P/E: 3,2Q1 2024 · P/E: 208,6Q2 2024 · P/E: 5,8Q3 2024 · P/E: 6,4Q4 2024 · P/E: 11,7Q1 2025 · P/E: 29,5Q2 2025 · P/E: 3,7Q3 2025 · P/E: 6,5Q4 2025 · P/E: 9,2Q1 2026 · P/E: -37,8Q2 2026 · P/E: 9,6Q3 2023 · P/S: 1,5Q4 2023 · P/S: 1,8Q1 2024 · P/S: 2,2Q2 2024 · P/S: 1,8Q3 2024 · P/S: 2,1Q4 2024 · P/S: 2,5Q1 2025 · P/S: 2,0Q2 2025 · P/S: 1,9Q3 2025 · P/S: 2,2Q4 2025 · P/S: 2,8Q1 2026 · P/S: 2,7Q2 2026 · P/S: 3,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu63,4 T $2025
15,8 T $31,7 T $47,5 T $63,4 T $2018: 44,4 T $2019: 47 T $2020: 17,1 T $2021: 29,9 T $2022: 50,6 T $2023: 58 T $2024: 61,6 T $2025: 63,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng5 T $2025
-8 T $-3,7 T $657,5 Tr $5 T $2018: 3,9 T $2019: 4,8 T $2020: -12,4 T $2021: 280 Tr $2022: 1,3 T $2023: 4,6 T $2024: 3,5 T $2025: 5 T $20182025
EBITDA8 T $2025
-7 T $-1,6 T $3,7 T $9,1 T $2018: 7,8 T $2019: 9,1 T $2020: -12,3 T $2021: 3,7 T $2022: 5,1 T $2023: 8,8 T $2024: 7,9 T $2025: 8 T $20182025
Dòng tiền tự do3,8 T $2025
-3,3 T $-924,5 Tr $1,5 T $3,8 T $2018: 1,8 T $2019: 3,5 T $2020: -5,7 T $2021: 16 Tr $2022: -2 Tr $2023: 1,1 T $2024: 2,9 T $2025: 3,8 T $20182025
EPS7,66 $2025
-12,7 $-5,9 $0,88 $7,66 $2018: 5,67 $2019: 7,3 $2020: -19,5 $2021: 0,44 $2022: 2,06 $2023: 7,17 $2024: 5,33 $2025: 7,66 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,3 T $2025
8,9 T $17,8 T $26,7 T $35,5 T $2018 · Tiền mặt: 1,6 T $2018 · Nợ: 16,5 T $2019 · Tiền mặt: 2,9 T $2019 · Nợ: 17,3 T $2020 · Tiền mặt: 8,3 T $2020 · Nợ: 35,5 T $2021 · Tiền mặt: 7,9 T $2021 · Nợ: 34,7 T $2022 · Tiền mặt: 3,3 T $2022 · Nợ: 30,6 T $2023 · Tiền mặt: 2,7 T $2023 · Nợ: 27,3 T $2024 · Tiền mặt: 3,1 T $2024 · Nợ: 22,8 T $2025 · Tiền mặt: 4,3 T $2025 · Nợ: 21,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+22,8%2025
-47,5%-22,0%+3,5%+28,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +25,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -25,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +7,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +22,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -72,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -72,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,8%2025
-29,0%+5,6%+40,3%+74,9%2019: +5,8%2020: -63,6%2021: +74,9%2022: +69,2%2023: +14,8%2024: +6,2%2025: +2,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành654 Tr2025
173,5 Tr347 Tr520,5 Tr694 Tr2018: 694 Tr2019: 653 Tr2020: 636 Tr2021: 641 Tr2022: 641 Tr2023: 643 Tr2024: 648 Tr2025: 654 Tr20182025
Định giá9,02025
20,743,466,188,82018 · P/E: 8,82019 · P/E: 8,02020 · P/E: -2,12021 · P/E: 88,82022 · P/E: 15,92023 · P/E: 5,62024 · P/E: 11,22025 · P/E: 9,02018 · P/S: 0,82019 · P/S: 0,82020 · P/S: 1,52021 · P/S: 0,82022 · P/S: 0,42023 · P/S: 0,42024 · P/S: 0,62025 · P/S: 0,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-09
Doanh thu ước tính 17,6 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,215 $
2026-07-09

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,2666,4 T $+5%11
FY 20278,5069,4 T $+10%7
FY 202810,1773,1 T $+15%6
FY 202911,8377 T $+22%3
FY 203011,6683 T $+31%2
Q1 20281,1916,6 T $+5%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-09Kết quảThực tế - / Ước tính 2,01-
2026-07-09Kết quảThực tế 1,56 / Ước tính 1,49Vượt dự báo
2026-07-09Cổ tức0,215 $-
2026-05-14Cổ tức0,188 $-
2026-04-08Kết quảThực tế 0,64 / Ước tính 0,58Vượt dự báo
2026-02-26Cổ tức0,188 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DAL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị150383
Nhà phân tích2429
Mua / giữ / bán149 / 1 / 0374 / 9 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 43 / 3 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt62 / 85 (42%)258 / 113 (70%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-4,9%+16,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+40,2% / -34,6%+94,5% / -34,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026James GoodallRothschild & Co RedburnMuaDuy trì105 US$
17 thg 9, 2026Christian WetherbeeWells FargoMuaDuy trì105 US$
11 thg 9, 2026Brandon OglenskiBarclaysMuaDuy trì95,00 US$
10 thg 9, 2026Christian WetherbeeWells FargoMuaDuy trì105 US$
10 thg 9, 2026Atul MaheswariUBSMuaKhẳng định lại99,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 150 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DAL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Delta Air Lines, Inc. (DAL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DAL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DAL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DAL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DAL là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DAL so với cổ phiếu Delta Air Lines, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DAL là 81,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 81,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DAL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DAL là một phái sinh theo dõi giá của Delta Air Lines, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Delta Air Lines, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DALUSDT perpetual là gì?

DALUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Delta Air Lines, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DAL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DAL perpetuals · perpequities.comDAL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dal-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dal-perp.svg" width="240" height="64" alt="DAL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DAL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DAL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DAL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X