PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Delta Air Lines, Inc. (DAL)

Perpetual futures DAL trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DALUSDT.

Delta Air Lines cung cấp dịch vụ vận tải hàng không theo lịch trình cho hành khách và hàng hóa tại Hoa Kỳ và quốc tế qua hai phân khúc Airline và Refinery, cùng dịch vụ bảo trì máy bay và gói kỳ nghỉ.

$87,13+2,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (DAL-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
342,1 N $
Open interest
107,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
4,4 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+40,2 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
241,5 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 533,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 56,6 T $
Hiệu suất spot
1D+2,16%
5D+5,01%
1M+5,10%
6M+19,27%
YTD+25,65%
1Y+48,10%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchDAL-USDTĐang giao dịch$87,10+4,4% APR
+0,00400% mỗi 8h
+99,9 bps579,5 $241,5 N $8,2 N $USDT-
MEXCGiao dịchDAL/USDTĐang giao dịch$87,13+6,2% APR
+0,00570% mỗi 8h
+40,2 bps4,4 N $100,5 N $99 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +184,3 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +184,3 bps

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DAL

Spread hẹp nhất

DAL

Khối lượng cao nhất

DAL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q3 '26 · nộp ngày 2026-10-09 · báo cáo kế tiếp 2027-01-13 · Cập nhật 15h trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
57,4 T $
Cập nhật 15h trước
Doanh thu
71,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,6%
P/E
17,3
P/E cùng ngành 18,3
P/S
0,8
P/E cùng ngành
18,3
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
5,7 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,3 T $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
67 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-01-13
Doanh thu ước tính 19,5 T $ · Cập nhật 15h trước
Cổ tức
0,215 $
2026-10-15
Doanh thu (TTM)71,8 T $+14,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)7,4%-2,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 5,29 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)3,29 T $-28,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)5,68 T $+84,8% so với năm trướcCapex 2,32 T $
EPS pha loãng (TTM)5,01 $-29,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-15 T $+16,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-10-09): doanh thu vượt 14,5%, EPS hụt 2,8%Doanh thu 20,2 T $ so với kỳ vọng 17,6 T $ (+14,5%); EPS 1,72 $ so với 1,77 $ (-2,8%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 21,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 20,2 T $, so với mức trung bình 10,2% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 7,4% (TTM), -2,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -12,9% trong khi doanh thu tăng 14,1%.
  • 20,6% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 4,38 T $ so với lợi nhuận hoạt động 5,29 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

quý gần nhất
Chỉ tiêuDoanh thuYoYTỷ trọng
Airline17,6 T $+15,7%87,1%
Refinery2,97 T $+65,3%14,7%
Intersegment Eliminations–––
Sales to Airline Segment-366 Tr $–-1,8%
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 224 chỉ tiêu Delta Air Lines, Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-01-13
Doanh thu ước tính 19,5 T $ · Cập nhật 15h trước
Cổ tức
0,215 $
2026-10-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,4367 T $+6%13
FY 20277,4171,5 T $+13%9
FY 20289,7974,5 T $+18%7
FY 202911,5278,8 T $+24%2
FY 203011,8685,2 T $+35%4
Q1 20281,0117,2 T $+8%4

Sự kiện công ty

6
2027-01-13Kết quảThực tế - / Ước tính 1,42-
2026-10-15Cổ tức0,215 $-
2026-10-09Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 1,72 / Ước tính 1,77Thấp hơn dự báo
2026-07-09Kết quảThực tế 1,56 / Ước tính 1,49Vượt dự báo
2026-07-09Cổ tức0,215 $-
2026-05-14Cổ tức0,188 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 16:43 UTC 2 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Airlines, Airports & Air Services
Giám đốc điều hành
Edward H. Bastian
Nhân viên
100.000
Ngày IPO
3 thg 5, 2007
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,48
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng tổng thểiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui3,28 T US$4,98 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 4 out of 37

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
52,50 T US$-12.2%thg 8 26 – thg 10 26
48,88 T US$54,35 T US$59,81 T US$Cao nhất: 59,81 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 48,88 T US$ · 2026-10-19Hiện tại: 52,50 T US$ · 2026-10-30thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 52,50 T US$ · 2026-10-30Cao nhất: 59,81 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 48,88 T US$ · 2026-10-19
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,07%18,8 Tr
VOO0,08%15,6 Tr
VO0,49%12,7 Tr
VPMAX0,86%9,4 Tr
VWNAX1,15%9,2 Tr
FXAIX0,08%8,1 Tr
IVV0,07%7,9 Tr
XAW.TO0,04%7,9 Tr
XSP.TO0,07%7,9 Tr
SPY0,07%7,2 Tr
VTV0,19%5,6 Tr
FBGKX0,37%4,9 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DAL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị162399
Nhà phân tích2530
Mua / giữ / bán161 / 1 / 0390 / 9 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 44 / 3 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt70 / 87 (45%)285 / 100 (74%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,1%+21,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+30,3% / -29,1%+111,0% / -29,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,9% so với S&P 500 -0,4% (n = 403)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Andrew DidoraBank of America Securities85% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 20 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 95,00 US$9 thg 10, 2026
  2. David VernonBernstein83% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 100 US$27 thg 10, 2026
  3. Christopher StathoulopoulosSusquehanna83% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 95,00 US$12 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
5 thg 11, 2026Christian WetherbeeWells FargoMuaKhẳng định lại100 US$
29 thg 10, 2026Christian WetherbeeWells FargoMuaDuy trì100 US$
27 thg 10, 2026David VernonBernsteinMuaDuy trì100 US$
27 thg 10, 2026David VernonBernsteinMuaDuy trì100 US$
22 thg 10, 2026Thomas Fitzgerald CFATD CowenMuaDuy trì101 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng70,00 US$80,00 US$90,00 US$100 US$thg 12 25 · Mua 19 · Giữ 0 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 21 · Giữ 0 · Bán 0thg 2 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 22 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26 · Mua 20 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 19 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 20 · Giữ 0 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 20 · Giữ 0 · Bán 0thg 10 26 · Mua 21 · Giữ 0 · Bán 0thg 10 26thg 11 26 · Mua 21 · Giữ 0 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 75,82 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 82,57 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 82,57 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 80,27 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 81,42 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 83,05 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 89,11 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 106 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 11 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 69,40 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 65,89 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 65,70 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 66,48 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 67,99 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 82,48 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 93,66 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 87,44 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 78,00 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 83,46 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 80,15 US$thg 11 26 · đóng cửa cuối tháng 80,15 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 5 thg 11, 2026 · 162 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DAL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Delta Air Lines, Inc. (DAL) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DAL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DAL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DAL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DAL là +5,3% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +4,4% đến +6,2% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DAL so với cổ phiếu Delta Air Lines, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DAL là 87,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 87,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DAL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DAL là một phái sinh theo dõi giá của Delta Air Lines, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Delta Air Lines, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DALUSDT perpetual là gì?

DALUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Delta Air Lines, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DAL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DAL perpetuals · perpequities.comDAL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dal-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dal-perp.svg" width="240" height="64" alt="DAL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DAL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DAL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DAL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X