PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Cummins Inc. (CMI)

Perpetual futures CMI trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CMIUSDT.

Cummins Inc. thiết kế, sản xuất, phân phối và bảo trì động cơ diesel và khí tự nhiên, hệ truyền động điện và hybrid, linh kiện và hệ thống phát điện cho khách hàng trên toàn thế giới.

$451,20-4,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (CMI/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
206,9 N $
Open interest
283 N $
Thanh khoản tốt nhất
1,6 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+34,7 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
123,2 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,5 T $
OI / free float
0,00%
Free float 61,9 T $
Hiệu suất spot
1D-4,93%
5D-11,20%
1M-14,29%
6M-33,54%
YTD-12,12%
1Y+2,14%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCMI/USDTĐang giao dịch$449,49-12,5% APR
-0,011% mỗi 8h
+1.014,4 bps0 $123,2 N $76,9 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchCMI/USDTĐang giao dịch$451,200,0% APR
0,000% mỗi 8h
+34,7 bps1,6 N $83,7 N $206,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CMI

Spread hẹp nhất

CMI

Khối lượng cao nhất

CMI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q3 '26 · nộp ngày 2026-11-05 · báo cáo kế tiếp 2027-02-04 · Cập nhật 48m trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
61,8 T $
Cập nhật 48m trước
Doanh thu
35,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,3%
P/E
18,6
P/E cùng ngành 19,2
P/S
1,7
P/E cùng ngành
19,2
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
3,5 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,3 T $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
37,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 9,9 T $ · Cập nhật 48m trước
Cổ tức
2,2 $
2026-11-20
Doanh thu (TTM)35,8 T $+6,7% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)12,0%-0,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,31 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)3,32 T $+24,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)3,46 T $+52,0% so với năm trướcCapex 1,29 T $
EPS pha loãng (TTM)23,96 $+24,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-3,33 T $+33,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-11-05): doanh thu hụt 4,5%, EPS hụt 6,0%Doanh thu 9,44 T $ so với kỳ vọng 9,89 T $ (-4,5%); EPS 7,71 $ so với 8,20 $ (-6,0%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 13,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 9,44 T $, so với mức trung bình 2,9% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 12,0% (TTM), -0,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 5,5% trong khi doanh thu tăng 6,7%.
  • Capex chiếm 3,6% doanh thu (năm trước 3,7%)Đã đầu tư 1,29 T $ trong 4 quý gần nhất (+4,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do 3,46 T $ = 104,3% lợi nhuận ròng.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

quý gần nhất
Chỉ tiêuDoanh thuYoYTỷ trọng
Components2,86 T $+22,6%30,3%
Distribution3,31 T $+4,4%35,1%
Engine3,13 T $+20,2%33,2%
Power Systems2,29 T $+14,7%24,3%
Intersegment Eliminations-2,25 T $–-23,8%
Total Segment–––
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 360 chỉ tiêu Cummins Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 9,9 T $ · Cập nhật 48m trước
Cổ tức
2,2 $
2026-11-20
  • Báo cáo hôm nay · Trước giờ mở cửa

Dữ liệu tham chiếu

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua440,82
Giá bán470
Khối lượng3.391.637

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202629,4337,7 T $+12%9
FY 202734,5841,3 T $+23%11
FY 202840,2944,9 T $+33%10
Q1 20277,709,3 T $+11%2
Q1 20277,589,2 T $+10%3
Q2 20278,5510,3 T $+9%2

Sự kiện công ty

6
2027-02-04Kết quảThực tế - / Ước tính 8,5-
2026-11-20Cổ tức2,2 $-
2026-11-05Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 7,71 / Ước tính 8,2Thấp hơn dự báo
2026-08-21Cổ tức2,2 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 6,73 / Ước tính 7,21Thấp hơn dự báo
2026-05-22Cổ tức2 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 16:04 UTC 2 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Industrial - Machinery
Giám đốc điều hành
Jennifer W. Rumsey
Nhân viên
67.400
Ngày IPO
3 thg 10, 1947
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi4,42
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng tổng thểiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui1,42 T US$10,21 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 6 out of 101

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
69,06 T US$-22.9%thg 8 26 – thg 10 26
69,06 T US$79,33 T US$89,61 T US$Cao nhất: 89,61 T US$ · 2026-08-03Hiện tại: 69,06 T US$ · 2026-10-30thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 69,06 T US$ · 2026-10-30Cao nhất: 89,61 T US$ · 2026-08-03Thấp nhất: 69,06 T US$ · 2026-10-30
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,1%4,4 Tr
VOO0,11%3,6 Tr
VO0,7%2,9 Tr
VCPA.S0,05%2,1 Tr
FXAIX0,11%1,8 Tr
IVV0,11%1,8 Tr
XSP.TO0,11%1,8 Tr
SPY0,11%1,7 Tr
VTV0,27%1,3 Tr
VOE1,21%859,5 N
XLI1,32%807,1 N
VIG0,31%778,9 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CMI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị108261
Nhà phân tích1723
Mua / giữ / bán69 / 39 / 0119 / 131 / 11
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 1 / 312 / 7 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt6 / 98 (6%)145 / 98 (60%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-21,8%+22,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+20,5% / -42,5%+130,2% / -42,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,4% so với S&P 500 -1,2% (n = 118)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Kyle MengesCiti100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 630 US$12 thg 10, 2026
  2. Angel CastilloMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 761 US$5 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
4 thg 11, 2026Chad DillardBernsteinMuaDuy trì557 US$
4 thg 11, 2026Chad DillardBernsteinMuaDuy trì557 US$
26 thg 10, 2026Chad DillardBernsteinGiữDuy trì557 US$
26 thg 10, 2026Chad DillardBernsteinGiữDuy trì557 US$
26 thg 10, 2026Jerry RevichWells FargoMuaKhẳng định lại608 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng500 US$550 US$600 US$650 US$700 US$750 US$800 US$thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 9 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26 · Mua 8 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 8 · Giữ 6 · Bán 0thg 6 26 · Mua 9 · Giữ 5 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 9 · Giữ 4 · Bán 0thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 26thg 11 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 519 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 548 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 607 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 617 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 632 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 736 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 772 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 781 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 770 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 758 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 707 US$thg 11 26 · mục tiêu TB 707 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 510 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 579 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 584 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 538 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 671 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 647 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 713 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 634 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 564 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 517 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 500 US$thg 11 26 · đóng cửa cuối tháng 500 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 4 thg 11, 2026 · 108 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CMI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Cummins Inc. (CMI) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CMI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CMI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CMI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CMI là -6,2% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -12,5% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CMI so với cổ phiếu Cummins Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CMI là 450,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 451,2 $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CMI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CMI là một phái sinh theo dõi giá của Cummins Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Cummins Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CMIUSDT perpetual là gì?

CMIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Cummins Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CMI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CMI perpetuals · perpequities.comCMI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cmi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cmi-perp.svg" width="240" height="64" alt="CMI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CMI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CMI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CMI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X