PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual L3Harris Technologies, Inc. (LHX)

Perpetual futures LHX trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LHXUSDT.

L3Harris Technologies cung cấp công nghệ hàng không vũ trụ và quốc phòng, gồm hệ thống ISR, tải trọng không gian, tác chiến điện tử, liên lạc chiến thuật và hệ thống hàng không cho khách hàng chính phủ và thương mại toàn cầu.

$244,35+3,3%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:LHX

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
10,3 N $
Open interest
7,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
61,2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+3,7 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
10,3 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 823,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 45,3 T $
Hiệu suất spot
1D+3,33%
5D+4,47%
1M+0,49%
6M-29,07%
YTD-15,35%
1Y-14,47%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchLHX/USDTĐang giao dịch$244,35-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+3,7 bps61,2 N $10,3 N $7,4 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +17,5 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +17,5 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

LHX

Spread hẹp nhất

LHX

Khối lượng cao nhất

LHX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
45,9 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
22,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+8,2%
P/E
24,7
P/E cùng ngành 31,7
Dòng tiền tự do
2,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
31,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
23,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 5,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,25 $
2026-09-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất21,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,3%
Dòng tiền tự do2,7 T $
Nợ ròng10,2 T $
202018,2 T $
202117,8 T $
202217,1 T $
202319,4 T $
202421,3 T $
202521,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202018,2 T $-1,1 T $2,4 T $
202117,8 T $-2%1,8 T $2,3 T $
202217,1 T $-4%1,1 T $1,9 T $
202319,4 T $+14%1,2 T $1,6 T $
202421,3 T $+10%1,5 T $2,2 T $
202521,9 T $+3%1,6 T $2,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+29,2%0,0%+6,2%+5,4%+3,0%
2021+30,2%+11,8%+10,4%+9,6%+5,3%
2022+28,9%+11,3%+6,2%+5,7%+3,2%
2023+26,3%+9,3%+6,3%+6,5%+2,9%
2024+25,9%+9,4%+7,0%+7,7%+3,6%
2025+25,7%+9,8%+7,3%+8,2%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,3 T $7,7 T $6,4 T $1,57
2021941 Tr $7,8 T $6,9 T $1,40
2022880 Tr $7,8 T $6,9 T $1,17
2023560 Tr $14 T $13,4 T $0,99
2024615 Tr $13 T $12,4 T $1,08
20251,1 T $11,2 T $10,2 T $1,19
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202040,5 T $46,9 T $2,236,1
202142,9 T $49,8 T $2,423,3
202239,9 T $46,8 T $2,337,6
202339,9 T $53,3 T $2,132,6
202439,8 T $52,2 T $1,926,5
202557,1 T $67,2 T $2,635,5
Q3 20245,3 T $
Q4 20245,5 T $
Q1 20255,1 T $
Q2 20255,4 T $
Q3 20255,7 T $
Q4 20255,6 T $
Q1 20265,7 T $
Q2 20265,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245,3 T $+8%400 Tr $702 Tr $
Q4 20245,5 T $+3%453 Tr $1 T $
Q1 20255,1 T $-2%386 Tr $-101 Tr $
Q2 20255,4 T $+2%458 Tr $552 Tr $
Q3 20255,7 T $+7%462 Tr $427 Tr $
Q4 20255,6 T $+2%300 Tr $1,8 T $
Q1 20265,7 T $+12%512 Tr $-194 Tr $
Q2 20265,9 T $+8%600 Tr $771 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+26,8%+9,4%+7,6%+2,1%+1,0%
Q4 2024+25,3%+13,2%+8,2%+2,3%+1,1%
Q1 2025+26,3%+10,8%+7,5%+2,0%+0,9%
Q2 2025+24,6%+10,8%+8,4%+2,4%+1,1%
Q3 2025+26,4%+11,2%+8,2%+2,4%+1,1%
Q4 2025+25,6%+6,7%+5,3%+1,5%+0,7%
Q1 2026+24,4%+11,2%+8,9%+2,6%+1,2%
Q2 2026+25,5%+11,1%+10,2%+2,9%+1,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024539 Tr $12,9 T $12,4 T $1,04
Q4 2024615 Tr $13 T $12,4 T $1,08
Q1 2025517 Tr $12,3 T $11,7 T $1,02
Q2 2025482 Tr $12,1 T $11,6 T $1,04
Q3 2025339 Tr $11,8 T $11,5 T $1,14
Q4 20251,1 T $11,2 T $10,2 T $1,19
Q1 2026590 Tr $11,4 T $10,8 T $1,03
Q2 20261,5 T $11 T $9,5 T $1,18
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202444,6 T $56,9 T $8,427,8
Q4 202439,8 T $52,2 T $7,222,0
Q1 202539,2 T $50,9 T $7,625,3
Q2 202546,2 T $57,8 T $8,525,2
Q3 202555,6 T $67,1 T $9,830,1
Q4 202556,9 T $67,1 T $10,147,6
Q1 202666,5 T $77,3 T $11,632,5
Q2 202656,4 T $65,9 T $9,624,0

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,9 T $Q2 2026
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,9 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 5,3 T $Q1 2024: 5,2 T $Q2 2024: 5,3 T $Q3 2024: 5,3 T $Q4 2024: 5,5 T $Q1 2025: 5,1 T $Q2 2025: 5,4 T $Q3 2025: 5,7 T $Q4 2025: 5,6 T $Q1 2026: 5,7 T $Q2 2026: 5,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng600 Tr $Q2 2026
150 Tr $300 Tr $450 Tr $600 Tr $Q3 2023: 383 Tr $Q4 2023: 158 Tr $Q1 2024: 283 Tr $Q2 2024: 366 Tr $Q3 2024: 400 Tr $Q4 2024: 453 Tr $Q1 2025: 386 Tr $Q2 2025: 458 Tr $Q3 2025: 462 Tr $Q4 2025: 300 Tr $Q1 2026: 512 Tr $Q2 2026: 600 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,1 T $Q2 2026
281,8 Tr $563,5 Tr $845,3 Tr $1,1 T $Q3 2023: 869 Tr $Q4 2023: 597 Tr $Q1 2024: 786 Tr $Q2 2024: 881 Tr $Q3 2024: 920 Tr $Q4 2024: 974 Tr $Q1 2025: 910 Tr $Q2 2025: 979 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 836 Tr $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do771 Tr $Q2 2026
286,8 Tr $792,5 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 395 Tr $Q4 2023: 652 Tr $Q1 2024: -219 Tr $Q2 2024: 657 Tr $Q3 2024: 702 Tr $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: -101 Tr $Q2 2025: 552 Tr $Q3 2025: 427 Tr $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: -194 Tr $Q2 2026: 771 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS3,13 $Q2 2026
0,78 $1,57 $2,35 $3,13 $Q3 2023: 2,01 $Q4 2023: 0,83 $Q1 2024: 1,48 $Q2 2024: 1,92 $Q3 2024: 2,1 $Q4 2024: 2,37 $Q1 2025: 2,04 $Q2 2025: 2,44 $Q3 2025: 2,46 $Q4 2025: 1,59 $Q1 2026: 2,72 $Q2 2026: 3,13 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,5 T $Q2 2026
3,6 T $7,1 T $10,7 T $14,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 499 Tr $Q3 2023 · Nợ: 14,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 560 Tr $Q4 2023 · Nợ: 14 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 477 Tr $Q1 2024 · Nợ: 13,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 547 Tr $Q2 2024 · Nợ: 13,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 539 Tr $Q3 2024 · Nợ: 12,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 615 Tr $Q4 2024 · Nợ: 13 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 517 Tr $Q1 2025 · Nợ: 12,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 482 Tr $Q2 2025 · Nợ: 12,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 339 Tr $Q3 2025 · Nợ: 11,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2025 · Nợ: 11,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 590 Tr $Q1 2026 · Nợ: 11,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2026 · Nợ: 11 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,5%Q2 2026
+6,7%+13,4%+20,1%+26,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +24,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,4%Q2 2026
+1,8%+5,2%+8,6%+11,9%Q3 2024: +7,7%Q4 2024: +3,4%Q1 2025: -1,5%Q2 2025: +2,4%Q3 2025: +6,9%Q4 2025: +2,3%Q1 2026: +11,9%Q2 2026: +8,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành188,2 TrQ2 2026
47,7 Tr95,4 Tr143,1 Tr190,8 TrQ3 2023: 190,1 TrQ4 2023: 190,6 TrQ1 2024: 190,8 TrQ2 2024: 190,6 TrQ3 2024: 190,5 TrQ4 2024: 190,6 TrQ1 2025: 189,1 TrQ2 2025: 187,8 TrQ3 2025: 187,8 TrQ4 2025: 188,2 TrQ1 2026: 188,2 TrQ2 2026: 188,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá24,0Q2 2026
15,931,747,663,4Q3 2023 · P/E: 21,5Q4 2023 · P/E: 63,4Q1 2024 · P/E: 35,8Q2 2024 · P/E: 29,1Q3 2024 · P/E: 27,8Q4 2024 · P/E: 22,0Q1 2025 · P/E: 25,3Q2 2025 · P/E: 25,2Q3 2025 · P/E: 30,1Q4 2025 · P/E: 47,6Q1 2026 · P/E: 32,5Q2 2026 · P/E: 24,0Q3 2023 · P/S: 6,7Q4 2023 · P/S: 7,5Q1 2024 · P/S: 7,8Q2 2024 · P/S: 8,0Q3 2024 · P/S: 8,4Q4 2024 · P/S: 7,2Q1 2025 · P/S: 7,6Q2 2025 · P/S: 8,5Q3 2025 · P/S: 9,8Q4 2025 · P/S: 10,1Q1 2026 · P/S: 11,6Q2 2026 · P/S: 9,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu21,9 T $2025
5,5 T $10,9 T $16,4 T $21,9 T $2018: 6,8 T $2019: 0 $2020: 18,2 T $2021: 17,8 T $2022: 17,1 T $2023: 19,4 T $2024: 21,3 T $2025: 21,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,6 T $2025
461,5 Tr $923 Tr $1,4 T $1,8 T $2018: 949 Tr $2019: 0 $2020: 1,1 T $2021: 1,8 T $2022: 1,1 T $2023: 1,2 T $2024: 1,5 T $2025: 1,6 T $20182025
EBITDA3,8 T $2025
938,3 Tr $1,9 T $2,8 T $3,8 T $2018: 1,5 T $2019: 894 Tr $2020: 2,6 T $2021: 3,5 T $2022: 2,5 T $2023: 2,9 T $2024: 3,6 T $2025: 3,8 T $20182025
Dòng tiền tự do2,7 T $2025
670,5 Tr $1,3 T $2 T $2,7 T $2018: 1 T $2019: 766 Tr $2020: 2,4 T $2021: 2,3 T $2022: 1,9 T $2023: 1,6 T $2024: 2,2 T $2025: 2,7 T $20182025
EPS8,53 $2025
2,27 $4,54 $6,81 $9,08 $2018: 7,88 $2019: 7,35 $2020: 5,18 $2021: 9,08 $2022: 5,49 $2023: 6,44 $2024: 7,87 $2025: 8,53 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,1 T $2025
3,5 T $7 T $10,5 T $14 T $2018 · Tiền mặt: 530 Tr $2018 · Nợ: 3,5 T $2019 · Tiền mặt: 824 Tr $2019 · Nợ: 7,9 T $2020 · Tiền mặt: 1,3 T $2020 · Nợ: 7,7 T $2021 · Tiền mặt: 941 Tr $2021 · Nợ: 7,8 T $2022 · Tiền mặt: 880 Tr $2022 · Nợ: 7,8 T $2023 · Tiền mặt: 560 Tr $2023 · Nợ: 14 T $2024 · Tiền mặt: 615 Tr $2024 · Nợ: 13 T $2025 · Tiền mặt: 1,1 T $2025 · Nợ: 11,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,7%2025
+8,6%+17,2%+25,7%+34,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +29,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +28,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,5%2025
-71,5%-43,1%-14,6%+13,8%2019: -100,0%2021: -2,1%2022: -4,2%2023: +13,8%2024: +9,8%2025: +2,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành188,4 Tr2025
55,9 Tr111,9 Tr167,8 Tr223,7 Tr2018: 120,5 Tr2019: 223,7 Tr2020: 215,9 Tr2021: 203,2 Tr2022: 193,5 Tr2023: 190,6 Tr2024: 190,7 Tr2025: 188,4 Tr20182025
Định giá35,52025
9,418,828,237,62018 · P/E: 23,52019 · P/E: 26,62020 · P/E: 36,12021 · P/E: 23,32022 · P/E: 37,62023 · P/E: 32,62024 · P/E: 26,52025 · P/E: 35,52018 · P/S: 3,32019 · P/S: 0,02020 · P/S: 2,22021 · P/S: 2,42022 · P/S: 2,32023 · P/S: 2,12024 · P/S: 1,92025 · P/S: 2,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 5,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,25 $
2026-09-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202711,9523,5 T $+8%11
FY 202813,5725,3 T $+16%11
FY 202915,5727,2 T $+24%13
FY 203017,7929,2 T $+34%5
FY 203120,0331,3 T $+43%6
Q2 20273,026 T $+2%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 2,96-
2026-09-04Cổ tức1,25 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 3,13 / Ước tính 2,8Vượt dự báo
2026-06-05Cổ tức1,25 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 2,72 / Ước tính 2,53Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức1,25 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LHX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị86278
Nhà phân tích2431
Mua / giữ / bán59 / 27 / 0202 / 72 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 512 / 7 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 79 (0%)69 / 194 (26%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-30,2%-11,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-5,9% / -43,9%+53,4% / -43,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 10, 2026Kenneth HerbertRBC CapitalGiữDuy trì265 US$
14 thg 10, 2026Douglas HarnedBernsteinMuaDuy trì318 US$
11 thg 10, 2026Noah PoponakGoldman SachsMuaKhẳng định lại361 US$
9 thg 10, 2026Gautam KhannaTD CowenMuaDuy trì280 US$
7 thg 10, 2026Charles MinervinoSusquehannaMuaDuy trì350 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 19 thg 10, 2026 · 86 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LHX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu L3Harris Technologies, Inc. (LHX) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LHX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LHX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LHX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LHX là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LHX so với cổ phiếu L3Harris Technologies, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LHX là 244,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 244,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LHX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LHX là một phái sinh theo dõi giá của L3Harris Technologies, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán L3Harris Technologies, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LHXUSDT perpetual là gì?

LHXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu L3Harris Technologies, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LHX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LHX perpetuals · perpequities.comLHX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lhx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lhx-perp.svg" width="240" height="64" alt="LHX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LHX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LHX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LHX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X