PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Coupang, Inc. (CPNG)

Perpetual futures CPNG trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CPNGUSDT.

Coupang, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$14,33-1,8%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (CPNG/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
51,1 N $
Open interest
190,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
12,4 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+32,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
50,1 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 151,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 19,2 T $
Hiệu suất spot
1D-2,26%
5D-0,63%
1M-13,19%
6M-26,05%
YTD-39,47%
1Y-55,71%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchCPNG/USDTĐang giao dịch$14,330,0% APR
0,000% mỗi 8h
+32,0 bps-50,1 N $144,3 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchCPNG/USDTĐang giao dịch$14,330,0% APR
0,000% mỗi 8h
+106,5 bps12,4 N $1 N $46,2 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CPNG

Spread hẹp nhất

CPNG

Khối lượng cao nhất

CPNG

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
25,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
35,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-2,2%
P/E
-33,0
P/E cùng ngành 12,4
Dòng tiền tự do
107,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-767 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,7
P/E cùng ngành
12,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
37 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 9,8 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất34,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+0,6%
Dòng tiền tự do522 Tr $
Nợ ròng-1,7 T $
202012 T $
202118,4 T $
202220,6 T $
202324,4 T $
202430,3 T $
202534,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202012 T $+91%-463,2 Tr $-183,1 Tr $
202118,4 T $+54%-1,5 T $-1,1 T $
202220,6 T $+12%-92 Tr $-259 Tr $
202324,4 T $+18%1,4 T $1,8 T $
202430,3 T $+24%154 Tr $1 T $
202534,5 T $+14%208 Tr $522 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+16,6%-4,3%-3,9%+11,4%-9,1%
2021+16,0%-8,1%-8,4%-70,9%-17,9%
2022+22,9%-0,5%-0,4%-3,8%-1,0%
2023+25,4%+1,9%+5,6%+33,3%+10,2%
2024+29,2%+1,4%+0,5%+3,8%+1,0%
2025+29,4%+1,4%+0,6%+4,5%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,3 T $2,2 T $982,7 Tr $0,76
20213,5 T $2,1 T $-1,4 T $1,19
20223,5 T $2,4 T $-1,1 T $1,15
20235,2 T $2,8 T $-2,5 T $1,14
20245,9 T $3,7 T $-2,2 T $1,17
20256,3 T $4,6 T $-1,7 T $1,04
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202084,1 T $85 T $7,0-149,2
202141,8 T $40,5 T $2,3-27,2
202226 T $24,9 T $1,3-282,3
202328,9 T $26,4 T $1,221,3
202439,4 T $37,3 T $1,3256,2
202542,9 T $41,2 T $1,2214,5
Q3 20247,9 T $
Q4 20248 T $
Q1 20257,9 T $
Q2 20258,5 T $
Q3 20259,3 T $
Q4 20258,8 T $
Q1 20268,5 T $
Q2 20268,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20247,9 T $+27%70 Tr $-46 Tr $
Q4 20248 T $+21%156 Tr $462 Tr $
Q1 20257,9 T $+11%107 Tr $115 Tr $
Q2 20258,5 T $+16%32 Tr $246 Tr $
Q3 20259,3 T $+18%95 Tr $447,5 Tr $
Q4 20258,8 T $+11%-26 Tr $-278 Tr $
Q1 20268,5 T $+8%-266 Tr $-112 Tr $
Q2 20268,9 T $+4%-570 Tr $50 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+28,8%+1,4%+0,9%+1,7%+0,4%
Q4 2024+31,3%+3,9%+2,0%+3,8%+1,0%
Q1 2025+29,3%+1,9%+1,4%+2,4%+0,7%
Q2 2025+30,0%+1,7%+0,4%+0,7%+0,2%
Q3 2025+29,4%+1,7%+1,0%+2,0%+0,5%
Q4 2025+28,8%+0,1%-0,3%-0,6%-0,1%
Q1 2026+27,0%-2,8%-3,1%-6,8%-1,5%
Q2 2026+28,2%-6,3%-6,4%-19,1%-3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,8 T $4 T $-1,8 T $1,13
Q4 20245,9 T $3,7 T $-2,2 T $1,17
Q1 20256,1 T $4,1 T $-2 T $1,16
Q2 20256,8 T $4,6 T $-2,2 T $1,09
Q3 20257,2 T $4,9 T $-2,3 T $1,06
Q4 20256,3 T $4,6 T $-1,7 T $1,04
Q1 20266,3 T $5,4 T $-905 Tr $0,97
Q2 20266,1 T $5,6 T $-477 Tr $0,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202444,1 T $42,3 T $5,6153,4
Q4 202439,6 T $37,4 T $5,063,4
Q1 202539,6 T $37,6 T $5,091,4
Q2 202554,4 T $52,2 T $6,4425,6
Q3 202558,7 T $56,4 T $6,3161,0
Q4 202542,9 T $41,2 T $4,9-415,3
Q1 202634,5 T $33,6 T $4,1-31,5
Q2 202631,2 T $30,8 T $3,5-13,6

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8,9 T $Q2 2026
2,3 T $4,6 T $7 T $9,3 T $Q3 2023: 6,2 T $Q4 2023: 6,6 T $Q1 2024: 7,1 T $Q2 2024: 7,3 T $Q3 2024: 7,9 T $Q4 2024: 8 T $Q1 2025: 7,9 T $Q2 2025: 8,5 T $Q3 2025: 9,3 T $Q4 2025: 8,8 T $Q1 2026: 8,5 T $Q2 2026: 8,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-570 Tr $Q2 2026
-169,3 Tr $231,5 Tr $632,3 Tr $1 T $Q3 2023: 91 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 5 Tr $Q2 2024: -77 Tr $Q3 2024: 70 Tr $Q4 2024: 156 Tr $Q1 2025: 107 Tr $Q2 2025: 32 Tr $Q3 2025: 95 Tr $Q4 2025: -26 Tr $Q1 2026: -266 Tr $Q2 2026: -570 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-363 Tr $Q2 2026
-162,5 Tr $38 Tr $238,5 Tr $439 Tr $Q3 2023: 198 Tr $Q4 2023: 263 Tr $Q1 2024: 181 Tr $Q2 2024: 146 Tr $Q3 2024: 280 Tr $Q4 2024: 439 Tr $Q1 2025: 361 Tr $Q2 2025: 345 Tr $Q3 2025: 320 Tr $Q4 2025: 174 Tr $Q1 2026: -99 Tr $Q2 2026: -363 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do50 Tr $Q2 2026
-75,5 Tr $127 Tr $329,5 Tr $532 Tr $Q3 2023: 532 Tr $Q4 2023: 375,6 Tr $Q1 2024: 105 Tr $Q2 2024: 486 Tr $Q3 2024: -46 Tr $Q4 2024: 462 Tr $Q1 2025: 115 Tr $Q2 2025: 246 Tr $Q3 2025: 447,5 Tr $Q4 2025: -278 Tr $Q1 2026: -112 Tr $Q2 2026: 50 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,32 $Q2 2026
-0,1 $0,13 $0,35 $0,57 $Q3 2023: 0,05 $Q4 2023: 0,57 $Q1 2024: 0 $Q2 2024: -0,04 $Q3 2024: 0,04 $Q4 2024: 0,08 $Q1 2025: 0,06 $Q2 2025: 0,02 $Q3 2025: 0,05 $Q4 2025: -0,01 $Q1 2026: -0,15 $Q2 2026: -0,32 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,1 T $Q2 2026
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4,9 T $Q3 2023 · Nợ: 2,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,2 T $Q4 2023 · Nợ: 2,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,2 T $Q1 2024 · Nợ: 3,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q2 2024 · Nợ: 3,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,8 T $Q3 2024 · Nợ: 4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,9 T $Q4 2024 · Nợ: 3,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,1 T $Q1 2025 · Nợ: 4,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 6,8 T $Q2 2025 · Nợ: 4,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,2 T $Q3 2025 · Nợ: 4,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 6,3 T $Q4 2025 · Nợ: 4,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 6,3 T $Q1 2026 · Nợ: 5,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,1 T $Q2 2026 · Nợ: 5,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,2%Q2 2026
+3,0%+12,4%+21,8%+31,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +27,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -6,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,9%Q2 2026
+6,8%+13,6%+20,4%+27,2%Q3 2024: +27,2%Q4 2024: +21,4%Q1 2025: +11,2%Q2 2025: +16,4%Q3 2025: +17,8%Q4 2025: +10,9%Q1 2026: +7,5%Q2 2026: +3,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,8 TQ2 2026
466 Tr932 Tr1,4 T1,9 TQ3 2023: 1,8 TQ4 2023: 1,8 TQ1 2024: 1,8 TQ2 2024: 1,8 TQ3 2024: 1,8 TQ4 2024: 1,8 TQ1 2025: 1,8 TQ2 2025: 1,9 TQ3 2025: 1,9 TQ4 2025: 1,9 TQ1 2026: 1,8 TQ2 2026: 1,8 TQ3 2023Q2 2026
Định giá-13,6Q2 2026
94,8604,81.114,91.625,0Q3 2023 · P/E: 85,0Q4 2023 · P/E: 7,0Q1 2024 · P/E: 1.625,0Q2 2024 · P/E: -122,6Q3 2024 · P/E: 153,4Q4 2024 · P/E: 63,4Q1 2025 · P/E: 91,4Q2 2025 · P/E: 425,6Q3 2025 · P/E: 161,0Q4 2025 · P/E: -415,3Q1 2026 · P/E: -31,5Q2 2026 · P/E: -13,6Q3 2023 · P/S: 4,9Q4 2023 · P/S: 4,4Q1 2024 · P/S: 4,6Q2 2024 · P/S: 5,1Q3 2024 · P/S: 5,6Q4 2024 · P/S: 5,0Q1 2025 · P/S: 5,0Q2 2025 · P/S: 6,4Q3 2025 · P/S: 6,3Q4 2025 · P/S: 4,9Q1 2026 · P/S: 4,1Q2 2026 · P/S: 3,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu34,5 T $2025
8,6 T $17,3 T $25,9 T $34,5 T $2018: 4,1 T $2019: 6,3 T $2020: 12 T $2021: 18,4 T $2022: 20,6 T $2023: 24,4 T $2024: 30,3 T $2025: 34,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng208 Tr $2025
-817,3 Tr $-91,5 Tr $634,3 Tr $1,4 T $2018: -1,1 T $2019: -696,9 Tr $2020: -463,2 Tr $2021: -1,5 T $2022: -92 Tr $2023: 1,4 T $2024: 154 Tr $2025: 208 Tr $20182025
EBITDA1,2 T $2025
-672 Tr $-48 Tr $576 Tr $1,2 T $2018: -970,7 Tr $2019: -529,3 Tr $2020: -227,6 Tr $2021: -1,3 T $2022: 165 Tr $2023: 907 Tr $2024: 1 T $2025: 1,2 T $20182025
Dòng tiền tự do522 Tr $2025
-374,8 Tr $335,5 Tr $1 T $1,8 T $2018: -787,9 Tr $2019: -529,7 Tr $2020: -183,1 Tr $2021: -1,1 T $2022: -259 Tr $2023: 1,8 T $2024: 1 T $2025: 522 Tr $20182025
EPS0,11 $2025
-0,62 $-0,17 $0,29 $0,75 $2018: -0,69 $2019: -0,48 $2020: -0,33 $2021: -1,08 $2022: -0,05 $2023: 0,75 $2024: 0,08 $2025: 0,11 $20182025
Tiền mặt / Nợ6,3 T $2025
1,6 T $3,2 T $4,7 T $6,3 T $2018 · Tiền mặt: 611,5 Tr $2018 · Nợ: 932,3 Tr $2019 · Tiền mặt: 1,2 T $2019 · Nợ: 1,3 T $2020 · Tiền mặt: 1,3 T $2020 · Nợ: 2,2 T $2021 · Tiền mặt: 3,5 T $2021 · Nợ: 2,1 T $2022 · Tiền mặt: 3,5 T $2022 · Nợ: 2,4 T $2023 · Tiền mặt: 5,2 T $2023 · Nợ: 2,8 T $2024 · Tiền mặt: 5,9 T $2024 · Nợ: 3,7 T $2025 · Tiền mặt: 6,3 T $2025 · Nợ: 4,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+29,4%2025
-13,0%+1,1%+15,3%+29,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +4,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +16,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +16,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +16,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +22,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -27,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -11,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -8,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -0,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,1%2025
+22,7%+45,4%+68,1%+90,8%2019: +54,8%2020: +90,8%2021: +53,8%2022: +11,8%2023: +18,5%2024: +24,1%2025: +14,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,9 T2025
463,8 Tr927,5 Tr1,4 T1,9 T2018: 1,6 T2019: 1,6 T2020: 1,7 T2021: 1,4 T2022: 1,8 T2023: 1,8 T2024: 1,8 T2025: 1,9 T20182025
Định giá214,52025
-147,7-13,1121,5256,22018 · P/E: -71,42019 · P/E: -102,62020 · P/E: -149,22021 · P/E: -27,22022 · P/E: -282,32023 · P/E: 21,32024 · P/E: 256,22025 · P/E: 214,52018 · P/S: 19,42019 · P/S: 12,62020 · P/S: 7,02021 · P/S: 2,32022 · P/S: 1,32023 · P/S: 1,22024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 9,8 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,5137 T $+7%7
FY 20270,3242,2 T $+22%8
FY 20280,7247,3 T $+37%14
FY 20290,5548,4 T $+40%7
Q1 20270,059,9 T $+17%1
Q2 20270,1010,5 T $+18%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính -0,06-
2026-08-04Kết quảThực tế -0,32 / Ước tính -0,27Thấp hơn dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế -0,15 / Ước tính -0,09Thấp hơn dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế -0,01 / Ước tính 0,03Thấp hơn dự báo
2025-11-04Kết quảThực tế 0,05 / Ước tính 0,04Vượt dự báo
2025-08-05Kết quảThực tế 0,02 / Ước tính 0,07Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CPNG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị58145
Nhà phân tích1420
Mua / giữ / bán41 / 9 / 8113 / 22 / 10
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 3 / 28 / 5 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt5 / 53 (9%)6 / 135 (4%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-40,6%-44,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+19,5% / -64,1%+23,7% / -64,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
4 thg 9, 2026Min-Joo KangBernsteinBánDuy trì12,00 US$
4 thg 9, 2026Min-Joo KangBernsteinBánDuy trì12,00 US$
1 thg 9, 2026Ahyung ChoBank of America SecuritiesMuaDuy trì24,00 US$
6 thg 8, 2026Stanley YangJ.P. MorganMuaDuy trì24,00 US$
6 thg 8, 2026Jiong ShaoBarclaysMuaDuy trì29,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 58 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CPNG ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Coupang, Inc. (CPNG) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Bitget, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CPNG suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CPNG giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CPNG là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CPNG là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CPNG so với cổ phiếu Coupang, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CPNG là 14,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 14,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CPNG là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CPNG là một phái sinh theo dõi giá của Coupang, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Coupang, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CPNGUSDT perpetual là gì?

CPNGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Coupang, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CPNG qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CPNG perpetuals · perpequities.comCPNG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cpng-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cpng-perp.svg" width="240" height="64" alt="CPNG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CPNG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CPNG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CPNG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X