PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Lennar Corporation (LEN)

Perpetual futures LEN trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LENUSDT.

Lennar Corporation là nhà xây dựng nhà ở tại Mỹ, xây và bán nhà ở một gia đình, phát triển đất ở và cung cấp dịch vụ tài trợ thế chấp cùng dịch vụ quyền sở hữu.

$76,06+1,9%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:LEN

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
548,5 $
Open interest
123,2 $
Thanh khoản tốt nhất
631,9 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+11,8 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
548,5 $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 457,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 15,7 T $
Hiệu suất spot
1D+1,93%
5D-7,58%
1M-3,91%
6M-12,74%
YTD-24,51%
1Y-34,19%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchLEN/USDTĐang giao dịch$76,060,0% APR
0,000% mỗi 8h
+11,8 bps631,9 N $548,5 $123,2 $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +13,0 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +13,0 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

LEN

Spread hẹp nhất

LEN

Khối lượng cao nhất

LEN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
19,3 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
32 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,1%
P/E
14,7
P/E cùng ngành 20,9
Dòng tiền tự do
811,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,6
P/E cùng ngành
20,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
31,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-15
Doanh thu ước tính 8,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,5 $
2026-10-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất34,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,1%
Dòng tiền tự do28,2 Tr $
Nợ ròng2,5 T $
202022,5 T $
202127,1 T $
202233,7 T $
202334,2 T $
202435,4 T $
202534,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202022,5 T $+1%2,5 T $4,1 T $
202127,1 T $+21%4,4 T $2,5 T $
202233,7 T $+24%4,6 T $3,2 T $
202334,2 T $+2%3,9 T $5,1 T $
202435,4 T $+4%3,9 T $2,2 T $
202534,2 T $-4%2,1 T $28,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+15,4%+14,0%+11,0%+13,7%+8,2%
2021+20,4%+18,9%+16,3%+21,3%+13,3%
2022+21,4%+20,2%+13,7%+19,1%+12,1%
2023+17,4%+15,9%+11,5%+14,8%+10,0%
2024+15,5%+13,7%+11,1%+14,1%+9,5%
2025+9,9%+8,0%+6,1%+9,5%+6,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,9 T $7,5 T $4,6 T $6,49
20212,9 T $6,5 T $3,6 T $5,06
20224,8 T $6,4 T $1,6 T $4,83
20236,6 T $5,1 T $-1,4 T $4,04
20245 T $4,5 T $-527,1 Tr $3,44
20253,8 T $6,3 T $2,5 T $3,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202023,5 T $28,1 T $1,09,6
202132,2 T $35,8 T $1,27,4
202225,5 T $27 T $0,85,6
202336,2 T $34,8 T $1,19,3
202447,4 T $46,9 T $1,312,2
202533,6 T $36,1 T $1,016,3
Q4 20249,9 T $
Q1 20257,6 T $
Q2 20258,4 T $
Q3 20258,8 T $
Q4 20259,4 T $
Q1 20266,6 T $
Q2 20267,9 T $
Q3 20268 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20249,9 T $-9%1,1 T $933,1 Tr $
Q1 20257,6 T $+4%519,5 Tr $-345,1 Tr $
Q2 20258,4 T $-4%477,4 Tr $-1,1 T $
Q3 20258,8 T $-6%591 Tr $-190,8 Tr $
Q4 20259,4 T $-6%490,2 Tr $1,7 T $
Q1 20266,6 T $-13%229,4 Tr $-358,5 Tr $
Q2 20267,9 T $-5%308,1 Tr $-303,2 Tr $
Q3 20268 T $-9%283,9 Tr $-201,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+15,6%+13,9%+11,0%+3,9%+2,7%
Q1 2025+11,3%+9,4%+6,8%+2,3%+1,5%
Q2 2025+9,6%+7,7%+5,7%+2,1%+1,4%
Q3 2025+10,1%+8,2%+6,7%+2,6%+1,7%
Q4 2025+8,9%+7,1%+5,2%+2,2%+1,4%
Q1 2026+5,9%+3,5%+3,5%+1,0%+0,7%
Q2 2026+6,2%+4,4%+3,9%+1,4%+0,9%
Q3 2026+16,6%+5,7%+3,5%+1,3%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20245 T $4,5 T $-527,1 Tr $3,44
Q1 20252,6 T $3,9 T $1,3 T $3,32
Q2 20251,5 T $4,5 T $3 T $3,68
Q3 20251,7 T $5,7 T $3,9 T $4,51
Q4 20253,8 T $6,3 T $2,5 T $3,12
Q1 20262,1 T $4,3 T $2,2 T $3,74
Q2 20261,8 T $6,2 T $4,4 T $4,66
Q3 20261,2 T $4,3 T $3,1 T $8,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202446,6 T $46,1 T $4,710,7
Q1 202531,4 T $32,7 T $4,115,3
Q2 202527,7 T $30,8 T $3,314,7
Q3 202534 T $38 T $3,914,5
Q4 202532,9 T $35,4 T $3,516,9
Q1 202628 T $30,2 T $4,230,4
Q2 202621,9 T $26,2 T $2,818,3
Q3 202620 T $23,1 T $2,517,7

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8 T $Q3 2026
2,7 T $5,5 T $8,2 T $11 T $Q4 2023: 11 T $Q1 2024: 7,3 T $Q2 2024: 8,8 T $Q3 2024: 9,4 T $Q4 2024: 9,9 T $Q1 2025: 7,6 T $Q2 2025: 8,4 T $Q3 2025: 8,8 T $Q4 2025: 9,4 T $Q1 2026: 6,6 T $Q2 2026: 7,9 T $Q3 2026: 8 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng283,9 Tr $Q3 2026
340,3 Tr $680,6 Tr $1 T $1,4 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 719,3 Tr $Q2 2024: 954,3 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 519,5 Tr $Q2 2025: 477,4 Tr $Q3 2025: 591 Tr $Q4 2025: 490,2 Tr $Q1 2026: 229,4 Tr $Q2 2026: 308,1 Tr $Q3 2026: 283,9 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA446,3 Tr $Q3 2026
496,4 Tr $992,7 Tr $1,5 T $2 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 957,9 Tr $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,6 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 729,6 Tr $Q2 2025: 675,7 Tr $Q3 2025: 824,9 Tr $Q4 2025: 718 Tr $Q1 2026: 335,8 Tr $Q2 2026: 503,8 Tr $Q3 2026: 446,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do-201,3 Tr $Q3 2026
-196,9 Tr $716,4 Tr $1,6 T $2,5 T $Q4 2023: 2,5 T $Q1 2024: 294,9 Tr $Q2 2024: 203 Tr $Q3 2024: 800,8 Tr $Q4 2024: 933,1 Tr $Q1 2025: -345,1 Tr $Q2 2025: -1,1 T $Q3 2025: -190,8 Tr $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: -358,5 Tr $Q2 2026: -303,2 Tr $Q3 2026: -201,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS1,19 $Q3 2026
1,21 $2,41 $3,62 $4,82 $Q4 2023: 4,82 $Q1 2024: 2,57 $Q2 2024: 3,45 $Q3 2024: 4,26 $Q4 2024: 4,06 $Q1 2025: 1,96 $Q2 2025: 1,81 $Q3 2025: 2,29 $Q4 2025: 1,93 $Q1 2026: 0,94 $Q2 2026: 1,23 $Q3 2026: 1,19 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ1,2 T $Q3 2026
1,6 T $3,3 T $4,9 T $6,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,6 T $Q4 2023 · Nợ: 5,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,2 T $Q1 2024 · Nợ: 4,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,9 T $Q2 2024 · Nợ: 3,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,3 T $Q3 2024 · Nợ: 4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q4 2024 · Nợ: 4,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q1 2025 · Nợ: 3,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2025 · Nợ: 4,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q3 2025 · Nợ: 5,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2025 · Nợ: 6,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2026 · Nợ: 4,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2026 · Nợ: 6,2 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2026 · Nợ: 4,3 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+16,6%Q3 2026
+6,2%+12,5%+18,7%+24,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +9,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +8,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +5,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +6,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +16,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-8,7%Q3 2026
-8,9%-4,5%0,0%+4,4%Q4 2024: -9,3%Q1 2025: +4,4%Q2 2025: -4,4%Q3 2025: -6,4%Q4 2025: -5,8%Q1 2026: -13,3%Q2 2026: -5,2%Q3 2026: -8,7%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành237,8 TrQ3 2026
69,9 Tr139,7 Tr209,6 Tr279,4 TrQ4 2023: 279,4 TrQ1 2024: 276,9 TrQ2 2024: 273,7 TrQ3 2024: 270,2 TrQ4 2024: 267,3 TrQ1 2025: 262,7 TrQ2 2025: 261,5 TrQ3 2025: 255,6 TrQ4 2025: 252,4 TrQ1 2026: 244,4 TrQ2 2026: 242,6 TrQ3 2026: 237,8 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá17,7Q3 2026
7,615,222,830,4Q4 2023 · P/E: 6,6Q1 2024 · P/E: 15,4Q2 2024 · P/E: 11,6Q3 2024 · P/E: 10,7Q4 2024 · P/E: 10,7Q1 2025 · P/E: 15,3Q2 2025 · P/E: 14,7Q3 2025 · P/E: 14,5Q4 2025 · P/E: 16,9Q1 2026 · P/E: 30,4Q2 2026 · P/E: 18,3Q3 2026 · P/E: 17,7Q4 2023 · P/S: 3,3Q1 2024 · P/S: 6,0Q2 2024 · P/S: 5,0Q3 2024 · P/S: 5,2Q4 2024 · P/S: 4,7Q1 2025 · P/S: 4,1Q2 2025 · P/S: 3,3Q3 2025 · P/S: 3,9Q4 2025 · P/S: 3,5Q1 2026 · P/S: 4,2Q2 2026 · P/S: 2,8Q3 2026 · P/S: 2,5Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu34,2 T $2025
8,9 T $17,7 T $26,6 T $35,4 T $2018: 20,6 T $2019: 22,3 T $2020: 22,5 T $2021: 27,1 T $2022: 33,7 T $2023: 34,2 T $2024: 35,4 T $2025: 34,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,1 T $2025
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,6 T $2018: 1,7 T $2019: 1,8 T $2020: 2,5 T $2021: 4,4 T $2022: 4,6 T $2023: 3,9 T $2024: 3,9 T $2025: 2,1 T $20182025
EBITDA3 T $2025
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,1 T $2018: 2,1 T $2019: 2,6 T $2020: 3,2 T $2021: 5,9 T $2022: 6,1 T $2023: 5,3 T $2024: 5,3 T $2025: 3 T $20182025
Dòng tiền tự do28,2 Tr $2025
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5,1 T $2018: 1,6 T $2019: 1,4 T $2020: 4,1 T $2021: 2,5 T $2022: 3,2 T $2023: 5,1 T $2024: 2,2 T $2025: 28,2 Tr $20182025
EPS7,98 $2025
3,93 $7,86 $11,8 $15,7 $2018: 5,44 $2019: 5,74 $2020: 7,85 $2021: 14,3 $2022: 15,7 $2023: 13,7 $2024: 14,3 $2025: 7,98 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,8 T $2025
2,5 T $5,1 T $7,6 T $10,1 T $2018 · Tiền mặt: 1,6 T $2018 · Nợ: 10,1 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 9,6 T $2020 · Tiền mặt: 2,9 T $2020 · Nợ: 7,5 T $2021 · Tiền mặt: 2,9 T $2021 · Nợ: 6,5 T $2022 · Tiền mặt: 4,8 T $2022 · Nợ: 6,4 T $2023 · Tiền mặt: 6,6 T $2023 · Nợ: 5,1 T $2024 · Tiền mặt: 5 T $2024 · Nợ: 4,5 T $2025 · Tiền mặt: 3,8 T $2025 · Nợ: 6,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+9,9%2025
+5,3%+10,7%+16,0%+21,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +12,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +15,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +21,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +9,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,5%2025
+3,4%+10,3%+17,2%+24,1%2019: +8,2%2020: +1,0%2021: +20,6%2022: +24,1%2023: +1,7%2024: +3,5%2025: -3,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành257,7 Tr2025
79,6 Tr159,2 Tr238,8 Tr318,4 Tr2018: 308,6 Tr2019: 318,4 Tr2020: 309,4 Tr2021: 306,6 Tr2022: 289,8 Tr2023: 283,3 Tr2024: 272 Tr2025: 257,7 Tr20182025
Định giá16,32025
4,18,212,216,32018 · P/E: 7,82019 · P/E: 10,42020 · P/E: 9,62021 · P/E: 7,42022 · P/E: 5,62023 · P/E: 9,32024 · P/E: 12,22025 · P/E: 16,32018 · P/S: 0,62019 · P/S: 0,92020 · P/S: 1,02021 · P/S: 1,22022 · P/S: 0,82023 · P/S: 1,12024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-15
Doanh thu ước tính 8,7 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,5 $
2026-10-07

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,8931,5 T $-8%10
FY 20275,3432 T $-6%13
FY 20286,5633,8 T $-1%10
Q1 20270,756,8 T $+3%6
Q2 20271,227,9 T $0%3
Q3 20271,418,6 T $+6%3

Sự kiện công ty

6
2026-12-15Kết quảThực tế - / Ước tính 1,48-
2026-10-07Cổ tức0,5 $-
2026-09-16Kết quảThực tế 1,23 / Ước tính 1,28Thấp hơn dự báo
2026-07-10Cổ tức0,5 $-
2026-06-11Kết quảThực tế 1,24 / Ước tính 1,24Đúng dự báo
2026-04-22Cổ tức0,5 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LEN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị102307
Nhà phân tích2130
Mua / giữ / bán2 / 53 / 4785 / 164 / 58
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 8 / 53 / 22 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt18 / 69 (21%)18 / 247 (7%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-13,0%-36,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+23,2% / -43,4%+23,2% / -67,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
6 thg 10, 2026Jade RahmaniKBWBánDuy trì75,00 US$
7 thg 10, 2026Sam ReidWells FargoGiữKhẳng định lại75,00 US$
7 thg 10, 2026Adam KramerMorgan StanleyBánKhẳng định lại65,00 US$
6 thg 10, 2026Unknown AnalystMelius ResearchBánBắt đầu theo dõi72,00 US$
1 thg 10, 2026Adam KramerMorgan StanleyBánBắt đầu theo dõi65,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 102 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LEN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Lennar Corporation (LEN) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LEN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LEN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LEN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LEN là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LEN so với cổ phiếu Lennar Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LEN là 76,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 76,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LEN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LEN là một phái sinh theo dõi giá của Lennar Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Lennar Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LENUSDT perpetual là gì?

LENUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Lennar Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LEN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LEN perpetuals · perpequities.comLEN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/len-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/len-perp.svg" width="240" height="64" alt="LEN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LEN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LEN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LEN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X