PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Las Vegas Sands Corp. (LVS)

Las Vegas Sands Corp. phát triển và vận hành các khu nghỉ dưỡng tích hợp ở Macao, Singapore và Las Vegas, cung cấp khách sạn, trò chơi, giải trí, mua sắm và trung tâm hội nghị.

$43,85+0,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Chưa đủ lịch sử giá cho thị trường mới niêm yết này.

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (LVS/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
24,8 N $
Open interest
0 $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
24,8 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 209,2 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 12,8 T $
Hiệu suất spot
1D+0,07%
5D-2,58%
1M-10,33%
6M-22,21%
YTD-32,65%
1Y-23,10%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchLVS/USDCĐang giao dịch$43,85+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--24,8 N $-USDC12x

Nhúng tài sản này

LVS perpetuals · perpequities.comLVS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lvs-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lvs-perp.svg" width="240" height="64" alt="LVS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

LVS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
28,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
13,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,8%
P/E
17,0
P/E cùng ngành 21,7
Dòng tiền tự do
2,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
21,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,3 $
2026-08-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất13 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,5%
Dòng tiền tự do1,8 T $
Nợ ròng12,3 T $
20202,9 T $
20214,2 T $
20224,1 T $
202310,4 T $
202411,3 T $
202513 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,9 T $-76%-1,7 T $-2,5 T $
20214,2 T $+44%-961 Tr $-824 Tr $
20224,1 T $-3%1,8 T $-1,6 T $
202310,4 T $+152%1,2 T $2 T $
202411,3 T $+9%1,4 T $1,6 T $
202513 T $+15%1,6 T $1,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+27,9%-47,4%-57,3%-56,7%-8,1%
2021+38,0%-16,3%-22,7%-48,1%-4,8%
2022+40,1%-18,7%+44,6%+47,2%+8,3%
2023+49,8%+22,7%+11,8%+29,7%+5,6%
2024+48,9%+21,8%+12,8%+50,1%+7,0%
2025+49,8%+23,7%+12,5%+102,3%+7,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,1 T $14 T $11,9 T $2,03
20211,9 T $14,8 T $12,9 T $2,15
20226,3 T $16 T $9,7 T $1,73
20235,1 T $14 T $8,9 T $1,31
20243,7 T $13,8 T $10,1 T $0,74
20253,8 T $16,1 T $12,3 T $1,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202045,5 T $57,5 T $15,5-31,5
202128,8 T $41,7 T $6,8-29,9
202236,7 T $46,4 T $8,920,0
202337,5 T $46,5 T $3,630,8
202437,7 T $47,9 T $3,326,1
202545 T $57,3 T $3,527,7
Q3 20242,7 T $
Q4 20242,9 T $
Q1 20252,9 T $
Q2 20253,2 T $
Q3 20253,3 T $
Q4 20253,6 T $
Q1 20263,6 T $
Q2 20263,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,7 T $-4%275 Tr $222 Tr $
Q4 20242,9 T $-1%324 Tr $368 Tr $
Q1 20252,9 T $-3%352 Tr $147 Tr $
Q2 20253,2 T $+15%461 Tr $-108 Tr $
Q3 20253,3 T $+24%419 Tr $961 Tr $
Q4 20253,6 T $+26%395 Tr $930 Tr $
Q1 20263,6 T $+25%567 Tr $537 Tr $
Q2 20263,2 T $-1%373 Tr $360 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+47,3%+18,8%+10,3%+8,0%+1,3%
Q4 2024+48,8%+20,8%+11,2%+11,2%+1,6%
Q1 2025+49,5%+21,7%+12,3%+13,0%+1,7%
Q2 2025+51,6%+25,2%+14,5%+23,2%+2,1%
Q3 2025+49,8%+23,8%+12,6%+26,7%+1,9%
Q4 2025+48,5%+24,0%+10,8%+24,8%+1,8%
Q1 2026+48,8%+25,6%+15,8%+47,3%+2,7%
Q2 2026+57,2%+19,6%+11,8%+64,2%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,2 T $14 T $9,8 T $0,90
Q4 20243,7 T $13,8 T $10,1 T $0,74
Q1 20253 T $13,9 T $10,8 T $0,59
Q2 20253,5 T $15,8 T $12,4 T $1,22
Q3 20253,5 T $15,8 T $12,3 T $0,89
Q4 20253,8 T $16,1 T $12,3 T $1,14
Q1 20263,3 T $15,7 T $12,4 T $0,95
Q2 20263,4 T $15,3 T $11,9 T $1,00
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202436,7 T $46,6 T $13,733,1
Q4 202437,7 T $47,9 T $13,028,5
Q1 202527,5 T $38,3 T $9,619,7
Q2 202530,2 T $42,6 T $9,516,5
Q3 202536,7 T $49 T $11,022,0
Q4 202543,9 T $56,2 T $12,027,6
Q1 202636 T $48,4 T $10,115,8
Q2 202630,5 T $42,4 T $9,721,8
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 2,9 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 2,8 T $Q3 2024: 2,7 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 2,9 T $Q2 2025: 3,2 T $Q3 2025: 3,3 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 3,6 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 380 Tr $Q4 2023: 382 Tr $Q1 2024: 494 Tr $Q2 2024: 353 Tr $Q3 2024: 275 Tr $Q4 2024: 324 Tr $Q1 2025: 352 Tr $Q2 2025: 461 Tr $Q3 2025: 419 Tr $Q4 2025: 395 Tr $Q1 2026: 567 Tr $Q2 2026: 373 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 921 Tr $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 512 Tr $Q4 2023: 681 Tr $Q1 2024: 518 Tr $Q2 2024: 525 Tr $Q3 2024: 222 Tr $Q4 2024: 368 Tr $Q1 2025: 147 Tr $Q2 2025: -108 Tr $Q3 2025: 961 Tr $Q4 2025: 930 Tr $Q1 2026: 537 Tr $Q2 2026: 360 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 0,5 $Q4 2023: 0,5 $Q1 2024: 0,66 $Q2 2024: 0,48 $Q3 2024: 0,38 $Q4 2024: 0,45 $Q1 2025: 0,49 $Q2 2025: 0,66 $Q3 2025: 0,61 $Q4 2025: 0,58 $Q1 2026: 0,85 $Q2 2026: 0,53 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 5,6 T $Q3 2023 · Nợ: 14,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,1 T $Q4 2023 · Nợ: 14 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q1 2024 · Nợ: 14 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,7 T $Q2 2024 · Nợ: 13,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,2 T $Q3 2024 · Nợ: 14 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q4 2024 · Nợ: 13,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3 T $Q1 2025 · Nợ: 13,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q2 2025 · Nợ: 15,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2025 · Nợ: 15,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2025 · Nợ: 16,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2026 · Nợ: 15,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2026 · Nợ: 15,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: -4,0%Q4 2024: -0,7%Q1 2025: -3,3%Q2 2025: +15,0%Q3 2025: +24,2%Q4 2025: +26,0%Q1 2026: +25,3%Q2 2026: -0,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 766 TrQ4 2023: 760 TrQ1 2024: 752 TrQ2 2024: 741 TrQ3 2024: 731 TrQ4 2024: 737 TrQ1 2025: 713 TrQ2 2025: 696 TrQ3 2025: 685 TrQ4 2025: 678 TrQ1 2026: 671 TrQ2 2026: 663 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 22,9Q4 2023 · P/E: 24,6Q1 2024 · P/E: 20,1Q2 2024 · P/E: 22,3Q3 2024 · P/E: 33,1Q4 2024 · P/E: 28,5Q1 2025 · P/E: 19,7Q2 2025 · P/E: 16,5Q3 2025 · P/E: 22,0Q4 2025 · P/E: 27,6Q1 2026 · P/E: 15,8Q2 2026 · P/E: 21,8Q3 2023 · P/S: 12,5Q4 2023 · P/S: 12,8Q1 2024 · P/S: 13,5Q2 2024 · P/S: 11,5Q3 2024 · P/S: 13,7Q4 2024 · P/S: 13,0Q1 2025 · P/S: 9,6Q2 2025 · P/S: 9,5Q3 2025 · P/S: 11,0Q4 2025 · P/S: 12,0Q1 2026 · P/S: 10,1Q2 2026 · P/S: 9,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 13,7 T $2019: 12,1 T $2020: 2,9 T $2021: 4,2 T $2022: 4,1 T $2023: 10,4 T $2024: 11,3 T $2025: 13 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 2,4 T $2019: 2,7 T $2020: -1,7 T $2021: -961 Tr $2022: 1,8 T $2023: 1,2 T $2024: 1,4 T $2025: 1,6 T $20182025
EBITDA
2018: 4,9 T $2019: 5,1 T $2020: -301 Tr $2021: 244 Tr $2022: 406 Tr $2023: 3,9 T $2024: 4,1 T $2025: 4,5 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 3,8 T $2019: 2 T $2020: -2,5 T $2021: -824 Tr $2022: -1,6 T $2023: 2 T $2024: 1,6 T $2025: 1,8 T $20182025
EPS
2018: 3,07 $2019: 3,5 $2020: -1,89 $2021: -1,26 $2022: 2,4 $2023: 1,6 $2024: 1,96 $2025: 2,35 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 4,6 T $2018 · Nợ: 12 T $2019 · Tiền mặt: 4,2 T $2019 · Nợ: 12,5 T $2020 · Tiền mặt: 2,1 T $2020 · Nợ: 14 T $2021 · Tiền mặt: 1,9 T $2021 · Nợ: 14,8 T $2022 · Tiền mặt: 6,3 T $2022 · Nợ: 16 T $2023 · Tiền mặt: 5,1 T $2023 · Nợ: 14 T $2024 · Tiền mặt: 3,7 T $2024 · Nợ: 13,8 T $2025 · Tiền mặt: 3,8 T $2025 · Nợ: 16,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +49,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +27,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +38,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +40,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +22,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -57,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -22,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +44,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: -11,7%2020: -75,8%2021: +44,0%2022: -2,9%2023: +152,4%2024: +8,9%2025: +15,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 786 Tr2019: 771 Tr2020: 764 Tr2021: 764 Tr2022: 764 Tr2023: 765 Tr2024: 737 Tr2025: 693 Tr20182025
Định giá
2018 · P/E: 17,02019 · P/E: 19,72020 · P/E: -31,52021 · P/E: -29,92022 · P/E: 20,02023 · P/E: 30,82024 · P/E: 26,12025 · P/E: 27,72018 · P/S: 3,02019 · P/S: 4,42020 · P/S: 15,52021 · P/S: 6,82022 · P/S: 8,92023 · P/S: 3,62024 · P/S: 3,32025 · P/S: 3,520182025
P/EP/S

Đã làm mới 1h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,3 $
2026-08-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,1113,8 T $+6%10
FY 20273,5214,5 T $+12%11
FY 20283,7215,1 T $+16%4
Q1 20270,943,7 T $+4%8
Q2 20270,773,5 T $+10%8
Q3 20270,833,5 T $+6%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 0,77-
2026-08-04Cổ tức0,3 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 0,59 / Ước tính 0,76Thấp hơn dự báo
2026-05-05Cổ tức0,3 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,76Vượt dự báo
2026-02-09Cổ tức0,3 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LVS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Las Vegas Sands Corp. (LVS) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LVS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LVS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LVS là bao nhiêu?

Mỗi sàn tự đặt phí funding LVS riêng và nó thay đổi liên tục. PerpEquities hiển thị phí hiện tại, tỷ lệ theo năm và lịch sử của từng sàn cạnh nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LVS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LVS là một phái sinh theo dõi giá của Las Vegas Sands Corp. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Las Vegas Sands Corp. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.