PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Las Vegas Sands Corp. (LVS)

Perpetual futures LVS trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LVSUSDT.

Las Vegas Sands Corp. phát triển và vận hành các khu nghỉ dưỡng tích hợp ở Macao, Singapore và Las Vegas, cung cấp khách sạn, trò chơi, giải trí, mua sắm và trung tâm hội nghị.

$38,00-0,8%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (LVS/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
21,1 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
21,1 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 316,6 Tr $
OI / free float
-
Free float 11 T $
Hiệu suất spot
1D-0,81%
5D+5,03%
1M-6,54%
6M-34,06%
YTD-41,60%
1Y-21,69%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchLVS/USDCĐang giao dịch$38,00+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--21,1 N $-USDC12x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

LVS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
24,6 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
13,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,8%
P/E
14,7
P/E cùng ngành 23,3
Dòng tiền tự do
2,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,8
P/E cùng ngành
23,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,3 $
2026-08-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất13 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,5%
Dòng tiền tự do1,8 T $
Nợ ròng12,3 T $
20202,9 T $
20214,2 T $
20224,1 T $
202310,4 T $
202411,3 T $
202513 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,9 T $-76%-1,7 T $-2,5 T $
20214,2 T $+44%-961 Tr $-824 Tr $
20224,1 T $-3%1,8 T $-1,6 T $
202310,4 T $+152%1,2 T $2 T $
202411,3 T $+9%1,4 T $1,6 T $
202513 T $+15%1,6 T $1,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+27,9%-47,4%-57,3%-56,7%-8,1%
2021+38,0%-16,3%-22,7%-48,1%-4,8%
2022+40,1%-18,7%+44,6%+47,2%+8,3%
2023+49,8%+22,7%+11,8%+29,7%+5,6%
2024+48,9%+21,8%+12,8%+50,1%+7,0%
2025+49,8%+23,7%+12,5%+102,3%+7,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,1 T $14 T $11,9 T $2,03
20211,9 T $14,8 T $12,9 T $2,15
20226,3 T $16 T $9,7 T $1,73
20235,1 T $14 T $8,9 T $1,31
20243,7 T $13,8 T $10,1 T $0,74
20253,8 T $16,1 T $12,3 T $1,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202045,5 T $57,5 T $15,5-31,5
202128,8 T $41,7 T $6,8-29,9
202236,7 T $46,4 T $8,920,0
202337,5 T $46,5 T $3,630,8
202437,7 T $47,9 T $3,326,1
202545 T $57,3 T $3,527,7
Q3 20242,7 T $
Q4 20242,9 T $
Q1 20252,9 T $
Q2 20253,2 T $
Q3 20253,3 T $
Q4 20253,6 T $
Q1 20263,6 T $
Q2 20263,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,7 T $-4%275 Tr $222 Tr $
Q4 20242,9 T $-1%324 Tr $368 Tr $
Q1 20252,9 T $-3%352 Tr $147 Tr $
Q2 20253,2 T $+15%461 Tr $-108 Tr $
Q3 20253,3 T $+24%419 Tr $961 Tr $
Q4 20253,6 T $+26%395 Tr $930 Tr $
Q1 20263,6 T $+25%567 Tr $537 Tr $
Q2 20263,2 T $-1%373 Tr $360 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+47,3%+18,8%+10,3%+8,0%+1,3%
Q4 2024+48,8%+20,8%+11,2%+11,2%+1,6%
Q1 2025+49,5%+21,7%+12,3%+13,0%+1,7%
Q2 2025+51,6%+25,2%+14,5%+23,2%+2,1%
Q3 2025+49,8%+23,8%+12,6%+26,7%+1,9%
Q4 2025+48,5%+24,0%+10,8%+24,8%+1,8%
Q1 2026+48,8%+25,6%+15,8%+47,3%+2,7%
Q2 2026+57,2%+19,6%+11,8%+64,2%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,2 T $14 T $9,8 T $0,90
Q4 20243,7 T $13,8 T $10,1 T $0,74
Q1 20253 T $13,9 T $10,8 T $0,59
Q2 20253,5 T $15,8 T $12,4 T $1,22
Q3 20253,5 T $15,8 T $12,3 T $0,89
Q4 20253,8 T $16,1 T $12,3 T $1,14
Q1 20263,3 T $15,7 T $12,4 T $0,95
Q2 20263,4 T $15,3 T $11,9 T $1,00
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202436,7 T $46,6 T $13,733,1
Q4 202437,7 T $47,9 T $13,028,5
Q1 202527,5 T $38,3 T $9,619,7
Q2 202530,2 T $42,6 T $9,516,5
Q3 202536,7 T $49 T $11,022,0
Q4 202543,9 T $56,2 T $12,027,6
Q1 202636 T $48,4 T $10,115,8
Q2 202630,5 T $42,4 T $9,721,8

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,2 T $Q2 2026
912,3 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 2,9 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 2,8 T $Q3 2024: 2,7 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 2,9 T $Q2 2025: 3,2 T $Q3 2025: 3,3 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 3,6 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng373 Tr $Q2 2026
141,8 Tr $283,5 Tr $425,3 Tr $567 Tr $Q3 2023: 380 Tr $Q4 2023: 382 Tr $Q1 2024: 494 Tr $Q2 2024: 353 Tr $Q3 2024: 275 Tr $Q4 2024: 324 Tr $Q1 2025: 352 Tr $Q2 2025: 461 Tr $Q3 2025: 419 Tr $Q4 2025: 395 Tr $Q1 2026: 567 Tr $Q2 2026: 373 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1 T $Q2 2026
332,3 Tr $664,5 Tr $996,8 Tr $1,3 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 921 Tr $Q4 2024: 1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do360 Tr $Q2 2026
159,3 Tr $426,5 Tr $693,8 Tr $961 Tr $Q3 2023: 512 Tr $Q4 2023: 681 Tr $Q1 2024: 518 Tr $Q2 2024: 525 Tr $Q3 2024: 222 Tr $Q4 2024: 368 Tr $Q1 2025: 147 Tr $Q2 2025: -108 Tr $Q3 2025: 961 Tr $Q4 2025: 930 Tr $Q1 2026: 537 Tr $Q2 2026: 360 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,53 $Q2 2026
0,21 $0,43 $0,64 $0,85 $Q3 2023: 0,5 $Q4 2023: 0,5 $Q1 2024: 0,66 $Q2 2024: 0,48 $Q3 2024: 0,38 $Q4 2024: 0,45 $Q1 2025: 0,49 $Q2 2025: 0,66 $Q3 2025: 0,61 $Q4 2025: 0,58 $Q1 2026: 0,85 $Q2 2026: 0,53 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,4 T $Q2 2026
4 T $8,1 T $12,1 T $16,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,6 T $Q3 2023 · Nợ: 14,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,1 T $Q4 2023 · Nợ: 14 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q1 2024 · Nợ: 14 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 4,7 T $Q2 2024 · Nợ: 13,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,2 T $Q3 2024 · Nợ: 14 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q4 2024 · Nợ: 13,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3 T $Q1 2025 · Nợ: 13,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q2 2025 · Nợ: 15,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q3 2025 · Nợ: 15,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2025 · Nợ: 16,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2026 · Nợ: 15,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2026 · Nợ: 15,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,2%Q2 2026
+14,3%+28,6%+42,9%+57,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,7%Q2 2026
+3,5%+11,0%+18,5%+26,0%Q3 2024: -4,0%Q4 2024: -0,7%Q1 2025: -3,3%Q2 2025: +15,0%Q3 2025: +24,2%Q4 2025: +26,0%Q1 2026: +25,3%Q2 2026: -0,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành663 TrQ2 2026
191,5 Tr383 Tr574,5 Tr766 TrQ3 2023: 766 TrQ4 2023: 760 TrQ1 2024: 752 TrQ2 2024: 741 TrQ3 2024: 731 TrQ4 2024: 737 TrQ1 2025: 713 TrQ2 2025: 696 TrQ3 2025: 685 TrQ4 2025: 678 TrQ1 2026: 671 TrQ2 2026: 663 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá21,8Q2 2026
8,316,624,833,1Q3 2023 · P/E: 22,9Q4 2023 · P/E: 24,6Q1 2024 · P/E: 20,1Q2 2024 · P/E: 22,3Q3 2024 · P/E: 33,1Q4 2024 · P/E: 28,5Q1 2025 · P/E: 19,7Q2 2025 · P/E: 16,5Q3 2025 · P/E: 22,0Q4 2025 · P/E: 27,6Q1 2026 · P/E: 15,8Q2 2026 · P/E: 21,8Q3 2023 · P/S: 12,5Q4 2023 · P/S: 12,8Q1 2024 · P/S: 13,5Q2 2024 · P/S: 11,5Q3 2024 · P/S: 13,7Q4 2024 · P/S: 13,0Q1 2025 · P/S: 9,6Q2 2025 · P/S: 9,5Q3 2025 · P/S: 11,0Q4 2025 · P/S: 12,0Q1 2026 · P/S: 10,1Q2 2026 · P/S: 9,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu13 T $2025
3,4 T $6,9 T $10,3 T $13,7 T $2018: 13,7 T $2019: 12,1 T $2020: 2,9 T $2021: 4,2 T $2022: 4,1 T $2023: 10,4 T $2024: 11,3 T $2025: 13 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,6 T $2025
-589,3 Tr $506,5 Tr $1,6 T $2,7 T $2018: 2,4 T $2019: 2,7 T $2020: -1,7 T $2021: -961 Tr $2022: 1,8 T $2023: 1,2 T $2024: 1,4 T $2025: 1,6 T $20182025
EBITDA4,5 T $2025
1,1 T $2,4 T $3,8 T $5,1 T $2018: 4,9 T $2019: 5,1 T $2020: -301 Tr $2021: 244 Tr $2022: 406 Tr $2023: 3,9 T $2024: 4,1 T $2025: 4,5 T $20182025
Dòng tiền tự do1,8 T $2025
-966,3 Tr $606,5 Tr $2,2 T $3,8 T $2018: 3,8 T $2019: 2 T $2020: -2,5 T $2021: -824 Tr $2022: -1,6 T $2023: 2 T $2024: 1,6 T $2025: 1,8 T $20182025
EPS2,35 $2025
-0,54 $0,8 $2,15 $3,5 $2018: 3,07 $2019: 3,5 $2020: -1,89 $2021: -1,26 $2022: 2,4 $2023: 1,6 $2024: 1,96 $2025: 2,35 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,8 T $2025
4 T $8,1 T $12,1 T $16,1 T $2018 · Tiền mặt: 4,6 T $2018 · Nợ: 12 T $2019 · Tiền mặt: 4,2 T $2019 · Nợ: 12,5 T $2020 · Tiền mặt: 2,1 T $2020 · Nợ: 14 T $2021 · Tiền mặt: 1,9 T $2021 · Nợ: 14,8 T $2022 · Tiền mặt: 6,3 T $2022 · Nợ: 16 T $2023 · Tiền mặt: 5,1 T $2023 · Nợ: 14 T $2024 · Tiền mặt: 3,7 T $2024 · Nợ: 13,8 T $2025 · Tiền mặt: 3,8 T $2025 · Nợ: 16,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+49,8%2025
-30,5%-3,7%+23,0%+49,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +49,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +27,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +38,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +40,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +22,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -57,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -22,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +44,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+15,2%2025
-18,7%+38,3%+95,3%+152,4%2019: -11,7%2020: -75,8%2021: +44,0%2022: -2,9%2023: +152,4%2024: +8,9%2025: +15,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành693 Tr2025
196,5 Tr393 Tr589,5 Tr786 Tr2018: 786 Tr2019: 771 Tr2020: 764 Tr2021: 764 Tr2022: 764 Tr2023: 765 Tr2024: 737 Tr2025: 693 Tr20182025
Định giá27,72025
-16,0-0,415,230,82018 · P/E: 17,02019 · P/E: 19,72020 · P/E: -31,52021 · P/E: -29,92022 · P/E: 20,02023 · P/E: 30,82024 · P/E: 26,12025 · P/E: 27,72018 · P/S: 3,02019 · P/S: 4,42020 · P/S: 15,52021 · P/S: 6,82022 · P/S: 8,92023 · P/S: 3,62024 · P/S: 3,32025 · P/S: 3,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,3 $
2026-08-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,0913,8 T $+6%11
FY 20273,5014,5 T $+11%11
FY 20283,6715 T $+16%5
Q1 20270,933,7 T $+4%8
Q2 20270,773,5 T $+10%8
Q3 20270,813,5 T $+6%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế - / Ước tính 0,72-
2026-08-04Cổ tức0,3 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 0,59 / Ước tính 0,76Thấp hơn dự báo
2026-05-05Cổ tức0,3 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,76Vượt dự báo
2026-02-09Cổ tức0,3 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LVS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị81226
Nhà phân tích1724
Mua / giữ / bán52 / 29 / 0162 / 64 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 2 / 26 / 6 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 77 (0%)0 / 212 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-40,0%-35,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-18,5% / -52,1%-10,9% / -52,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,2% so với S&P 500 -1,2% (n = 163)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Steven WieczynskiStifel Nicolaus64% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 60,00 US$28 thg 7, 2026
  2. Brandt MontourBarclays53% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 57,00 US$9 thg 10, 2026
  3. Stephen GramblingMorgan Stanley45% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 61,00 US$27 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
13 thg 10, 2026Lizzie DoveGoldman SachsMuaDuy trì47,00 US$
9 thg 10, 2026Brandt MontourBarclaysMuaDuy trì57,00 US$
15 thg 9, 2026Lizzie DoveGoldman SachsMuaDuy trì55,00 US$
11 thg 9, 2026Robin M. FarleyUBSGiữDuy trì56,00 US$
2 thg 9, 2026Peter SupinoWolfe ResearchGiữBắt đầu theo dõi–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng35,00 US$40,00 US$45,00 US$50,00 US$55,00 US$60,00 US$65,00 US$70,00 US$thg 11 25 · Mua 9 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 4 · Bán 0thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 4 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 10 · Giữ 5 · Bán 0thg 5 26 · Mua 10 · Giữ 5 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 5 · Bán 0thg 7 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 9 26 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 10 · Giữ 7 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 63,80 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 67,21 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 68,97 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 68,82 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 68,82 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 69,25 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 69,25 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 68,82 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 60,53 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 60,13 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 60,13 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 60,00 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 68,16 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 65,09 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 52,73 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 56,72 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 53,88 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 54,61 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 50,57 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 46,19 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 48,89 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 43,81 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 37,81 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 36,17 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 81 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LVS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Las Vegas Sands Corp. (LVS) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LVS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LVS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LVS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LVS là +3,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +3,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LVS so với cổ phiếu Las Vegas Sands Corp. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LVS là 38 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 38 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LVS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LVS là một phái sinh theo dõi giá của Las Vegas Sands Corp. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Las Vegas Sands Corp. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LVSUSDT perpetual là gì?

LVSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Las Vegas Sands Corp. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LVS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LVS perpetuals · perpequities.comLVS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lvs-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lvs-perp.svg" width="240" height="64" alt="LVS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LVS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LVS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LVS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X