PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Expedia Group, Inc. (EXPE)

Perpetual futures EXPE trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch EXPEUSDT.

Expedia Group là công ty du lịch trực tuyến vận hành các thương hiệu bán lẻ như Brand Expedia, Hotels.com và Vrbo, cùng dịch vụ B2B và trang tìm kiếm khách sạn Trivago.

$259,51-7,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (EXPE/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
91,6 N $
Open interest
278,3 N $
Thanh khoản tốt nhất
45 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+30,1 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
91,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,3 T $
OI / free float
0,00%
Free float 29,5 T $
Hiệu suất spot
1D-7,72%
5D-8,93%
1M-19,46%
6M+9,46%
YTD-8,57%
1Y+17,10%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchEXPE/USDTĐang giao dịch$259,51-14,7% APR
-0,013% mỗi 8h
+30,1 bps45 N $91,6 N $278,3 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +48,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +48,9 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EXPE

Spread hẹp nhất

EXPE

Khối lượng cao nhất

EXPE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
29,7 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
15,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+13,0%
P/E
15,6
P/E cùng ngành 10,8
Dòng tiền tự do
5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,9
P/E cùng ngành
10,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
16,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 4,7 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,48 $
2026-08-27

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất14,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,8%
Dòng tiền tự do3,1 T $
Nợ ròng-307 Tr $
20205,2 T $
20218,6 T $
202211,7 T $
202312,8 T $
202413,7 T $
202514,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,2 T $-57%-2,6 T $-4,6 T $
20218,6 T $+65%12 Tr $3,1 T $
202211,7 T $+36%352 Tr $2,8 T $
202312,8 T $+10%797 Tr $1,8 T $
202413,7 T $+7%1,2 T $2,3 T $
202514,7 T $+8%1,3 T $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+67,7%-29,4%-50,2%-103,2%-14,0%
2021+82,3%+2,2%+0,1%+0,6%+0,1%
2022+85,8%+9,3%+3,0%+15,4%+1,6%
2023+87,7%+8,0%+6,2%+52,0%+3,7%
2024+89,5%+9,6%+9,0%+79,3%+5,5%
2025+90,1%+14,7%+8,8%+100,8%+5,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,4 T $8,7 T $5,4 T $1,04
20214,1 T $8,8 T $4,7 T $0,87
20224,1 T $6,6 T $2,5 T $0,82
20234,2 T $6,6 T $2,3 T $0,78
20244,2 T $6,5 T $2,3 T $0,72
20257 T $6,7 T $-307 Tr $0,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202018,7 T $24,1 T $3,6-7,0
202127,1 T $31,8 T $3,1-100,4
202213,7 T $16,2 T $1,238,9
202322 T $24,3 T $1,727,6
202424,5 T $26,8 T $1,819,8
202535,5 T $35,2 T $2,427,5
Q3 20244,1 T $
Q4 20243,2 T $
Q1 20253 T $
Q2 20253,8 T $
Q3 20254,4 T $
Q4 20253,5 T $
Q1 20263,4 T $
Q2 20264,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,1 T $+3%684 Tr $-1,1 T $
Q4 20243,2 T $+10%299 Tr $7 Tr $
Q1 20253 T $+3%-200 Tr $2,8 T $
Q2 20253,8 T $+6%330 Tr $921 Tr $
Q3 20254,4 T $+9%959 Tr $-101 Tr $
Q4 20253,5 T $+11%205 Tr $119 Tr $
Q1 20263,4 T $+15%-6 Tr $3,7 T $
Q2 20264,3 T $+14%878 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+90,4%+18,8%+16,8%+51,7%+2,9%
Q4 2024+89,5%+6,8%+9,4%+19,2%+1,3%
Q1 2025+88,1%-1,5%-6,7%-18,7%-0,8%
Q2 2025+90,0%+14,0%+8,7%+39,5%+1,2%
Q3 2025+91,5%+25,6%+21,7%+71,7%+3,8%
Q4 2025+90,2%+15,4%+5,8%+16,0%+0,8%
Q1 2026+89,0%+7,1%-0,2%-1,0%0,0%
Q2 2026+90,7%+23,9%+20,3%+72,6%+3,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,7 T $6,6 T $1,8 T $0,73
Q4 20244,2 T $6,5 T $2,3 T $0,72
Q1 20255,7 T $6,5 T $752 Tr $0,73
Q2 20256,3 T $6,5 T $178 Tr $0,75
Q3 20257,3 T $6,5 T $-784 Tr $0,74
Q4 20257 T $6,7 T $-307 Tr $0,73
Q1 20267,8 T $4,7 T $-3,1 T $0,73
Q2 20266,7 T $5,7 T $-997 Tr $0,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202419,2 T $21 T $4,77,0
Q4 202424,5 T $26,8 T $7,720,0
Q1 202521,6 T $22,4 T $7,2-26,9
Q2 202521,3 T $21,5 T $5,616,2
Q3 202526,4 T $25,7 T $6,06,9
Q4 202534,8 T $34,5 T $9,842,4
Q1 202628,1 T $25 T $8,2-1.173,2
Q2 202631 T $30 T $7,28,8

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,3 T $Q2 2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $Q3 2023: 3,9 T $Q4 2023: 2,9 T $Q1 2024: 2,9 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: 4,1 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 3 T $Q2 2025: 3,8 T $Q3 2025: 4,4 T $Q4 2025: 3,5 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 4,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng878 Tr $Q2 2026
89,8 Tr $379,5 Tr $669,3 Tr $959 Tr $Q3 2023: 425 Tr $Q4 2023: 132 Tr $Q1 2024: -135 Tr $Q2 2024: 386 Tr $Q3 2024: 684 Tr $Q4 2024: 299 Tr $Q1 2025: -200 Tr $Q2 2025: 330 Tr $Q3 2025: 959 Tr $Q4 2025: 205 Tr $Q1 2026: -6 Tr $Q2 2026: 878 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,5 T $Q2 2026
386,8 Tr $773,5 Tr $1,2 T $1,5 T $Q3 2023: 714 Tr $Q4 2023: 440 Tr $Q1 2024: 117 Tr $Q2 2024: 754 Tr $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 609 Tr $Q1 2025: 60 Tr $Q2 2025: 704 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 595 Tr $Q1 2026: 364 Tr $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,3 T $Q2 2026
-254,3 Tr $1,1 T $2,4 T $3,7 T $Q3 2023: -1,6 T $Q4 2023: -415 Tr $Q1 2024: 2,7 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: -1,1 T $Q4 2024: 7 Tr $Q1 2025: 2,8 T $Q2 2025: 921 Tr $Q3 2025: -101 Tr $Q4 2025: 119 Tr $Q1 2026: 3,7 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS7,16 $Q2 2026
0,66 $2,89 $5,11 $7,33 $Q3 2023: 2,88 $Q4 2023: 0,91 $Q1 2024: -1 $Q2 2024: 2,8 $Q3 2024: 5,04 $Q4 2024: 2,2 $Q1 2025: -1,56 $Q2 2025: 2,48 $Q3 2025: 7,33 $Q4 2025: 1,6 $Q1 2026: -0,05 $Q2 2026: 7,16 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,7 T $Q2 2026
1,9 T $3,9 T $5,8 T $7,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,1 T $Q3 2023 · Nợ: 6,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,2 T $Q4 2023 · Nợ: 6,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,7 T $Q1 2024 · Nợ: 6,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,2 T $Q2 2024 · Nợ: 6,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,7 T $Q3 2024 · Nợ: 6,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,2 T $Q4 2024 · Nợ: 6,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 5,7 T $Q1 2025 · Nợ: 6,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 6,3 T $Q2 2025 · Nợ: 6,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,3 T $Q3 2025 · Nợ: 6,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7 T $Q4 2025 · Nợ: 6,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 7,8 T $Q1 2026 · Nợ: 4,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,7 T $Q2 2026 · Nợ: 5,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+90,7%Q2 2026
+17,8%+42,4%+66,9%+91,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +89,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +88,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +87,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +90,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +88,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +91,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +89,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +90,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -4,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -6,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,0%Q2 2026
+3,7%+7,3%+11,0%+14,7%Q3 2024: +3,3%Q4 2024: +10,3%Q1 2025: +3,4%Q2 2025: +6,4%Q3 2025: +8,7%Q4 2025: +11,4%Q1 2026: +14,7%Q2 2026: +14,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành123,8 TrQ2 2026
36,9 Tr73,9 Tr110,8 Tr147,7 TrQ3 2023: 147,7 TrQ4 2023: 144,5 TrQ1 2024: 135,5 TrQ2 2024: 137,8 TrQ3 2024: 135,7 TrQ4 2024: 137,9 TrQ1 2025: 128,6 TrQ2 2025: 132,8 TrQ3 2025: 131 TrQ4 2025: 128,2 TrQ1 2026: 121,8 TrQ2 2026: 123,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá8,8Q2 2026
-869,3-565,4-261,542,4Q3 2023 · P/E: 8,6Q4 2023 · P/E: 39,5Q1 2024 · P/E: -33,3Q2 2024 · P/E: 10,5Q3 2024 · P/E: 7,0Q4 2024 · P/E: 20,0Q1 2025 · P/E: -26,9Q2 2025 · P/E: 16,2Q3 2025 · P/E: 6,9Q4 2025 · P/E: 42,4Q1 2026 · P/E: -1.173,2Q2 2026 · P/E: 8,8Q3 2023 · P/S: 3,7Q4 2023 · P/S: 7,3Q1 2024 · P/S: 6,2Q2 2024 · P/S: 4,5Q3 2024 · P/S: 4,7Q4 2024 · P/S: 7,7Q1 2025 · P/S: 7,2Q2 2025 · P/S: 5,6Q3 2025 · P/S: 6,0Q4 2025 · P/S: 9,8Q1 2026 · P/S: 8,2Q2 2026 · P/S: 7,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu14,7 T $2025
3,7 T $7,4 T $11 T $14,7 T $2018: 11,2 T $2019: 12,1 T $2020: 5,2 T $2021: 8,6 T $2022: 11,7 T $2023: 12,8 T $2024: 13,7 T $2025: 14,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,3 T $2025
-1,6 T $-659 Tr $317,5 Tr $1,3 T $2018: 406 Tr $2019: 565 Tr $2020: -2,6 T $2021: 12 Tr $2022: 352 Tr $2023: 797 Tr $2024: 1,2 T $2025: 1,3 T $20182025
EBITDA2,8 T $2025
-729,3 Tr $439,5 Tr $1,6 T $2,8 T $2018: 1,6 T $2019: 1,9 T $2020: -1,9 T $2021: 1,1 T $2022: 1,6 T $2023: 2,1 T $2024: 2,6 T $2025: 2,8 T $20182025
Dòng tiền tự do3,1 T $2025
-2,7 T $-760,5 Tr $1,2 T $3,1 T $2018: 1,1 T $2019: 1,6 T $2020: -4,6 T $2021: 3,1 T $2022: 2,8 T $2023: 1,8 T $2024: 2,3 T $2025: 3,1 T $20182025
EPS9,81 $2025
-11,8 $-4,59 $2,61 $9,81 $2018: 2,66 $2019: 3,77 $2020: -19 $2021: -1,8 $2022: 2,18 $2023: 5,31 $2024: 8,95 $2025: 9,81 $20182025
Tiền mặt / Nợ7 T $2025
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,8 T $2018 · Tiền mặt: 2,4 T $2018 · Nợ: 3,7 T $2019 · Tiền mặt: 3,3 T $2019 · Nợ: 5,5 T $2020 · Tiền mặt: 3,4 T $2020 · Nợ: 8,7 T $2021 · Tiền mặt: 4,1 T $2021 · Nợ: 8,8 T $2022 · Tiền mặt: 4,1 T $2022 · Nợ: 6,6 T $2023 · Tiền mặt: 4,2 T $2023 · Nợ: 6,6 T $2024 · Tiền mặt: 4,2 T $2024 · Nợ: 6,5 T $2025 · Tiền mặt: 7 T $2025 · Nợ: 6,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+90,1%2025
-15,2%+19,9%+55,0%+90,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +82,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +82,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +82,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +85,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +87,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -50,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +0,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,6%2025
-26,3%+4,2%+34,8%+65,4%2019: +7,5%2020: -56,9%2021: +65,4%2022: +35,7%2023: +10,0%2024: +6,6%2025: +7,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành131,9 Tr2025
40,4 Tr80,9 Tr121,3 Tr161,8 Tr2018: 152,9 Tr2019: 149,9 Tr2020: 141,4 Tr2021: 149,7 Tr2022: 161,8 Tr2023: 150,2 Tr2024: 137,9 Tr2025: 131,9 Tr20182025
Định giá27,52025
-64,9-29,46,141,62018 · P/E: 41,62019 · P/E: 28,22020 · P/E: -7,02021 · P/E: -100,42022 · P/E: 38,92023 · P/E: 27,62024 · P/E: 19,82025 · P/E: 27,52018 · P/S: 1,52019 · P/S: 1,32020 · P/S: 3,62021 · P/S: 3,12022 · P/S: 1,22023 · P/S: 1,72024 · P/S: 1,82025 · P/S: 2,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 4,7 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,48 $
2026-08-27

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202620,8716,2 T $+10%20
FY 202724,4717,4 T $+18%22
FY 202828,0118,7 T $+27%16
FY 202930,3319,9 T $+35%13
FY 203032,9620,8 T $+41%13
Q1 20272,483,6 T $+6%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 8,76-
2026-08-27Cổ tức0,48 $-
2026-08-05Kết quảThực tế 5,76 / Ước tính 5,22Vượt dự báo
2026-05-28Cổ tức0,48 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 1,96 / Ước tính 1,41Vượt dự báo
2026-03-05Cổ tức0,48 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EXPE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị187513
Nhà phân tích3643
Mua / giữ / bán68 / 117 / 2196 / 312 / 5
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 58 / 9 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt56 / 115 (33%)356 / 118 (75%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-8,2%+33,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+27,2% / -39,4%+186,6% / -39,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Richard ClarkeBernsteinGiữDuy trì310 US$
16 thg 9, 2026Matthew CostMorgan StanleyBánHạ hạng235 US$
16 thg 9, 2026Brian NowakMorgan StanleyBánHạ hạng235 US$
15 thg 9, 2026Richard ClarkeBernsteinGiữDuy trì310 US$
14 thg 9, 2026Justin PostBank of America SecuritiesMuaDuy trì358 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 187 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EXPE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Expedia Group, Inc. (EXPE) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EXPE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EXPE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EXPE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EXPE là -14,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -14,7% đến -14,7% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EXPE so với cổ phiếu Expedia Group, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EXPE là 259,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 259,5 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EXPE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EXPE là một phái sinh theo dõi giá của Expedia Group, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Expedia Group, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

EXPEUSDT perpetual là gì?

EXPEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Expedia Group, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EXPE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EXPE perpetuals · perpequities.comEXPE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/expe-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/expe-perp.svg" width="240" height="64" alt="EXPE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EXPE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EXPE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EXPE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X