PerpEquities

Tài chính Akeso, Inc. (AKESO)

HKSE · Healthcare · Biotechnology · 4.082 nhân viên · CEO Yu Xia

Giá
78,90 HK$ -3,19%
Vốn hóa
72,7 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
57,8 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-31
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng4,17 T CN¥+32,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
72,7 T HK$
EV 57,8 T CN¥
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-64,2×
P/S
18,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-74,2×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2027-03-31
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 26,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 1,78 T CN¥, so với mức trung bình 10,5% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 2,6% trong một năm919 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 895 Tr.
  • Tiền ròng 4,17 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 9,16 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 4,98 T CN¥; năm trước tiền ròng 3,14 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu1,78 T CN¥1,41 T CN¥+26,2%
Biên lợi nhuận gộp74,2%79,4%-5,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-279 Tr CN¥-414 Tr CN¥+32,8%
Biên lợi nhuận hoạt động-15,6%-29,4%+13,7 điểm %
Lợi nhuận ròng-418 Tr CN¥-570 Tr CN¥+26,6%
EPS pha loãng-0,46 CN¥-0,64 CN¥+28,1%
Dòng tiền hoạt động222 Tr CN¥-228 Tr CN¥+197,5%
Capex326 Tr CN¥480 Tr CN¥-32,1%
Dòng tiền tự do-104 Tr CN¥-228 Tr CN¥+54,2%
R&D773 Tr CN¥731 Tr CN¥+5,6%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥27,2 Tr CN¥-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-64,2×17,4× 1/5 năm17,4× – 17,4×
EV / EBITDA-74,2×15,7× 1/5 năm15,7× – 15,7×
EV / Doanh thu17,0×37,5×7,6× – 92,2×
Giá / FCF-49,5×22,2× 1/5 năm22,2× – 22,2×
Giá / Giá trị sổ sách7,2×8,8×7,1× – 11,9×
Tỷ suất FCF-2,0%-2,8%-7,6% – 4,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-5,3%-9,6%-32,1% – 24,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-10,9%-10,9%-44,3% – 43,2%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.