PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Analog Devices, Inc. (ADI)

Perpetual futures ADI trên 7 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ADIUSDT.

Analog Devices thiết kế và bán IC tương tự, tín hiệu hỗn hợp và DSP, quản lý nguồn, bộ khuếch đại, RF, MEMS và DSP cho công nghiệp, ô tô và truyền thông.

$378,96+4,9%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (ADIUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

7/7 thị trường trực tiếp
Sàn
7
Thị trường trực tiếp
7/7
Khối lượng 24h
611 N $Độ phủ: 6/7 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,8 Tr $
Open interest
231,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
587,1 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+8,9 bps
BloFin
Khối lượng cao nhất
311,3 N $
HTX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 6/7
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
0,00%
Free float 183,9 T $
Hiệu suất spot
1D+4,85%
5D+5,26%
1M-1,69%
6M+18,66%
YTD+39,67%
1Y+52,59%

Ma trận sàn

7 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchADIUS-USDTĐang giao dịch$380,90+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+12,9 bps3,6 N $1,2 Tr $3,7 N $USDT-
HTXGiao dịchADI/USDTĐang giao dịch$381,20+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+76,2 bps18,6 N $311,3 N $5,2 N $USDT-
BybitGiao dịchADI/USDTĐang giao dịch$380,740,0% APR
0,000% mỗi 8h
+12,6 bps2,7 N $263,2 N $65,9 N $USDT25x
BloFinGiao dịchADI/USDTĐang giao dịch$380,71+2,8% APR
+0,00252% mỗi 8h
+8,9 bps5 N $18,1 N $0 $USDT25x
BitgetGiao dịchADI/USDTĐang giao dịch$378,960,0% APR
0,000% mỗi 8h
+47,2 bps587,1 N $17 N $83,1 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchADI/USDTĐang giao dịch$378,800,0% APR
0,000% mỗi 8h
+87,1 bps4,8 N $1,5 N $26,7 N $USDT20x
ExtendedGiao dịchADI/USDĐang giao dịch$378,66+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+604,2 bps0 $0 $46,4 N $USD10x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/7 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +43,2 bps – +68,0 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +30,7 bps

Quá mỏng: BloFin, Gate.io, BingX, Bybit

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Extended

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ADI

Spread hẹp nhất

ADI

Khối lượng cao nhất

ADI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
184,5 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
13,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+37%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+29,8%
P/E
44,7
P/E cùng ngành 39,8
Dòng tiền tự do
4,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
13,3
P/E cùng ngành
39,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
15,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 4,3 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,1 $
2026-09-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất11 T $
Biên lợi nhuận ròng+20,6%
Dòng tiền tự do4,3 T $
Nợ ròng6,2 T $
20205,6 T $
20217,3 T $
202212 T $
202312,3 T $
20249,4 T $
202511 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,6 T $-6%1,2 T $1,8 T $
20217,3 T $+31%1,4 T $2,4 T $
202212 T $+64%2,7 T $3,8 T $
202312,3 T $+2%3,3 T $3,6 T $
20249,4 T $-23%1,6 T $3,1 T $
202511 T $+17%2,3 T $4,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+65,9%+26,7%+21,8%+10,2%+5,7%
2021+66,4%+23,1%+19,0%+3,7%+2,7%
2022+65,0%+27,3%+22,9%+7,5%+5,5%
2023+64,0%+31,1%+26,9%+9,3%+6,8%
2024+57,1%+21,6%+17,3%+4,6%+3,4%
2025+61,5%+26,6%+20,6%+6,7%+4,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,1 T $5,2 T $4,1 T $1,84
20212 T $6,8 T $4,8 T $1,94
20221,5 T $6,6 T $5,1 T $2,02
2023958,1 Tr $7 T $6,1 T $1,37
20242 T $7,6 T $5,7 T $1,84
20252,5 T $8,7 T $6,2 T $2,19
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202043,7 T $47,8 T $7,835,8
202169 T $73,8 T $9,449,6
202275,2 T $80,4 T $6,327,4
202380,6 T $86,7 T $6,624,3
2024111,9 T $117,5 T $11,968,3
2025115,7 T $121,9 T $10,551,0
Q4 20242,4 T $
Q1 20252,4 T $
Q2 20252,6 T $
Q3 20252,9 T $
Q4 20253,1 T $
Q1 20263,2 T $
Q2 20263,6 T $
Q3 20264 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20242,4 T $-10%478,1 Tr $885,4 Tr $
Q1 20252,4 T $-4%391,3 Tr $977,8 Tr $
Q2 20252,6 T $+22%569,8 Tr $729,2 Tr $
Q3 20252,9 T $+25%518,5 Tr $1,1 T $
Q4 20253,1 T $+26%787,7 Tr $1,5 T $
Q1 20263,2 T $+30%830,8 Tr $1,3 T $
Q2 20263,6 T $+37%1,2 T $734,3 Tr $
Q3 20264 T $+40%1,3 T $1,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+58,0%+23,3%+19,6%+1,4%+1,0%
Q1 2025+59,0%+20,3%+16,1%+1,1%+0,8%
Q2 2025+61,0%+25,7%+21,6%+1,6%+1,2%
Q3 2025+62,1%+28,4%+18,0%+1,5%+1,1%
Q4 2025+63,1%+30,7%+25,6%+2,3%+1,6%
Q1 2026+64,7%+31,5%+26,3%+2,5%+1,7%
Q2 2026+67,3%+38,1%+32,5%+3,5%+2,5%
Q3 2026+67,3%+40,1%+33,3%+4,0%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20242 T $7,6 T $5,7 T $1,84
Q1 20252,3 T $7,6 T $5,2 T $1,93
Q2 20252,4 T $7,2 T $4,8 T $2,08
Q3 20252,3 T $8,7 T $6,4 T $2,32
Q4 20252,5 T $8,7 T $6,2 T $2,19
Q1 20262,9 T $8,7 T $5,8 T $1,76
Q2 20262,4 T $8,7 T $6,2 T $1,75
Q3 20262,2 T $9,1 T $7 T $1,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024111,9 T $117,5 T $45,858,7
Q1 2025105,1 T $110,3 T $43,467,1
Q2 202598,5 T $103,4 T $37,343,2
Q3 2025109,6 T $116 T $38,152,8
Q4 2025114,9 T $121,1 T $37,436,6
Q1 2026152 T $157,8 T $48,145,7
Q2 2026193,9 T $200,2 T $53,541,3
Q3 2026179,1 T $186,1 T $44,533,3
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q4 2023: 2,7 T $Q1 2024: 2,5 T $Q2 2024: 2,2 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 2,4 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 2,9 T $Q4 2025: 3,1 T $Q1 2026: 3,2 T $Q2 2026: 3,6 T $Q3 2026: 4 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng
Q4 2023: 498,4 Tr $Q1 2024: 462,7 Tr $Q2 2024: 302,2 Tr $Q3 2024: 392,2 Tr $Q4 2024: 478,1 Tr $Q1 2025: 391,3 Tr $Q2 2025: 569,8 Tr $Q3 2025: 518,5 Tr $Q4 2025: 787,7 Tr $Q1 2026: 830,8 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2026: 1,3 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA
Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 930 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2026: 1,6 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do
Q4 2023: 710,9 Tr $Q1 2024: 915,9 Tr $Q2 2024: 619,7 Tr $Q3 2024: 701,1 Tr $Q4 2024: 885,4 Tr $Q1 2025: 977,8 Tr $Q2 2025: 729,2 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 734,3 Tr $Q3 2026: 1,5 T $Q4 2023Q3 2026
EPS
Q4 2023: 0,99 $Q1 2024: 0,93 $Q2 2024: 0,61 $Q3 2024: 0,79 $Q4 2024: 0,96 $Q1 2025: 0,78 $Q2 2025: 1,14 $Q3 2025: 1,04 $Q4 2025: 1,6 $Q1 2026: 1,69 $Q2 2026: 2,4 $Q3 2026: 2,74 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ
Q4 2023 · Tiền mặt: 958,1 Tr $Q4 2023 · Nợ: 7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2024 · Nợ: 7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2024 · Nợ: 8,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2024 · Nợ: 8,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2024 · Nợ: 7,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q1 2025 · Nợ: 7,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2025 · Nợ: 7,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q3 2025 · Nợ: 8,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,5 T $Q4 2025 · Nợ: 8,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,9 T $Q1 2026 · Nợ: 8,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2026 · Nợ: 8,7 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2026 · Nợ: 9,1 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +60,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +26,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +32,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: -24,8%Q4 2024: -10,1%Q1 2025: -3,6%Q2 2025: +22,3%Q3 2025: +24,6%Q4 2025: +25,9%Q1 2026: +30,4%Q2 2026: +37,2%Q3 2026: +39,6%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q4 2023: 506 TrQ1 2024: 498,7 TrQ2 2024: 498,5 TrQ3 2024: 498,8 TrQ4 2024: 498,7 TrQ1 2025: 498,7 TrQ2 2025: 498,2 TrQ3 2025: 496,7 TrQ4 2025: 493,2 TrQ1 2026: 491,7 TrQ2 2026: 490,5 TrQ3 2026: 490,3 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá
Q4 2023 · P/E: 40,5Q1 2024 · P/E: 51,6Q2 2024 · P/E: 81,8Q3 2024 · P/E: 65,8Q4 2024 · P/E: 58,7Q1 2025 · P/E: 67,1Q2 2025 · P/E: 43,2Q3 2025 · P/E: 52,8Q4 2025 · P/E: 36,6Q1 2026 · P/E: 45,7Q2 2026 · P/E: 41,3Q3 2026 · P/E: 33,3Q4 2023 · P/S: 29,4Q1 2024 · P/S: 37,9Q2 2024 · P/S: 45,9Q3 2024 · P/S: 44,6Q4 2024 · P/S: 45,8Q1 2025 · P/S: 43,4Q2 2025 · P/S: 37,3Q3 2025 · P/S: 38,1Q4 2025 · P/S: 37,4Q1 2026 · P/S: 48,1Q2 2026 · P/S: 53,5Q3 2026 · P/S: 44,5Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 6,2 T $2019: 6 T $2020: 5,6 T $2021: 7,3 T $2022: 12 T $2023: 12,3 T $2024: 9,4 T $2025: 11 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 1,5 T $2019: 1,4 T $2020: 1,2 T $2021: 1,4 T $2022: 2,7 T $2023: 3,3 T $2024: 1,6 T $2025: 2,3 T $20182025
EBITDA
2018: 2,7 T $2019: 2,5 T $2020: 2,3 T $2021: 2,6 T $2022: 5,6 T $2023: 6,2 T $2024: 4,2 T $2025: 5 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 2,2 T $2019: 2 T $2020: 1,8 T $2021: 2,4 T $2022: 3,8 T $2023: 3,6 T $2024: 3,1 T $2025: 4,3 T $20182025
EPS
2018: 3,99 $2019: 3,66 $2020: 3,28 $2021: 3,46 $2022: 5,25 $2023: 6,55 $2024: 3,28 $2025: 4,56 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 816,6 Tr $2018 · Nợ: 6,3 T $2019 · Tiền mặt: 648,3 Tr $2019 · Nợ: 5,5 T $2020 · Tiền mặt: 1,1 T $2020 · Nợ: 5,2 T $2021 · Tiền mặt: 2 T $2021 · Nợ: 6,8 T $2022 · Tiền mặt: 1,5 T $2022 · Nợ: 6,6 T $2023 · Tiền mặt: 958,1 Tr $2023 · Nợ: 7 T $2024 · Tiền mặt: 2 T $2024 · Nợ: 7,6 T $2025 · Tiền mặt: 2,5 T $2025 · Nợ: 8,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +68,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +67,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +65,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +65,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +64,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +24,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +22,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: -3,8%2020: -6,5%2021: +30,6%2022: +64,2%2023: +2,4%2024: -23,4%2025: +16,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 374,9 Tr2019: 372,9 Tr2020: 372 Tr2021: 401,3 Tr2022: 523,2 Tr2023: 506 Tr2024: 498,7 Tr2025: 496,7 Tr20182025
Định giá
2018 · P/E: 21,62019 · P/E: 29,62020 · P/E: 35,82021 · P/E: 49,62022 · P/E: 27,42023 · P/E: 24,32024 · P/E: 68,32025 · P/E: 51,02018 · P/S: 5,22019 · P/S: 6,72020 · P/S: 7,82021 · P/S: 9,42022 · P/S: 6,32023 · P/S: 6,62024 · P/S: 11,92025 · P/S: 10,520182025
P/EP/S

Đã làm mới 4h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 4,3 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
1,1 $
2026-09-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202612,8715,1 T $+37%19
FY 202716,6618,4 T $+67%20
FY 202819,6620,6 T $+87%9
FY 202920,4921,9 T $+98%3
FY 203023,9025,1 T $+128%3
Q1 20284,464,8 T $+53%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính 3,84-
2026-09-01Cổ tức1,1 $-
2026-08-19Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 3,45 / Ước tính 3,34Vượt dự báo
2026-06-02Cổ tức1,1 $-
2026-05-20Kết quảThực tế 3,09 / Ước tính 2,89Vượt dự báo
2026-03-03Cổ tức1,1 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 03:16 UTC 12 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Vincent T. Roche
Nhân viên
24.500
Ngày IPO
17 thg 3, 1980
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi8,12
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui1,76 T US$3,58 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 32 out of 115

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
2026-06-112026-09-11Hiện tại: 184,66 T US$Cao nhất: 200,96 T US$Thấp nhất: 172,83 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,25%15,5 Tr
VOO0,28%12,8 Tr
QQQ0,79%10,4 Tr
SMH4,26%8,1 Tr
FXAIX0,28%6,4 Tr
IVV0,27%6,3 Tr
1657.T0,21%6,3 Tr
SPY0,27%6 Tr
VSCA.S0,18%5,4 Tr
VCPA.S0,1%5 Tr
SOXX3,82%4,8 Tr
VTV0,66%4,6 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ADI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị128380
Nhà phân tích3242
Mua / giữ / bán115 / 13 / 0292 / 87 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 0 / 212 / 2 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt45 / 77 (37%)270 / 77 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,7%+31,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+50,5% / -46,5%+133,1% / -46,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,8% so với S&P 500 -0,4% (n = 288)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

  1. C J Muse · Cantor Fitzgerald100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyMua · mục tiêu 270 US$ · 1 thg 7, 2025
  2. Quinn Bolton · Needham100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyGiữ · không có mục tiêu · 21 thg 2, 2024
  3. David Williams · Benchmark Co.100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyMua · mục tiêu 285 US$ · 26 thg 11, 2025

Khuyến nghị mới nhất

  • 24 thg 8, 2026 Tristan Gerra (Robert W. Baird): Duy trì · Mua · 675 US$ · bài viết
  • 20 thg 8, 2026 Unknown Analyst (BMO Capital): Bắt đầu theo dõi · Mua · 430 US$ · bài viết
  • 20 thg 8, 2026 Jay Goldberg (Seaport Global): Nâng hạng · Mua · 425 US$ · bài viết
  • 20 thg 8, 2026 William Stein (Truist Financial): Duy trì · Giữ · 405 US$ · bài viết
  • 20 thg 8, 2026 Tore Svanberg (Stifel Nicolaus): Khẳng định lại · Mua · 498 US$ · bài viết
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng250 US$300 US$350 US$400 US$450 US$thg 10 25 · Mua 21 · Giữ 7 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 22 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25 · Mua 21 · Giữ 7 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 23 · Giữ 5 · Bán 0thg 2 26 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 25 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26 · Mua 25 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 22 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26 · Mua 22 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 22 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 274 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 281 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 287 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 308 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 372 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 373 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 374 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 448 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 451 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 452 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 473 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 473 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 234 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 265 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 271 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 311 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 356 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 318 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 402 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 414 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 397 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 367 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 362 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 361 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 11 thg 9, 2026 · 128 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ADI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Analog Devices, Inc. (ADI) được giao dịch trên 7 sàn crypto, bao gồm BingX, HTX, Bybit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ADI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ADI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ADI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ADI là +2,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +11,0% trên 7 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ADI so với cổ phiếu Analog Devices, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ADI là 380,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 379 $, chênh lệch cơ sở +0,5%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ADI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ADI là một phái sinh theo dõi giá của Analog Devices, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Analog Devices, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ADIUSDT perpetual là gì?

ADIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Analog Devices, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ADI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ADI perpetuals · perpequities.comADI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/adi-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/adi-perp.svg" width="240" height="64" alt="ADI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ADI

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ADI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ADI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X