PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Amphenol (APH)

Perpetual futures APH trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch APHUSDT.

Amphenol thiết kế và sản xuất các đầu nối điện, điện tử và cáp quang, cùng với cụm cáp, cảm biến và ăng-ten cho các ngành như ô tô, viễn thông và quốc phòng.

$78,16-1,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (APHUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
29 $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,3 Tr $
Open interest
12,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
55 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+48,6 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
29 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2,3 T $
OI / free float
0,00%
Free float 191,5 T $
Hiệu suất spot
1D-1,05%
5D-4,50%
1M+1,29%
6M+22,38%
YTD+14,77%
1Y+25,38%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchAPHUS-USDTĐang giao dịch$78,16+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+48,6 bps55 N $1,3 Tr $7,8 N $USDT-
Gate.ioGiao dịchAPH/USDTĐang giao dịch$77,900,0% APR
0,000% mỗi 8h
+190,5 bps580,6 $29 $5,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +53,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +53,7 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

APH

Spread hẹp nhất

APH

Khối lượng cao nhất

APH

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
191,2 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
29 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+53%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,8%
P/E
36,9
P/E cùng ngành 33,0
Dòng tiền tự do
4,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,6
P/E cùng ngành
33,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
35,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 9,4 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,125 $
2026-09-22

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất23,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+18,5%
Dòng tiền tự do4,4 T $
Nợ ròng4,4 T $
20208,6 T $
202110,9 T $
202212,6 T $
202312,6 T $
202415,2 T $
202523,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,6 T $+5%1,2 T $1,3 T $
202110,9 T $+26%1,6 T $1,2 T $
202212,6 T $+16%1,9 T $1,8 T $
202312,6 T $-1%1,9 T $2,2 T $
202415,2 T $+21%2,4 T $2,1 T $
202523,1 T $+52%4,3 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,0%+19,2%+14,0%+22,3%+9,8%
2021+31,3%+20,0%+14,6%+25,2%+10,8%
2022+31,9%+20,7%+15,1%+27,1%+12,4%
2023+32,5%+20,7%+15,4%+23,1%+11,7%
2024+33,8%+21,6%+15,9%+24,8%+11,3%
2025+36,9%+25,9%+18,5%+31,8%+11,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,7 T $4,1 T $2,4 T $2,38
20211,2 T $5,1 T $3,9 T $2,43
20221,4 T $4,9 T $3,5 T $2,42
20231,5 T $4,6 T $3,2 T $2,17
20243,3 T $7,3 T $4 T $2,37
202511,1 T $15,5 T $4,4 T $2,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202039 T $41,4 T $4,532,4
202152,3 T $56,2 T $4,832,9
202245,4 T $48,9 T $3,623,8
202359,1 T $62,3 T $4,730,6
202483,6 T $87,6 T $5,534,6
2025164,6 T $169 T $7,138,5
Q3 20244 T $
Q4 20244,3 T $
Q1 20254,8 T $
Q2 20255,7 T $
Q3 20256,2 T $
Q4 20256,4 T $
Q1 20267,6 T $
Q2 20268,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244 T $+26%604,4 Tr $474 Tr $
Q4 20244,3 T $+30%746,2 Tr $647,3 Tr $
Q1 20254,8 T $+48%737,8 Tr $576,3 Tr $
Q2 20255,7 T $+57%1,1 T $1,1 T $
Q3 20256,2 T $+53%1,2 T $1,2 T $
Q4 20256,4 T $+49%1,2 T $1,5 T $
Q1 20267,6 T $+58%943,3 Tr $829,9 Tr $
Q2 20268,8 T $+55%1,8 T $1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+33,6%+21,4%+15,0%+6,4%+3,1%
Q4 2024+34,3%+22,4%+17,3%+7,6%+3,5%
Q1 2025+34,2%+22,2%+15,3%+7,2%+3,2%
Q2 2025+36,3%+25,3%+19,3%+9,5%+4,3%
Q3 2025+38,1%+27,5%+20,1%+9,9%+4,6%
Q4 2025+38,2%+27,5%+18,6%+8,9%+3,3%
Q1 2026+36,7%+24,0%+12,4%+6,7%+2,2%
Q2 2026+40,5%+29,5%+20,2%+11,4%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,6 T $5,5 T $3,9 T $1,99
Q4 20243,3 T $7,3 T $4 T $2,37
Q1 20251,7 T $7,2 T $5,5 T $1,99
Q2 20253,2 T $8,1 T $4,9 T $2,02
Q3 20253,8 T $8,1 T $4,3 T $2,07
Q4 202511,1 T $15,5 T $4,4 T $2,98
Q1 20264,1 T $18,7 T $14,6 T $1,71
Q2 20264,7 T $18,8 T $14,1 T $1,89
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202478,5 T $82,4 T $19,432,6
Q4 202483,6 T $87,6 T $19,428,0
Q1 202579,4 T $84,9 T $16,526,9
Q2 2025119,7 T $124,6 T $21,227,4
Q3 2025151,2 T $155,5 T $24,430,3
Q4 2025165,6 T $170 T $25,734,5
Q1 2026155,3 T $169,9 T $20,441,6
Q2 2026216,8 T $230,9 T $24,830,6

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8,8 T $Q2 2026
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,8 T $Q3 2023: 3,2 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 3,3 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: 4 T $Q4 2024: 4,3 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 5,7 T $Q3 2025: 6,2 T $Q4 2025: 6,4 T $Q1 2026: 7,6 T $Q2 2026: 8,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,8 T $Q2 2026
442,3 Tr $884,6 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 513,9 Tr $Q4 2023: 514,4 Tr $Q1 2024: 548,7 Tr $Q2 2024: 524,8 Tr $Q3 2024: 604,4 Tr $Q4 2024: 746,2 Tr $Q1 2025: 737,8 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 943,3 Tr $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,1 T $Q2 2026
763,2 Tr $1,5 T $2,3 T $3,1 T $Q3 2023: 768,1 Tr $Q4 2023: 815,5 Tr $Q1 2024: 804,6 Tr $Q2 2024: 843,7 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 3,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,2 T $Q2 2026
367,1 Tr $734,3 Tr $1,1 T $1,5 T $Q3 2023: 543,3 Tr $Q4 2023: 736,8 Tr $Q1 2024: 502,3 Tr $Q2 2024: 525,7 Tr $Q3 2024: 474 Tr $Q4 2024: 647,3 Tr $Q1 2025: 576,3 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 829,9 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,69 $Q2 2026
0,17 $0,35 $0,52 $0,69 $Q3 2023: 0,21 $Q4 2023: 0,21 $Q1 2024: 0,22 $Q2 2024: 0,21 $Q3 2024: 0,24 $Q4 2024: 0,3 $Q1 2025: 0,29 $Q2 2025: 0,43 $Q3 2025: 0,49 $Q4 2025: 0,47 $Q1 2026: 0,36 $Q2 2026: 0,69 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,7 T $Q2 2026
4,7 T $9,4 T $14,1 T $18,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2023 · Nợ: 4,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2023 · Nợ: 4,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2024 · Nợ: 4,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2024 · Nợ: 5,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2024 · Nợ: 5,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2024 · Nợ: 7,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2025 · Nợ: 7,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,2 T $Q2 2025 · Nợ: 8,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q3 2025 · Nợ: 8,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,1 T $Q4 2025 · Nợ: 15,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 4,1 T $Q1 2026 · Nợ: 18,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,7 T $Q2 2026 · Nợ: 18,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+40,5%Q2 2026
+10,1%+20,3%+30,4%+40,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+55,0%Q2 2026
+14,6%+29,2%+43,8%+58,4%Q3 2024: +26,2%Q4 2024: +29,8%Q1 2025: +47,7%Q2 2025: +56,5%Q3 2025: +53,4%Q4 2025: +49,1%Q1 2026: +58,4%Q2 2026: +55,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,6 TQ2 2026
644,9 Tr1,3 T1,9 T2,6 TQ3 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,5 TQ1 2024: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,6 TQ4 2025: 2,6 TQ1 2026: 2,6 TQ2 2026: 2,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá30,6Q2 2026
10,420,831,241,6Q3 2023 · P/E: 24,4Q4 2023 · P/E: 28,8Q1 2024 · P/E: 31,0Q2 2024 · P/E: 38,4Q3 2024 · P/E: 32,6Q4 2024 · P/E: 28,0Q1 2025 · P/E: 26,9Q2 2025 · P/E: 27,4Q3 2025 · P/E: 30,3Q4 2025 · P/E: 34,5Q1 2026 · P/E: 41,6Q2 2026 · P/E: 30,6Q3 2023 · P/S: 15,7Q4 2023 · P/S: 17,8Q1 2024 · P/S: 21,0Q2 2024 · P/S: 22,5Q3 2024 · P/S: 19,4Q4 2024 · P/S: 19,4Q1 2025 · P/S: 16,5Q2 2025 · P/S: 21,2Q3 2025 · P/S: 24,4Q4 2025 · P/S: 25,7Q1 2026 · P/S: 20,4Q2 2026 · P/S: 24,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu23,1 T $2025
5,8 T $11,5 T $17,3 T $23,1 T $2018: 8,2 T $2019: 8,2 T $2020: 8,6 T $2021: 10,9 T $2022: 12,6 T $2023: 12,6 T $2024: 15,2 T $2025: 23,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,3 T $2025
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,3 T $2018: 1,2 T $2019: 1,2 T $2020: 1,2 T $2021: 1,6 T $2022: 1,9 T $2023: 1,9 T $2024: 2,4 T $2025: 4,3 T $20182025
EBITDA6,9 T $2025
1,7 T $3,4 T $5,2 T $6,9 T $2018: 2 T $2019: 1,9 T $2020: 2 T $2021: 2,5 T $2022: 3 T $2023: 3 T $2024: 3,8 T $2025: 6,9 T $20182025
Dòng tiền tự do4,4 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $2018: 802,1 Tr $2019: 1,2 T $2020: 1,3 T $2021: 1,2 T $2022: 1,8 T $2023: 2,2 T $2024: 2,1 T $2025: 4,4 T $20182025
EPS1,67 $2025
0,42 $0,84 $1,25 $1,67 $2018: 0,48 $2019: 0,47 $2020: 0,49 $2021: 0,64 $2022: 0,77 $2023: 0,78 $2024: 0,96 $2025: 1,67 $20182025
Tiền mặt / Nợ11,1 T $2025
3,9 T $7,8 T $11,6 T $15,5 T $2018 · Tiền mặt: 1,3 T $2018 · Nợ: 3,6 T $2019 · Tiền mặt: 891,2 Tr $2019 · Nợ: 3,8 T $2020 · Tiền mặt: 1,7 T $2020 · Nợ: 4,1 T $2021 · Tiền mặt: 1,2 T $2021 · Nợ: 5,1 T $2022 · Tiền mặt: 1,4 T $2022 · Nợ: 4,9 T $2023 · Tiền mặt: 1,5 T $2023 · Nợ: 4,6 T $2024 · Tiền mặt: 3,3 T $2024 · Nợ: 7,3 T $2025 · Tiền mặt: 11,1 T $2025 · Nợ: 15,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+36,9%2025
+9,2%+18,4%+27,7%+36,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +31,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+51,7%2025
+12,5%+25,6%+38,6%+51,7%2019: +0,3%2020: +4,5%2021: +26,5%2022: +16,1%2023: -0,5%2024: +21,3%2025: +51,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,6 T2025
638,8 Tr1,3 T1,9 T2,6 T2018: 2,5 T2019: 2,5 T2020: 2,5 T2021: 2,5 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,6 T20182025
Định giá38,52025
9,619,328,938,52018 · P/E: 20,32019 · P/E: 27,92020 · P/E: 32,42021 · P/E: 32,92022 · P/E: 23,82023 · P/E: 30,62024 · P/E: 34,62025 · P/E: 38,52018 · P/S: 3,02019 · P/S: 3,92020 · P/S: 4,52021 · P/S: 4,82022 · P/S: 3,62023 · P/S: 4,72024 · P/S: 5,52025 · P/S: 7,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 9,4 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,125 $
2026-09-22

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,6435,4 T $+53%9
FY 20273,2341,7 T $+81%10
FY 20283,6546,6 T $+102%6
FY 20294,2550 T $+117%3
Q1 20270,699,3 T $+22%6
Q2 20270,7910,2 T $+16%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 0,72-
2026-09-22Cổ tức0,125 $-
2026-09-03Chia tách cổ phiếu2:1-
2026-08-17Chia tách cổ phiếu2:1-
2026-07-29Kết quảThực tế 0,68 / Ước tính 0,59Vượt dự báo
2026-06-23Cổ tức0,25 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi APH đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị86256
Nhà phân tích1722
Mua / giữ / bán80 / 6 / 0224 / 32 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 0 / 35 / 0 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 83 (1%)92 / 151 (38%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-46,4%-12,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8,1% / -63,6%+74,2% / -63,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +5,0% so với S&P 500 +3,0% (n = 221)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Mark DelaneyGoldman Sachs25% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 183 US$15 thg 1, 2026
  2. Asiya MerchantCiti7% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 105 US$13 thg 9, 2026
  3. Luke JunkRobert W. Baird5% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 22 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 88,50 US$30 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
13 thg 9, 2026Asiya MerchantCitiMuaDuy trì105 US$
9 thg 9, 2026Joseph C GiordanoTD CowenGiữDuy trì90,00 US$
8 thg 9, 2026Guy HardwickBarclaysMuaDuy trì100 US$
4 thg 9, 2026Joseph SpakUBSMuaDuy trì99,00 US$
4 thg 9, 2026William SteinTruist FinancialMuaDuy trì108 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng60,00 US$80,00 US$100 US$120 US$140 US$160 US$thg 10 25 · Mua 11 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25 · Mua 10 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26 · Mua 14 · Giữ 1 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 12 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 13 · Giữ 1 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 138 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 146 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 149 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 164 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 157 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 159 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 159 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 161 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 131 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 121 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 105 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 69,67 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 70,45 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 67,57 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 72,04 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 73,03 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 63,18 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 73,64 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 74,38 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 88,16 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 80,35 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 79,28 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 78,37 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 86 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu APH ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Amphenol (APH) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch APH suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu APH giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu APH là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp APH là +11,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +21,9% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp APH so với cổ phiếu Amphenol như thế nào?

Giá mark trung vị của perp APH là 78 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 78,2 $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu APH là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu APH là một phái sinh theo dõi giá của Amphenol mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Amphenol trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

APHUSDT perpetual là gì?

APHUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Amphenol thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu APH qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

APH perpetuals · perpequities.comAPH perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/aph-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/aph-perp.svg" width="240" height="64" alt="APH perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp APH

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với APH — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho APH, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X