PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Có thể giao dịch Amphenol (APH) dạng perp chưa? Chưa

Amphenol thiết kế và sản xuất các đầu nối điện, điện tử và cáp quang, cùng với cụm cáp, cảm biến và ăng-ten cho các ngành như ô tô, viễn thông và quốc phòng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết APH. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:APH

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
204,1 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
29 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+53%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,8%
P/E
39,4
P/E cùng ngành 41,0
Dòng tiền tự do
4,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,0
P/E cùng ngành
41,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
35,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 9,4 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,25 $
2026-09-22

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất23,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+18,5%
Dòng tiền tự do4,4 T $
Nợ ròng4,4 T $
20208,6 T $
202110,9 T $
202212,6 T $
202312,6 T $
202415,2 T $
202523,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,6 T $+5%1,2 T $1,3 T $
202110,9 T $+26%1,6 T $1,2 T $
202212,6 T $+16%1,9 T $1,8 T $
202312,6 T $-1%1,9 T $2,2 T $
202415,2 T $+21%2,4 T $2,1 T $
202523,1 T $+52%4,3 T $4,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,0%+19,2%+14,0%+22,3%+9,8%
2021+31,3%+20,0%+14,6%+25,2%+10,8%
2022+31,9%+20,7%+15,1%+27,1%+12,4%
2023+32,5%+20,7%+15,4%+23,1%+11,7%
2024+33,8%+21,6%+15,9%+24,8%+11,3%
2025+36,9%+25,9%+18,5%+31,8%+11,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,7 T $4,1 T $2,4 T $2,38
20211,2 T $5,1 T $3,9 T $2,43
20221,4 T $4,9 T $3,5 T $2,42
20231,5 T $4,6 T $3,2 T $2,17
20243,3 T $7,3 T $4 T $2,37
202511,1 T $15,5 T $4,4 T $2,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202039 T $41,4 T $4,532,4
202152,3 T $56,2 T $4,832,9
202245,4 T $48,9 T $3,623,8
202359,1 T $62,3 T $4,730,6
202483,6 T $87,6 T $5,534,6
2025164,6 T $169 T $7,138,5
Q3 20244 T $
Q4 20244,3 T $
Q1 20254,8 T $
Q2 20255,7 T $
Q3 20256,2 T $
Q4 20256,4 T $
Q1 20267,6 T $
Q2 20268,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244 T $+26%604,4 Tr $474 Tr $
Q4 20244,3 T $+30%746,2 Tr $647,3 Tr $
Q1 20254,8 T $+48%737,8 Tr $576,3 Tr $
Q2 20255,7 T $+57%1,1 T $1,1 T $
Q3 20256,2 T $+53%1,2 T $1,2 T $
Q4 20256,4 T $+49%1,2 T $1,5 T $
Q1 20267,6 T $+58%943,3 Tr $829,9 Tr $
Q2 20268,8 T $+55%1,8 T $1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+33,6%+21,4%+15,0%+6,4%+3,1%
Q4 2024+34,3%+22,4%+17,3%+7,6%+3,5%
Q1 2025+34,2%+22,2%+15,3%+7,2%+3,2%
Q2 2025+36,3%+25,3%+19,3%+9,5%+4,3%
Q3 2025+38,1%+27,5%+20,1%+9,9%+4,6%
Q4 2025+38,2%+27,5%+18,6%+8,9%+3,3%
Q1 2026+36,7%+24,0%+12,4%+6,7%+2,2%
Q2 2026+40,5%+29,5%+20,2%+11,4%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,6 T $5,5 T $3,9 T $1,99
Q4 20243,3 T $7,3 T $4 T $2,37
Q1 20251,7 T $7,2 T $5,5 T $1,99
Q2 20253,2 T $8,1 T $4,9 T $2,02
Q3 20253,8 T $8,1 T $4,3 T $2,07
Q4 202511,1 T $15,5 T $4,4 T $2,98
Q1 20264,1 T $18,7 T $14,6 T $1,71
Q2 20264,7 T $18,8 T $14,1 T $1,89
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202478,5 T $82,4 T $19,432,6
Q4 202483,6 T $87,6 T $19,428,0
Q1 202579,4 T $84,9 T $16,526,9
Q2 2025119,7 T $124,6 T $21,227,4
Q3 2025151,2 T $155,5 T $24,430,3
Q4 2025165,6 T $170 T $25,734,5
Q1 2026155,3 T $169,9 T $20,441,6
Q2 2026216,8 T $230,9 T $24,830,6
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 3,2 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 3,3 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: 4 T $Q4 2024: 4,3 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 5,7 T $Q3 2025: 6,2 T $Q4 2025: 6,4 T $Q1 2026: 7,6 T $Q2 2026: 8,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 513,9 Tr $Q4 2023: 514,4 Tr $Q1 2024: 548,7 Tr $Q2 2024: 524,8 Tr $Q3 2024: 604,4 Tr $Q4 2024: 746,2 Tr $Q1 2025: 737,8 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 943,3 Tr $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 768,1 Tr $Q4 2023: 815,5 Tr $Q1 2024: 804,6 Tr $Q2 2024: 843,7 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 2 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 3,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 543,3 Tr $Q4 2023: 736,8 Tr $Q1 2024: 502,3 Tr $Q2 2024: 525,7 Tr $Q3 2024: 474 Tr $Q4 2024: 647,3 Tr $Q1 2025: 576,3 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 829,9 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 0,21 $Q4 2023: 0,21 $Q1 2024: 0,22 $Q2 2024: 0,21 $Q3 2024: 0,24 $Q4 2024: 0,3 $Q1 2025: 0,29 $Q2 2025: 0,43 $Q3 2025: 0,49 $Q4 2025: 0,47 $Q1 2026: 0,36 $Q2 2026: 0,69 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2023 · Nợ: 4,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2023 · Nợ: 4,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2024 · Nợ: 4,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2024 · Nợ: 5,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2024 · Nợ: 5,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2024 · Nợ: 7,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2025 · Nợ: 7,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,2 T $Q2 2025 · Nợ: 8,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q3 2025 · Nợ: 8,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,1 T $Q4 2025 · Nợ: 15,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 4,1 T $Q1 2026 · Nợ: 18,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,7 T $Q2 2026 · Nợ: 18,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +40,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: +26,2%Q4 2024: +29,8%Q1 2025: +47,7%Q2 2025: +56,5%Q3 2025: +53,4%Q4 2025: +49,1%Q1 2026: +58,4%Q2 2026: +55,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,5 TQ1 2024: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,6 TQ4 2025: 2,6 TQ1 2026: 2,6 TQ2 2026: 2,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 24,4Q4 2023 · P/E: 28,8Q1 2024 · P/E: 31,0Q2 2024 · P/E: 38,4Q3 2024 · P/E: 32,6Q4 2024 · P/E: 28,0Q1 2025 · P/E: 26,9Q2 2025 · P/E: 27,4Q3 2025 · P/E: 30,3Q4 2025 · P/E: 34,5Q1 2026 · P/E: 41,6Q2 2026 · P/E: 30,6Q3 2023 · P/S: 15,7Q4 2023 · P/S: 17,8Q1 2024 · P/S: 21,0Q2 2024 · P/S: 22,5Q3 2024 · P/S: 19,4Q4 2024 · P/S: 19,4Q1 2025 · P/S: 16,5Q2 2025 · P/S: 21,2Q3 2025 · P/S: 24,4Q4 2025 · P/S: 25,7Q1 2026 · P/S: 20,4Q2 2026 · P/S: 24,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 8,2 T $2019: 8,2 T $2020: 8,6 T $2021: 10,9 T $2022: 12,6 T $2023: 12,6 T $2024: 15,2 T $2025: 23,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 1,2 T $2019: 1,2 T $2020: 1,2 T $2021: 1,6 T $2022: 1,9 T $2023: 1,9 T $2024: 2,4 T $2025: 4,3 T $20182025
EBITDA
2018: 2 T $2019: 1,9 T $2020: 2 T $2021: 2,5 T $2022: 3 T $2023: 3 T $2024: 3,8 T $2025: 6,9 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 802,1 Tr $2019: 1,2 T $2020: 1,3 T $2021: 1,2 T $2022: 1,8 T $2023: 2,2 T $2024: 2,1 T $2025: 4,4 T $20182025
EPS
2018: 0,48 $2019: 0,47 $2020: 0,49 $2021: 0,64 $2022: 0,77 $2023: 0,78 $2024: 0,96 $2025: 1,67 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 1,3 T $2018 · Nợ: 3,6 T $2019 · Tiền mặt: 891,2 Tr $2019 · Nợ: 3,8 T $2020 · Tiền mặt: 1,7 T $2020 · Nợ: 4,1 T $2021 · Tiền mặt: 1,2 T $2021 · Nợ: 5,1 T $2022 · Tiền mặt: 1,4 T $2022 · Nợ: 4,9 T $2023 · Tiền mặt: 1,5 T $2023 · Nợ: 4,6 T $2024 · Tiền mặt: 3,3 T $2024 · Nợ: 7,3 T $2025 · Tiền mặt: 11,1 T $2025 · Nợ: 15,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +31,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +0,3%2020: +4,5%2021: +26,5%2022: +16,1%2023: -0,5%2024: +21,3%2025: +51,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 2,5 T2019: 2,5 T2020: 2,5 T2021: 2,5 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,6 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 20,32019 · P/E: 27,92020 · P/E: 32,42021 · P/E: 32,92022 · P/E: 23,82023 · P/E: 30,62024 · P/E: 34,62025 · P/E: 38,52018 · P/S: 3,02019 · P/S: 3,92020 · P/S: 4,52021 · P/S: 4,82022 · P/S: 3,62023 · P/S: 4,72024 · P/S: 5,52025 · P/S: 7,120182025
P/EP/S

Đã làm mới 4h trước

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,6335,3 T $+53%9
FY 20273,2041,4 T $+79%10
FY 20283,6346,6 T $+102%6
FY 20294,2550 T $+117%3
Q1 20270,699,3 T $+22%3
Q2 20270,7910,2 T $+16%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 0,71-
2026-09-22Cổ tức0,25 $-
2026-09-03Chia tách cổ phiếu2:1-
2026-08-17Chia tách cổ phiếu2:1-
2026-07-29Kết quảThực tế 0,68 / Ước tính 0,59Vượt dự báo
2026-06-23Cổ tức0,25 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự