PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) (YONGDING)

Perpetual futures YONGDING trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch YONGDINGUSDT.

Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$6,34-5,2%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (YONGDING/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
787 $
Open interest
13,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+28,4 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
787 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchYONGDING/USDTĐang giao dịch$6,340,0% APR
0,000% mỗi 8h
+28,4 bps-787 $13,7 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

YONGDING

Khối lượng cao nhất

YONGDING

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
9,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
946,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+50%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+6,6%
P/E
145,7
P/E cùng ngành 52,4
Dòng tiền tự do
-3,4 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
62,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
9,8
P/E cùng ngành
52,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-23
Doanh thu ước tính 339,9 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,015 ¥
2026-06-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất785,2 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+4,4%
Dòng tiền tự do-1,4 Tr $
Nợ ròng349,4 Tr $
2020488,7 Tr $
2021581,6 Tr $
2022628,9 Tr $
2023646,3 Tr $
2024611,5 Tr $
2025785,2 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020488,7 Tr $-3%-83,2 Tr $98,5 Tr $
2021581,6 Tr $+19%17,9 Tr $-174,4 Tr $
2022628,9 Tr $+8%31,9 Tr $-124,2 Tr $
2023646,3 Tr $+3%6,4 Tr $-4,7 Tr $
2024611,5 Tr $-5%9,1 Tr $-84,6 Tr $
2025785,2 Tr $+28%34,8 Tr $-1,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-2,0%-16,7%-17,0%-20,6%-7,6%
2021+10,0%+3,5%+3,1%+4,3%+1,6%
2022+13,4%+4,8%+5,1%+7,1%+2,7%
2023+17,1%+2,7%+1,0%+1,5%+0,5%
2024+16,4%+2,4%+1,5%+2,0%+0,7%
2025+12,4%+0,7%+4,4%+7,4%+2,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020300,6 Tr $221 Tr $-79,6 Tr $1,09
2021194,1 Tr $267 Tr $72,9 Tr $1,01
2022178,6 Tr $358,7 Tr $180,1 Tr $1,00
2023272,6 Tr $437 Tr $164,4 Tr $0,95
2024224,4 Tr $422,9 Tr $198,5 Tr $0,98
2025209,2 Tr $558,6 Tr $349,4 Tr $0,98
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020730,5 Tr $650,9 Tr $1,5-8,8
20211,1 T $1,2 T $1,961,4
2022700,5 Tr $880,6 Tr $1,121,3
20231,2 T $1,4 T $1,8184,7
20241,1 T $1,3 T $1,9124,0
20255,5 T $5,8 T $7,0156,9
Q3 2024171,2 Tr $
Q4 2024169,4 Tr $
Q1 2025130,6 Tr $
Q2 2025205,6 Tr $
Q3 2025203,9 Tr $
Q4 2025246,4 Tr $
Q1 2026185,3 Tr $
Q2 2026311,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024171,2 Tr $+8%3,9 Tr $-21,8 Tr $
Q4 2024169,4 Tr $-19%611,5 N $11,8 Tr $
Q1 2025130,6 Tr $+8%43,1 Tr $33,9 Tr $
Q2 2025205,6 Tr $+37%4,3 Tr $-56,5 Tr $
Q3 2025203,9 Tr $+19%1,6 Tr $-9,1 Tr $
Q4 2025246,4 Tr $+45%-14,2 Tr $30,3 Tr $
Q1 2026185,3 Tr $+42%23,6 Tr $4,4 Tr $
Q2 2026311,4 Tr $+51%51,3 Tr $-29,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+18,1%+4,7%+2,3%+0,9%+0,3%
Q4 2024+12,5%-2,5%+0,4%+0,1%+0,1%
Q1 2025+14,6%+33,2%+33,0%+8,6%+3,2%
Q2 2025+12,8%+1,7%+2,1%+0,9%+0,3%
Q3 2025+14,3%+2,2%+0,8%+0,3%+0,1%
Q4 2025+12,6%-3,4%-5,8%-3,0%-1,1%
Q1 2026+26,2%+14,3%+12,8%+4,8%+1,6%
Q2 2026+28,2%+19,5%+16,5%+9,5%+3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024176,4 Tr $448,9 Tr $272,5 Tr $0,93
Q4 2024224,4 Tr $422,9 Tr $198,5 Tr $0,98
Q1 2025287,9 Tr $465,2 Tr $177,2 Tr $1,02
Q2 2025223 Tr $470,7 Tr $247,7 Tr $1,01
Q3 2025225,9 Tr $568,7 Tr $342,7 Tr $1,01
Q4 2025209,2 Tr $558,6 Tr $349,4 Tr $0,98
Q1 2026268,5 Tr $604,5 Tr $336 Tr $1,00
Q2 2026277,6 Tr $655,7 Tr $378,1 Tr $1,06
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024909,6 Tr $1,2 T $5,358,7
Q4 20241,1 T $1,3 T $6,5442,9
Q1 20251,4 T $1,6 T $10,98,3
Q2 20251,8 T $2 T $8,6102,7
Q3 20252,8 T $3,1 T $13,6441,3
Q4 20255,5 T $5,8 T $22,2-96,1
Q1 20266 T $6,4 T $32,663,0
Q2 202614,7 T $15,1 T $47,170,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu311,4 Tr $Q2 2026
77,8 Tr $155,7 Tr $233,5 Tr $311,4 Tr $Q3 2023: 159,1 Tr $Q4 2023: 208,2 Tr $Q1 2024: 121,4 Tr $Q2 2024: 149,5 Tr $Q3 2024: 171,2 Tr $Q4 2024: 169,4 Tr $Q1 2025: 130,6 Tr $Q2 2025: 205,6 Tr $Q3 2025: 203,9 Tr $Q4 2025: 246,4 Tr $Q1 2026: 185,3 Tr $Q2 2026: 311,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng51,3 Tr $Q2 2026
2,2 Tr $18,5 Tr $34,9 Tr $51,3 Tr $Q3 2023: 7 Tr $Q4 2023: -6,5 Tr $Q1 2024: 4,1 Tr $Q2 2024: 591,5 N $Q3 2024: 3,9 Tr $Q4 2024: 611,5 N $Q1 2025: 43,1 Tr $Q2 2025: 4,3 Tr $Q3 2025: 1,6 Tr $Q4 2025: -14,2 Tr $Q1 2026: 23,6 Tr $Q2 2026: 51,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA68,1 Tr $Q2 2026
12,8 Tr $31,2 Tr $49,7 Tr $68,1 Tr $Q3 2023: 18 Tr $Q4 2023: 16,9 Tr $Q1 2024: 10,9 Tr $Q2 2024: 13,2 Tr $Q3 2024: 20,7 Tr $Q4 2024: -5,6 Tr $Q1 2025: 6,2 Tr $Q2 2025: 9,5 Tr $Q3 2025: 12,5 Tr $Q4 2025: -5,5 Tr $Q1 2026: 26,4 Tr $Q2 2026: 68,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-29,1 Tr $Q2 2026
-33,9 Tr $-11,3 Tr $11,3 Tr $33,9 Tr $Q3 2023: -6,3 Tr $Q4 2023: 14,9 Tr $Q1 2024: -45 Tr $Q2 2024: -28,7 Tr $Q3 2024: -21,8 Tr $Q4 2024: 11,8 Tr $Q1 2025: 33,9 Tr $Q2 2025: -56,5 Tr $Q3 2025: -9,1 Tr $Q4 2025: 30,3 Tr $Q1 2026: 4,4 Tr $Q2 2026: -29,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,04 $Q2 2026
0 $0,01 $0,02 $0,04 $Q3 2023: 0,01 $Q4 2023: -0 $Q1 2024: 0 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0,03 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 0 $Q4 2025: -0,01 $Q1 2026: 0,02 $Q2 2026: 0,04 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ277,6 Tr $Q2 2026
163,9 Tr $327,8 Tr $491,7 Tr $655,7 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 193,9 Tr $Q3 2023 · Nợ: 370 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 272,6 Tr $Q4 2023 · Nợ: 468,5 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 216,5 Tr $Q1 2024 · Nợ: 448,1 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 248,6 Tr $Q2 2024 · Nợ: 573,4 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 176,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 448,9 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 224,4 Tr $Q4 2024 · Nợ: 422,9 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 287,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 465,2 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 223 Tr $Q2 2025 · Nợ: 470,7 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 225,9 Tr $Q3 2025 · Nợ: 568,7 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 209,2 Tr $Q4 2025 · Nợ: 558,6 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 268,5 Tr $Q1 2026 · Nợ: 604,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 277,6 Tr $Q2 2026 · Nợ: 655,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,2%Q2 2026
+4,0%+13,7%+23,5%+33,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +18,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +26,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+51,5%Q2 2026
-1,1%+16,4%+33,9%+51,5%Q3 2024: +7,7%Q4 2024: -18,6%Q1 2025: +7,5%Q2 2025: +37,5%Q3 2025: +19,1%Q4 2025: +45,5%Q1 2026: +41,9%Q2 2026: +51,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,5 TQ2 2026
374,7 Tr749,3 Tr1,1 T1,5 TQ3 2023: 1,4 TQ4 2023: 1,4 TQ1 2024: 1,4 TQ2 2024: 1,4 TQ3 2024: 1,4 TQ4 2024: 1,5 TQ1 2025: 1,5 TQ2 2025: 1,5 TQ3 2025: 1,5 TQ4 2025: 1,5 TQ1 2026: 1,5 TQ2 2026: 1,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá70,3Q2 2026
38,6173,4308,1442,9Q3 2023 · P/E: 45,5Q4 2023 · P/E: -44,5Q1 2024 · P/E: 64,4Q2 2024 · P/E: 320,7Q3 2024 · P/E: 58,7Q4 2024 · P/E: 442,9Q1 2025 · P/E: 8,3Q2 2025 · P/E: 102,7Q3 2025 · P/E: 441,3Q4 2025 · P/E: -96,1Q1 2026 · P/E: 63,0Q2 2026 · P/E: 70,3Q3 2023 · P/S: 8,0Q4 2023 · P/S: 5,6Q1 2024 · P/S: 8,6Q2 2024 · P/S: 5,2Q3 2024 · P/S: 5,3Q4 2024 · P/S: 6,5Q1 2025 · P/S: 10,9Q2 2025 · P/S: 8,6Q3 2025 · P/S: 13,6Q4 2025 · P/S: 22,2Q1 2026 · P/S: 32,6Q2 2026 · P/S: 47,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu785,2 Tr $2025
196,3 Tr $392,6 Tr $588,9 Tr $785,2 Tr $2018: 479,2 Tr $2019: 501,4 Tr $2020: 488,7 Tr $2021: 581,6 Tr $2022: 628,9 Tr $2023: 646,3 Tr $2024: 611,5 Tr $2025: 785,2 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng34,8 Tr $2025
-53,7 Tr $-24,2 Tr $5,3 Tr $34,8 Tr $2018: 28,8 Tr $2019: 3,2 Tr $2020: -83,2 Tr $2021: 17,9 Tr $2022: 31,9 Tr $2023: 6,4 Tr $2024: 9,1 Tr $2025: 34,8 Tr $20182025
EBITDA75 Tr $2025
-27 Tr $7 Tr $41 Tr $75 Tr $2018: 16,1 Tr $2019: -277,3 N $2020: -61 Tr $2021: 3,8 Tr $2022: 19,8 Tr $2023: 53,5 Tr $2024: 37,5 Tr $2025: 75 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-1,4 Tr $2025
-106,2 Tr $-38 Tr $30,3 Tr $98,5 Tr $2018: -98,5 Tr $2019: 2,6 Tr $2020: 98,5 Tr $2021: -174,4 Tr $2022: -124,2 Tr $2023: -4,7 Tr $2024: -84,6 Tr $2025: -1,4 Tr $20182025
EPS0,02 $2025
-0,04 $-0,02 $0 $0,02 $2018: 0,02 $2019: 0 $2020: -0,06 $2021: 0,01 $2022: 0,02 $2023: 0 $2024: 0,01 $2025: 0,02 $20182025
Tiền mặt / Nợ209,2 Tr $2025
139,6 Tr $279,3 Tr $418,9 Tr $558,6 Tr $2018 · Tiền mặt: 64,9 Tr $2018 · Nợ: 131 Tr $2019 · Tiền mặt: 112,7 Tr $2019 · Nợ: 228,5 Tr $2020 · Tiền mặt: 300,6 Tr $2020 · Nợ: 221 Tr $2021 · Tiền mặt: 194,1 Tr $2021 · Nợ: 267 Tr $2022 · Tiền mặt: 178,6 Tr $2022 · Nợ: 358,7 Tr $2023 · Tiền mặt: 272,6 Tr $2023 · Nợ: 437 Tr $2024 · Tiền mặt: 224,4 Tr $2024 · Nợ: 422,9 Tr $2025 · Tiền mặt: 209,2 Tr $2025 · Nợ: 558,6 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+12,4%2025
-8,5%+0,1%+8,6%+17,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +8,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -2,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +10,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +13,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -17,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+28,4%2025
+3,1%+11,5%+19,9%+28,4%2019: +4,6%2020: -2,5%2021: +19,0%2022: +8,1%2023: +2,8%2024: -5,4%2025: +28,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,5 T2025
383,8 Tr767,7 Tr1,2 T1,5 T2018: 1,2 T2019: 1,2 T2020: 1,3 T2021: 1,4 T2022: 1,4 T2023: 1,4 T2024: 1,5 T2025: 1,5 T20182025
Định giá156,92025
57,7124,2190,7257,12018 · P/E: 24,82019 · P/E: 257,12020 · P/E: -8,82021 · P/E: 61,42022 · P/E: 21,32023 · P/E: 184,72024 · P/E: 124,02025 · P/E: 156,92018 · P/S: 1,52019 · P/S: 1,72020 · P/S: 1,52021 · P/S: 1,92022 · P/S: 1,12023 · P/S: 1,82024 · P/S: 1,92025 · P/S: 7,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-23
Doanh thu ước tính 339,9 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,015 ¥
2026-06-17

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,901,2 T $+50%1
FY 20271,991,9 T $+147%1
FY 20282,502,5 T $+216%1
Q1 20270,27306,3 Tr $+65%1
Q2 20270,51482,3 Tr $+55%1
Q3 20270,56478,2 Tr $+135%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-23Kết quảThực tế - / Ước tính 0,32-
2026-08-19Kết quảThực tế 0,21 / Ước tính 0,17Vượt dự báo
2026-06-17Cổ tức0,015 ¥-
2026-04-20Kết quảThực tế -0,07 / Ước tính 0,26Thấp hơn dự báo
2025-10-20Kết quảThực tế 0,01 / Ước tính --
2025-10-14Cổ tức0,035 ¥-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi YONGDING đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu YONGDING ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) (YONGDING) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch YONGDING suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu YONGDING giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu YONGDING là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp YONGDING là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp YONGDING so với cổ phiếu Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) như thế nào?

Giá mark trung vị của perp YONGDING là 6,34 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 6,34 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu YONGDING là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu YONGDING là một phái sinh theo dõi giá của Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

YONGDINGUSDT perpetual là gì?

YONGDINGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu YONGDING qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

YONGDING perpetuals · perpequities.comYONGDING perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/yongding-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/yongding-perp.svg" width="240" height="64" alt="YONGDING perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp YONGDING

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với YONGDING — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho YONGDING, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X