PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual MaxLinear, Inc. (MXL)

Perpetual futures MXL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MXLUSDT.

MaxLinear cung cấp giải pháp hệ thống trên chip cho truyền thông, gồm chip RF, analog, tín hiệu hỗn hợp và mạng cho modem băng rộng, bộ thu phát quang, router Wi-Fi và hạ tầng 4G/5G.

$72,00+3,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bybit (MXL/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
21 N $
Open interest
9,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
942,9 $
Bybit
Spread hẹp nhất
+121,2 bps
Bybit
Khối lượng cao nhất
21 N $
Bybit
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 229,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 6,1 T $
Hiệu suất spot
1D+3,10%
5D+1,62%
1M-13,31%
6M+123,64%
YTD+334,83%
1Y+351,67%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BybitGiao dịchMXL/USDTĐang giao dịch$72,00+36,4% APR
+0,033% mỗi 8h
+121,2 bps942,9 $21 N $9,9 N $USDT25x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bybit

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MXL

Spread hẹp nhất

MXL

Khối lượng cao nhất

MXL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 15m trước
Vốn hóa
6,9 T $
Cập nhật 15m trước
Doanh thu
568,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+58%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-18,2%
P/E
-63,7
P/E cùng ngành 15,8
Dòng tiền tự do
3,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-103,8 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
12,1
P/E cùng ngành
15,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
739,6 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 214,9 Tr $ · Cập nhật 15m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất467,6 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-29,2%
Dòng tiền tự do7 Tr $
Nợ ròng83,1 Tr $
2020478,6 Tr $
2021892,4 Tr $
20221,1 T $
2023693,3 Tr $
2024360,5 Tr $
2025467,6 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020478,6 Tr $+51%-98,6 Tr $61,1 Tr $
2021892,4 Tr $+86%42 Tr $129,1 Tr $
20221,1 T $+26%125 Tr $347,5 Tr $
2023693,3 Tr $-38%-73,1 Tr $11,6 Tr $
2024360,5 Tr $-48%-245,2 Tr $-63 Tr $
2025467,6 Tr $+30%-136,7 Tr $7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+39,5%-17,3%-20,6%-25,2%-9,5%
2021+52,9%+7,6%+4,7%+8,6%+4,0%
2022+56,9%+16,5%+11,2%+18,5%+10,5%
2023+55,2%-2,3%-10,6%-10,7%-6,7%
2024+53,4%-46,8%-68,0%-47,5%-28,3%
2025+56,8%-27,1%-29,2%-30,2%-17,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020149 Tr $392,6 Tr $243,6 Tr $1,55
2021130,7 Tr $339,7 Tr $209 Tr $1,95
2022188,3 Tr $155,6 Tr $-32,7 Tr $1,65
2023188,3 Tr $157,8 Tr $-30,6 Tr $2,20
2024119,6 Tr $149,4 Tr $29,8 Tr $1,77
202574,2 Tr $157,3 Tr $83,1 Tr $1,34
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20202,8 T $3 T $5,8-28,3
20215,7 T $5,9 T $6,4137,1
20222,6 T $2,6 T $2,421,2
20231,9 T $1,9 T $2,8-26,1
20241,7 T $1,7 T $4,6-6,8
20251,5 T $1,6 T $3,2-11,0
Q3 202481,1 Tr $
Q4 202492,2 Tr $
Q1 202595,9 Tr $
Q2 2025108,8 Tr $
Q3 2025126,5 Tr $
Q4 2025136,4 Tr $
Q1 2026137,2 Tr $
Q2 2026168,8 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202481,1 Tr $-40%-75,8 Tr $-34,9 Tr $
Q4 202492,2 Tr $-26%-57,8 Tr $-30 Tr $
Q1 202595,9 Tr $+1%-49,7 Tr $-13,4 Tr $
Q2 2025108,8 Tr $+18%-26,6 Tr $9,3 Tr $
Q3 2025126,5 Tr $+56%-45,5 Tr $4,4 Tr $
Q4 2025136,4 Tr $+48%-14,9 Tr $6,7 Tr $
Q1 2026137,2 Tr $+43%-45,1 Tr $-10,3 Tr $
Q2 2026168,8 Tr $+55%1,8 Tr $2,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+53,6%-47,7%-93,4%-13,6%-8,5%
Q4 2024+55,0%-41,4%-62,8%-11,2%-6,7%
Q1 2025+55,5%-39,8%-51,8%-10,1%-5,8%
Q2 2025+56,0%-17,5%-24,4%-5,4%-3,1%
Q3 2025+56,6%-23,7%-36,0%-9,8%-5,6%
Q4 2025+57,6%-10,9%-10,9%-3,3%-1,9%
Q1 2026+57,5%-12,2%-32,9%-9,9%-5,9%
Q2 2026+57,8%-2,5%+1,0%+0,4%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024149,5 Tr $152,1 Tr $2,6 Tr $1,95
Q4 2024119,6 Tr $149,4 Tr $29,8 Tr $1,77
Q1 2025104 Tr $148,8 Tr $44,8 Tr $1,63
Q2 2025108,6 Tr $147,7 Tr $39,1 Tr $1,55
Q3 2025113,2 Tr $145,2 Tr $31,9 Tr $1,55
Q4 202574,2 Tr $157,3 Tr $83,1 Tr $1,34
Q1 202662,5 Tr $151,2 Tr $88,7 Tr $1,70
Q2 202664,8 Tr $139,4 Tr $74,6 Tr $1,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20241,2 T $1,2 T $15,0-4,0
Q4 20241,7 T $1,7 T $18,1-7,3
Q1 2025926 Tr $970,8 Tr $9,7-4,7
Q2 20251,2 T $1,3 T $11,3-11,5
Q3 20251,4 T $1,4 T $11,1-7,7
Q4 20251,5 T $1,6 T $11,1-25,6
Q1 20261,5 T $1,6 T $11,1-8,4
Q2 202611,4 T $11,4 T $67,41.600,4

Đã làm mới 15m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu168,8 Tr $Q2 2026
42,2 Tr $84,4 Tr $126,6 Tr $168,8 Tr $Q3 2023: 135,5 Tr $Q4 2023: 125,4 Tr $Q1 2024: 95,3 Tr $Q2 2024: 92 Tr $Q3 2024: 81,1 Tr $Q4 2024: 92,2 Tr $Q1 2025: 95,9 Tr $Q2 2025: 108,8 Tr $Q3 2025: 126,5 Tr $Q4 2025: 136,4 Tr $Q1 2026: 137,2 Tr $Q2 2026: 168,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,8 Tr $Q2 2026
-56,4 Tr $-37 Tr $-17,6 Tr $1,8 Tr $Q3 2023: -39,8 Tr $Q4 2023: -38,5 Tr $Q1 2024: -72,3 Tr $Q2 2024: -39,3 Tr $Q3 2024: -75,8 Tr $Q4 2024: -57,8 Tr $Q1 2025: -49,7 Tr $Q2 2025: -26,6 Tr $Q3 2025: -45,5 Tr $Q4 2025: -14,9 Tr $Q1 2026: -45,1 Tr $Q2 2026: 1,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,6 Tr $Q2 2026
-51,4 Tr $-33,1 Tr $-14,7 Tr $3,6 Tr $Q3 2023: -24 Tr $Q4 2023: -25,3 Tr $Q1 2024: -56,8 Tr $Q2 2024: -27 Tr $Q3 2024: -69,7 Tr $Q4 2024: -28,2 Tr $Q1 2025: -37,3 Tr $Q2 2025: -17 Tr $Q3 2025: -31,7 Tr $Q4 2025: -4,6 Tr $Q1 2026: -5,5 Tr $Q2 2026: 3,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,5 Tr $Q2 2026
-24,8 Tr $-13,4 Tr $-2,1 Tr $9,3 Tr $Q3 2023: -14,7 Tr $Q4 2023: -36,2 Tr $Q1 2024: 7,6 Tr $Q2 2024: -5,7 Tr $Q3 2024: -34,9 Tr $Q4 2024: -30 Tr $Q1 2025: -13,4 Tr $Q2 2025: 9,3 Tr $Q3 2025: 4,4 Tr $Q4 2025: 6,7 Tr $Q1 2026: -10,3 Tr $Q2 2026: 2,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,02 $Q2 2026
-0,67 $-0,44 $-0,21 $0,02 $Q3 2023: -0,49 $Q4 2023: -0,47 $Q1 2024: -0,88 $Q2 2024: -0,47 $Q3 2024: -0,9 $Q4 2024: -0,68 $Q1 2025: -0,58 $Q2 2025: -0,31 $Q3 2025: -0,52 $Q4 2025: -0,17 $Q1 2026: -0,52 $Q2 2026: 0,02 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ64,8 Tr $Q2 2026
48,2 Tr $96,5 Tr $144,7 Tr $192,9 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 188,1 Tr $Q3 2023 · Nợ: 159 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 188,3 Tr $Q4 2023 · Nợ: 157,8 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 192,9 Tr $Q1 2024 · Nợ: 155,6 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 186,1 Tr $Q2 2024 · Nợ: 153,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 149,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 152,1 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 119,6 Tr $Q4 2024 · Nợ: 149,4 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 104 Tr $Q1 2025 · Nợ: 148,8 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 108,6 Tr $Q2 2025 · Nợ: 147,7 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 113,2 Tr $Q3 2025 · Nợ: 145,2 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 74,2 Tr $Q4 2025 · Nợ: 157,3 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 62,5 Tr $Q1 2026 · Nợ: 151,2 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 64,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 139,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,8%Q2 2026
-55,6%-17,8%+20,0%+57,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +54,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -24,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -54,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -43,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -41,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -39,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -29,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -30,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -75,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -42,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -93,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -62,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -51,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -24,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -36,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -10,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -32,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+55,2%Q2 2026
-16,1%+7,9%+31,9%+55,9%Q3 2024: -40,2%Q4 2024: -26,5%Q1 2025: +0,7%Q2 2025: +18,3%Q3 2025: +55,9%Q4 2025: +48,0%Q1 2026: +43,0%Q2 2026: +55,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành88,8 TrQ2 2026
22,2 Tr44,4 Tr66,6 Tr88,8 TrQ3 2023: 81,2 TrQ4 2023: 81,7 TrQ1 2024: 82,3 TrQ2 2024: 83,5 TrQ3 2024: 84,1 TrQ4 2024: 84,5 TrQ1 2025: 85,3 TrQ2 2025: 86,6 TrQ3 2025: 87,2 TrQ4 2025: 87,2 TrQ1 2026: 87,6 TrQ2 2026: 88,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá1.600,4Q2 2026
380,9787,41.193,91.600,4Q3 2023 · P/E: -11,4Q4 2023 · P/E: -12,6Q1 2024 · P/E: -5,4Q2 2024 · P/E: -11,3Q3 2024 · P/E: -4,0Q4 2024 · P/E: -7,3Q1 2025 · P/E: -4,7Q2 2025 · P/E: -11,5Q3 2025 · P/E: -7,7Q4 2025 · P/E: -25,6Q1 2026 · P/E: -8,4Q2 2026 · P/E: 1.600,4Q3 2023 · P/S: 13,3Q4 2023 · P/S: 15,5Q1 2024 · P/S: 16,4Q2 2024 · P/S: 19,3Q3 2024 · P/S: 15,0Q4 2024 · P/S: 18,1Q1 2025 · P/S: 9,7Q2 2025 · P/S: 11,3Q3 2025 · P/S: 11,1Q4 2025 · P/S: 11,1Q1 2026 · P/S: 11,1Q2 2026 · P/S: 67,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu467,6 Tr $2025
280,1 Tr $560,1 Tr $840,2 Tr $1,1 T $2018: 385 Tr $2019: 317,2 Tr $2020: 478,6 Tr $2021: 892,4 Tr $2022: 1,1 T $2023: 693,3 Tr $2024: 360,5 Tr $2025: 467,6 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-136,7 Tr $2025
-152,6 Tr $-60,1 Tr $32,5 Tr $125 Tr $2018: -26,2 Tr $2019: -19,9 Tr $2020: -98,6 Tr $2021: 42 Tr $2022: 125 Tr $2023: -73,1 Tr $2024: -245,2 Tr $2025: -136,7 Tr $20182025
EBITDA-58,4 Tr $2025
-72,3 Tr $37,1 Tr $146,5 Tr $255,9 Tr $2018: 60,4 Tr $2019: 43 Tr $2020: -29,3 Tr $2021: 145,3 Tr $2022: 255,9 Tr $2023: 9,5 Tr $2024: -181,7 Tr $2025: -58,4 Tr $20182025
Dòng tiền tự do7 Tr $2025
39,6 Tr $142,2 Tr $244,9 Tr $347,5 Tr $2018: 94,9 Tr $2019: 71,5 Tr $2020: 61,1 Tr $2021: 129,1 Tr $2022: 347,5 Tr $2023: 11,6 Tr $2024: -63 Tr $2025: 7 Tr $20182025
EPS-1,58 $2025
-1,81 $-0,69 $0,43 $1,55 $2018: -0,38 $2019: -0,28 $2020: -1,35 $2021: 0,53 $2022: 1,55 $2023: -0,91 $2024: -2,93 $2025: -1,58 $20182025
Tiền mặt / Nợ74,2 Tr $2025
98,1 Tr $196,3 Tr $294,4 Tr $392,6 Tr $2018 · Tiền mặt: 73,8 Tr $2018 · Nợ: 261,1 Tr $2019 · Tiền mặt: 93,1 Tr $2019 · Nợ: 221,1 Tr $2020 · Tiền mặt: 149 Tr $2020 · Nợ: 392,6 Tr $2021 · Tiền mặt: 130,7 Tr $2021 · Nợ: 339,7 Tr $2022 · Tiền mặt: 188,3 Tr $2022 · Nợ: 155,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 188,3 Tr $2023 · Nợ: 157,8 Tr $2024 · Tiền mặt: 119,6 Tr $2024 · Nợ: 149,4 Tr $2025 · Tiền mặt: 74,2 Tr $2025 · Nợ: 157,3 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+56,8%2025
-36,8%-5,5%+25,7%+56,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +45,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +45,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +39,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +52,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +55,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -46,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -27,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -6,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -6,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -20,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -10,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -68,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -29,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+29,7%2025
-14,4%+19,2%+52,8%+86,5%2019: -17,6%2020: +50,9%2021: +86,5%2022: +25,5%2023: -38,1%2024: -48,0%2025: +29,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành86,6 Tr2025
21,6 Tr43,3 Tr64,9 Tr86,6 Tr2018: 68,5 Tr2019: 71 Tr2020: 73,1 Tr2021: 79,7 Tr2022: 80,9 Tr2023: 80,7 Tr2024: 83,6 Tr2025: 86,6 Tr20182025
Định giá-11,02025
-22,630,683,9137,12018 · P/E: -46,32019 · P/E: -75,82020 · P/E: -28,32021 · P/E: 137,12022 · P/E: 21,22023 · P/E: -26,12024 · P/E: -6,82025 · P/E: -11,02018 · P/S: 3,12019 · P/S: 4,82020 · P/S: 5,82021 · P/S: 6,42022 · P/S: 2,42023 · P/S: 2,82024 · P/S: 4,62025 · P/S: 3,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 214,9 Tr $ · Cập nhật 15m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,75739,6 Tr $+58%6
FY 20272,75981,3 Tr $+110%6
FY 20283,301,2 T $+148%4
FY 20293,531,3 T $+168%1
FY 20303,681,3 T $+176%1
Q1 20270,61231,8 Tr $+69%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 0,56-
2026-07-23Kết quảThực tế 0,35 / Ước tính 0,33Vượt dự báo
2026-04-23Kết quảThực tế 0,22 / Ước tính 0,18Vượt dự báo
2026-01-29Kết quảThực tế 0,19 / Ước tính 0,18Vượt dự báo
2025-10-23Kết quảThực tế 0,14 / Ước tính 0,12Vượt dự báo
2025-07-23Kết quảThực tế 0,02 / Ước tính 0,02Đúng dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MXL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị54156
Nhà phân tích1316
Mua / giữ / bán36 / 18 / 096 / 60 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 0 / 17 / 4 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt33 / 16 (67%)122 / 16 (88%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+97,2%+206,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+321,1% / -39,4%+657,9% / -39,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 10, 2026Christopher RollandSusquehannaGiữKhẳng định lại80,00 US$
20 thg 10, 2026Joseph QuatrochiWells FargoGiữKhẳng định lại78,00 US$
23 thg 9, 2026Tore SvanbergStifel NicolausMuaDuy trì120 US$
14 thg 9, 2026Unknown AnalystStoneXMuaKhẳng định lại125 US$
28 thg 8, 2026Tore SvanbergStifel NicolausMuaDuy trì120 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 10, 2026 · 54 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MXL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu MaxLinear, Inc. (MXL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Bybit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MXL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MXL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MXL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MXL là +36,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +36,4% đến +36,4% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MXL so với cổ phiếu MaxLinear, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MXL là 72 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 72 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MXL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MXL là một phái sinh theo dõi giá của MaxLinear, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán MaxLinear, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MXLUSDT perpetual là gì?

MXLUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu MaxLinear, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MXL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MXL perpetuals · perpequities.comMXL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/mxl-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/mxl-perp.svg" width="240" height="64" alt="MXL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MXL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MXL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MXL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X