PerpEquities

Tài chính Jiangsu Etern Company Limited (Yongding) (YONGDING)

SHH · Technology · Communication Equipment · 3.445 nhân viên · CEO Qinghai Lu

Giá
21,75 CN¥ -7,96%
Vốn hóa
31,8 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
34,6 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-27
Doanh thu (TTM)7,09 T CN¥+48,6% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)11,4%+4,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 809 Tr CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)647 Tr CN¥+94,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-113 Tr CN¥+15,5% so với năm trướcCapex 912 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)0,44 CN¥+95,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-2,74 T CN¥-20,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
31,8 T CN¥
EV 34,6 T CN¥
Doanh thu
7,09 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+50%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
9,1%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
48,9×
Dự phóng 24,2× (FY2026)
P/S
4,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
37,8×
TTM
Dòng tiền tự do
-113 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
647 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
7,93 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-27
Cổ tức
0,05 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 52,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 2,09 T CN¥, so với mức trung bình 39,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 11,4% (TTM), +4,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 154,7% trong khi doanh thu tăng 48,6%.
  • 16,8% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 693 Tr CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 809 Tr CN¥ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 12,9% doanh thu (năm trước 6,8%)Đã đầu tư 912 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (+180,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do -113 Tr CN¥ = -17,5% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,1% trong một năm1,46 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 1,46 T.
  • Nợ ròng 2,74 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 2,12 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 4,87 T CN¥; năm trước nợ ròng 2,27 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu2,09 T CN¥1,37 T CN¥+52,6%
Biên lợi nhuận gộp29,8%14,3%+15,5 điểm %
Lợi nhuận hoạt động279 Tr CN¥30,7 Tr CN¥+810,4%
Biên lợi nhuận hoạt động13,4%2,2%+11,1 điểm %
Lợi nhuận ròng239 Tr CN¥10,6 Tr CN¥+2.165,4%
EPS pha loãng0,16 CN¥0,01 CN¥+2.122,2%
Dòng tiền hoạt động143 Tr CN¥56,5 Tr CN¥+152,6%
Capex294 Tr CN¥118 Tr CN¥+149,7%
Dòng tiền tự do-151 Tr CN¥-61,2 Tr CN¥-147,1%
R&D136 Tr CN¥76,2 Tr CN¥+78,8%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
799 Tr CN¥
Capex
-912 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
-24,4 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
53,1 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
622 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
-113 Tr CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-21,6%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)48,9×109,7×21,3× – 184,7×
EV / EBITDA37,8×86,8×24,7× – 253,8×
EV / Doanh thu4,9×3,0×1,4× – 7,4×
Giá / FCF-281,2×––
Giá / Giá trị sổ sách8,2×4,2×1,6× – 11,5×
Tỷ suất FCF-0,4%-8,3%-17,7% – -0,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư8,0%1,9%0,5% – 3,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,5%4,5%1,5% – 7,4%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20267,93 T CN¥+50,3%0,90 CN¥+462,5%24,2×1
FY202713,1 T CN¥+64,6%1,99 CN¥+120,9%10,9×1
FY202816,7 T CN¥+27,8%2,50 CN¥+25,8%8,7×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01