PerpEquities

Cổ phiếu · Y tế

Hợp đồng perpetual Boston Scientific Corporation (BSX)

Perpetual futures BSX trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BSXUSDT.

Boston Scientific là công ty công nghệ y tế toàn cầu thiết kế và bán các thiết bị y tế cải tiến cho các chuyên ngành can thiệp, bao gồm tim mạch, quản lý nhịp, thần kinh và phẫu thuật.

$42,71-1,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (BSX/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
0 $
Open interest
48,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
8,5 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+126,1 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
0 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 780,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 63,2 T $
Hiệu suất spot
1D-1,46%
5D-2,98%
1M-10,88%
6M-31,94%
YTD-55,32%
1Y-55,95%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchBSX/USDTĐang giao dịch$42,710,0% APR
0,000% mỗi 8h
+126,1 bps8,5 N $0 $48,2 N $USDT20x
BingXGiao dịchBSX-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BSX

Spread hẹp nhất

BSX

Khối lượng cao nhất

BSX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 6h trước
Vốn hóa
63,3 T $
Cập nhật 6h trước
Doanh thu
21 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,5%
P/E
17,2
P/E cùng ngành 27,3
Dòng tiền tự do
3,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,0
P/E cùng ngành
27,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
21,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 5,1 T $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất20,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,4%
Dòng tiền tự do3,7 T $
Nợ ròng10,4 T $
20209,9 T $
202111,9 T $
202212,7 T $
202314,2 T $
202416,7 T $
202520,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20209,9 T $-8%-82 Tr $1,1 T $
202111,9 T $+20%1 T $1,3 T $
202212,7 T $+7%698 Tr $914 Tr $
202314,2 T $+12%1,6 T $1,7 T $
202416,7 T $+18%1,9 T $2,6 T $
202520,1 T $+20%2,9 T $3,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+56,2%+6,1%-0,8%-0,5%-0,3%
2021+62,8%+16,2%+8,7%+6,3%+3,2%
2022+60,8%+14,4%+5,5%+4,0%+2,1%
2023+62,0%+15,3%+11,2%+8,3%+4,5%
2024+61,3%+15,7%+11,1%+8,5%+4,7%
2025+69,0%+19,8%+14,4%+11,9%+6,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,7 T $9,5 T $7,8 T $1,82
20211,9 T $9,5 T $7,5 T $1,48
2022928 Tr $9,3 T $8,4 T $1,51
2023865 Tr $9,5 T $8,6 T $1,32
2024414 Tr $11,1 T $10,7 T $1,08
20252 T $12,4 T $10,4 T $1,62
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202050,9 T $58,7 T $5,1-442,7
202160,4 T $67,9 T $5,161,3
202266,2 T $74,5 T $5,2103,1
202384 T $92,6 T $5,953,5
2024131,4 T $142,2 T $7,870,9
2025141,2 T $151,5 T $7,048,6
Q3 20244,2 T $
Q4 20244,6 T $
Q1 20254,7 T $
Q2 20255,1 T $
Q3 20255,1 T $
Q4 20255,3 T $
Q1 20265,2 T $
Q2 20265,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,2 T $+19%469 Tr $698 Tr $
Q4 20244,6 T $+22%566 Tr $1,2 T $
Q1 20254,7 T $+21%674 Tr $354 Tr $
Q2 20255,1 T $+23%793 Tr $1,1 T $
Q3 20255,1 T $+20%755 Tr $1,2 T $
Q4 20255,3 T $+16%668 Tr $1 T $
Q1 20265,2 T $+12%1,3 T $171 Tr $
Q2 20265,4 T $+8%907 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+62,9%+16,0%+11,1%+2,3%+1,2%
Q4 2024+58,6%+12,9%+12,4%+2,6%+1,4%
Q1 2025+63,3%+19,2%+14,5%+3,0%+1,7%
Q2 2025+67,7%+16,2%+15,7%+3,5%+1,9%
Q3 2025+69,9%+20,7%+14,9%+3,2%+1,8%
Q4 2025+74,5%+22,8%+12,6%+2,8%+1,5%
Q1 2026+69,4%+20,6%+25,7%+5,2%+3,0%
Q2 2026+70,7%+21,6%+16,7%+3,6%+2,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,5 T $11,3 T $8,8 T $1,48
Q4 2024414 Tr $11,1 T $10,7 T $1,08
Q1 2025725 Tr $11,7 T $11 T $1,45
Q2 2025534 Tr $12 T $11,5 T $1,37
Q3 20251,3 T $12 T $10,8 T $1,51
Q4 20252 T $12,4 T $10,4 T $1,62
Q1 20261,5 T $11 T $9,5 T $1,90
Q2 2026539 Tr $12,6 T $12,1 T $1,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024123,4 T $132,2 T $29,365,8
Q4 2024131,7 T $142,4 T $28,958,2
Q1 2025149 T $160 T $32,055,3
Q2 2025158,8 T $170,3 T $31,449,7
Q3 2025144,7 T $155,4 T $28,647,9
Q4 2025141,4 T $151,7 T $26,753,0
Q1 202693,2 T $102,7 T $17,917,4
Q2 202663,1 T $75,1 T $11,617,2

Đã làm mới 6h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,4 T $Q2 2026
1,4 T $2,7 T $4,1 T $5,4 T $Q3 2023: 3,5 T $Q4 2023: 3,7 T $Q1 2024: 3,9 T $Q2 2024: 4,1 T $Q3 2024: 4,2 T $Q4 2024: 4,6 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 5,1 T $Q3 2025: 5,1 T $Q4 2025: 5,3 T $Q1 2026: 5,2 T $Q2 2026: 5,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng907 Tr $Q2 2026
334,3 Tr $668,5 Tr $1 T $1,3 T $Q3 2023: 504 Tr $Q4 2023: 504 Tr $Q1 2024: 494 Tr $Q2 2024: 324 Tr $Q3 2024: 469 Tr $Q4 2024: 566 Tr $Q1 2025: 674 Tr $Q2 2025: 793 Tr $Q3 2025: 755 Tr $Q4 2025: 668 Tr $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 907 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,4 T $Q2 2026
400,8 Tr $801,5 Tr $1,2 T $1,6 T $Q3 2023: 976 Tr $Q4 2023: 885 Tr $Q1 2024: 984 Tr $Q2 2024: 812 Tr $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,3 T $Q2 2026
259 Tr $599 Tr $939 Tr $1,3 T $Q3 2023: 492 Tr $Q4 2023: 690 Tr $Q1 2024: -81 Tr $Q2 2024: 658 Tr $Q3 2024: 698 Tr $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 354 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1 T $Q1 2026: 171 Tr $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,61 $Q2 2026
0,23 $0,45 $0,68 $0,9 $Q3 2023: 0,34 $Q4 2023: 0,34 $Q1 2024: 0,33 $Q2 2024: 0,22 $Q3 2024: 0,32 $Q4 2024: 0,38 $Q1 2025: 0,45 $Q2 2025: 0,53 $Q3 2025: 0,5 $Q4 2025: 0,45 $Q1 2026: 0,9 $Q2 2026: 0,61 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ539 Tr $Q2 2026
3,2 T $6,3 T $9,5 T $12,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 952 Tr $Q3 2023 · Nợ: 9,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 865 Tr $Q4 2023 · Nợ: 9,5 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q1 2024 · Nợ: 11 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,9 T $Q2 2024 · Nợ: 10,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2024 · Nợ: 11,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 414 Tr $Q4 2024 · Nợ: 11,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 725 Tr $Q1 2025 · Nợ: 11,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 534 Tr $Q2 2025 · Nợ: 12 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2025 · Nợ: 12 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2025 · Nợ: 12,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2026 · Nợ: 11 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 539 Tr $Q2 2026 · Nợ: 12,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+70,7%Q2 2026
+18,6%+37,2%+55,9%+74,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +69,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +70,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,5%Q2 2026
+5,7%+11,4%+17,1%+22,8%Q2 2024: +14,5%Q3 2024: +19,3%Q4 2024: +22,4%Q1 2025: +20,9%Q2 2025: +22,8%Q3 2025: +20,3%Q4 2025: +15,9%Q1 2026: +11,6%Q2 2026: +7,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,5 TQ2 2026
374 Tr747,9 Tr1,1 T1,5 TQ3 2023: 1,5 TQ4 2023: 1,5 TQ1 2024: 1,5 TQ2 2024: 1,5 TQ3 2024: 1,5 TQ4 2024: 1,5 TQ1 2025: 1,5 TQ2 2025: 1,5 TQ3 2025: 1,5 TQ4 2025: 1,5 TQ1 2026: 1,5 TQ2 2026: 1,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá17,2Q2 2026
21,743,465,086,7Q3 2023 · P/E: 38,3Q4 2023 · P/E: 42,0Q1 2024 · P/E: 50,5Q2 2024 · P/E: 86,7Q3 2024 · P/E: 65,8Q4 2024 · P/E: 58,2Q1 2025 · P/E: 55,3Q2 2025 · P/E: 49,7Q3 2025 · P/E: 47,9Q4 2025 · P/E: 53,0Q1 2026 · P/E: 17,4Q2 2026 · P/E: 17,2Q3 2023 · P/S: 21,9Q4 2023 · P/S: 22,7Q1 2024 · P/S: 25,9Q2 2024 · P/S: 27,3Q3 2024 · P/S: 29,3Q4 2024 · P/S: 28,9Q1 2025 · P/S: 32,0Q2 2025 · P/S: 31,4Q3 2025 · P/S: 28,6Q4 2025 · P/S: 26,7Q1 2026 · P/S: 17,9Q2 2026 · P/S: 11,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu20,1 T $2025
5 T $10 T $15,1 T $20,1 T $2018: 9,8 T $2019: 10,7 T $2020: 9,9 T $2021: 11,9 T $2022: 12,7 T $2023: 14,2 T $2024: 16,7 T $2025: 20,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,9 T $2025
1,1 T $2,3 T $3,5 T $4,7 T $2018: 1,7 T $2019: 4,7 T $2020: -82 Tr $2021: 1 T $2022: 698 Tr $2023: 1,6 T $2024: 1,9 T $2025: 2,9 T $20182025
EBITDA5,1 T $2025
1,3 T $2,6 T $3,8 T $5,1 T $2018: 2,6 T $2019: 2,2 T $2020: 1,5 T $2021: 2,5 T $2022: 2,7 T $2023: 3,5 T $2024: 3,9 T $2025: 5,1 T $20182025
Dòng tiền tự do3,7 T $2025
910 Tr $1,8 T $2,7 T $3,7 T $2018: -6 Tr $2019: 1,4 T $2020: 1,1 T $2021: 1,3 T $2022: 914 Tr $2023: 1,7 T $2024: 2,6 T $2025: 3,7 T $20182025
EPS1,94 $2025
0,77 $1,63 $2,48 $3,33 $2018: 1,19 $2019: 3,33 $2020: -0,08 $2021: 0,69 $2022: 0,45 $2023: 1,07 $2024: 1,25 $2025: 1,94 $20182025
Tiền mặt / Nợ2 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $2018 · Tiền mặt: 146 Tr $2018 · Nợ: 7 T $2019 · Tiền mặt: 217 Tr $2019 · Nợ: 10,3 T $2020 · Tiền mặt: 1,7 T $2020 · Nợ: 9,5 T $2021 · Tiền mặt: 1,9 T $2021 · Nợ: 9,5 T $2022 · Tiền mặt: 928 Tr $2022 · Nợ: 9,3 T $2023 · Tiền mặt: 865 Tr $2023 · Nợ: 9,5 T $2024 · Tiền mặt: 414 Tr $2024 · Nợ: 11,1 T $2025 · Tiền mặt: 2 T $2025 · Nợ: 12,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+69,0%2025
+16,6%+34,1%+51,6%+69,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +65,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +64,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +56,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +69,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +43,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -0,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+19,9%2025
-0,8%+6,1%+13,0%+19,9%2019: +9,3%2020: -7,7%2021: +19,9%2022: +6,7%2023: +12,3%2024: +17,6%2025: +19,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,5 T2025
373,6 Tr747,3 Tr1,1 T1,5 T2018: 1,4 T2019: 1,4 T2020: 1,4 T2021: 1,4 T2022: 1,4 T2023: 1,5 T2024: 1,5 T2025: 1,5 T20182025
Định giá48,62025
-306,3-169,8-33,4103,12018 · P/E: 29,22019 · P/E: 13,42020 · P/E: -442,72021 · P/E: 61,32022 · P/E: 103,12023 · P/E: 53,52024 · P/E: 70,92025 · P/E: 48,62018 · P/S: 5,02019 · P/S: 5,92020 · P/S: 5,12021 · P/S: 5,12022 · P/S: 5,22023 · P/S: 5,92024 · P/S: 7,82025 · P/S: 7,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 5,1 T $ · Cập nhật 6h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,2721,2 T $+6%15
FY 20273,4022,2 T $+10%15
FY 20283,7523,7 T $+18%7
FY 20294,1225,7 T $+28%2
FY 20304,5227,8 T $+39%4
Q1 20270,805,4 T $+3%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 0,77-
2026-07-29Kết quảThực tế 0,86 / Ước tính 0,84Vượt dự báo
2026-04-22Kết quảThực tế 0,8 / Ước tính 0,79Vượt dự báo
2026-02-04Kết quảThực tế 0,8 / Ước tính 0,78Vượt dự báo
2025-10-22Kết quảThực tế 0,75 / Ước tính 0,71Vượt dự báo
2025-07-23Kết quảThực tế 0,75 / Ước tính 0,73Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 12:18 UTC 29 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Healthcare
Ngành
Medical - Devices
Giám đốc điều hành
Michael F. Mahoney
Nhân viên
59.000
Ngày IPO
19 thg 5, 1992
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,06
Điểm Piotroskii8/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui1,37 T US$0,92 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 15 out of 170

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
64,90 T US$+0.5%thg 6 26 – thg 9 26
64,56 T US$70,28 T US$75,99 T US$Cao nhất: 75,99 T US$ · 2026-08-17Thấp nhất: 64,56 T US$ · 2026-06-29Hiện tại: 64,90 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 64,90 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 75,99 T US$ · 2026-08-17Thấp nhất: 64,56 T US$ · 2026-06-29
Thương vụ M&A
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,1%47,2 Tr
VOO0,11%39,5 Tr
VPMAX1,37%30,9 Tr
FXAIX0,11%20,7 Tr
IVV0,1%18,5 Tr
SPY0,1%17,4 Tr
S5SD.L0,16%11,6 Tr
VGHAX1,24%11,3 Tr
XLV1,03%10,1 Tr
VECP.S0,19%10 Tr
VUG0,11%9,1 Tr
VHCAX1,15%8,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BSX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị248638
Nhà phân tích3135
Mua / giữ / bán240 / 8 / 0609 / 29 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 5 / 24 / 6 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 227 (0%)0 / 587 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-50,1%-51,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-9,9% / -69,1%-9,9% / -69,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,4% so với S&P 500 -1,8% (n = 623)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Vijay KumarEvercore ISI80% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 55,00 US$30 thg 7, 2026
  2. William PlovanicCanaccord Genuity78% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 66,00 US$30 thg 7, 2026
  3. Patrick WoodMorgan Stanley75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 74,00 US$28 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
2 thg 10, 2026Unknown AnalystBernsteinMuaKhẳng định lại54,00 US$
1 thg 10, 2026Robbie MarcusJ.P. MorganMuaDuy trì56,00 US$
1 thg 10, 2026Robbie MarcusJ.P. MorganMuaDuy trì56,00 US$
1 thg 10, 2026Kendall AuRBC CapitalMuaDuy trì70,00 US$
23 thg 9, 2026Larry BiegelsenWells FargoGiữKhẳng định lại48,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng40,00 US$60,00 US$80,00 US$100 US$120 US$thg 11 25 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26 · Mua 24 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 25 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26 · Mua 24 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 28 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26 · Mua 26 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 26 · Giữ 3 · Bán 0thg 7 26 · Mua 26 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 25 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26 · Mua 22 · Giữ 4 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 23 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 127 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 126 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 124 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 110 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 104 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 91,19 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 86,46 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 80,76 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 67,89 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 66,28 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 61,83 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 61,50 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 102 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 95,35 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 93,53 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 76,85 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 62,75 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 57,61 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 48,31 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 42,68 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 46,73 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 48,30 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 43,65 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 42,60 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 3 thg 10, 2026 · 248 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BSX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Boston Scientific Corporation (BSX) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BSX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BSX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BSX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BSX là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BSX so với cổ phiếu Boston Scientific Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BSX là 42,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 42,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BSX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BSX là một phái sinh theo dõi giá của Boston Scientific Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Boston Scientific Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BSXUSDT perpetual là gì?

BSXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Boston Scientific Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BSX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BSX perpetuals · perpequities.comBSX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bsx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bsx-perp.svg" width="240" height="64" alt="BSX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BSX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BSX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BSX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X