PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual United Airlines Holdings, Inc. (UAL)

United Airlines Holdings, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

0,0%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:UAL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+0,01%
5D-1,78%
1M-2,15%
6M+11,47%
YTD-3,90%
1Y+8,27%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchUAL-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2m trước
Vốn hóa
34,9 T $
Cập nhật 2m trước
Doanh thu
62,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+16%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,6%
P/E
10,0
P/E cùng ngành 26,0
Dòng tiền tự do
2,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,6
P/E cùng ngành
26,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
68,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 17,9 T $ · Cập nhật 2m trước
Cổ tức
2,15 $
2008-01-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất59,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,7%
Dòng tiền tự do2,6 T $
Nợ ròng25,1 T $
202015,4 T $
202124,6 T $
202245 T $
202353,7 T $
202457,1 T $
202559,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202015,4 T $-65%-7,1 T $-5,9 T $
202124,6 T $+60%-2 T $-40 Tr $
202245 T $+82%737 Tr $1,2 T $
202353,7 T $+19%2,6 T $-260 Tr $
202457,1 T $+6%3,1 T $3,8 T $
202559,1 T $+4%3,4 T $2,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020-32,8%-41,4%-46,0%-118,6%-11,9%
2021+2,9%-4,1%-8,0%-39,1%-2,9%
2022+23,7%+5,2%+1,6%+10,7%+1,1%
2023+28,3%+7,8%+4,9%+28,1%+3,7%
2024+34,0%+8,9%+5,5%+24,8%+4,3%
2025+64,1%+8,0%+5,7%+21,9%+4,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202011,3 T $32,8 T $21,5 T $1,16
202118,3 T $39,4 T $21,1 T $1,19
20227,2 T $36,4 T $29,3 T $1,00
20236,1 T $36,7 T $30,7 T $0,83
20248,8 T $33,6 T $24,9 T $0,81
20255,9 T $31 T $25,1 T $0,65
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202012,1 T $33,6 T $0,8-1,7
202114,1 T $35,2 T $0,6-7,2
202212,4 T $41,7 T $0,316,7
202313,7 T $44,4 T $0,35,2
202432,4 T $57,2 T $0,610,1
202536,6 T $61,7 T $0,611,0
Q3 202414,8 T $
Q4 202414,7 T $
Q1 202513,2 T $
Q2 202515,2 T $
Q3 202515,2 T $
Q4 202515,4 T $
Q1 202614,6 T $
Q2 202617,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202414,8 T $+2%965 Tr $88 Tr $
Q4 202414,7 T $+8%984 Tr $549 Tr $
Q1 202513,2 T $+5%387 Tr $2,5 T $
Q2 202515,2 T $+2%973 Tr $930 Tr $
Q3 202515,2 T $+3%949 Tr $-246 Tr $
Q4 202515,4 T $+5%1 T $-604 Tr $
Q1 202614,6 T $+11%699 Tr $3,1 T $
Q2 202617,7 T $+16%805 Tr $267 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+29,9%+10,5%+6,5%+8,4%+1,3%
Q4 2024+30,7%+10,2%+6,7%+7,8%+1,3%
Q1 2025+62,6%+4,6%+2,9%+3,1%+0,5%
Q2 2025+64,9%+8,7%+6,4%+7,3%+1,3%
Q3 2025+64,6%+9,2%+6,2%+6,6%+1,2%
Q4 2025+64,1%+9,0%+6,8%+6,8%+1,4%
Q1 2026+63,3%+6,8%+4,8%+4,4%+0,9%
Q2 2026+67,7%+6,2%+4,6%+4,8%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20248,8 T $30,6 T $21,8 T $0,79
Q4 20248,8 T $33,6 T $24,9 T $0,81
Q1 20259,4 T $32,9 T $23,6 T $0,78
Q2 20259,4 T $32,8 T $23,4 T $0,70
Q3 20256,7 T $36,7 T $29,9 T $0,67
Q4 20255,9 T $31 T $25,1 T $0,65
Q1 20267,9 T $31 T $23,1 T $0,70
Q2 202610,2 T $33,7 T $23,5 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202418,8 T $40,5 T $1,34,9
Q4 202431,8 T $56,7 T $2,28,1
Q1 202523 T $46,5 T $1,714,6
Q2 202526,1 T $49,5 T $1,76,6
Q3 202531,5 T $61,5 T $2,18,2
Q4 202536,6 T $61,7 T $2,48,8
Q1 202630,1 T $53,2 T $2,110,8
Q2 202644,4 T $67,9 T $2,513,8

Đã làm mới 2m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu17,7 T $Q2 2026
4,4 T $8,8 T $13,3 T $17,7 T $Q3 2023: 14,5 T $Q4 2023: 13,6 T $Q1 2024: 12,5 T $Q2 2024: 15 T $Q3 2024: 14,8 T $Q4 2024: 14,7 T $Q1 2025: 13,2 T $Q2 2025: 15,2 T $Q3 2025: 15,2 T $Q4 2025: 15,4 T $Q1 2026: 14,6 T $Q2 2026: 17,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng805 Tr $Q2 2026
237,8 Tr $599,5 Tr $961,3 Tr $1,3 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 599 Tr $Q1 2024: -124 Tr $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 965 Tr $Q4 2024: 984 Tr $Q1 2025: 387 Tr $Q2 2025: 973 Tr $Q3 2025: 949 Tr $Q4 2025: 1 T $Q1 2026: 699 Tr $Q2 2026: 805 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,7 T $Q2 2026
706,3 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $Q3 2023: 2,6 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 937 Tr $Q2 2024: 2,8 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 849 Tr $Q2 2025: 2,3 T $Q3 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,4 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do267 Tr $Q2 2026
-1,5 T $75,5 Tr $1,6 T $3,1 T $Q3 2023: -962 Tr $Q4 2023: -3 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 88 Tr $Q4 2024: 549 Tr $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 930 Tr $Q3 2025: -246 Tr $Q4 2025: -604 Tr $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 267 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,46 $Q2 2026
0,71 $1,79 $2,88 $3,96 $Q3 2023: 3,42 $Q4 2023: 1,81 $Q1 2024: -0,38 $Q2 2024: 3,96 $Q3 2024: 2,9 $Q4 2024: 2,94 $Q1 2025: 1,16 $Q2 2025: 2,97 $Q3 2025: 2,9 $Q4 2025: 3,19 $Q1 2026: 2,14 $Q2 2026: 2,46 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ10,2 T $Q2 2026
9,2 T $18,4 T $27,6 T $36,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 7,5 T $Q3 2023 · Nợ: 35 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,1 T $Q4 2023 · Nợ: 36,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 8,4 T $Q1 2024 · Nợ: 34,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 10,9 T $Q2 2024 · Nợ: 34,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 8,8 T $Q3 2024 · Nợ: 30,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 8,8 T $Q4 2024 · Nợ: 33,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 9,4 T $Q1 2025 · Nợ: 32,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9,4 T $Q2 2025 · Nợ: 32,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 6,7 T $Q3 2025 · Nợ: 36,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,9 T $Q4 2025 · Nợ: 31 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 7,9 T $Q1 2026 · Nợ: 31 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,2 T $Q2 2026 · Nợ: 33,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+67,7%Q2 2026
+16,2%+33,4%+50,5%+67,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+16,0%Q2 2026
+4,0%+8,0%+12,0%+16,0%Q3 2024: +2,5%Q4 2024: +7,8%Q1 2025: +5,4%Q2 2025: +1,7%Q3 2025: +2,6%Q4 2025: +4,8%Q1 2026: +10,6%Q2 2026: +16,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành326,6 TrQ2 2026
83,6 Tr167,3 Tr250,9 Tr334,5 TrQ3 2023: 332,4 TrQ4 2023: 331,3 TrQ1 2024: 328,3 TrQ2 2024: 333,9 TrQ3 2024: 332,7 TrQ4 2024: 334,5 TrQ1 2025: 333 TrQ2 2025: 327,2 TrQ3 2025: 326,9 TrQ4 2025: 327 TrQ1 2026: 326,8 TrQ2 2026: 326,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá13,8Q2 2026
-19,7-8,33,214,6Q3 2023 · P/E: 3,0Q4 2023 · P/E: 5,6Q1 2024 · P/E: -31,2Q2 2024 · P/E: 3,0Q3 2024 · P/E: 4,9Q4 2024 · P/E: 8,1Q1 2025 · P/E: 14,6Q2 2025 · P/E: 6,6Q3 2025 · P/E: 8,2Q4 2025 · P/E: 8,8Q1 2026 · P/E: 10,8Q2 2026 · P/E: 13,8Q3 2023 · P/S: 1,0Q4 2023 · P/S: 1,0Q1 2024 · P/S: 1,2Q2 2024 · P/S: 1,1Q3 2024 · P/S: 1,3Q4 2024 · P/S: 2,2Q1 2025 · P/S: 1,7Q2 2025 · P/S: 1,7Q3 2025 · P/S: 2,1Q4 2025 · P/S: 2,4Q1 2026 · P/S: 2,1Q2 2026 · P/S: 2,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu59,1 T $2025
14,8 T $29,5 T $44,3 T $59,1 T $2018: 41,3 T $2019: 43,3 T $2020: 15,4 T $2021: 24,6 T $2022: 45 T $2023: 53,7 T $2024: 57,1 T $2025: 59,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,4 T $2025
-4,5 T $-1,9 T $747,5 Tr $3,4 T $2018: 2,1 T $2019: 3 T $2020: -7,1 T $2021: -2 T $2022: 737 Tr $2023: 2,6 T $2024: 3,1 T $2025: 3,4 T $20182025
EBITDA7,5 T $2025
-1,9 T $1,6 T $5 T $8,5 T $2018: 5,4 T $2019: 6,8 T $2020: -5,3 T $2021: 1,5 T $2022: 5,1 T $2023: 7,8 T $2024: 8,5 T $2025: 7,5 T $20182025
Dòng tiền tự do2,6 T $2025
-3,4 T $-1 T $1,4 T $3,8 T $2018: 2,1 T $2019: 2,4 T $2020: -5,9 T $2021: -40 Tr $2022: 1,2 T $2023: -260 Tr $2024: 3,8 T $2025: 2,6 T $20182025
EPS10,2 $2025
-16,1 $-6,86 $2,36 $11,6 $2018: 7,7 $2019: 11,6 $2020: -25,3 $2021: -6,1 $2022: 2,23 $2023: 7,89 $2024: 9,45 $2025: 10,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,9 T $2025
9,8 T $19,7 T $29,5 T $39,4 T $2018 · Tiền mặt: 1,7 T $2018 · Nợ: 19,8 T $2019 · Tiền mặt: 2,8 T $2019 · Nợ: 20,5 T $2020 · Tiền mặt: 11,3 T $2020 · Nợ: 32,8 T $2021 · Tiền mặt: 18,3 T $2021 · Nợ: 39,4 T $2022 · Tiền mặt: 7,2 T $2022 · Nợ: 36,4 T $2023 · Tiền mặt: 6,1 T $2023 · Nợ: 36,7 T $2024 · Tiền mặt: 8,8 T $2024 · Nợ: 33,6 T $2025 · Tiền mặt: 5,9 T $2025 · Nợ: 31 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+64,1%2025
-18,5%+9,0%+36,6%+64,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: -32,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +2,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +23,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +28,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -41,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -46,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -8,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,5%2025
-27,8%+9,0%+45,7%+82,5%2019: +4,7%2020: -64,5%2021: +60,4%2022: +82,5%2023: +19,5%2024: +6,2%2025: +3,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành327 Tr2025
83,3 Tr166,6 Tr249,9 Tr333,2 Tr2018: 276,7 Tr2019: 259,9 Tr2020: 279,4 Tr2021: 321,9 Tr2022: 330,1 Tr2023: 331,9 Tr2024: 333,2 Tr2025: 327 Tr20182025
Định giá11,02025
-1,24,810,716,72018 · P/E: 10,62019 · P/E: 7,62020 · P/E: -1,72021 · P/E: -7,22022 · P/E: 16,72023 · P/E: 5,22024 · P/E: 10,12025 · P/E: 11,02018 · P/S: 0,62019 · P/S: 0,52020 · P/S: 0,82021 · P/S: 0,62022 · P/S: 0,32023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,62025 · P/S: 0,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 17,9 T $ · Cập nhật 2m trước
Cổ tức
2,15 $
2008-01-07

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,0868,4 T $+16%13
FY 202712,8972,8 T $+23%13
FY 202817,8176,3 T $+29%6
FY 202922,0680,8 T $+37%3
FY 203023,2484,5 T $+43%2
Q1 20281,7917,1 T $+17%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế - / Ước tính 2,61-
2026-07-15Kết quảThực tế 1,99 / Ước tính 1,88Vượt dự báo
2026-04-21Kết quảThực tế 1,19 / Ước tính 1,08Vượt dự báo
2026-01-20Kết quảThực tế 3,1 / Ước tính 2,93Vượt dự báo
2025-10-15Kết quảThực tế 2,78 / Ước tính 2,65Vượt dự báo
2025-07-16Kết quảThực tế 3,87 / Ước tính 3,81Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi UAL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị163388
Nhà phân tích2230
Mua / giữ / bán161 / 2 / 0363 / 24 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 38 / 3 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 157 (1%)143 / 233 (38%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-25,2%+4,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+17,2% / -47,6%+168,7% / -47,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,9% so với S&P 500 0,0% (n = 350)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. David VernonBernstein100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 33 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 162 US$22 thg 9, 2026
  2. Daniel MckenzieSeaport Global89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu12 thg 4, 2026
  3. Andrew DidoraBank of America Securities88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 145 US$5 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 10, 2026Ravi ShankerMorgan StanleyMuaKhẳng định lại190 US$
7 thg 10, 2026Jamie BakerJ.P. MorganMuaDuy trì203 US$
7 thg 10, 2026Christopher StathoulopoulosSusquehannaMuaKhẳng định lại150 US$
8 thg 10, 2026Christian WetherbeeWells FargoMuaKhẳng định lại160 US$
6 thg 10, 2026John GodynCitiMuaDuy trì171 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 12 thg 10, 2026 · 163 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

UAL perpetuals · perpequities.comUAL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ual-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ual-perp.svg" width="240" height="64" alt="UAL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp UAL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với UAL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho UAL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X