PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Carrier Global Corporation (CARR)

Perpetual futures CARR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CARRUSDT.

Carrier Global Corporation được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$55,24-0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (CARR/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
1,2 N $
Open interest
22 N $
Thanh khoản tốt nhất
1,1 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+149,8 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
1,2 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 287,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 43,4 T $
Hiệu suất spot
1D-0,29%
5D+0,86%
1M-8,12%
6M-5,94%
YTD+4,28%
1Y-6,59%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchCARR/USDTĐang giao dịch$55,240,0% APR
0,000% mỗi 8h
+149,8 bps1,1 N $1,2 N $22 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CARR

Spread hẹp nhất

CARR

Khối lượng cao nhất

CARR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
45,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
22,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,5%
P/E
37,9
P/E cùng ngành 16,7
Dòng tiền tự do
1,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
16,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
23,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,24 $
2026-07-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất21,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,8%
Dòng tiền tự do1,7 T $
Nợ ròng11,1 T $
202017,5 T $
202120,6 T $
202217,3 T $
202319 T $
202422,5 T $
202521,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202017,5 T $-6%2 T $1,4 T $
202120,6 T $+18%1,7 T $1,9 T $
202217,3 T $-16%3,5 T $1,4 T $
202319 T $+10%1,3 T $2,2 T $
202422,5 T $+19%5,6 T $44 Tr $
202521,7 T $-3%1,5 T $1,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+29,3%+17,7%+11,4%+31,7%+7,9%
2021+29,0%+12,8%+8,1%+24,6%+6,4%
2022+24,9%+11,0%+20,4%+45,6%+13,5%
2023+27,2%+10,9%+7,1%+15,5%+4,1%
2024+26,6%+9,3%+24,9%+39,8%+15,0%
2025+25,9%+8,8%+6,8%+10,8%+4,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,1 T $11 T $7,9 T $1,67
20213 T $10,2 T $7,2 T $1,72
20223,5 T $9,4 T $5,9 T $1,64
20239,9 T $14,6 T $4,8 T $2,80
20244 T $12,7 T $8,7 T $1,25
20251,6 T $12,7 T $11,1 T $1,20
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202032,7 T $40,6 T $1,916,5
202147,1 T $54,3 T $2,328,3
202234,8 T $40,6 T $2,09,8
202348,1 T $52,9 T $2,535,7
202461,3 T $70,1 T $2,710,9
202544,3 T $55,5 T $2,030,4
Q3 20246 T $
Q4 20245,1 T $
Q1 20255,2 T $
Q2 20256,1 T $
Q3 20255,6 T $
Q4 20254,8 T $
Q1 20265,3 T $
Q2 20266,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246 T $+21%447 Tr $-361 Tr $
Q4 20245,1 T $+1%2,6 T $-85 Tr $
Q1 20255,2 T $-4%412 Tr $420 Tr $
Q2 20256,1 T $+3%591 Tr $568 Tr $
Q3 20255,6 T $-7%428 Tr $224 Tr $
Q4 20254,8 T $-6%53 Tr $882 Tr $
Q1 20265,3 T $+2%238 Tr $-15 Tr $
Q2 20266,4 T $+4%501 Tr $810 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+28,0%+12,8%+7,5%+3,0%+1,1%
Q4 2024+26,1%+7,4%+49,6%+18,1%+6,8%
Q1 2025+27,7%+10,8%+7,9%+3,0%+1,1%
Q2 2025+28,9%+13,0%+9,7%+4,0%+1,5%
Q3 2025+26,0%+8,9%+7,7%+2,9%+1,1%
Q4 2025+19,9%+1,1%+1,1%+0,4%+0,1%
Q1 2026+23,3%+4,5%+4,5%+1,8%+0,6%
Q2 2026+27,2%+12,1%+7,9%+3,8%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,2 T $12,9 T $10,7 T $1,08
Q4 20244 T $12,8 T $8,9 T $1,25
Q1 20251,7 T $11,6 T $9,9 T $1,20
Q2 20251,8 T $11,9 T $10,1 T $1,17
Q3 20251,4 T $12,3 T $10,9 T $1,14
Q4 20251,6 T $12,7 T $11,1 T $1,20
Q1 20261,4 T $12,6 T $11,2 T $1,05
Q2 20261,3 T $12,4 T $11,1 T $1,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202472,5 T $83,2 T $12,140,2
Q4 202460,8 T $69,6 T $11,85,9
Q1 202555 T $64,9 T $10,533,0
Q2 202562,6 T $72,7 T $10,225,8
Q3 202550,7 T $61,6 T $9,129,9
Q4 202544,3 T $55,5 T $9,2209,0
Q1 202647 T $58,2 T $8,848,5
Q2 202661 T $72 T $9,630,6

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,4 T $Q2 2026
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,4 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 5,1 T $Q1 2024: 5,4 T $Q2 2024: 5,9 T $Q3 2024: 6 T $Q4 2024: 5,1 T $Q1 2025: 5,2 T $Q2 2025: 6,1 T $Q3 2025: 5,6 T $Q4 2025: 4,8 T $Q1 2026: 5,3 T $Q2 2026: 6,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng501 Tr $Q2 2026
637,8 Tr $1,3 T $1,9 T $2,6 T $Q3 2023: 357 Tr $Q4 2023: 420 Tr $Q1 2024: 269 Tr $Q2 2024: 2,3 T $Q3 2024: 447 Tr $Q4 2024: 2,6 T $Q1 2025: 412 Tr $Q2 2025: 591 Tr $Q3 2025: 428 Tr $Q4 2025: 53 Tr $Q1 2026: 238 Tr $Q2 2026: 501 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA826 Tr $Q2 2026
311 Tr $622 Tr $933 Tr $1,2 T $Q3 2023: 639 Tr $Q4 2023: 805 Tr $Q1 2024: 708 Tr $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 963 Tr $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 874 Tr $Q4 2025: 449 Tr $Q1 2026: 596 Tr $Q2 2026: 826 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do810 Tr $Q2 2026
-28,8 Tr $303,5 Tr $635,8 Tr $968 Tr $Q3 2023: 968 Tr $Q4 2023: 829 Tr $Q1 2024: -62 Tr $Q2 2024: 552 Tr $Q3 2024: -361 Tr $Q4 2024: -85 Tr $Q1 2025: 420 Tr $Q2 2025: 568 Tr $Q3 2025: 224 Tr $Q4 2025: 882 Tr $Q1 2026: -15 Tr $Q2 2026: 810 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,6 $Q2 2026
0,71 $1,41 $2,11 $2,82 $Q3 2023: 0,42 $Q4 2023: 0,49 $Q1 2024: 0,29 $Q2 2024: 2,55 $Q3 2024: 0,49 $Q4 2024: 2,82 $Q1 2025: 0,47 $Q2 2025: 0,7 $Q3 2025: 0,5 $Q4 2025: 0,06 $Q1 2026: 0,28 $Q2 2026: 0,6 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,3 T $Q2 2026
4,4 T $8,7 T $13,1 T $17,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,9 T $Q3 2023 · Nợ: 9,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 9,9 T $Q4 2023 · Nợ: 14,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2024 · Nợ: 17,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,9 T $Q2 2024 · Nợ: 13,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2024 · Nợ: 12,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4 T $Q4 2024 · Nợ: 12,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2025 · Nợ: 11,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 11,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 12,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2025 · Nợ: 12,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2026 · Nợ: 12,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2026 · Nợ: 12,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+27,2%Q2 2026
+12,4%+24,8%+37,2%+49,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +27,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +27,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +39,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +49,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,9%Q2 2026
+0,2%+7,2%+14,3%+21,3%Q3 2024: +21,3%Q4 2024: +0,9%Q1 2025: -3,7%Q2 2025: +3,0%Q3 2025: -6,8%Q4 2025: -6,0%Q1 2026: +2,4%Q2 2026: +3,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành839,6 TrQ2 2026
228,8 Tr457,7 Tr686,5 Tr915,3 TrQ3 2023: 854,7 TrQ4 2023: 854,2 TrQ1 2024: 913 TrQ2 2024: 915,3 TrQ3 2024: 915 TrQ4 2024: 903,4 TrQ1 2025: 878,3 TrQ2 2025: 866,3 TrQ3 2025: 858,6 TrQ4 2025: 846,7 TrQ1 2026: 842,8 TrQ2 2026: 839,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá30,6Q2 2026
52,3104,5156,8209,0Q3 2023 · P/E: 32,1Q4 2023 · P/E: 28,7Q1 2024 · P/E: 47,8Q2 2024 · P/E: 6,0Q3 2024 · P/E: 40,2Q4 2024 · P/E: 5,9Q1 2025 · P/E: 33,0Q2 2025 · P/E: 25,8Q3 2025 · P/E: 29,9Q4 2025 · P/E: 209,0Q1 2026 · P/E: 48,5Q2 2026 · P/E: 30,6Q3 2023 · P/S: 9,4Q4 2023 · P/S: 9,5Q1 2024 · P/S: 9,5Q2 2024 · P/S: 9,4Q3 2024 · P/S: 12,1Q4 2024 · P/S: 11,8Q1 2025 · P/S: 10,5Q2 2025 · P/S: 10,2Q3 2025 · P/S: 9,1Q4 2025 · P/S: 9,2Q1 2026 · P/S: 8,8Q2 2026 · P/S: 9,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu21,7 T $2025
5,6 T $11,2 T $16,9 T $22,5 T $2018: 18,9 T $2019: 18,6 T $2020: 17,5 T $2021: 20,6 T $2022: 17,3 T $2023: 19 T $2024: 22,5 T $2025: 21,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,5 T $2025
1,4 T $2,8 T $4,2 T $5,6 T $2018: 2,7 T $2019: 2,1 T $2020: 2 T $2021: 1,7 T $2022: 3,5 T $2023: 1,3 T $2024: 5,6 T $2025: 1,5 T $20182025
EBITDA3,5 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,5 T $2018: 4,3 T $2019: 2,6 T $2020: 3,5 T $2021: 2,7 T $2022: 4,5 T $2023: 2,8 T $2024: 4,1 T $2025: 3,5 T $20182025
Dòng tiền tự do1,7 T $2025
542 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $2018: 1,8 T $2019: 1,8 T $2020: 1,4 T $2021: 1,9 T $2022: 1,4 T $2023: 2,2 T $2024: 44 Tr $2025: 1,7 T $20182025
EPS1,7 $2025
1,54 $3,08 $4,61 $6,15 $2018: 3,16 $2019: 2,44 $2020: 2,25 $2021: 1,87 $2022: 4,1 $2023: 1,63 $2024: 6,15 $2025: 1,7 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,6 T $2025
3,7 T $7,3 T $11 T $14,6 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 287 Tr $2019 · Tiền mặt: 952 Tr $2019 · Nợ: 682 Tr $2020 · Tiền mặt: 3,1 T $2020 · Nợ: 11 T $2021 · Tiền mặt: 3 T $2021 · Nợ: 10,2 T $2022 · Tiền mặt: 3,5 T $2022 · Nợ: 9,4 T $2023 · Tiền mặt: 9,9 T $2023 · Nợ: 14,6 T $2024 · Tiền mặt: 4 T $2024 · Nợ: 12,7 T $2025 · Tiền mặt: 1,6 T $2025 · Nợ: 12,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,9%2025
+7,4%+14,7%+22,1%+29,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +29,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +29,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +24,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +27,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,3%2025
-7,4%+1,3%+10,0%+18,7%2019: -1,6%2020: -6,2%2021: +18,1%2022: -16,1%2023: +9,6%2024: +18,7%2025: -3,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành846,7 Tr2025
227,9 Tr455,9 Tr683,8 Tr911,7 Tr2018: 872,8 Tr2019: 866,2 Tr2020: 880,2 Tr2021: 890,3 Tr2022: 861,2 Tr2023: 853 Tr2024: 911,7 Tr2025: 846,7 Tr20182025
Định giá30,42025
8,917,826,835,72018 · P/E: 3,82019 · P/E: 4,92020 · P/E: 16,52021 · P/E: 28,32022 · P/E: 9,82023 · P/E: 35,72024 · P/E: 10,92025 · P/E: 30,42018 · P/S: 0,52019 · P/S: 0,62020 · P/S: 1,92021 · P/S: 2,32022 · P/S: 2,02023 · P/S: 2,52024 · P/S: 2,72025 · P/S: 2,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,24 $
2026-07-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua54,5
Giá bán55,5
Khối lượng0

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,8923,2 T $+7%13
FY 20273,3024,4 T $+12%14
FY 20283,7325,7 T $+18%7
FY 20294,2427,4 T $+26%2
FY 20304,5527 T $+24%4
Q1 20270,575,6 T $+5%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 0,77-
2026-07-28Kết quảThực tế 0,86 / Ước tính 0,82Vượt dự báo
2026-07-21Cổ tức0,24 $-
2026-05-04Cổ tức0,24 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 0,57 / Ước tính 0,51Vượt dự báo
2026-02-05Kết quảThực tế 0,34 / Ước tính 0,37Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CARR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị90352
Nhà phân tích2231
Mua / giữ / bán47 / 43 / 0169 / 169 / 14
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 29 / 7 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 82 (1%)24 / 306 (7%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-22,4%-21,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+0,2% / -38,8%+14,8% / -44,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Unknown AnalystUBSMuaKhẳng định lại78,00 US$
21 thg 9, 2026Varun GovindarajBernsteinGiữDuy trì78,00 US$
3 thg 9, 2026Varun GovindarajBernsteinGiữDuy trì78,00 US$
20 thg 8, 2026Varun GovindarajBernsteinGiữDuy trì78,00 US$
10 thg 8, 2026Andrew KaplowitzCitiMuaDuy trì

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 90 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CARR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Carrier Global Corporation (CARR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CARR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CARR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CARR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CARR là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CARR so với cổ phiếu Carrier Global Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CARR là 55,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 55,2 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CARR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CARR là một phái sinh theo dõi giá của Carrier Global Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Carrier Global Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CARRUSDT perpetual là gì?

CARRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Carrier Global Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CARR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CARR perpetuals · perpequities.comCARR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/carr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/carr-perp.svg" width="240" height="64" alt="CARR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CARR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CARR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CARR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X