PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual EMCOR Group, Inc. (EME)

Perpetual futures EME trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch EMEUSDT.

EMCOR Group cung cấp dịch vụ xây dựng điện và cơ khí cùng quản lý cơ sở tích hợp cho khách hàng thương mại, chính phủ, công nghiệp và tiện ích, chủ yếu tại Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.

$608,32-6,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (EME/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
9 N $
Open interest
10,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
0 $
MEXC
Spread hẹp nhất
+240,5 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 685,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 26,4 T $
Hiệu suất spot
1D-6,87%
5D-10,20%
1M-27,80%
6M-36,92%
YTD-2,69%
1Y-8,94%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchEME/USDTĐang giao dịch$608,32-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+240,5 bps0 $9 N $10,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

EME

Spread hẹp nhất

EME

Khối lượng cao nhất

EME

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q3 '26 · nộp ngày 2026-10-29 · báo cáo kế tiếp 2027-02-25 · Cập nhật 1h trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
26,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
19,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+23%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+7,8%
P/E
17,2
P/E cùng ngành 21,4
P/S
1,3
P/E cùng ngành
21,4
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
20,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-25
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,4 $
2026-10-15
Doanh thu (TTM)19,8 T $+22,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)10,2%+0,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 2,03 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)1,54 T $+36,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)1,48 T $+29,0% so với năm trướcCapex 129 Tr $
EPS pha loãng (TTM)34,58 $+39,0% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng214 Tr $-7,0% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-10-29): doanh thu vượt 6,8%, EPS vượt 14,7%Doanh thu 5,54 T $ so với kỳ vọng 5,19 T $ (+6,8%); EPS 9,60 $ so với 8,37 $ (+14,7%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 28,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 5,54 T $, so với mức trung bình 18,9% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 10,2% (TTM), +0,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 32,7% trong khi doanh thu tăng 22,2%.
  • Capex chiếm 0,6% doanh thu (năm trước 0,6%)Đã đầu tư 129 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+30,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,48 T $ = 96,2% lợi nhuận ròng.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

quý gần nhất
Chỉ tiêuDoanh thuYoYTỷ trọng
United States Mechanical Construction And Facilities Services9,86 T $+42.481,3%52,7%
United States Electrical Construction And Facilities Services7,24 T $+28.600,8%38,7%
United States Building Services1,34 T $–7,1%
United States Industrial Services293 Tr $–1,6%
United Kingdom Building Services–––
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 237 chỉ tiêu EMCOR Group, Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-25
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,4 $
2026-10-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202634,7720,9 T $+23%6
FY 202740,8723,8 T $+40%8
FY 202846,5625,9 T $+53%4
FY 202947,9826 T $+53%1
FY 203053,4227,6 T $+63%1
Q1 20278,425,5 T $+18%5

Sự kiện công ty

6
2027-02-25Kết quảThực tế - / Ước tính 9,45-
2026-10-29Kết quảThực tế 9,6 / Ước tính 8,37Vượt dự báo
2026-10-15Cổ tức0,4 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 9,06 / Ước tính 7,23Vượt dự báo
2026-07-15Cổ tức0,4 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 6,84 / Ước tính 5,9Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 10:39 UTC 6 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Industrials
Ngành
Engineering & Construction
Giám đốc điều hành
Anthony J. Guzzi
Nhân viên
44.000
Ngày IPO
10 thg 1, 1995
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi5,64
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng tổng thểiA
Lợi nhuận chủ sở hữui809,51 Tr US$18,30 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 10 out of 51

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
4
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
26,26 T US$-27.9%thg 8 26 – thg 11 26
26,26 T US$32,56 T US$38,86 T US$Cao nhất: 38,86 T US$ · 2026-08-17Hiện tại: 26,26 T US$ · 2026-11-05thg 8 26thg 9 26thg 10 26thg 11 26
Hiện tại: 26,26 T US$ · 2026-11-05Cao nhất: 38,86 T US$ · 2026-08-17Thấp nhất: 26,26 T US$ · 2026-11-05
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,05%1,4 Tr
VOO0,05%1,2 Tr
VB0,42%992,8 N
FXAIX0,05%676,6 N
IVV0,04%591,4 N
XSP.TO0,05%590,1 N
VBK0,95%552,6 N
SPY0,04%541 N
PAVE1,72%368,1 N
RSP0,16%264,8 N
XLI0,52%254,3 N
IWP1*.MX0,94%249,5 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi EME đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị3167
Nhà phân tích1011
Mua / giữ / bán26 / 5 / 054 / 12 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 21 / 1 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 27 (0%)12 / 38 (24%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-34,9%-12,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-21,1% / -50,4%+138,1% / -50,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
4 thg 11, 2026Avinatan JaroslawiczUBSMuaDuy trì925 US$
2 thg 11, 2026Manish SomaiyaCantor FitzgeraldMuaKhẳng định lại920 US$
2 thg 11, 2026Brent ThielmanOppenheimerMuaDuy trì1.000 US$
29 thg 10, 2026Adam BubesGoldman SachsGiữDuy trì795 US$
30 thg 10, 2026Justin HaukeRobert W. BairdMuaDuy trì809 US$

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 6 thg 11, 2026 · 31 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu EME ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu EMCOR Group, Inc. (EME) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch EME suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu EME giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu EME là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp EME là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp EME so với cổ phiếu EMCOR Group, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp EME là 608,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 608,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu EME là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu EME là một phái sinh theo dõi giá của EMCOR Group, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán EMCOR Group, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

EMEUSDT perpetual là gì?

EMEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu EMCOR Group, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu EME qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

EME perpetuals · perpequities.comEME perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/eme-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/eme-perp.svg" width="240" height="64" alt="EME perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp EME

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với EME — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho EME, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X